Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039008-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiên Trang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210925427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 10:33:00 đến ngày 2021-10-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,927,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0391462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0782383E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/10.000 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.849.349.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-0,4 m3≤ Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cẩu nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Tiên Trang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nôn thôn xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Tỉnh lộ 4A, thôn 1 đến xã Quảng Thạch
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang , địa chỉ: Xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương; + Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Kiến Trúc Việt + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang , địa chỉ: Xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương; + Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự bố trí trong E-HSDT. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Đăng kiểm hoặc kiểm định của máy móc theo yêu cầu tại mục Thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương; + Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Liên – Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, Tĩnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kê toán ngân sách xã Tiên Trang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà: Nguyễn Thị Liên – Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, Tĩnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,9826100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,9826100m3
3San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,9826100m3
4Đào nền đường + đào khuôn bằng thủ công (5%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt45,25951m3
5Đào nền đường + đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 (95%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,5993100m3
6Đào rãnh + đánh cấp bằng thủ công (5%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47,4041m3
7Đào rãnh + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 (95%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,0068100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,4808100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,4808100m3
10Xáo xới lu lènTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,1122100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,8549100m3
12Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6239100m3
13Đắp nền đường bằng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,4269100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,3243100m3
15Lớp Nilon lót tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6.232,38m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,0238100m2
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.246,48m3
18Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,7067100m
19Đánh bóng, xoa mặt tạo nhámTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6.232,38m2
20Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt485,95m3
21Lớp Nilon lót tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.429,76m2
22Bù vênh bê tông M250, dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt123,21m3
23Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,2976100m
24Đánh bóng, xoa mặt tạo nhámTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.429,76m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ, thanh lý mương xây cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt338,34m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt151,23m3
3Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt125,6m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt310,15m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.794,24m2
6Ván khuôn đáy rãnh + BT lótTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,1264100m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt84,59m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,871tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,6896100m2
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,7533100m2
11Bê tông tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt202,49m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,0711tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,2907tấn
14Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.2821CK
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.2821CK
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.2821CK
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,77m3
18Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,31m3
19Bê tông thân rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,48m3
20Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,176m3
21Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2468tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3828100m2
23Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40, dày 18cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,06m3
24Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,174100m2
25Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7656100m2
26Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1859100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6629tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2662tấn
29Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt291CK
30Bê tông phủ mặt rãnh bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,19m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công tường cánh, tường đầu bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1m3
32Bê tông móng cống M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,68m3
33Bê tông thân cống M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,88m3
34Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,44m3
35Bê tông bản+khớp nối bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,66m3
36vữa đệm bản XM M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4m2
37Bê tông phủ mặt cống M300, đá 1x2, PCB40, dày 6cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,59m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0796tấn
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,155tấn
40Ván khuôn cống, tường cánh, mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4105100m2
41Ván khuôn bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0677100m2
42Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt61CK
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,92m3
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6368100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2547100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3821100m3
47Thanh lý cống cũTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5m3
48Xây hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6m3
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,72m2
50Bê tông móng cống M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,83m3
51Bê tông thân cống M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,88m3
52Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,44m3
53Bê tông bản+khớp nối bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,66m3
54vữa đệm bản XM M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4m2
55Bê tông phủ mặt cống M300, đá 1x2, PCB40, dày 6cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,59m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0796tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,155tấn
58Ván khuôn cống, tường cánh, mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2279100m2
59Ván khuôn bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0677100m2
60Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt61CK
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,49m3
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4388100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1755100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2633100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9m3
66Xây tường chắn bằng đá hộc - chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,9m3
67Đất sétTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,72m3
68Đắm dăm hoặc cuội sỏiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,96m3
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0456100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0192100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0264100m3
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,033100m
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,2m3
74Xây tường chắn bằng đá hộc - chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt82,15m3
75Đất sétTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,44m3
76Đắm dăm hoặc cuội sỏiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,92m3
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4712100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1984100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2728100m3
80Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,248100m
81Đào, dịch chuyển cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7cột
82Phát quang bụi rậmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10công
83Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5gốc
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,54100m3
85Đào đất mương thu nước sườn núi ( Từ Km 1+386,6m-km1+505,94m phải tuyến) bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,478100m3
86Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Từ Km 1+386,6-km 1+505,94 phải tuyến)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt106,21m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0391462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0782383E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/10.000 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.849.349.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 2 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 0,4 m3≤ Máy đào Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 10T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi ≥ 110Cv Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cẩu nâng ≥ 10T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->