Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039023-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20211025031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2020-2021 (Vốn NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 11:07:00 đến ngày 2021-10-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,891,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.337808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67561E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.00.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III* Tài liệu đính kèm: - Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥2.000.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥2.000.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥2.000.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥2.000.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt, cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh
Cải tạo sửa chữa nhà vệ sinh các Trường học Mẫu giáo, Tiểu học, THCS trên địa bàn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố năm 2020-2021 (Vốn NSTT, TSDĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563 330. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH CSC Yên Gia Thành. Địa chỉ: Số 454C, đường Cách Mạng Tháng Tám, khóm Mỹ Đức, Phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 0949 129 989. + Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng CITYLIFE. Địa chỉ trụ sở chính: Số 95/42A, đường Lê Văn Lương, phường Tân Kiểng, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 0949 256 474. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự tán: Phòng Quản lý đô thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 13/86, đường Trần Quang Diệu, Khóm Mỹ Tây, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0985 002 935. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Tây. Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 0914 936 663.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563 330. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563 330. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hồng Ngự, Địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773. 563 464
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hồng Ngự, Địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773. 563 464
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TH AN THẠNH 2 (ĐIỂM 2)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25,8m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt159,803m2
3Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt55,99m2
4Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25,8m2
5Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt159,803m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt159,803m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt55,99m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt55,99m2
9Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt241 lỗ khoan
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,02Tấn
11Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
12Xây bằng gạch không nung 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,486m3
13Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,44m2
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
17Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt321m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,711m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,072m3
20Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,23m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,043m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
29Lắp đặt co nhựa nối bằng pp dán keo - D21Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
30Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp dán keo - D21Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
31Lắp đặt co nhựa nối bằng pp dán keo - D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
B TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 3 (ĐIỂM CÁ RÔ)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt103,77m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt44,029m2
3Tháo dỡ bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,528m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,55m2
6Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt103,77m2
7Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt44,029m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt44,029m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,55m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,55m2
11Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24lỗ
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
13Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
14Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,608m3
15Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,44m2
16Lát đá granite, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
19Tháo dỡ bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
20Phá dỡ móng bê tông gạch vỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,528m3
21Lắp đặt xí xổmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
22Cung cấp cửa đi khung nhôm + lamri nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,8m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,8m2
24Cung cấp + lắp dựng trần nhựa khổ 600x600 khung nổiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22,161m2
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
28Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
32Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
C TRƯỜNG THCS TÂN HỘI
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt71,875m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,47m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt168,6m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6253100m2
5Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt71,875m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt71,875m2
7Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt172,92m2
8Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,24m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,24m2
10Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt241 lỗ khoan
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,704m3
14Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,44m2
15Lát đá granite, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt127,79m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt154,15m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25,975m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,35m2
22Tháo dỡ bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
23Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,118m3
24Phá dỡ móng gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,54m3
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4131100m2
26Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt127,79m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt127,79m2
28Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt154,15m2
29Cung cấp cửa đi, cửa sổ khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,95m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,35m2
31Cung cấp cửa kéo kiểu Đài LoanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m2
32Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m2
33Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
34Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
37Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
38Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
41Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
42Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt100m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt150m
44Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
47Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25,975m2
D TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B (ĐIỂM KÊNH KHÁNG CHIẾN – CẢI TẠO)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35,45m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt97,63m2
3Tháo dỡ bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
4Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20,58m2
5Phá dỡ móng xây gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9216m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9755100m2
7Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22,2m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,63m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35,45m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35,45m2
11Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt97,63m2
12Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22,2m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22,2m2
15Thi công trần bằng tấm nhựa Đài LoanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20,58m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt44,596m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt98,71m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,72m2
19Tháo dỡ bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,74m2
21Phá dỡ móng xây gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7884m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,981100m2
23Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22,1m2
24Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt44,596m2
25Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt98,71m2
26Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22,1m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22,1m2
29Cung cấp + lắp đặt cửa đi khung nhôm lamriChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,74 m2
30Thi công trần bằng tấm nhựa Đài LoanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,75m2
E TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B (ĐIỂM KÊNH KHÁNG CHIẾN – NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI)
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1553100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21,62161m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0119100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,188m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0236tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0106100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,254m3
11Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5597m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt19,8m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt30,3542m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50,1542m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0721100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt34,4761m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1149100m3
18Đóng cừ đá TD 100x100x1200, mật độ 9 cây/ m2 (nhân hệ sô quy đổi 1.99 theo TB số 48/TB-SXD ngày 26/11/2015)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,296100m
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0156100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,56m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,0547m3
22Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0218tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1024tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1112tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,246m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7424100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1479tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0168tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6343tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,031m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2105100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0517tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0566tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,04m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,053tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0297tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2066tấn
42Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,64m3
43Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,893m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,228m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt110,16m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,4m
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32,98m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,552m2
50Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt104,28m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt47,532m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt151,812m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt245,96m2
54Lát nền, sàn đá Granite tự nhiênChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
55Cung cấp lam gióChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5361m3
58Nilon lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0536100m2
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,536m3
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0377tấn
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,603m3
62Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,03m2
63Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1381tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1381tấn
65Lợp mái tole sóng vuông dày 4.5dzemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4752100m2
66Thi công trần bằng tấm nhựa 600x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt39m2
67Cung cấp + lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung lamri nhôm hệ 700Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,48m2
68Cung cấp + lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3m2
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0845100m3
70Nilon lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4224100m2
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,224m3
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt42,24m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch nhám 400x400, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt42,24m2
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,62100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
80Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
82Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
86Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
87Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
88Lắp đặt vòi rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
89Lắp đặt 1 vòi xảChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
91Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
92Lắp đặt đèn tròn LedChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
93Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt75m
94Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
95Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
96Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt100m
97Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Lắp đặt bảng điện bằng nhựa, kích thước bảng 150x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Nilon lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1631100m2
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6307m3
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0544tấn
103Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0163100m2
F TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B (ĐIỂM KÊNH BA ÁNH)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60,35m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56,475m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,235m2
6Tháo dỡ bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
7Phá dỡ móng xây gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,378m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20,845m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5229100m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m2
11Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt61,69m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt61,69m2
13Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56,475m2
14Cung cấp + Lắp dựng cửa khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,275m2
15Cung cấp + Lắp dựng cửa khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
16Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20,845m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400*400, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20,845m2
19Thi công trần bằng tấm nhựa Đài LoanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21,25m2
20Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24lỗ
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
22Lắp đặt chậu LavaboChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
23Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,608m3
24Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,44m2
25Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
28Lắp đặt đèn LED 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
G TRƯỜNG THCS AN THẠNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt562,704m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt134,61m2
4Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5136m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt134,61m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt134,61m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,945m3
8Tháo dỡ bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21,375m2
10Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt562,704m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt61m2
12Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
13Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhôm lamriChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21,375m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,625m3
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,5m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
19Đóng trần nhựa khổ 600x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt155,04m2
20Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
21Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,648m3
22Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56,64m2
23Lát đá granite, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,4m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m
H TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH A (ĐIỂM CHÍNH)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt42,905m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt61,785m2
3Tháo dỡ cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,49m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6601100m2
5Bả bằng matít vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt42,905m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt42,905m2
7Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt61,785m2
8Cung cấp cửa đi khung lamri nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,13m2
9Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,13m2
10Thi công trần bằng tấm nhựa Đài LoanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,95m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,185m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,185m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,185m2
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
15Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
18Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt96,04m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,88m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt167,78m2
23Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,58m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,675100m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,58m2
27Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt111,5m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt111,5m2
29Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt167,78m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35,2m2
32Tháo dỡ bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
33Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt87,72m2
34Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt76,2m2
35Phá dỡ móng bê tông gạch vỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,728m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt76,2m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt76,2m2
38Đóng trần nhựa khổ 600x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt80,36m2
39Cung cấp cửa đi, cửa sổ khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35,2m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35,2m2
41Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
42Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
43Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,608m3
44Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,44m2
45Lát đá granite, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
48Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt200m
49Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
I TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH A (ĐIỂM PHỤ)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt51,84m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35,275m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,12m2
4Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,005m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,005m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,679100m2
7Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt51,84m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt51,84m2
9Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt38,255m2
10Cửa đi khung nhôm lambri hệ 700Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12M2
11Lắp dựng Cửa đi khung nhôm lambri hệ 700Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
12Thi công trần bằng tấm nhựa khổ 600x600 khung nổiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,005M2
13Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,65m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,65m2
15Lát nền gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,65m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36,28m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36,65m2
18Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,45m2
19Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,45m2
20Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,234m3
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,445100m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36,28m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36,28m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36,65m2
26Thi công trần bằng tấm nhựa Đài LoanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,45m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,45m2
28Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,45m2
29Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
31Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,151m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt65,624m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt43,75m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,811m3
35Đóng cọc đá, dài 1,2m bằng thủ công-đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,825100m
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,539m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,53tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,299tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,182100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,616m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,368tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,323100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,545m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,082tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,483tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,496100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,253m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,093tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,492tấn
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng - Chiều cao ≤ 16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,545100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,435m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,195tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,77100m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,308m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,163tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m2
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Trọng lượng ≤ 250 kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
60Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,56m3
61Xây gạch khôngnung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,179m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt38,58m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,75m2
64Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,064m3
65Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,995m3
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,147m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,147m3
68Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,257m3
69Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75,Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,92m2
71Công tác ốp gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt241,12m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt69,7m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,92m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48,722m2
76Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40,08m2
77Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt205,66m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt65,641m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt177,241m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt94,06m2
81Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48,51m2
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,677m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,559m3
84Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,565tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,565tấn
86Lắp dựng cửa đi khung nhôm lambri hệ 700Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,68m2
87Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,64m2
88Lắp dựng vách nhôm ngăn tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m2
89Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zeemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,966100m2
90Thi công trần nhựa khổ 600x600 khung nổi (bao gồm vật tư + nhân công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48,51m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt61,64m
92Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36m
93Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,455100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,365100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,105100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D168mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m
102Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
104Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
105Lắp đặt Phễu thu INOX 120x120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
106Lắp đặt Van khóa D27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
108Lắp đặt Nút bịt nhựa D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
109Lắp đặt Nút bịt nhựa D114Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
110Lắp đặt Co đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
111Lắp đặt Co đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
112Lắp đặt Co đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
113Lắp đặt Co đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
114Lắp đặt Co lơi đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
115Lắp đặt Co lơi đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
116Lắp đặt Co lơi đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
117Lắp đặt Tê độ đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
118Lắp đặt Tê độ đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
119Lắp đặt Y độ đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
120Lắp đặt Y độ đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
121Lắp đặt Nối giảm, đường kính 27/21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
122Lắp đặt Nối giảm, đường kính 34/27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
123Lắp đặt Nối giảm, đường kính 60/42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
124Lắp đặt Nối giảm, đường kính 60/114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
125Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
126Lắp đặt đèn BUP LED, 18WChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
127Lắp đặt MCB 2P 20AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
128Lắp đặt MCB 2P 10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
129Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
130Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
131Lắp đặt dây đơn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
132Lắp đặt dây đơn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt120m
133Lắp đặt Nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt70m
J TRƯỜNG TIỂU HỌC – THCS AN LẠC (NHÀ VỆ SINH NAM)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40,68m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt97,296m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,096m3
4Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4048100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,196tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,005m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
8Tháo dỡ bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,84bộ
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29,44m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0084tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0533tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1984100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0624100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,312m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,992m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50,4m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,24m2
21Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt191,28m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,24m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt59,08m2
24Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt106,536m2
25Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,196tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,196tấn
27Lợp mái sóng vuông dày 4.5dzemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4608100m2
28Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29,44m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29,44m2
31Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
32Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhôm lamriChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,005m2
33Đóng trần nhựa khổ 600x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29,44m2
34Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
35Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,608m3
36Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,44m2
37Lát đá granite, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
40Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
41Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
K TRƯỜNG TIỂU HỌC – THCS AN LẠC (NHÀ VỆ SINH NỮ)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40,68m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt97,296m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,096m3
4Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4048100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,196tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,005m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
8Tháo dỡ bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,84bộ
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29,44m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0084tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0533tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1984100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0624100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,312m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,992m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50,4m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,24m2
21Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt191,28m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,24m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt59,08m2
24Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt106,536m2
25Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,196tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,196tấn
27Lợp mái sóng vuông dày 4.5dzemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4608100m2
28Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29,44m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29,44m2
31Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
32Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhôm lamriChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,005m2
33Đóng trần nhựa khổ 600x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29,44m2
34Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
35Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,608m3
36Ốp tường trụ, cột gạch 250x600mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,44m2
37Lát đá granite, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
40Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
41Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
L TRƯỜNG MẪU GIÁO TÂN HỘI (ĐIỂM UBND XÃ)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt67,6m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,56m3
3Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt67,6m2
4Tháo dỡ LavaboChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
5Tháo dỡ xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
6Tháo dỡ phễu thu nước sànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,861m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,3751m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,49m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,012m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3123m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0129100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính d=08mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0672tấn
14Cung cấp thép neo tường gối đỡ đường kính d=08mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56,88kg
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt101cấu kiện
16Khoan tương neo thép gối đỡ LavaboChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1921 lỗ khoan
17Tạo nhám bề mặt tường để ốp gạch tường bổ sungChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt328,96m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,968m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,492m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24,6m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt81,6m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt71,555m2
24Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 400x400, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt69,52m2
25Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 250x400, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt367,36m2
26Lát đá Granite bệ đỡ LavaboChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
27Thi công trần bằng tấm trần nhựa khổ 600x600, khung Vĩnh TườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt67,6m2
28Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m
32Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
33Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
34Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
35Lắp đặt co nhựa PVC ren trong - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
36Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
38Lắp đặt giảm PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
39Lắp đặt giảm PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
40Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
41Lắp đặt van PVC - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
42Lắp đặt phễu thu kích thước 150x150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,06100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
45Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
46Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
47Lắp đặt giảm PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
48Lắp đặt xí bệt + vòi rữaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
49Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,84100m
50Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
51Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
52Lắp đặt co PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
53Lắp đặt co lơi PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
56Lắp đặt co PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
57Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.337808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67561E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.00.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III* Tài liệu đính kèm: - Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥2.000.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥2.000.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
3 Cán bộ phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥2.000.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥2.000.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
2 Máy cắt gạch, đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
3 Máy uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
4 Máy cắt sắt, cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
5 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
6 Máy hàn điện - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
7 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->