Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công xây dựng tuyến đường từ Km0+000 đến Km2+300 và cầu Cá Nhám Nhỏ, cầu Ba Thước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027816-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 28: Thi công xây dựng tuyến đường từ Km0+000 đến Km2+300 và cầu Cá Nhám Nhỏ, cầu Ba Thước
Số hiệu KHLCNT 20211026867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 10:37:00 đến ngày 2021-11-03 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,340,497,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.563843E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về quy mô công việc:- 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng: Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;(ii) Là tổ hợp của 02 hợp đồng: (1) Thi công đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép), (2) thi công cầu BTCT, dầm DƯL. Tổng giá trị của 02 hợp đồng đạt giá trị yêu cầu;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.038.349.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bê tông cốt thép) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn hoặc Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn hoặc Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa rung ≥ 170KW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 28: Thi công xây dựng tuyến đường từ Km0+000 đến Km2+300 và cầu Cá Nhám Nhỏ, cầu Ba Thước
Đầu tư xây dựng tuyến đường từ bến phà xã Hiệp Tùng - Lâm trường 184 đến bến phà qua xã Tam Giang, đấu nối đường ô tô đến trung tâm xã Tam Giang, huyện Năm Căn
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Hải; Địa chỉ: Số 197, đường Hoa Lư, Phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: * Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Mũi Cà Mau; Địa chỉ: Số 59 - đường 30/4 - Phường 5 - TP Cà Mau; Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công:. * Đơn vị thẩm định cơ quan chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: 269, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành Phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. * Đơn vị thẩm định Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3826817. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQ LCNT: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Tư vấn thẩm định KQ LCNT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3826817.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho CĐT khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì CĐT sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện: Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: 1. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định của E-HSMT và các tài liệu khác mà nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và để Bên mời thầu lưu trữ (01 bản gốc và 04 bản chụp);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected].
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN ĐƯỜNG ĐOẠN KM0+000 - KM2+300
B I. PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
C 1. Kè gia cố lề đường
1Đóng cừ dừa bằng máy, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT26,4209100m
2Đóng cừ dừa bằng máy, phần không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT6,5295100m
3Cung cấp cừ dừa L=8m, ĐKn >25cm nẹp dọcTheo chương V của E-HSMT4,1188100m
4Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT480,3378100m
5Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT242,1245100m
6Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọcTheo chương V của E-HSMT33,6268100m
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT1,0146tấn
8Trải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt R>=12kN/mTheo chương V của E-HSMT38,4624100m2
D 2. Kết cấu nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT34,0806100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9Theo chương V của E-HSMT74,8212100m3
3Đào khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT44,8147100m3
4Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/mTheo chương V của E-HSMT134,4236100m2
5Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Theo chương V của E-HSMT66,2535100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt K=0,98Theo chương V của E-HSMT11,0529100m3
7Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đườngTheo chương V của E-HSMT65,2592100m2
8Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT33,9572tấn
9Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT8,6411100m2
10Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300Theo chương V của E-HSMT729,36m3
11Cắt khe co, dãn mặt đường bê tôngTheo chương V của E-HSMT15,21100m
12Rót nhựa đường chèn khe co, dãn mặt đườngTheo chương V của E-HSMT0,7236m3
E 3. Quan trắc lún nền đường
1Bê tông đế mốc quan trắc lún, đá 1x2, M200Theo chương V của E-HSMT0,1m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế mốc quan trắc lún, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0016tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đế mốc quan trắc lúnTheo chương V của E-HSMT0,008100m2
4Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 150x150x5mmTheo chương V của E-HSMT0,0036tấn
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27mmTheo chương V của E-HSMT0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm bảo vệ tiêu quan trắc lúnTheo chương V của E-HSMT0,1100m
7Cung cấp măng sông thép tráng kẽm D27mmTheo chương V của E-HSMT4cái
8Cung cấp măng sông nhựa PVC D90mmTheo chương V của E-HSMT4cái
9Cung cấp nút bít nhựa PVC D90mmTheo chương V của E-HSMT4cái
10Lắp đặt mốc quan trắc lúnTheo chương V của E-HSMT4cái
F II. PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG
G 1. Cống vuông tôm
H 1.1 Kết cấu cống
1Đóng cừ tràm gia cố móng, loại dài L=4,7m, ĐKn>4,0cmTheo chương V của E-HSMT108,5324100m
2Đắp lớp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,1443100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT14,43m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT8,4208tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,2835tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT9,2529100m2
7Bê tông cống vuông tôm, đá 1x2 M250, xi măng bền sunfatTheo chương V của E-HSMT101,82m3
I 1.2. Hố móng
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3Theo chương V của E-HSMT3,3681100m3
2Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/mTheo chương V của E-HSMT5,7334100m2
3Đắp trả cát hố móng, độ chặt K=0,95Theo chương V của E-HSMT3,1231100m3
J 2. Nối dài các cống hiện hữu
K 2.1. Kết cấu kè BTCT
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,1216tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,4246tấn
3Gia công, lắp dựng tấm thép đầu cọcTheo chương V của E-HSMT0,0069tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo chương V của E-HSMT0,3576100m2
5Bê tông cọc, đá 1x2 M250, xi măng bền sunfatTheo chương V của E-HSMT19,98m3
6Đóng cọc BTCT kích thước 20x20cm bằng máy đóng cọc 1,2T, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,715100m
7Đóng cọc BTCT kích thước 20x20cm bằng máy đóng cọc 1,2T, phần không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,165100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT0,176m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,2008tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,0467100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250, xi măng bền sunfatTheo chương V của E-HSMT1,52m3
12Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo chương V của E-HSMT11cái
13Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0403tấn
14Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,1008tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà giằngTheo chương V của E-HSMT0,1027100m2
16Bê tông đà giằng, đá 1x2 M250, xi măng bền sunfatTheo chương V của E-HSMT1,63m3
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo chương V của E-HSMT11 rọ
L 2.2. Kết cấu cống vuông
1Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT1,06m3
2Phá dỡ một phần kết cấu bê tông cống hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V của E-HSMT0,362m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,6573tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,031tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,6883100m2
6Bê tông cống vuông tôm, đá 1x2 M250, xi măng bền sunfatTheo chương V của E-HSMT7,042m3
M 3. Gia cố mặt cống hiện hữu
N 3.1. Đà móng BTCT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,1248100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT13,536100m
3Đắp lớp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,018100m3
4Bê tông lót móng M150, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT1,8m3
5Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,105tấn
6Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,1728tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà móngTheo chương V của E-HSMT0,2268100m2
8Bê tông đà móng M300, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT3,24m3
O 3.2. Đan móng BTCT
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,4357tấn
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan móngTheo chương V của E-HSMT0,1155100m2
3Bê tông đan móng M300, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT5,47m3
P III. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
Q 1. Cọc tiêu
1Đào hố móng cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT2,45m3
2Lắp đặt cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT501cấu kiện
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT2m3
4Bê tông cọc tiêu, M250, đá 1x2 - cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT1,24m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,193tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT0,1875100m2
7Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớpTheo chương V của E-HSMT22,1251m2
R 2. Biển báo giao thông
1Cung cấp biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT4cái
2Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cmTheo chương V của E-HSMT1cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80mm, L=3,5mTheo chương V của E-HSMT5cái
4Đào móng trụ đỡ biển báoTheo chương V của E-HSMT1,08m3
5Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tam giác trên trụTheo chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tròn trên trụTheo chương V của E-HSMT1cái
S IV. PHỤ TRỢ THI CÔNG
T Khung vây ngăn nước phục vụ thi công cống
1Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất (TB=2,5m)Theo chương V của E-HSMT3,375100m
2Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất (TB=1,5m)Theo chương V của E-HSMT2,025100m
3Nhổ cọc thép hình trên cạnTheo chương V của E-HSMT3,375100m
4Sản xuất kết cấu thép khung vây (02 bộ, không tính VL chính)Theo chương V của E-HSMT15,8614tấn
5Lắp dựng kết cấu thép khung vây bằng máyTheo chương V của E-HSMT75cái
6Tháo dỡ kết cấu thép khung vây bằng máyTheo chương V của E-HSMT75cấu kiện
7Khấu hao cọc thép hình định vị khung vâyTheo chương V của E-HSMT0,6088tấn
8Khấu hao thép khung vâyTheo chương V của E-HSMT0,684tấn
U B. CẦU CÁ NHÁM NHỎ
V I. PHẦN MÓNG CỌC
W 1. Phần cầu chính
1Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D400mm từ phương tiện thủy lên bờTheo chương V của E-HSMT601 cấu kiện
2Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạnTheo chương V của E-HSMT0,76100m
3Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạnTheo chương V của E-HSMT6,48100m
4Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nướcTheo chương V của E-HSMT0,76100m
5Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nướcTheo chương V của E-HSMT6,48100m
X 2. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc
1Sản xuất tấm thép nối cọcTheo chương V của E-HSMT1,1832tấn
2Nối cọc ống BTCT DƯLTheo chương V của E-HSMT801 mối nối
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,0506tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,5993tấn
5Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọcTheo chương V của E-HSMT0,1304tấn
6Bê tông neo cọc đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatTheo chương V của E-HSMT1,28m3
Y II. PHẦN CẦU CHÍNH
Z 1. Kết cấu phần dưới
AA 1.1. Mố MA, MB
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,1679tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT3,4939tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mmTheo chương V của E-HSMT2,9136tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốTheo chương V của E-HSMT2,0131100m2
5Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatTheo chương V của E-HSMT74,301m3
6Quét nhựa bitum nóng sau mố, 02 lớpTheo chương V của E-HSMT41,36m2
7Láng vữa xi măng M75, dày TB 3cmTheo chương V của E-HSMT5,26m2
8Mạ kẽm kết cấu thép chốt neoTheo chương V của E-HSMT0,0227tấn
9Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầmTheo chương V của E-HSMT0,0111tấn
10Lót bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V của E-HSMT0,6m2
11Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)Theo chương V của E-HSMT0,013m3
12Rót nhựa đường vào chốt neo dầmTheo chương V của E-HSMT0,004m3
AB 1.2. Bản quá độ trước mố
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT1,8094tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmTheo chương V của E-HSMT0,6767tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,154100m2
4Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatTheo chương V của E-HSMT17,362m3
5Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại IITheo chương V của E-HSMT0,7802100m3
6Bê tông lót đá 1x2, M150Theo chương V của E-HSMT5,308m3
7Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo chương V của E-HSMT3,3m2
AC 1.3. Trụ cầu dưới nước T1, T2
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,292tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT2,4756tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mmTheo chương V của E-HSMT3,97tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo chương V của E-HSMT1,2599100m2
5Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatTheo chương V của E-HSMT52,192m3
6Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátTheo chương V của E-HSMT14,962m3
7Mạ kẽm kết cấu thép chốt neoTheo chương V của E-HSMT0,0455tấn
8Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầmTheo chương V của E-HSMT0,0222tấn
9Lót bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V của E-HSMT1,2m2
10Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)Theo chương V của E-HSMT0,03m3
11Rót nhựa đường vào chốt neo dầmTheo chương V của E-HSMT0,008m3
AD 2. Kết cấu phần trên
AE 2.1. Hệ dầm
1Cung cấp dầm BTCT DƯL I.650, L=18m (0,5xHL93)Theo chương V của E-HSMT10dầm
2Cung cấp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m (0,5HL93)Theo chương V của E-HSMT5dầm
3Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.650, L=18m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn)Theo chương V của E-HSMT101 dầm
4Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.650, L=18m, trên cạnTheo chương V của E-HSMT10cái
5Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, dưới nướcTheo chương V của E-HSMT5cái
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,3696tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,2196tấn
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo chương V của E-HSMT42,636m2
9Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatTheo chương V của E-HSMT3,523m3
AF 2.2. Bản mặt cầu, gờ lan can
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT2,6177tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT6,0797tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT3,2122100m2
4Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatTheo chương V của E-HSMT61,911m3
5Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo chương V của E-HSMT2,7225100m2
AG 2.3. Gối cầu, khe co giãn
AH 2.3.2 Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thépTheo chương V của E-HSMT30cái
AI 2.3.3 Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn mặt cầuTheo chương V của E-HSMT22,8m
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0492tấn
3Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)Theo chương V của E-HSMT1,612m3
AJ 2.4. Lan can, thoát nước mặt cầu
AK 2.4.1. Lan can thép mạ kẽm
1Sản xuất kết cấu thép lan can cầuTheo chương V của E-HSMT3,4466tấn
2Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầuTheo chương V của E-HSMT3,4467tấn
3Lắp dựng lan can cầuTheo chương V của E-HSMT3,4467tấn
4Cung cấp bu lông neo, M22x650 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT136bộ
AL 2.4.2. Thoát nước mặt cầu
1Cung cấp hộp thoát nước bằng gang đúc (Bao gồm tấm chắn rác)Theo chương V của E-HSMT22bộ
2Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu, ống STK ĐK 80mmTheo chương V của E-HSMT0,186100m
AM III. PHẦN ĐƯỜNG
AN 1. Đường đầu cầu
AO 1.1. Kè gia cố nền đường, san lấp ao vuông
1Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT18,0329100m
2Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT4,031100m
3Cung cấp cừ dừa L=8m, ĐKn >25cm nẹp dọcTheo chương V của E-HSMT1,379100m
4Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT35,726100m
5Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT16,124100m
6Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọcTheo chương V của E-HSMT2,758100m
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0918tấn
8Trải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt R>=12kN/mTheo chương V của E-HSMT3,019100m2
9Đắp đất bờ bao, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT1,4963100m3
10Trải vải địa kỹ thuật phân cách, loại không dệt R>=12kN/mTheo chương V của E-HSMT7,0967100m2
11Đắp cát san lấp bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của E-HSMT10,0569100m3
AP 2.2. Nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,6612100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9Theo chương V của E-HSMT4,384100m3
3Đào khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT3,5415100m3
4Đóng cừ tràm gia cố nền đường, loại cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cmTheo chương V của E-HSMT266,208100m
5Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/mTheo chương V của E-HSMT9,4018100m2
6Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Theo chương V của E-HSMT7,5055100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt K=0,98Theo chương V của E-HSMT0,7203100m3
8Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đườngTheo chương V của E-HSMT4,3164100m2
9Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT2,2218tấn
10Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,308100m2
11Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300Theo chương V của E-HSMT48,125m3
12Cắt khe co dãn mặt đường bê tôngTheo chương V của E-HSMT1,2613100m
13Rót nhựa đường chèn khe co dãn mặt đườngTheo chương V của E-HSMT0,0015m3
AQ 1.3. Quan trắc lún nền đường
1Bê tông đế mốc quan trắc lún, đá 1x2, M200Theo chương V của E-HSMT0,05m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế mốc quan trắc lún, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0008tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đế mốc quan trắc lúnTheo chương V của E-HSMT0,0058100m2
4Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 150x150x5mmTheo chương V của E-HSMT0,0018tấn
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27mmTheo chương V của E-HSMT0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm bảo vệ tiêu quan trắc lúnTheo chương V của E-HSMT0,05100m
7Cung cấp măng sông thép tráng kẽm D27mmTheo chương V của E-HSMT2cái
8Cung cấp măng sông nhựa PVC D90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
9Cung cấp nút bít nhựa PVC D90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt mốc quan trắc lúnTheo chương V của E-HSMT2cái
AR 2. Gia cố taluy, tứ nón mố
1Đào móng chân khay bằng máy đào Theo chương V của E-HSMT1,1729100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT1,2573100m3
3Đóng cừ tràm móng chân khay, L=4,7m, ĐKn>=4,0cm, cấp đất ITheo chương V của E-HSMT58,2471100m
4Đắp cát đệm đầu cừ móng chân khayTheo chương V của E-HSMT0,661m3
5Bê tông lót móng chân khay, đá 1x2, f'c=12MPaTheo chương V của E-HSMT6,572m3
6Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khayTheo chương V của E-HSMT0,9914100m2
7Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPaTheo chương V của E-HSMT29,743m3
8Bê tông đệm mái taluy, tứ nón, đá 1x2, f'c=12MPaTheo chương V của E-HSMT24,347m3
9Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giácTheo chương V của E-HSMT3,9100m2
10Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPaTheo chương V của E-HSMT33,8m3
11Lát tấm bê tông lục giácTheo chương V của E-HSMT338,079m2
AS IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
AT 1. Cọc tiêu
1Đào hố móng cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT1,029m3
2Lắp đặt cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT211cấu kiện
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT0,84m3
4Bê tông cọc tiêu, M250, đá 1x2 - cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,5208m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0811tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT0,0788100m2
7Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớpTheo chương V của E-HSMT9,29251m2
AU 2. Biển báo giao thông
AV 2.1. Biển báo giao thông đường bộ
1Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 60x40cmTheo chương V của E-HSMT2cái
2Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cmTheo chương V của E-HSMT2cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7mTheo chương V của E-HSMT2cái
4Đào móng trụ đỡ biển báoTheo chương V của E-HSMT0,432m3
5Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụTheo chương V của E-HSMT2cái
AW 2.2. Biển báo giao thông đường thủy
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cmTheo chương V của E-HSMT6cái
AX 3. Tường hộ lan tôn lượn sóng
1Đào móng trụ hộ lanTheo chương V của E-HSMT1,92m3
2Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200Theo chương V của E-HSMT2,24m3
3Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3320x310x3mmTheo chương V của E-HSMT16cái
4Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT8cái
5Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1,4mTheo chương V của E-HSMT28m
6Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=0,36mTheo chương V của E-HSMT7,2m
7Cung cấp tiêu phản quangTheo chương V của E-HSMT20cái
8Cung cấp bulon M16x36 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT160bộ
9Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT20bộ
10Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư)Theo chương V của E-HSMT52,32m
AY V. PHỤ TRỢ THI CÔNG
AZ 1. Thi công các mố cầu trên cạn
BA 1.1 Thùng chụp thi công mố
1Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất (TB=5,0m)Theo chương V của E-HSMT0,6100m
2Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất (TB=1,0m)Theo chương V của E-HSMT0,12100m
3Nhổ cọc thép hình trên cạnTheo chương V của E-HSMT0,6100m
4Sản xuất kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính)Theo chương V của E-HSMT6,6768tấn
5Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạnTheo chương V của E-HSMT13,3536tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp trên cạnTheo chương V của E-HSMT13,3536tấn
7Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụpTheo chương V của E-HSMT0,1288tấn
8Khấu hao thép thùng chụpTheo chương V của E-HSMT0,868tấn
BB 1.2. Hố móng
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3Theo chương V của E-HSMT0,8929100m3
2Đắp trả đất hố móng - đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,6662100m3
3Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPaTheo chương V của E-HSMT8,82m3
BC 2. Thi công các trụ cầu dưới nước
BD 2.1. Khung định vị đóng cọc
1Đóng cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất (TB=6,0m)Theo chương V của E-HSMT0,48100m
2Đóng cọc thép hình dưới nước, phần không ngập đất (TB=4m)Theo chương V của E-HSMT0,32100m
3Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,48100m
4Sản xuất kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị (không tính VL chính)Theo chương V của E-HSMT1,337tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcTheo chương V của E-HSMT2,674tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcTheo chương V của E-HSMT2,674tấn
7Khấu hao cọc thép hình khung định vịTheo chương V của E-HSMT0,0696tấn
8Khấu hao thép hệ khung sàn đạoTheo chương V của E-HSMT0,1538tấn
BE 2.2. Vòng vây cọc ván thép
1Đóng cọc thép hình dưới nước, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,9088100m
2Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, phần không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,3712100m
3Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,9088100m
4Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT9,1904100m
5Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT3,6096100m
6Nhổ cọc ván thép ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo chương V của E-HSMT9,1904100m
7Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính)Theo chương V của E-HSMT1,8358tấn
8Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nướcTheo chương V của E-HSMT3,6716tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nướcTheo chương V của E-HSMT3,6716tấn
10Khấu hao thépTheo chương V của E-HSMT4,2136tấn
BF 2.3. Hố móng
1Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,6981100m3
2Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nướcTheo chương V của E-HSMT55,3385m3
3Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPaTheo chương V của E-HSMT39,5275m3
BG 3. Bãi tập kết vật tư, cầu tạm và đường tạm
BH 3.1. Bãi tập kết vật tư (02 bến)
1Đóng cừ dừa bằng máy, phần ngập đất (TB=6,8m)Theo chương V của E-HSMT3,944100m
2Đóng cừ dừa bằng máy, phần không ngập đất (TB=1,2m)Theo chương V của E-HSMT0,696100m
3Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cmTheo chương V của E-HSMT0,2100m
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,0089tấn
5Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Theo chương V của E-HSMT0,112100m3
6Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/mTheo chương V của E-HSMT1,6100m2
7Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,8100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm loại IITheo chương V của E-HSMT0,288100m3
BI 3.2. Cầu tạm đảm bảo giao thông
1Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT6,204100m
2Bê tông lót móng M150, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT0,528m3
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo chương V của E-HSMT21 rọ
4Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần ngập đất (TB=5,0m)Theo chương V của E-HSMT0,2100m
5Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần không ngập đất (TB=5,0m)Theo chương V của E-HSMT0,2100m
6Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất)Theo chương V của E-HSMT0,2100m
7Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính)Theo chương V của E-HSMT5,7826tấn
8Cung cấp bulon M14x50Theo chương V của E-HSMT0,088bộ
9Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mặt cầu tạm, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,1501tấn
10Lắp dựng kết cấu thép cầu tạmTheo chương V của E-HSMT5,7826tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạmTheo chương V của E-HSMT5,7826tấn
12Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng)Theo chương V của E-HSMT0,1504tấn
13Khấu hao thép kết cấu nhịp, thanh giằng, xà mũ trụ (tính cho 8 tháng)Theo chương V của E-HSMT0,983tấn
14Khấu hao thép tròn làm kết cấu nhịp (tính cho 8 tháng)Theo chương V của E-HSMT0,0255tấn
BJ 3.3. Đường tạm đảm bảo giao thông
1Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường bằng máy đào Theo chương V của E-HSMT0,5895100m3
2Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,3469100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt K=0,98Theo chương V của E-HSMT0,2602100m3
BK 4. Phá dỡ cầu cũ
BL 4.1. Kết cấu phần trên
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcTheo chương V của E-HSMT6,88m3
2Bốc dỡ dầm dọc cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nướcTheo chương V của E-HSMT61 cấu kiện
3Bốc dỡ dầm dọc cầu cũ lên bờ bằng cơ giớiTheo chương V của E-HSMT101 cấu kiện
BM 4.2. Kết cấu phần dưới
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcTheo chương V của E-HSMT3,28m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạnTheo chương V của E-HSMT3,148m3
3Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo chương V của E-HSMT0,96100m
4Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo chương V của E-HSMT0,48100m
5Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1kmTheo chương V của E-HSMT0,0643100m3
BN C. CẦU BA THƯỚC
BO I. PHẦN MÓNG CỌC
BP 1. Phần cầu chính
1Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D400mm từ phương tiện thủy lên bờTheo chương V của E-HSMT481 cấu kiện
2Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạnTheo chương V của E-HSMT0,76100m
3Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạnTheo chương V của E-HSMT5,04100m
4Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nướcTheo chương V của E-HSMT0,76100m
5Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nướcTheo chương V của E-HSMT6,48100m
BQ 2. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc
1Sản xuất tấm thép nối cọcTheo chương V của E-HSMT1,0649tấn
2Nối cọc ống BTCT DƯLTheo chương V của E-HSMT721 mối nối
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,0456tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,5394tấn
5Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọcTheo chương V của E-HSMT0,1174tấn
6Bê tông neo cọc đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatTheo chương V của E-HSMT1,152m3
BR II. PHẦN CẦU CHÍNH
BS 1. Kết cấu phần dưới
BT 1.1. Mố MA, MB
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,2086tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT3,3659tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mmTheo chương V của E-HSMT2,8685tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốTheo chương V của E-HSMT1,7414100m2
5Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatTheo chương V của E-HSMT63,738m3
6Quét nhựa bitum nóng sau mố, 02 lớpTheo chương V của E-HSMT41,36m2
7Láng vữa xi măng M75, dày TB 3cmTheo chương V của E-HSMT5,3m2
8Mạ kẽm kết cấu thép chốt neoTheo chương V của E-HSMT0,0227tấn
9Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầmTheo chương V của E-HSMT0,0111tấn
10Lót bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V của E-HSMT0,6m2
11Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)Theo chương V của E-HSMT0,013m3
12Rót nhựa đường vào chốt neo dầmTheo chương V của E-HSMT0,004m3
BU 1.2. Bản quá độ trước mố
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT1,7725tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmTheo chương V của E-HSMT0,6767tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,1182100m2
4Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatTheo chương V của E-HSMT17,362m3
5Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại IITheo chương V của E-HSMT0,8896100m3
6Bê tông lót đá 1x2, M150Theo chương V của E-HSMT5,308m3
7Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo chương V của E-HSMT3,3m2
BV 1.3. Trụ cầu dưới nước T1, T2
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,3065tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT2,2475tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mmTheo chương V của E-HSMT3,8398tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo chương V của E-HSMT1,1514100m2
5Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatTheo chương V của E-HSMT49,162m3
6Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátTheo chương V của E-HSMT14,966m3
7Mạ kẽm kết cấu thép chốt neoTheo chương V của E-HSMT0,0455tấn
8Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầmTheo chương V của E-HSMT0,0222tấn
9Lót bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V của E-HSMT1,23m2
10Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)Theo chương V của E-HSMT0,03m3
11Rót nhựa đường vào chốt neo dầmTheo chương V của E-HSMT0,008m3
BW 2. Kết cấu phần trên
BX 2.1. Hệ dầm
1Cung cấp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m (0,5HL93)Theo chương V của E-HSMT15dầm
2Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn)Theo chương V của E-HSMT101 dầm
3Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, trên cạnTheo chương V của E-HSMT10cái
4Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, dưới nướcTheo chương V của E-HSMT5cái
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,2956tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,1804tấn
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo chương V của E-HSMT34,02m2
8Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatTheo chương V của E-HSMT2,661m3
BY 2.2. Bản mặt cầu, gờ lan can
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT2,3156tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT5,2327tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT2,7333100m2
4Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatTheo chương V của E-HSMT54,162m3
5Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo chương V của E-HSMT2,376100m2
BZ 2.3. Gối cầu, khe co giãn
CA 2.3.2 Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thépTheo chương V của E-HSMT30cái
CB 2.3.3 Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn mặt cầuTheo chương V của E-HSMT22m
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0475tấn
3Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)Theo chương V của E-HSMT1,552m3
CC 2.4. Lan can, thoát nước mặt cầu
CD 2.4.1. Lan can thép mạ kẽm
1Sản xuất kết cấu thép lan can cầuTheo chương V của E-HSMT3,06tấn
2Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầuTheo chương V của E-HSMT3,0601tấn
3Lắp dựng lan can cầuTheo chương V của E-HSMT3,0601tấn
4Cung cấp bu lông neo, M22x650 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT120bộ
CE 2.4.2. Thoát nước mặt cầu
1Cung cấp hộp thoát nước bằng gang đúc (Bao gồm tấm chắn rác)Theo chương V của E-HSMT18bộ
2Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu, ống STK ĐK 80mmTheo chương V của E-HSMT0,126100m
CF III. PHẦN ĐƯỜNG
CG 1. Đường đầu cầu
CH 1.1. Kè gia cố nền đường, san lấp ao vuông
1Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT63,1712100m
2Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT23,797100m
3Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọcTheo chương V của E-HSMT4,7328100m
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,1603tấn
5Trải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt R>=12kN/mTheo chương V của E-HSMT5,0576100m2
6Đắp đất bờ bao, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT2,462100m3
7Trải vải địa kỹ thuật phân cách, loại không dệt R>=12kN/mTheo chương V của E-HSMT7,1856100m2
8Đắp cát san lấp bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của E-HSMT10,1691100m3
CI 2.2. Nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT1,7557100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9Theo chương V của E-HSMT4,5984100m3
3Đào khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT3,127100m3
4Đóng cừ tràm gia cố nền đường, loại cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cmTheo chương V của E-HSMT321,292100m
5Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/mTheo chương V của E-HSMT10,8474100m2
6Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Theo chương V của E-HSMT7,4581100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt K=0,98Theo chương V của E-HSMT0,7112100m3
8Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đườngTheo chương V của E-HSMT4,0996100m2
9Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT2,1298tấn
10Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,3159100m2
11Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300Theo chương V của E-HSMT47,4m3
12Cắt khe co dãn mặt đường bê tôngTheo chương V của E-HSMT1,1213100m
13Rót nhựa đường chèn khe co dãn mặt đườngTheo chương V của E-HSMT0,0449m3
CJ 1.3. Quan trắc lún nền đường
1Bê tông đế mốc quan trắc lún, đá 1x2, M200Theo chương V của E-HSMT0,05m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế mốc quan trắc lún, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0008tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đế mốc quan trắc lúnTheo chương V của E-HSMT0,0058100m2
4Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 150x150x5mmTheo chương V của E-HSMT0,0018tấn
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27mmTheo chương V của E-HSMT0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm bảo vệ tiêu quan trắc lúnTheo chương V của E-HSMT0,05100m
7Cung cấp măng sông thép tráng kẽm D27mmTheo chương V của E-HSMT2cái
8Cung cấp măng sông nhựa PVC D90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
9Cung cấp nút bít nhựa PVC D90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt mốc quan trắc lúnTheo chương V của E-HSMT2cái
CK 2. Gia cố taluy, tứ nón mố
1Đào móng chân khay bằng máy đào Theo chương V của E-HSMT0,6876100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,8447100m3
3Đóng cừ tràm móng chân khay, L=4,7m, ĐKn>=4,0cm, cấp đất ITheo chương V của E-HSMT65,7272100m
4Đắp cát đệm đầu cừ móng chân khayTheo chương V của E-HSMT7,4584m3
5Bê tông lót móng chân khay, đá 1x2, f'c=12MPaTheo chương V của E-HSMT7,459m3
6Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khayTheo chương V của E-HSMT1,1188100m2
7Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPaTheo chương V của E-HSMT33,563m3
8Bê tông đệm mái taluy, tứ nón, đá 1x2, f'c=12MPaTheo chương V của E-HSMT31,786m3
9Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giácTheo chương V của E-HSMT4,0728100m2
10Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPaTheo chương V của E-HSMT35,3m3
11Lát tấm bê tông lục giácTheo chương V của E-HSMT354,87m2
CL IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
CM 1. Cọc tiêu
1Đào hố móng cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT1,911m3
2Lắp đặt cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT391cấu kiện
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT1,56m3
4Bê tông cọc tiêu, M250, đá 1x2 - cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,9672m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,1505tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT0,1463100m2
7Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớpTheo chương V của E-HSMT17,25751m2
CN 2. Biển báo giao thông
CO 2.1. Biển báo giao thông đường bộ
1Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 60x40cmTheo chương V của E-HSMT2cái
2Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cmTheo chương V của E-HSMT2cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7mTheo chương V của E-HSMT2cái
4Đào móng trụ đỡ biển báoTheo chương V của E-HSMT0,432m3
5Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụTheo chương V của E-HSMT2cái
CP 2.2. Biển báo giao thông đường thủy
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cmTheo chương V của E-HSMT6cái
CQ 3. Tường hộ lan tôn lượn sóng
1Đào móng trụ hộ lanTheo chương V của E-HSMT2,304m3
2Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200Theo chương V của E-HSMT2,688m3
3Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3320x310x3mmTheo chương V của E-HSMT20cái
4Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT8cái
5Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1,4mTheo chương V của E-HSMT33,6m
6Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=0,36mTheo chương V của E-HSMT8,64m
7Cung cấp tiêu phản quangTheo chương V của E-HSMT24cái
8Cung cấp bulon M16x36 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT192bộ
9Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT24bộ
10Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư)Theo chương V của E-HSMT52,32m
CR V. PHỤ TRỢ THI CÔNG
CS 1. Thi công các mố cầu trên cạn
CT 1.1 Thùng chụp thi công mố
1Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất (TB=5,0m)Theo chương V của E-HSMT0,6100m
2Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất (TB=1,0m)Theo chương V của E-HSMT0,12100m
3Nhổ cọc thép hình trên cạnTheo chương V của E-HSMT0,6100m
4Sản xuất kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính)Theo chương V của E-HSMT6,6768tấn
5Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạnTheo chương V của E-HSMT13,3536tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp trên cạnTheo chương V của E-HSMT13,3536tấn
7Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụpTheo chương V của E-HSMT0,1288tấn
8Khấu hao thép thùng chụpTheo chương V của E-HSMT0,868tấn
CU 1.2. Hố móng
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3Theo chương V của E-HSMT0,7106100m3
2Đắp trả đất hố móng - đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,4865100m3
3Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPaTheo chương V của E-HSMT8,82m3
CV 2. Thi công các trụ cầu dưới nước
CW 2.1. Khung định vị đóng cọc
1Đóng cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất (TB=6,0m)Theo chương V của E-HSMT0,48100m
2Đóng cọc thép hình dưới nước, phần không ngập đất (TB=4m)Theo chương V của E-HSMT0,32100m
3Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,48100m
4Sản xuất kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị (không tính VL chính)Theo chương V của E-HSMT1,337tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcTheo chương V của E-HSMT2,674tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcTheo chương V của E-HSMT2,674tấn
7Khấu hao cọc thép hình khung định vịTheo chương V của E-HSMT0,0696tấn
8Khấu hao thép hệ khung sàn đạoTheo chương V của E-HSMT0,1538tấn
CX 2.2. Vòng vây cọc ván thép
1Đóng cọc thép hình dưới nước, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,9088100m
2Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, phần không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,3712100m
3Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,9088100m
4Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT9,1904100m
5Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT3,6096100m
6Nhổ cọc ván thép ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo chương V của E-HSMT9,1904100m
7Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính)Theo chương V của E-HSMT1,8358tấn
8Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nướcTheo chương V của E-HSMT3,6716tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nướcTheo chương V của E-HSMT3,6716tấn
10Khấu hao thépTheo chương V của E-HSMT4,2136tấn
CY 2.3. Hố móng
1Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,8854100m3
2Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nướcTheo chương V của E-HSMT55,3385m3
3Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPaTheo chương V của E-HSMT39,5275m3
CZ 3. Bãi tập kết vật tư, cầu tạm và đường tạm
DA 3.1. Bãi tập kết vật tư (02 bến)
1Đóng cừ dừa bằng máy, phần ngập đất (TB=6,6m)Theo chương V của E-HSMT3,828100m
2Đóng cừ dừa bằng máy, phần không ngập đất (TB=1,4m)Theo chương V của E-HSMT0,812100m
3Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cmTheo chương V của E-HSMT0,2100m
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,0089tấn
5Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Theo chương V của E-HSMT0,24100m3
6Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/mTheo chương V của E-HSMT1,6100m2
7Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,8100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm loại IITheo chương V của E-HSMT0,288100m3
DB 3.2. Cầu tạm đảm bảo giao thông
1Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT6,204100m
2Bê tông lót móng M150, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT0,528m3
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo chương V của E-HSMT21 rọ
4Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần ngập đất (TB=5,0m)Theo chương V của E-HSMT0,2100m
5Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần không ngập đất (TB=5,0m)Theo chương V của E-HSMT0,2100m
6Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất)Theo chương V của E-HSMT0,2100m
7Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính)Theo chương V của E-HSMT4,865tấn
8Cung cấp bulon M14x50Theo chương V của E-HSMT0,08bộ
9Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mặt cầu tạm, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,1313tấn
10Lắp dựng kết cấu thép cầu tạmTheo chương V của E-HSMT4,865tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạmTheo chương V của E-HSMT4,865tấn
12Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng)Theo chương V của E-HSMT0,1504tấn
13Khấu hao thép kết cấu nhịp, thanh giằng, xà mũ trụ (tính cho 8 tháng)Theo chương V của E-HSMT0,8271tấn
14Khấu hao thép tròn làm kết cấu nhịp (tính cho 8 tháng)Theo chương V của E-HSMT0,0224tấn
DC 3.3. Đường tạm đảm bảo giao thông
1Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường bằng máy đào Theo chương V của E-HSMT0,5624100m3
2Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,3312100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt K=0,98Theo chương V của E-HSMT0,2484100m3
DD 4. Phá dỡ cầu cũ
DE 4.1. Kết cấu phần trên
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcTheo chương V của E-HSMT6,3m3
2Bốc dỡ dầm dọc cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nướcTheo chương V của E-HSMT21 cấu kiện
3Bốc dỡ dầm dọc cầu cũ lên bờ bằng cơ giớiTheo chương V của E-HSMT61 cấu kiện
DF 4.2. Kết cấu phần dưới
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcTheo chương V của E-HSMT1,64m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạnTheo chương V của E-HSMT0,748m3
3Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo chương V của E-HSMT0,48100m
4Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo chương V của E-HSMT0,48100m
5Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1kmTheo chương V của E-HSMT0,0239100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5,73%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.563843E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về quy mô công việc:- 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng: Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;(ii) Là tổ hợp của 02 hợp đồng: (1) Thi công đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép), (2) thi công cầu BTCT, dầm DƯL. Tổng giá trị của 02 hợp đồng đạt giá trị yêu cầu;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.038.349.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định;54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bê tông cốt thép) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.44
4 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn hoặc Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa 1,2 tấn Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.2
2 Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn hoặc Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa 1,8 tấn Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.2
3 Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
4 Búa rung ≥ 170KW Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
5 Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.2
6 Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.2
7 Máy đào ≥ 0,5m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.3
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
9 Xe lu ≥ 10 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.2
10 Máy ủi Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
11 Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu) Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.4
12 Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu) Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->