Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036137-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210956277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 10:37:00 đến ngày 2021-10-24 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,531,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng tương tự cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ đồng, trong đó có công tác thi công mương BTCT giá trị tối thiểu là 2 tỷ, công tác láng nhựa 3 lớp giá trị tối thiểu 2,6 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình cầu đường hạng III và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (02 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.hoặc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bậc 3/7 trở lên Có giấy chứng nhận nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị chạy điện 1.5 -2KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt khe
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250 l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị 2.2m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu tay
- Đặc điểm thiết bị 1T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (70kg)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 140CV
- Số lượng tối thiểu 2
19-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị 80T/h (hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông tươi với trạm)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe bồn
- Đặc điểm thiết bị 5m3 (hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông tươi với trạm)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe ô tô rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị >10T, có giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có phòng thí nghiệm tại công trường hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có năng lực theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Gia cố lề đường và mương thoát nước tuyến đường ĐH2.PN, lý trình Km3+00÷Km7+500 (đoạn từ QL40B đến UBND xã Tam Đại)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng , địa chỉ: 73 Lê Đình Dương, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô Thị huyện Phú Ninh Địa chỉ: 164, Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353890634
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TVTKXD Bạch Đằng; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tín Phát Đạt. + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế hạ tang huyện Phú Ninh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TMDV & XD Bảo Hưng + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu : Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô Thị huyện Phú Ninh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng , địa chỉ: 73 Lê Đình Dương, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô Thị huyện Phú Ninh Địa chỉ: 164, Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353890634


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình cầu đường hạng III trở lên (không áp dụng đối với nhà thầu hoạt động lĩnh vực cung cấp, lắp đặt thiết bị)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô Thị huyện Phú Ninh Địa chỉ: 164, Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353890634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh, Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh. Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh. Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí khác
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngQuyển 2 - CDKT6tháng
2Chi phí vệ sinh môi trườngQuyển 2 - CDKT6tháng
B Hạng mục 2: Nền đường
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8 m3Quyển 2 - CDKT160,45821 m3
2V/C đất đổ đi bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1,kmđầu và 1km tiếp, ô tô 10T, đất cấp hữu cơQuyển 2 - CDKT160,45821 m3
3Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8 m3 (đất cấp 3)Quyển 2 - CDKT3.718,40581 m3
4Đào rãnh, mương bằng máy đào 0,8 m3( đất cấp 3)Quyển 2 - CDKT88,1261 m3
5V/C đất bằng ô tô tự đổ, Cự ly Quyển 2 - CDKT3.998,4831 m3
6V/C đất đổ đi bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1,km đầu và 1km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp 3Quyển 2 - CDKT1.550,67291 m3
7Đắp lề đường đất cấp 3 bằng đầm cócQuyển 2 - CDKT1.020,19691 m3
8Đắp nền đường K95 bằng máy, đất cấp 3Quyển 2 - CDKT1.682,73751 m3
9Lu lèn tăng cường nền đường K98, bằng máy đầmQuyển 2 - CDKT9.624,46231 m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa mặt đường cũ
1Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, t/c nhựa 5,5kg/m2 (xử lý lún, ổ gà trên mặt cũ)Quyển 2 - CDKT155,191m2
2Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25Quyển 2 - CDKT46,5571 m3
3Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8 m3 (đất cấp 3)Quyển 2 - CDKT54,31651 m3
4Tưới nhựa thấm bám trên lớp CPDD bằng nhủ tương axit 60%, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Quyển 2 - CDKT155,191m2
5Lu lèn tăng cường nền đường K98, bằng máy đầmQuyển 2 - CDKT155,191 m2
6V/C đất đổ đi bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1,km đầu và 1km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp 3Quyển 2 - CDKT54,31651 m3
D Hạng mục 4: Gia cố lề
1Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25Quyển 2 - CDKT2.776,47241 m3
2Tưới nhựa thấm bám trên lớp CPDD bằng nhủ tương axit 60%, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Quyển 2 - CDKT9.352,55261m2
3Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, t/c nhựa 5,5kg/m2 (Mđ mới, MR)Quyển 2 - CDKT9.352,55261m2
E Hạng mục 5: Lề đường gia cố BTXM
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Quyển 2 - CDKT146,59041 m3
2Lớp ni long chống mất nướcQuyển 2 - CDKT596,25831 m2
3Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25Quyển 2 - CDKT122,15861 m3
4Quét nhựa và bọc nilon thanh truyền lựcQuyển 2 - CDKT10,63111 m2
5Làm khe co (bố trí thép truyền lực)Quyển 2 - CDKT130,07961m
6Làm khe giãn (bao gồm thép)Quyển 2 - CDKT11,07061m
F Hạng mục 6: Mương thoát nước
1Đúc tấm BT M250 đá 1x2 (lắp ghép)Quyển 2 - CDKT21,81 m3
2Cốt thép tấm đan fi 6-8mmQuyển 2 - CDKT0,581 tấn
3Cốt thép tấm đan fi10mmQuyển 2 - CDKT0,721 tấn
4Cốt thép tấm đan fi 12mmQuyển 2 - CDKT1,51 tấn
5Lắp đặt ống nhựa đường kính 32-34 mmQuyển 2 - CDKT202,8md
6Lắp ghép tấm đan >50 Kg, KT (90*50*15)cm (bằng cần cẩu)Quyển 2 - CDKT2421 Cái
7Bê tông M250 đá 1x2 đan cống (độ sụt 6-8 cm)Quyển 2 - CDKT87,4621 m3
8Cốt thép đan mương fi 6-8mmQuyển 2 - CDKT1,8062Tấn
9Cốt thép đan mương fi 10mmQuyển 2 - CDKT1,8438Tấn
10Cốt thép đan cống 10Quyển 2 - CDKT7,5191Tấn
11Bê tông mác 200 đá 2x4 thân mươngQuyển 2 - CDKT195,4171 m3
12Cốt thép thân mương fi 10 mmQuyển 2 - CDKT7,1085Tấn
13Cốt thép thân mương fi 12-16mmQuyển 2 - CDKT12,4265Tấn
14Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngQuyển 2 - CDKT114,3451 m3
15Lắp đặt ống nhựa đường kính 32-34 mmQuyển 2 - CDKT381,375md
16Dăm sạn đệm dày 10cmQuyển 2 - CDKT76,231 m3
17Bê tông M200 đá 2x4 thân hốQuyển 2 - CDKT0,721 m3
18Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngQuyển 2 - CDKT0,75751 m3
19Dăm sạn đệm dày 10cmQuyển 2 - CDKT0,41 m3
20Đào móng bằng máy đào, đất cấp 3Quyển 2 - CDKT1.550,411 m3
21Đắp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K95Quyển 2 - CDKT835,551 m3
22Đập phá tường đầu, tường cánh để khớp nốiQuyển 2 - CDKT8,621 m3
23Hòan trả mặt đường M200 đá 1x2 độ sụt 2-4cmQuyển 2 - CDKT45,4
24Cấp phối đá dăm (thi công bằng đầm cóc)Quyển 2 - CDKT5,11 m3
25Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanQuyển 2 - CDKT29,79841 m3
26Lắp ghép tấm đan KT 60*60*6cmQuyển 2 - CDKT9701 Cái
27Vữa chèn khe XM 100, dày 2cmQuyển 2 - CDKT0,93121 m3
28Bê tông M150 đá 1x2 móng mươngQuyển 2 - CDKT9,61 m3
29Lớp vữa lót XM 100, dày 2cmQuyển 2 - CDKT4501 m2
30Bê tông lề đường M200 đá 1x2 độ sụt 2-4cmQuyển 2 - CDKT31,21 m3
31Dăm sạn đệm dày 10cmQuyển 2 - CDKT18,31 m3
32Đào rãnh bằng máy đào 0,8 m3( đất cấp 3)Quyển 2 - CDKT192,21841 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng tương tự cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ đồng, trong đó có công tác thi công mương BTCT giá trị tối thiểu là 2 tỷ, công tác láng nhựa 3 lớp giá trị tối thiểu 2,6 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình cầu đường hạng III và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn thời hạn)54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (02 người)54
3 Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường53
4 Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.hoặc53
5 Công nhân lao động 10 - Bậc 3/7 trở lên Có giấy chứng nhận nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi >= 10T2
2 Máy bơm chạy điện 1.5 -2KW2
3 Máy cắt uốn cốt thép >=5KW2
4 Máy hàn Công suất 23KW2
5 Máy cắt khe Công suất 7,5KW1
6 Máy lu bánh thép Tải trọng 8,5 T1
7 Máy rải 50-60m3/h1
8 Máy san 110CV1
9 Máy trộn 250 l2
10 Máy xúc 2.2m31
11 Máy đào >=0.8m31
12 Máy đào >= 1.25m31
13 Máy đầm bàn 1KW2
14 Máy lu rung 10T1
15 Lu tay 1T2
16 Máy đầm cóc (70kg)2
17 Máy đầm dùi 1.5KW5
18 Máy ủi 140CV2
19 Trạm trộn 80T/h (hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông tươi với trạm)1
20 Xe bồn 5m3 (hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông tươi với trạm)1
21 Xe ô tô rải nhựa đường Có giấy kiểm định1
22 Ô tô vận tải thùng >10T, có giấy kiểm định4
23 Máy thủy bình Có giấy kiểm định1
24 Máy toàn đạt điện tử Có giấy kiểm định1
25 Thiết bị thí nghiệm Có phòng thí nghiệm tại công trường hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có năng lực theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->