Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033380-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210954165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 16:56:00 đến ngày 2021-10-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,602,875,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,043,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu bốn mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.808E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa trụ sở HĐND-UBND xã Thanh Mai, huyện Chợ Mới
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương do huyện quản lý giai đoạn 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới , địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; số điện thoại: 02093 864 292; số fax: 02093 864 292;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Mới; Địa chỉ: thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới , địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; số điện thoại: 02093 864 292; số fax: 02093 864 292;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu về: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu khác để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.043.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; số điện thoại: 02093 864 292; số fax: 02093 864 292;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao Theo HSTK215,6123m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK0,6873tấn
3Phá bỏ vữa, làm sạch lớp láng sê nô dầy 3cmTheo HSTK31,948m2
4Phá dỡ tường xây gạch sê nô, vòmTheo HSTK0,8239m3
5Phá dỡ tường xây ốp cộtTheo HSTK2,7878m3
6Phá dỡ con tiện lan canTheo HSTK1,2813m3
7Phá dỡ mái ngói hài trước hành langTheo HSTK1,98m3
8Tháo dỡ mái ngói hài sảnhTheo HSTK17,9366m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK101,58m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo HSTK17,0038m2
11Tháo dỡ lan can cầu thangTheo HSTK10,057m
12Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK66,6m2
13Phá dỡ nền, vữa lát gạch dầy 5cmTheo HSTK342,5822m2
14Phá dỡ lớp trát granito cầu thang, tam cấp dầy 2cmTheo HSTK31,674m2
15Phá bỏ lớp trát trên bề mặt tường, cột, trụ dầy 1,5cmTheo HSTK1.517,2902m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK392,1452m2
17Xúc vật liệu thải bằng máy đào 0,8m3Theo HSTK0,5424100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,5424100m3
19Cốt thép sê nô vị trí chi tiết CT6, đường kính cốt thép 10mmTheo HSTK0,1734100kg
20Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo HSTK2,1421m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,1836m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,2095m3
23Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,6909tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,6909tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK75,0312m2
26Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo HSTK215,61231m2
27Quét flinkote chống thấm sê nôTheo HSTK31,948m2
28Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK31,948m2
29Ngâm nước xi măng sê nôTheo HSTK31,9481m2
30Lát nền, sàn bằng gạch lát 500*500, vữa XM M75Theo HSTK342,58221m2
31Trát tường nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK1.909,4354m2
32Sơn tường nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.909,43541m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK20,496m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK15,741m2
35Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắtTheo HSTK62,342m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phun mầu xanh rêu)Theo HSTK62,342m2
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (có sơn bóng)Theo HSTK2,4137m2
38Lắp dựng lại hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thangTheo HSTK74,6456m2
39Vệ sinh vách nhôm kính VK1, VK2 (Tận dụng từ vách cũ)Theo HSTK14,224m2
40Lắp dựng vách nhôm kính VK1, VK2Theo HSTK14,224m2
41Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK17,9366m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450, kính 5mm (đủ phụ kiện, trừ khóa) hoặc tương đươngTheo HSTK34,98m2
43Lắp ổ khoá cửa đi, khóa KINLONG đơn điểm hoặc tương đươngTheo HSTK121bộ
44Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính 5mm (đủ phụ kiện)Theo HSTK66,6m2
45Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300mm (trọn bộ)Theo HSTK1hộp
46Lắp đặt tủ điện kích thước 450x300x150mm (trọn bộ)Theo HSTK13hộp
47Lắp đặt hộp nối 120x120mmTheo HSTK12hộp
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK10cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK9cái
50Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
51Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK2cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK28bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK16cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK76cái
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK25cái
57Đèn LED vuông ốp trầnTheo HSTK13bộ
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo HSTK80m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK160m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK260m
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu xlpe pvc 3x35+1x16mm2+1x16eTheo HSTK60m
62Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu xlpe pvc 3x16+1x10mm2+1x16eTheo HSTK60m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK80m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK400m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK400m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmTheo HSTK0,6100m
67Lắp đặt côn cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmTheo HSTK8cái
68Lắp đặt quả cầu chắn rácTheo HSTK8cái
69Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK8cái
70Lắp đặt đai sắt cố định ống D100Theo HSTK32cái
71Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo HSTK6cái
72Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo HSTK6cái
73Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmTheo HSTK49m
74Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK8cọc
75Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmTheo HSTK23,62m
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK6,6136m3
77Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK6,6136m3
78Hộp kiểm tra RtdTheo HSTK2hộp
B CỔNG, SÂN ĐƯỜNG, HÀNG RÀO VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ hoa sắt hàng rào cũTheo HSTK38,7907m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK4,9254m3
3Xúc vật liệu thải bằng máy đào 0,8m3Theo HSTK0,0493100m3
4Vận chuyển vật liệu thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK0,0493100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK4,8007m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,9232m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK2,1045m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,3581m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao Theo HSTK1,1275m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK2,3537m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK16,7936m2
12Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,4852m2
13Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2.0 (hoa sắt hàng rào cũ tận dụng)Theo HSTK9,114m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phun mầu xanh rêu)Theo HSTK9,114m2
15Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo HSTK9,114m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK4,6675m2
17Bộ chữ tên cơ quan bằng inox chống ăn mòn gắn ở tường cổngTheo HSTK1t.bộ
18Sơn cột, tường bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK33,6113m2
19đắp đất, độ chặt K95 bằng máy cầm tayTheo HSTK0,0111100m3
20sản xuất cổng sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12*12 mmTheo HSTK0,0953tấn
21Sản xuất cổng sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 50x50x1.2Theo HSTK0,0909tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phun mầu xanh rêu)Theo HSTK16,8088m2
23Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK7,955m2
24Lắp vòng bi lõm chân (khớp ray V50x50) cổng chínhTheo HSTK6cái
25Lắp ổ khoá cổngTheo HSTK11bộ
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK0,0417100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK3,5522m3
28Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK0,032100m3
C PHÁ DỠ NHÀ ĐỘI THUẾ, XÂY VĂN PHÒNG MỘT CỬA
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK67,853m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK17,66m2
3Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK15,936m3
4Phá dỡ nền nhà bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK7,792m3
5Phá dỡ móng nhà bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK15,333m3
6Đầm móng nhà bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (khu vực phòng 1 cửa S= 103,58m2 sâu 51cm)Theo HSTK0,5283100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,547100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK4,475m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1344tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1944tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,1973100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK5,3533m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK10,3444m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1161tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5774tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,405100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK4,3896m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cộtTheo HSTK0,2614100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,067tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2808tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK1,4375m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK17,5718m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1067tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5774tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,2933100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,97m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,7457100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK1,0741tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK7,9316m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK3,9248m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK5,6369m3
32Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0144tấn
33Ván khuôn lanh tôTheo HSTK0,0292100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,176m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK85,548m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK172,8516m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK9,504m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK71,0016m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK14,1696m2
40Quét flinkote chống thấm mái, sê nôTheo HSTK19,968m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK19,968m2
42Quét nước xi măngTheo HSTK19,9681m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0322tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0363100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,3997m3
46Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1434tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phun)Theo HSTK15,5904m2
48Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1434tấn
49Lợp mái loại tấm lợp tấm tônTheo HSTK49,78031m2
50Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,3559100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK6,4804m3
52Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK51,58681m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK180,2232m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK172,8516m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK1,1097m3
56Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK11,097m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450, kính 5mm (đủ phụ kiện, trừ khóa) hoặc tương đươngTheo HSTK6,48m2
58Lắp ổ khoá cửa đi, khóa KINLONG đơn điểm hoặc tương đươngTheo HSTK21bộ
59Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 450, kính 5mm (đủ phụ kiện)Theo HSTK6,84m2
60Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HSTK0,0576tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phun mầu xanh rêu)Theo HSTK2,448m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK6,84m2
63Lắp đặt tủ điện kích thước 450x300x150mm (trọn bộ)Theo HSTK1hộp
64Lắp đặt hộp nối 120x120mmTheo HSTK1hộp
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK3cái
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK4bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK2cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK6cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
70Đèn LED vuông ốp trầnTheo HSTK2bộ
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK25m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK25m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK20m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK25m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK20m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK60m
77Lắp đặt ống nhựa UPVC D100Theo HSTK0,15100m
78Lắp đặt Côn cút nhựa UPVC D100Theo HSTK4cái
79Lắp đặt quả cầu chắn rácTheo HSTK4cái
80Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK4cái
81Lắp đặt đai sắt cố định ống D100Theo HSTK12cái
D PHÁ DỠ NHÀ KHỐI DÂN SỐ, XÂY KHỐI NHÀ ĐOÀN THỂ + KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK69,3607m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK20,828m2
3Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK54,3198m3
4Phá dỡ kết cấu mái bê tông bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK11,5902m3
5Phá dỡ nền nhà bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK8,724m3
6Phá dỡ móng nhà bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK29,8708m3
7Xúc vật liệu thải bằng máy đào 0,8m3Theo HSTK1,0505100m3
8Vận chuyển vật liệu thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK1,0505100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,9402100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK9,0211m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2687tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3888tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,3586100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK10,7066m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK16,668m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2126tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,0706tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,7236100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK8,1141m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cộtTheo HSTK0,5227100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,134tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5616tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK2,875m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK40,0062m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,0031m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1954tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,0706tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,5113100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK5,3803m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK1,208100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK1,8709tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK14,5702m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,9304m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,7572m3
35Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK0,036tấn
36Ván khuôn lanh tôTheo HSTK0,0726100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,44m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK378,014m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK246,0877m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,336m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK126,0883m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK9,1364m2
43Quét flinkote chống thấm mái, sê nôTheo HSTK26,1072m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK26,1072m2
45Quét nước xi măngTheo HSTK26,10721m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0854tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0943100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,0376m3
49Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,3961tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phun)Theo HSTK42,4016m2
51Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,3961tấn
52Lợp mái loại tấm lợp tấm tônTheo HSTK128,04331m2
53Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,695100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK10,9032m3
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500, vữa XM mác 75Theo HSTK87,231m2
56Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK11,52251m2
57Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK46,961m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK472,6147m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK246,0877m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK1,4472m3
61Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK13,6144m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450, kính 5mm (đủ phụ kiện, trừ khóa) hoặc tương đươngTheo HSTK19,12m2
63Lắp ổ khoá cửa đi, khóa KINLONG đơn điểm hoặc tương đươngTheo HSTK81bộ
64Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 450, kính 5mm (đủ phụ kiện)Theo HSTK15,96m2
65Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HSTK0,1345tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phun mầu xanh rêu)Theo HSTK5,712m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK15,96m2
68Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK0,2452100m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang lên thăm máiTheo HSTK0,0164tấn
70Nắp thăm mái bằng tôn 600x600mmTheo HSTK0,361m2
71Lắp đặt tủ điện kích thước 450x300x150mm (trọn bộ)Theo HSTK1hộp
72Lắp đặt hộp nối 120x120mmTheo HSTK4hộp
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK6cái
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK8bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK4cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK24cái
78Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK4cái
80Đèn LED vuông ốp trầnTheo HSTK8bộ
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK60m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK130m
83Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu xlpe pvc 3x16+1x10mm2+1x16eTheo HSTK35m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK50m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK80m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK40m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK120m
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK1bể
89Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK2bộ
90Vòi rửa 1 vòi vệ sinhTheo HSTK2bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
92Vòi rửa 1 vòi (chậu rửa)Theo HSTK2bộ
93Xi phôngTheo HSTK2bộ
94Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
95Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK2cái
96Lắp đặt giá treo khănTheo HSTK1cái
97Lắp đặt vòi rửa loại vòi gạt xả nhanhTheo HSTK2bộ
98Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK1bộ
99Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK1bộ
100Lắp đặt phao cơ, đường kính van d=32mmTheo HSTK1cái
101Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn D60Theo HSTK5cái
102Ống cấp nước PPR DN10 D25mmTheo HSTK0,22100m
103Ống cấp nước PPR DN10 D32mmTheo HSTK0,2100m
104Lắp đặt tê ren trong D25/20Theo HSTK4cái
105Lắp đặt cút ren trong D25/20Theo HSTK6cái
106Lắp đặt cút D25Theo HSTK5cái
107Lắp đặt cút D32Theo HSTK4cái
108Lắp đặt tê D32/25Theo HSTK1cái
109Lắp đặt cút D32/25Theo HSTK1cái
110Lắp đặt van PPR D32Theo HSTK2cái
111Lắp đặt van PPR D25Theo HSTK2cái
112Ống uPVC D100Theo HSTK0,16100m
113Ống u.PVC D60mmTheo HSTK0,25100m
114Lắp đặt cút UPVC D100Theo HSTK4cái
115Lắp đặt tê UPVC D100Theo HSTK4cái
116Lắp đặt cút chếch UPVC D100Theo HSTK8cái
117Lắp đặt tê chếch UPVC D100Theo HSTK4cái
118Lắp đặt cút UPVC D60Theo HSTK5cái
119Lắp đặt tê UPVC D60Theo HSTK5cái
120Lắp đặt cút chếch UPVC D60Theo HSTK10cái
121Lắp đặt tê chếch UPVC D60Theo HSTK6cái
122Lắp đặt Y thông tắc D100Theo HSTK4cái
123Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mmTheo HSTK2cái
124Ống U.PVC D100Theo HSTK0,22100m
125Lắp đặt cút UPVC D100Theo HSTK6cái
126Lắp đặt quả cầu chắn rácTheo HSTK6cái
127Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
128Lắp đặt đai sắt cố định ống D100Theo HSTK12cái
129Ống thông hơi UPVC D34Theo HSTK0,08100m
130Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1816100m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,8276m3
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0444tấn
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK0,0175100m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,2415m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK5,4846m3
136Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK27,648m2
137Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK27,648m2
138Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK4,1652m2
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK0,0543tấn
140Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0397100m2
141Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,6846m3
142Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo HSTK12cấu kiện
143Đắp đất bằng máy cầm tay K95Theo HSTK0,0605100m3
144Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK0,1211100m3
145Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo HSTK6cái
146Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo HSTK6cái
147Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmTheo HSTK39m
148Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK7cọc
149Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmTheo HSTK15m
150Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK4,2m3
151Đắp đất bằng thủ công K95Theo HSTK4,2m3
152Hộp kiểm tra RtdTheo HSTK2hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.808E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3 Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ >= 5T Còn sử dụng tốt1
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn sắt thép Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện >= 5Kw Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
12 Máy mài Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
15 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->