Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tiên Trang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 10:33:00 đến ngày 2021-10-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,927,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0391462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0782383E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/10.000 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.849.349.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-0,4 m3≤ Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cẩu nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tiên Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nôn thôn xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Tỉnh lộ 4A, thôn 1 đến xã Quảng Thạch 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự bố trí trong E-HSDT. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Đăng kiểm hoặc kiểm định của máy móc theo yêu cầu tại mục Thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương;
+ Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Liên – Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, Tĩnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kê toán ngân sách xã Tiên Trang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà: Nguyễn Thị Liên – Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, Tĩnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9826 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9826 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9826 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường + đào khuôn bằng thủ công (5%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 45,2595 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường + đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 (95%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,5993 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh + đánh cấp bằng thủ công (5%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 47,404 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 (95%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,0068 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,4808 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,4808 | 100m3 |
| 10 | Xáo xới lu lèn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,1122 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,8549 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6239 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,4269 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,3243 | 100m3 |
| 15 | Lớp Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6.232,38 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,0238 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.246,48 | m3 |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,7067 | 100m |
| 19 | Đánh bóng, xoa mặt tạo nhám | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6.232,38 | m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 485,95 | m3 |
| 21 | Lớp Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.429,76 | m2 |
| 22 | Bù vênh bê tông M250, dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 123,21 | m3 |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,2976 | 100m |
| 24 | Đánh bóng, xoa mặt tạo nhám | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.429,76 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ, thanh lý mương xây cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 338,34 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 151,23 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 125,6 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 310,15 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.794,24 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy rãnh + BT lót | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,1264 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 84,59 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,871 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,6896 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,7533 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 202,49 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0711 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,2907 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.282 | 1CK |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.282 | 1CK |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.282 | 1CK |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,77 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,31 | m3 |
| 19 | Bê tông thân rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,48 | m3 |
| 20 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,176 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2468 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3828 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40, dày 18cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,06 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7656 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1859 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6629 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2662 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29 | 1CK |
| 30 | Bê tông phủ mặt rãnh bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,19 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công tường cánh, tường đầu bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1 | m3 |
| 32 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,68 | m3 |
| 33 | Bê tông thân cống M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,88 | m3 |
| 34 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,44 | m3 |
| 35 | Bê tông bản+khớp nối bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,66 | m3 |
| 36 | vữa đệm bản XM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,4 | m2 |
| 37 | Bê tông phủ mặt cống M300, đá 1x2, PCB40, dày 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,59 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0796 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,155 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cống, tường cánh, mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4105 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0677 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | 1CK |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,92 | m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6368 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2547 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3821 | 100m3 |
| 47 | Thanh lý cống cũ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | m3 |
| 48 | Xây hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,72 | m2 |
| 50 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,83 | m3 |
| 51 | Bê tông thân cống M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,88 | m3 |
| 52 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,44 | m3 |
| 53 | Bê tông bản+khớp nối bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,66 | m3 |
| 54 | vữa đệm bản XM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,4 | m2 |
| 55 | Bê tông phủ mặt cống M300, đá 1x2, PCB40, dày 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,59 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0796 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,155 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cống, tường cánh, mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2279 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0677 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | 1CK |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,49 | m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4388 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1755 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2633 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9 | m3 |
| 66 | Xây tường chắn bằng đá hộc - chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,9 | m3 |
| 67 | Đất sét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,72 | m3 |
| 68 | Đắm dăm hoặc cuội sỏi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,96 | m3 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0456 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0192 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0264 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,033 | 100m |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,2 | m3 |
| 74 | Xây tường chắn bằng đá hộc - chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 82,15 | m3 |
| 75 | Đất sét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,44 | m3 |
| 76 | Đắm dăm hoặc cuội sỏi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,92 | m3 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4712 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1984 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2728 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,248 | 100m |
| 81 | Đào, dịch chuyển cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | cột |
| 82 | Phát quang bụi rậm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | công |
| 83 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | gốc |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,54 | 100m3 |
| 85 | Đào đất mương thu nước sườn núi ( Từ Km 1+386,6m-km1+505,94m phải tuyến) bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,478 | 100m3 |
| 86 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Từ Km 1+386,6-km 1+505,94 phải tuyến) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 106,2 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0391462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0782383E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/10.000 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.849.349.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | 0,4 m3≤ Máy đào | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 10T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110Cv | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cẩu nâng ≥ 10T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi