Gói thầu: Thi công xây dung công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp bù học phí sư phạm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 10:56:00 đến ngày 2021-10-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 553,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp điện hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trà sàn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đẩy trà sân công nghiệp chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dung công trình Cải tạo 02 sân bóng rổ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp bù học phí sư phạm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội, địa chỉ Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội.
ĐT: 02433.866058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Quyết - Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội, địa chỉ Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. ĐT: 02433.866058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đặng Thế Hoàng - 0982168107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội, địa chỉ Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. ĐT: 02433.866058 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trám vá xử lý bề mặt bị nứt, rỗ, lỗi lõm bằng xi măng cát (không bao gồm nâng cốt sân) | |||
| 1 | Xử lý bề mặt sân hiện có đã bị bong rộp trước khi sơn lót sân | Xử lý đảm bảo độ cứng, phẳng theo mặt sân hiện có | 334,8 | m2 |
| B | Trà bề mặt lớp sơn cũ (nền nứt nẻ nhiều) | |||
| 1 | Trà bề mặt lớp sơn cũ bị nứt nẻ nhiều | Đảm bảo xử lý bề mặt tốt | 781,2 | m2 |
| C | Chống thấm kiềm toàn bộ mặt nền sân trước khi sơn | |||
| 1 | Sơn chông kiềm toàn bộ mặt sân trước khi sơn lót | đảm bảo kỹ thuật theo yêu cầu | 1.116 | m2 |
| D | Sơn lại bề mặt sân bằng sơn PU Joton 3 lớp: 01 lớp lót + 2 lớp Phủ. Kẻ vạch sân theo tiêu chuẩn (Sơn tiêu chuẩn cho sân thể thao ngoài trời) | |||
| 1 | Sơn lại bề mặt sân bằng sơn PU Joton hoặc tương đương 3 lớp: 01 lớp lót + 2 lớp Phủ. Kẻ vạch sân theo tiêu chuẩn (Sơn tiêu chuẩn cho sân thể thao ngoài trời) | Đảm bảo tiêu chuẩn lớp về độ mịn, đều mầu, bền theo thời gian bảo đảm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất được công bố | 1.116 | m2 |
| E | Nạo vét rãnh thoát nước cho 2 sân | |||
| 1 | Nạo vét rãnh thoát nước cho 2 sân | đảm bảo yêu cầu chung | 90 | m |
| F | Bổ xung nắp rãnh bị vỡ (bê tông cốt thép, số lượng tạm tính, bao gồm xây và trám vá hoàn chỉnh) | |||
| 1 | Bổ xung nắp rãnh bị vỡ (bê tông cốt thép, số lượng tạm tính, bao gồm xây và trám vá hoàn chỉnh) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn khi thi công | 50 | m |
| G | Sơn sửa lại cột bóng rổ hiện có (không bao gồm bảng mặt ném bóng rổ, lưới) | |||
| 1 | Sơn sửa lại cột bóng rổ hiện có (không bao gồm bảng mặt ném bóng rổ, lưới) | Đảm bảo yêu cầu | 4 | bộ |
| I | Cột thép thân thẳng (D1= 160mm, D2= 80mm, dày 3mm, bích đế 400x400x12 + xà bắt 2 đèn), bảng điện cửa cột | |||
| 1 | Lắp đặt Cột thép thân thẳng (D1= 160mm, D2= 80mm, dày 3mm, bích đế 400x400x12 + xà bắt 2 đèn), bảng điện cửa cột | Đảm bảo yêu cầu, an toàn lao động | 6 | cột |
| J | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | |||
| 1 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Đảm bảo yêu cầu | 6 | bộ |
| K | Gia công bổ xung xà theo cột | |||
| 1 | Gia công bổ xung xà theo cột | Đảm bảo yêu cầu | 8 | bộ |
| L | Cọc tiếp địa L63x63x6- 1500mm + Râu D10 + Cờ | |||
| 1 | lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6- 1500mm + Râu D10 + Cờ | Đảm bảo theo yêu cầu công việc | 8 | cọc |
| M | Tận dụng cột cũ lắp dựng hoàn chỉnh 01 sân | |||
| 1 | Tận dụng cột cũ lắp dựng hoàn chỉnh 01 sân | Đảm bảo yêu cầu chung | 4 | cột |
| N | Lắp đặt đèn led 400w cụm 8 bóng IP66 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 400w cụm 8 bóng IP66 | Đúng tiêu chuẩn lắp đặt bóng đèn sân thể thao | 16 | Bộ |
| O | Dây cáp điện Cu/PVC 2x6mm cấp nguồn cho tủ điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện Cu/PVC 2x6mm cấp nguồn cho tủ điện | Đảm bảo yêu cầu | 320 | m |
| P | Dây cáp điện Cu/PVC 2x2,5mm cấp đến từng cột | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện Cu/PVC 2x2,5mm cấp đến từng cột | Đảm bảo yêu cầu về lắp đặt điện | 150 | m |
| Q | Ống bảo vệ dây cáp điện HDPE | |||
| 1 | lắp đặt Ống bảo vệ dây cáp điện HDPE | Đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| R | Tủ điện cấp nguồn ngoài trời, 1 cánh tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện mầu ghi xám | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện cấp nguồn ngoài trời, 1 cánh tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện mầu ghi xám | Đảm bảo yêu cầu | 1 | Tủ |
| S | Lắp đặt atomat tổng 63A | |||
| 1 | Lắp đặt atomat tổng 63A | Đảm bảo | 2 | Cái |
| T | Lắp đặt atomat nhánh 15A | |||
| 1 | Lắp đặt atomat nhánh 15A | Đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật điện | 8 | Cái |
| U | Lắp đặt chân đế tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt chân đế tủ điện | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| V | Đào, lấp đất đi ống HDPE | |||
| 1 | Đào, lấp đất đi ống HDPE | Đảm bảo yêu cầu chung | 150 | md |
| W | Cắt bê tông chôn ống HDPE và hoàn trả lại mặt bằng | |||
| 1 | Cắt bê tông chôn ống HDPE và hoàn trả lại mặt bằng | Đảm bảo yêu cầu lắp đặt ống bảo vệ day điện | 130 | md |
| X | Chi phí vệ sinh dọn dẹp bàn giao | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Đảm bảo vệ sinh sân và vệ sinh môi trường | 1 | gói |
| X | Thay bảng bóng rổ theo tiêu chuẩn bao gồm cả vành rổ | |||
| 1 | Thay bảng bóng rổ mới theo tiêu chuẩn bao gồm cả vành rổ | Theo tiêu chuẩn lắp đặt | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | Trung cấp điện hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trà sàn, | Máy đẩy trà sân công nghiệp chuyên dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi