Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033380-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:56:00 đến ngày 2021-10-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,602,875,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,043,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu bốn mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.808E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện >= 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở HĐND-UBND xã Thanh Mai, huyện Chợ Mới 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương do huyện quản lý giai đoạn 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu về: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu khác để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.043.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; số điện thoại: 02093 864 292; số fax: 02093 864 292; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Theo HSTK | 215,6123 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK | 0,6873 | tấn |
| 3 | Phá bỏ vữa, làm sạch lớp láng sê nô dầy 3cm | Theo HSTK | 31,948 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch sê nô, vòm | Theo HSTK | 0,8239 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây ốp cột | Theo HSTK | 2,7878 | m3 |
| 6 | Phá dỡ con tiện lan can | Theo HSTK | 1,2813 | m3 |
| 7 | Phá dỡ mái ngói hài trước hành lang | Theo HSTK | 1,98 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói hài sảnh | Theo HSTK | 17,9366 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 101,58 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo HSTK | 17,0038 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK | 10,057 | m |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK | 66,6 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền, vữa lát gạch dầy 5cm | Theo HSTK | 342,5822 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp trát granito cầu thang, tam cấp dầy 2cm | Theo HSTK | 31,674 | m2 |
| 15 | Phá bỏ lớp trát trên bề mặt tường, cột, trụ dầy 1,5cm | Theo HSTK | 1.517,2902 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 392,1452 | m2 |
| 17 | Xúc vật liệu thải bằng máy đào 0,8m3 | Theo HSTK | 0,5424 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,5424 | 100m3 |
| 19 | Cốt thép sê nô vị trí chi tiết CT6, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSTK | 0,1734 | 100kg |
| 20 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo HSTK | 2,142 | 1m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,1836 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,2095 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,6909 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,6909 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 75,0312 | m2 |
| 26 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK | 215,6123 | 1m2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Theo HSTK | 31,948 | m2 |
| 28 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 31,948 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng sê nô | Theo HSTK | 31,948 | 1m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch lát 500*500, vữa XM M75 | Theo HSTK | 342,5822 | 1m2 |
| 31 | Trát tường nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.909,4354 | m2 |
| 32 | Sơn tường nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.909,4354 | 1m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20,496 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,741 | m2 |
| 35 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt | Theo HSTK | 62,342 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phun mầu xanh rêu) | Theo HSTK | 62,342 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (có sơn bóng) | Theo HSTK | 2,4137 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang | Theo HSTK | 74,6456 | m2 |
| 39 | Vệ sinh vách nhôm kính VK1, VK2 (Tận dụng từ vách cũ) | Theo HSTK | 14,224 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách nhôm kính VK1, VK2 | Theo HSTK | 14,224 | m2 |
| 41 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK | 17,9366 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450, kính 5mm (đủ phụ kiện, trừ khóa) hoặc tương đương | Theo HSTK | 34,98 | m2 |
| 43 | Lắp ổ khoá cửa đi, khóa KINLONG đơn điểm hoặc tương đương | Theo HSTK | 12 | 1bộ |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính 5mm (đủ phụ kiện) | Theo HSTK | 66,6 | m2 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300mm (trọn bộ) | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện kích thước 450x300x150mm (trọn bộ) | Theo HSTK | 13 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối 120x120mm | Theo HSTK | 12 | hộp |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 28 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 76 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 25 | cái |
| 57 | Đèn LED vuông ốp trần | Theo HSTK | 13 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 160 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK | 260 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu xlpe pvc 3x35+1x16mm2+1x16e | Theo HSTK | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu xlpe pvc 3x16+1x10mm2+1x16e | Theo HSTK | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 400 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 400 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo HSTK | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt đai sắt cố định ống D100 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 71 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK | 49 | m |
| 74 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 8 | cọc |
| 75 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo HSTK | 23,62 | m |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 6,6136 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 6,6136 | m3 |
| 78 | Hộp kiểm tra Rtd | Theo HSTK | 2 | hộp |
| B | CỔNG, SÂN ĐƯỜNG, HÀNG RÀO VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào cũ | Theo HSTK | 38,7907 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 4,9254 | m3 |
| 3 | Xúc vật liệu thải bằng máy đào 0,8m3 | Theo HSTK | 0,0493 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK | 0,0493 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 4,8007 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,9232 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 2,1045 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,3581 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao | Theo HSTK | 1,1275 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK | 2,3537 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,7936 | m2 |
| 12 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,4852 | m2 |
| 13 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2.0 (hoa sắt hàng rào cũ tận dụng) | Theo HSTK | 9,114 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phun mầu xanh rêu) | Theo HSTK | 9,114 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo HSTK | 9,114 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 4,6675 | m2 |
| 17 | Bộ chữ tên cơ quan bằng inox chống ăn mòn gắn ở tường cổng | Theo HSTK | 1 | t.bộ |
| 18 | Sơn cột, tường bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 33,6113 | m2 |
| 19 | đắp đất, độ chặt K95 bằng máy cầm tay | Theo HSTK | 0,0111 | 100m3 |
| 20 | sản xuất cổng sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12*12 mm | Theo HSTK | 0,0953 | tấn |
| 21 | Sản xuất cổng sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 50x50x1.2 | Theo HSTK | 0,0909 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phun mầu xanh rêu) | Theo HSTK | 16,8088 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK | 7,955 | m2 |
| 24 | Lắp vòng bi lõm chân (khớp ray V50x50) cổng chính | Theo HSTK | 6 | cái |
| 25 | Lắp ổ khoá cổng | Theo HSTK | 1 | 1bộ |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK | 0,0417 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK | 3,5522 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK | 0,032 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ ĐỘI THUẾ, XÂY VĂN PHÒNG MỘT CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK | 67,853 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 17,66 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 15,936 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền nhà bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 7,792 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng nhà bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 15,333 | m3 |
| 6 | Đầm móng nhà bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (khu vực phòng 1 cửa S= 103,58m2 sâu 51cm) | Theo HSTK | 0,5283 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,547 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,475 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1344 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1944 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,1973 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 5,3533 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 10,3444 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1161 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5774 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,405 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 4,3896 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo HSTK | 0,2614 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,067 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2808 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 1,4375 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 17,5718 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1067 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5774 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2933 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,97 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,7457 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,0741 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 7,9316 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,9248 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 5,6369 | m3 |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0144 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK | 0,0292 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,176 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 85,548 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 172,8516 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,504 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 71,0016 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,1696 | m2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo HSTK | 19,968 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 19,968 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng | Theo HSTK | 19,968 | 1m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0322 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0363 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,3997 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1434 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phun) | Theo HSTK | 15,5904 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1434 | tấn |
| 49 | Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK | 49,7803 | 1m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,3559 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 6,4804 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK | 51,5868 | 1m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 180,2232 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 172,8516 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 1,1097 | m3 |
| 56 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,097 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450, kính 5mm (đủ phụ kiện, trừ khóa) hoặc tương đương | Theo HSTK | 6,48 | m2 |
| 58 | Lắp ổ khoá cửa đi, khóa KINLONG đơn điểm hoặc tương đương | Theo HSTK | 2 | 1bộ |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 450, kính 5mm (đủ phụ kiện) | Theo HSTK | 6,84 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK | 0,0576 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phun mầu xanh rêu) | Theo HSTK | 2,448 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 6,84 | m2 |
| 63 | Lắp đặt tủ điện kích thước 450x300x150mm (trọn bộ) | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối 120x120mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 70 | Đèn LED vuông ốp trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 25 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D100 | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Côn cút nhựa UPVC D100 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo HSTK | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt đai sắt cố định ống D100 | Theo HSTK | 12 | cái |
| D | PHÁ DỠ NHÀ KHỐI DÂN SỐ, XÂY KHỐI NHÀ ĐOÀN THỂ + KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK | 69,3607 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 20,828 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 54,3198 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mái bê tông bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 11,5902 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền nhà bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 8,724 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng nhà bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 29,8708 | m3 |
| 7 | Xúc vật liệu thải bằng máy đào 0,8m3 | Theo HSTK | 1,0505 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK | 1,0505 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,9402 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 9,0211 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2687 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3888 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,3586 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 10,7066 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 16,668 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2126 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,0706 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,7236 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 8,1141 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo HSTK | 0,5227 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,134 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5616 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 2,875 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 40,0062 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,0031 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,0706 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,5113 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 5,3803 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 1,208 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,8709 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 14,5702 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,9304 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,7572 | m3 |
| 35 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,036 | tấn |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK | 0,0726 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,44 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 378,014 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 246,0877 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,336 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 126,0883 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,1364 | m2 |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo HSTK | 26,1072 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 26,1072 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng | Theo HSTK | 26,1072 | 1m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0854 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0943 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,0376 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3961 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phun) | Theo HSTK | 42,4016 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3961 | tấn |
| 52 | Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK | 128,0433 | 1m2 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,695 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 10,9032 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 87,23 | 1m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK | 11,5225 | 1m2 |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HSTK | 46,96 | 1m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 472,6147 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 246,0877 | m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 1,4472 | m3 |
| 61 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,6144 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450, kính 5mm (đủ phụ kiện, trừ khóa) hoặc tương đương | Theo HSTK | 19,12 | m2 |
| 63 | Lắp ổ khoá cửa đi, khóa KINLONG đơn điểm hoặc tương đương | Theo HSTK | 8 | 1bộ |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 450, kính 5mm (đủ phụ kiện) | Theo HSTK | 15,96 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK | 0,1345 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phun mầu xanh rêu) | Theo HSTK | 5,712 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 15,96 | m2 |
| 68 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK | 0,2452 | 100m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang lên thăm mái | Theo HSTK | 0,0164 | tấn |
| 70 | Nắp thăm mái bằng tôn 600x600mm | Theo HSTK | 0,36 | 1m2 |
| 71 | Lắp đặt tủ điện kích thước 450x300x150mm (trọn bộ) | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp nối 120x120mm | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 4 | cái |
| 80 | Đèn LED vuông ốp trần | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK | 130 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu xlpe pvc 3x16+1x10mm2+1x16e | Theo HSTK | 35 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 90 | Vòi rửa 1 vòi vệ sinh | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 92 | Vòi rửa 1 vòi (chậu rửa) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 93 | Xi phông | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa loại vòi gạt xả nhanh | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phao cơ, đường kính van d=32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn D60 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 102 | Ống cấp nước PPR DN10 D25mm | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 103 | Ống cấp nước PPR DN10 D32mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt tê ren trong D25/20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút ren trong D25/20 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút D25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút D32 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê D32/25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút D32/25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 112 | Ống uPVC D100 | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 113 | Ống u.PVC D60mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút UPVC D100 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê UPVC D100 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút chếch UPVC D100 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê chếch UPVC D100 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút UPVC D60 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê UPVC D60 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút chếch UPVC D60 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê chếch UPVC D60 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y thông tắc D100 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 124 | Ống U.PVC D100 | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút UPVC D100 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo HSTK | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt đai sắt cố định ống D100 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 129 | Ống thông hơi UPVC D34 | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1816 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,8276 | m3 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0444 | tấn |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK | 0,0175 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,2415 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 5,4846 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 27,648 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 27,648 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 4,1652 | m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0543 | tấn |
| 140 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0397 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,6846 | m3 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK | 12 | cấu kiện |
| 143 | Đắp đất bằng máy cầm tay K95 | Theo HSTK | 0,0605 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK | 0,1211 | 100m3 |
| 145 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 147 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK | 39 | m |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 7 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo HSTK | 15 | m |
| 150 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 4,2 | m3 |
| 151 | Đắp đất bằng thủ công K95 | Theo HSTK | 4,2 | m3 |
| 152 | Hộp kiểm tra Rtd | Theo HSTK | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.808E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn sắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện >= 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi