Gói thầu: Gói thầu số 03: Nền, mặt đường, pano tuyên truyền và hệ thống chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026529-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Nền, mặt đường, pano tuyên truyền và hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20211016752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 10:39:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,835,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.754E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa (chỉ tính giá trị nền, mặt đường đường nhựa) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Phụ lục gia hạn thời gian thi công, (nếu có), hóa đơn VAT.- Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.836.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường hoặc cầu, đường) còn hiệu lực; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5m3 - 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tưới nhựa; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt;; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo hoạt động tốt;; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị; nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị; nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 2,5 tấn - 7 tấn; phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực, tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Sà lan; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước hoặc Ô tô + bồn chứa nước ≥ 3m3; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Nền, mặt đường, pano tuyên truyền và hệ thống chiếu sáng
Hạ tầng đoạn cuối đường bờ Nam kênh Tư Mới
120 Ngày
E-CDNT 3 Kết dư ngân sách huyện năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Trung Tín và Công ty TNHH Trọng Dương. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Bảng cam kết số 01 và số 02 (tại mục 3 – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Bảng cam kết nguồn gốc vật tư đưa vào sử dụng cho gói thầu. + Kế hoạch, biện pháp tổ chức thực hiện thi công xây dung đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và phù hợp với yêu cầu phòng chống dịch Covid-19 theo quy định.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - Đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới, vệ sinh mặt đường láng nhựa hiện trạngAD.251113,7453100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 lớp trênAD.112220,4494100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2AD.242123,7453100m2
4Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2AD.242333,7453100m2
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IAB.311210,0791100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9AB.641120,0719100m3
7Đào nền cát bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IAB.311210,3021100m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95AB.661132,158100m3
9Cung cấp cát san lấpTT1,3176m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênAD.112220,6042100m3
11Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15 cm(Vận dụng ĐM 1776-2007 - BXD; nội suy hao phí)AD.221134,316100m2
12Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2AD.242334,316100m2
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IAB.311210,443100m3
14Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95AB.661130,2685100m3
15Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612100,3276100m3
16Cung cấp cát san lấpTT32,76m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênAD.112220,0752100m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmAD.211150,537100m2
19Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2AD.242330,537100m2
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IAB.311210,3578100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9AB.641120,728100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IAB.414110,4369100m3
23Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612100,533100m3
24Cung cấp cát san lấpTT53,3m3
25Trải vải địa kỹ thuậtAL.161224,853100m2
26Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I (phần ngập đất)AC.121217,68100m
27Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I (phần không ngập đất)AC.121210,96100m
28Cung cấp thép neo phi 6mmTT7,04kg
29Cung cấp lưới B40 và vải địa kỹ thuậtTT16m2
30Cung cấp cừ tràm L = 4,5m D ngọn >= 4,2 cmTT899,2m
31Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính vật tư)AB.661110,6937100m3
32Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612100,8463100m3
33Cung cấp cát san lấpTT84,63m3
34Nilong lótAL.161225,2814100m2
35Ván khuôn móng dàiAF.825110,4624100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112116,9146m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2AF.1131124,774m3
38Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2AF.113135,4332m3
39Lát vỉa hè gạch chịu lực Terazo 400x400x32AK.55310412,9m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.6321319,9424m3
41Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75AK.21113249,28m2
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651101,0016100m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IAB.311211,0717100m3
44Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IAB.414111,0717100m3
45Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612101,3075100m3
46Cung cấp cát san lấpTT130,75m3
47Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85AB.661110,4381100m3
48Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612100,5345100m3
49Cung cấp cát san lấpTT53,45m3
50Nilong lótAL.161222,137100m2
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2AF.1131321,37m3
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=8 mmAF.691101,4959tấn
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IAB.114110,108m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112120,108m3
55Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87.5cmAD.325312cái
56Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87.5cmTT2cái
57Trụ biển báo STK ống D90mm, L = 3.5mTT7m
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmAK.9113159,81m2
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đóng cọc bạch đàn L=6m, bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I (không tính vật tư, phần ngập đất)AC.122214,08100m
2Đóng cọc bạch đàn L=6m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không tính vật tư, phần không ngập đất)AC.122213,12100m
3Cung cấp cừ bạch đàn L=6m, D ngọn >= 10cmTT778m
4Cung cấp thép buộcTT66,6kg
5Cung cấp lưới B40TT65,25m2
6Cung cấp mũ sọcTT65,25m2
7Đào đất đắp đê bằng máy đào 0,8m3 -đất cấp IAB.251113,19100m3
8Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3AB.631112,9100m3
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính vật tư)AB.6611143,5821100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.6121053,1702100m3
11Cung cấp cát san lấpTT5.317,02m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x8mmBB.411120,08100m
13Vải địa kỹ thuậtTT2m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251110,2096100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,2096100m3
3Nilong lótAL.161221,24100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112113,72m3
5Ván khuôn móng dàiAF.825110,1495100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.1141220,832m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,2232100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 8mmAG.132310,4046tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (chỉ tính que hàn)AI.642410,9002tấn
10Cung cấp thép V40x40x4TT900,24kg
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmAG.132111,1747tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mmAG.132210,0314tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy (không tính vật tư)AG.4121142cái
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (không tính vật tư)AG.41511124cái
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75AK.4221337,2m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.632130,0376m3
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75AK.211130,376m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220x8mmBB.411120,104100m
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251110,0166100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,0166100m3
21Nilong lótAL.161220,0284100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112110,1701m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2AF.172120,8328m3
24Ván khuôn móng cộtAF.825210,0135100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862110,1444100m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75AK.422130,945m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (không tính vật tư)AG.415119cái
28Cung cấp ống uPVC phi 220 dày 8mm, PN9TT1,8m
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgAG.421119cái
30Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang TD: 25x80cm dày 36mmTT9cái
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (chỉ tính ve hàn)AI.642410,1002tấn
32Cung cấp thép V40x40x4TT100,19kg
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.613110,0776tấn
34Cung cấp xích đường kính 06mm, chiều dài L = 0,5mTT4,5m
D PANO TUYÊN TRUYỀN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251110,174100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,116100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I (không tính vật tư)AC.252120,885100m
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.111133,4556m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323210,354100m2
6SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mmAG.131110,1605tấn
7SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mmAG.131210,5777tấn
8SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mmAG.131310,0222tấn
9SXLD thép bó mũi cọcAI.521220,0045tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwAA.222110,126m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112110,3888m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2AF.112134,352m3
13Ván khuôn móng dàiAF.825110,08100m2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmAF.611200,094tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmAF.611200,1229tấn
16Gia công lắp đặt bulong phi 20 dài 3.15mTT24bộ
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2AF.122331,344m3
18Ván khuôn móng dàiAF.825110,0672100m2
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 06mmAF.614110,0148tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 16mmAF.614210,077tấn
21Sản xuất cột thép V70x70x7 mạ kẽm (Không tính vật tư)AI.111310,3667tấn
22Gia công cột bằng thép tấm (không tính vật tư)AI.111320,3197tấn
23Cung cấp thép V70x70x7 mạ kẽmTT366,67kg
24Cung cấp thép tấm gia công cộtTT319,65kg
25Lắp cột thép các loại (tính VT que hàn)AI.611110,6864tấn
26Gia công lắp đặt bulong phi 16 dài 8cmTT18bộ
27Sản xuất thép hộp 40x80x3.2 mạ kẽm khung ngang (không tính vật tư)AI.119110,397tấn
28Cung cấp thép hộp 40x80x3.2 mạ kẽm khung ngangTT397,03kg
29Lắp đặt kết cấu thép hộp 40x80x3.2 mạ kẽm khung ngang (chỉ tính VT que hàn)AI.651110,397tấn
30Sản xuất thép hộp 50x50x2.3 mạ kẽm khung đứng (không tính vật tư)AI.119110,51tấn
31Cung cấp thép hộp 50x50x2.3 mạ kẽm khung đứngTT509,95kg
32Lắp đặt kết cấu thép hộp 50x50x2.3 mạ kẽm khung đứng (chỉ tính VT que hàn)AI.651110,51tấn
33Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x2.3 mạ kẽm (không tính vật tư)AI.112210,248tấn
34Cung cấp xà gồ thép hộp 50x50x2.3 mạ kẽmTT248,03kg
35Lắp dựng xà gồ thép (chỉnh tính VT que hàn)AI.611310,248tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352014,15561m2
37Ốp tole phẳng dày 4.5dem lên xà gồAK.122220,48100m2
38Cung cấp lấp đặt decan đã inTT48m2
39CTLD viền bảng pano bằng thanh nhôm V30x30x1.5TT40m
40Ốp tole dày 1mm lên khung K1 và K9AK.122220,0321100m2
41CC LĐ Alumini cột (Khung thép mạ kẽm 20x20x1,2mm)TT7,872m2
E ĐIỆN PANO
1Lắp đặt đèn pha LEDBA.390016bộ
2Lắp cần đèn D34x2,3mmBA.2310161 cần đèn
3Lắp đặt công tắc cảm biến ánh sángMP.010011cái
4Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2BA.310010,25100m
5Luồn dây từ cáp treo lên đènBA.361010,3100m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmBA.1430212m
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ABA.182011cái
8Lắp đặt tủ điệnBA.3720111 tủ
9Lắp đặt sứ các loạiBA.152012sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
10Kẹp IPC 95/35TT2Cái
11Làm tiếp địa cho cột điệnBA.2510111 bộ
12Kẹp cọc tiếp địaTT1Cái
13Kéo rải dây đồng chống sétBA.193015,3m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmBA.143022,3m
F DI DỜI HẠ THẾ
1Tháo, lắp lại nhánh rẽ khách hàng (6 mét/1 nhánh), tiết diện dây dẫn ≤ 16mm211.04.602181m
2Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg, xà thép các loại cột: Đỡ04.03.10111 bộ
3Cắt chân cột bêtông 8,5 mét04.02.10111 cột
4Tháo thu hồi các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại03.02.10131 cách điện (cách điện)
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0041tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,43m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114110,641m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngAB.131110,07m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtAF.811220,02100m2
10Boulon ghép trụ 8,5mTT1bộ
11Dựng cột bê tông, cao D2.52212cột
12Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiD3.12113sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
13Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)TT1bộ
14Boulon 16x420 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)TT2bộ
15Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp D3.63010,03km/dây
16Kẹp IPC 95/35TT4cái
G CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.1150136,721m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,3672100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IAB.114215,6321m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0563100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40AF.111210,512m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,28m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtAF.811220,128100m2
8Bộ boulon móng trụ M24x1000TT6bộ
9Bộ boulon móng trụ M16x550TT2bộ
10Lắp bộ đèn Led ở độ cao ≤12mBA.233016bộ
11Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng máyBA.2120361 cột
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mBA.2310161 cần đèn
13Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng máyBA.2120321 cột
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènBA.362010,7100m
15Làm tiếp địa cho cột điệnBA.2510181 bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ABA.182018cái
17Rải cáp ngầm, cáp đồng bọc CVV/DSTA 2x6mm2BA.330011,635100m
18Luồn cáp ngầm cửa cộtBA.34001151 đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtBA.351018bảng
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmBA.14304163,5m
21Gạch tàu làm dấu 30x30TT454viên
22Băng cảnh báo cáp ngầmTT136mét
23Đầu cose đồng 6mm2TT32Cái
24Domino 20A (4 cực)TT8Cái
25Lắp đặt đồng hồ Rơ leBA.181041cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ABA.182021cái
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ABA.182021cái
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt BA.3720111 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.754E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa (chỉ tính giá trị nền, mặt đường đường nhựa) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Phụ lục gia hạn thời gian thi công, (nếu có), hóa đơn VAT.- Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.836.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường hoặc cầu, đường) còn hiệu lực; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Dung tích gầu 0,5m3 - 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2 Máy ủi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Công suất ≥ 108 CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
3 Xe lu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Tải trọng ≥ 9 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
4 Máy tưới nhựa; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt;; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
5 Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo hoạt động tốt;; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
6 Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị; nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
7 Máy cắt uốn thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị; nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
8 Ô tô tự đổ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên Tải trọng 2,5 tấn - 7 tấn; phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực, tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
9 Sà lan; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Tải trọng ≥ 400 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
10 Ô tô tưới nước hoặc Ô tô + bồn chứa nước ≥ 3m3; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->