Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 10:37:00 đến ngày 2021-10-24 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,531,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng tương tự cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ đồng, trong đó có công tác thi công mương BTCT giá trị tối thiểu là 2 tỷ, công tác láng nhựa 3 lớp giá trị tối thiểu 2,6 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình cầu đường hạng III và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (02 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.hoặc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc 3/7 trở lên Có giấy chứng nhận nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | chạy điện 1.5 -2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt khe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (70kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80T/h (hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông tươi với trạm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 (hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông tươi với trạm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe ô tô rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10T, có giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phòng thí nghiệm tại công trường hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có năng lực theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Gia cố lề đường và mương thoát nước tuyến đường ĐH2.PN, lý trình Km3+00÷Km7+500 (đoạn từ QL40B đến UBND xã Tam Đại) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình cầu đường hạng III trở lên (không áp dụng đối với nhà thầu hoạt động lĩnh vực cung cấp, lắp đặt thiết bị) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô Thị huyện Phú Ninh
Địa chỉ: 164, Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
Số điện thoại: 02353890634 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh, Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh. Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh. Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Quyển 2 - CDKT | 6 | tháng |
| 2 | Chi phí vệ sinh môi trường | Quyển 2 - CDKT | 6 | tháng |
| B | Hạng mục 2: Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8 m3 | Quyển 2 - CDKT | 160,4582 | 1 m3 |
| 2 | V/C đất đổ đi bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1,kmđầu và 1km tiếp, ô tô 10T, đất cấp hữu cơ | Quyển 2 - CDKT | 160,4582 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8 m3 (đất cấp 3) | Quyển 2 - CDKT | 3.718,4058 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh, mương bằng máy đào 0,8 m3( đất cấp 3) | Quyển 2 - CDKT | 88,126 | 1 m3 |
| 5 | V/C đất bằng ô tô tự đổ, Cự ly | Quyển 2 - CDKT | 3.998,483 | 1 m3 |
| 6 | V/C đất đổ đi bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1,km đầu và 1km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp 3 | Quyển 2 - CDKT | 1.550,6729 | 1 m3 |
| 7 | Đắp lề đường đất cấp 3 bằng đầm cóc | Quyển 2 - CDKT | 1.020,1969 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95 bằng máy, đất cấp 3 | Quyển 2 - CDKT | 1.682,7375 | 1 m3 |
| 9 | Lu lèn tăng cường nền đường K98, bằng máy đầm | Quyển 2 - CDKT | 9.624,4623 | 1 m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa mặt đường cũ | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, t/c nhựa 5,5kg/m2 (xử lý lún, ổ gà trên mặt cũ) | Quyển 2 - CDKT | 155,19 | 1m2 |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Quyển 2 - CDKT | 46,557 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8 m3 (đất cấp 3) | Quyển 2 - CDKT | 54,3165 | 1 m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám trên lớp CPDD bằng nhủ tương axit 60%, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Quyển 2 - CDKT | 155,19 | 1m2 |
| 5 | Lu lèn tăng cường nền đường K98, bằng máy đầm | Quyển 2 - CDKT | 155,19 | 1 m2 |
| 6 | V/C đất đổ đi bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1,km đầu và 1km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp 3 | Quyển 2 - CDKT | 54,3165 | 1 m3 |
| D | Hạng mục 4: Gia cố lề | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Quyển 2 - CDKT | 2.776,4724 | 1 m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám trên lớp CPDD bằng nhủ tương axit 60%, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Quyển 2 - CDKT | 9.352,5526 | 1m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, t/c nhựa 5,5kg/m2 (Mđ mới, MR) | Quyển 2 - CDKT | 9.352,5526 | 1m2 |
| E | Hạng mục 5: Lề đường gia cố BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Quyển 2 - CDKT | 146,5904 | 1 m3 |
| 2 | Lớp ni long chống mất nước | Quyển 2 - CDKT | 596,2583 | 1 m2 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Quyển 2 - CDKT | 122,1586 | 1 m3 |
| 4 | Quét nhựa và bọc nilon thanh truyền lực | Quyển 2 - CDKT | 10,6311 | 1 m2 |
| 5 | Làm khe co (bố trí thép truyền lực) | Quyển 2 - CDKT | 130,0796 | 1m |
| 6 | Làm khe giãn (bao gồm thép) | Quyển 2 - CDKT | 11,0706 | 1m |
| F | Hạng mục 6: Mương thoát nước | |||
| 1 | Đúc tấm BT M250 đá 1x2 (lắp ghép) | Quyển 2 - CDKT | 21,8 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan fi 6-8mm | Quyển 2 - CDKT | 0,58 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan fi10mm | Quyển 2 - CDKT | 0,72 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan fi 12mm | Quyển 2 - CDKT | 1,5 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 32-34 mm | Quyển 2 - CDKT | 202,8 | md |
| 6 | Lắp ghép tấm đan >50 Kg, KT (90*50*15)cm (bằng cần cẩu) | Quyển 2 - CDKT | 242 | 1 Cái |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 đan cống (độ sụt 6-8 cm) | Quyển 2 - CDKT | 87,462 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép đan mương fi 6-8mm | Quyển 2 - CDKT | 1,8062 | Tấn |
| 9 | Cốt thép đan mương fi 10mm | Quyển 2 - CDKT | 1,8438 | Tấn |
| 10 | Cốt thép đan cống 10| Quyển 2 - CDKT | 7,5191 | Tấn | |
| 11 | Bê tông mác 200 đá 2x4 thân mương | Quyển 2 - CDKT | 195,417 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép thân mương fi 10 mm | Quyển 2 - CDKT | 7,1085 | Tấn |
| 13 | Cốt thép thân mương fi 12-16mm | Quyển 2 - CDKT | 12,4265 | Tấn |
| 14 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Quyển 2 - CDKT | 114,345 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 32-34 mm | Quyển 2 - CDKT | 381,375 | md |
| 16 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Quyển 2 - CDKT | 76,23 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố | Quyển 2 - CDKT | 0,72 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Quyển 2 - CDKT | 0,7575 | 1 m3 |
| 19 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Quyển 2 - CDKT | 0,4 | 1 m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp 3 | Quyển 2 - CDKT | 1.550,41 | 1 m3 |
| 21 | Đắp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K95 | Quyển 2 - CDKT | 835,55 | 1 m3 |
| 22 | Đập phá tường đầu, tường cánh để khớp nối | Quyển 2 - CDKT | 8,62 | 1 m3 |
| 23 | Hòan trả mặt đường M200 đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Quyển 2 - CDKT | 45,4 | |
| 24 | Cấp phối đá dăm (thi công bằng đầm cóc) | Quyển 2 - CDKT | 5,1 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Quyển 2 - CDKT | 29,7984 | 1 m3 |
| 26 | Lắp ghép tấm đan KT 60*60*6cm | Quyển 2 - CDKT | 970 | 1 Cái |
| 27 | Vữa chèn khe XM 100, dày 2cm | Quyển 2 - CDKT | 0,9312 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông M150 đá 1x2 móng mương | Quyển 2 - CDKT | 9,6 | 1 m3 |
| 29 | Lớp vữa lót XM 100, dày 2cm | Quyển 2 - CDKT | 450 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông lề đường M200 đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Quyển 2 - CDKT | 31,2 | 1 m3 |
| 31 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Quyển 2 - CDKT | 18,3 | 1 m3 |
| 32 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8 m3( đất cấp 3) | Quyển 2 - CDKT | 192,2184 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng tương tự cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ đồng, trong đó có công tác thi công mương BTCT giá trị tối thiểu là 2 tỷ, công tác láng nhựa 3 lớp giá trị tối thiểu 2,6 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình cầu đường hạng III và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn thời hạn) | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (02 người) | 5 | 4 |
| 3 | Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.hoặc | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân lao động | 10 | - Bậc 3/7 trở lên Có giấy chứng nhận nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | >= 10T | 2 |
| 2 | Máy bơm | chạy điện 1.5 -2KW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5KW | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất 23KW | 2 |
| 5 | Máy cắt khe | Công suất 7,5KW | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 8,5 T | 1 |
| 7 | Máy rải | 50-60m3/h | 1 |
| 8 | Máy san | 110CV | 1 |
| 9 | Máy trộn | 250 l | 2 |
| 10 | Máy xúc | 2.2m3 | 1 |
| 11 | Máy đào | >=0.8m3 | 1 |
| 12 | Máy đào | >= 1.25m3 | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
| 14 | Máy lu rung | 10T | 1 |
| 15 | Lu tay | 1T | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | (70kg) | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi | 1.5KW | 5 |
| 18 | Máy ủi | 140CV | 2 |
| 19 | Trạm trộn | 80T/h (hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông tươi với trạm) | 1 |
| 20 | Xe bồn | 5m3 (hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông tươi với trạm) | 1 |
| 21 | Xe ô tô rải nhựa đường | Có giấy kiểm định | 1 |
| 22 | Ô tô vận tải thùng | >10T, có giấy kiểm định | 4 |
| 23 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định | 1 |
| 24 | Máy toàn đạt điện tử | Có giấy kiểm định | 1 |
| 25 | Thiết bị thí nghiệm | Có phòng thí nghiệm tại công trường hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có năng lực theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi