Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2020-2021 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 11:07:00 đến ngày 2021-10-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,891,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.337808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67561E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.00.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III* Tài liệu đính kèm: - Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥2.000.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥2.000.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥2.000.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥2.000.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt, cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh Cải tạo sửa chữa nhà vệ sinh các Trường học Mẫu giáo, Tiểu học, THCS trên địa bàn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2020-2021 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563 330.
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hồng Ngự, Địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773. 563 464 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hồng Ngự, Địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773. 563 464 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TH AN THẠNH 2 (ĐIỂM 2) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,803 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,99 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,803 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,803 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,99 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,99 | m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | Xây bằng gạch không nung 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,44 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | 1m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,711 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa nối bằng pp dán keo - D21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp dán keo - D21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa nối bằng pp dán keo - D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 3 (ĐIỂM CÁ RÔ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,77 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,029 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,55 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,77 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,029 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,029 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,55 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,55 | m2 |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | lỗ |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,608 | m3 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,44 | m2 |
| 16 | Lát đá granite, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 21 | Lắp đặt xí xổm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Cung cấp cửa đi khung nhôm + lamri nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8 | m2 |
| 24 | Cung cấp + lắp dựng trần nhựa khổ 600x600 khung nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,161 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| C | TRƯỜNG THCS TÂN HỘI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,875 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,47 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,6 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6253 | 100m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,875 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,875 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,92 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,24 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,24 | m2 |
| 10 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,704 | m3 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,44 | m2 |
| 15 | Lát đá granite, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,79 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,15 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,975 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,35 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 23 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | m3 |
| 24 | Phá dỡ móng gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4131 | 100m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,79 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,79 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,15 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,95 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,35 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa kéo kiểu Đài Loan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,975 | m2 |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B (ĐIỂM KÊNH KHÁNG CHIẾN – CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,45 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,63 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,58 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9216 | m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9755 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,63 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,45 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,45 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,63 | m2 |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa Đài Loan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,58 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,596 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,71 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,74 | m2 |
| 21 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7884 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,981 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,596 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,71 | m2 |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1 | m2 |
| 29 | Cung cấp + lắp đặt cửa đi khung nhôm lamri | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,74 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa Đài Loan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,75 | m2 |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B (ĐIỂM KÊNH KHÁNG CHIẾN – NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1553 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6216 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0119 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,188 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0236 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0106 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,254 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5597 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,3542 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,1542 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0721 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,476 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1149 | 100m3 |
| 18 | Đóng cừ đá TD 100x100x1200, mật độ 9 cây/ m2 (nhân hệ sô quy đổi 1.99 theo TB số 48/TB-SXD ngày 26/11/2015) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0156 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0547 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1024 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1112 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,246 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7424 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1479 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6343 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,031 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2105 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0517 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0566 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2066 | tấn |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,893 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,16 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4 | m |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,98 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,552 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,28 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,532 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,812 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,96 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 55 | Cung cấp lam gió | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,536 | 1m3 |
| 58 | Nilon lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0536 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,536 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,603 | m3 |
| 62 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,03 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1381 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1381 | tấn |
| 65 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4.5dzem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4752 | 100m2 |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m2 |
| 67 | Cung cấp + lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung lamri nhôm hệ 700 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m2 |
| 68 | Cung cấp + lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0845 | 100m3 |
| 70 | Nilon lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4224 | 100m2 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,224 | m3 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,24 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch nhám 400x400, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,24 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 80 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt 1 vòi xả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn tròn Led | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bảng điện bằng nhựa, kích thước bảng 150x200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Nilon lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1631 | 100m2 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6307 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0544 | tấn |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0163 | 100m2 |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B (ĐIỂM KÊNH BA ÁNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,35 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,475 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,235 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,845 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5229 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,69 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,69 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,475 | m2 |
| 14 | Cung cấp + Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,275 | m2 |
| 15 | Cung cấp + Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,845 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400*400, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,845 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa Đài Loan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,25 | m2 |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | lỗ |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 22 | Lắp đặt chậu Lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,608 | m3 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,44 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| G | TRƯỜNG THCS AN THẠNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 562,704 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,61 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5136 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,61 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,61 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,945 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,375 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 562,704 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhôm lamri | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,375 | m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,625 | m3 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 19 | Đóng trần nhựa khổ 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,04 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,648 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,64 | m2 |
| 23 | Lát đá granite, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| H | TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH A (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,905 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,785 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,49 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6601 | 100m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,905 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,905 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,785 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa đi khung lamri nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,13 | m2 |
| 9 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,13 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa Đài Loan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,95 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,185 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,185 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,185 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,04 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,88 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,78 | m2 |
| 23 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,675 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,5 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,5 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,78 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,72 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,2 | m2 |
| 35 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,2 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,2 | m2 |
| 38 | Đóng trần nhựa khổ 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,36 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2 | m2 |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 43 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,608 | m3 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,44 | m2 |
| 45 | Lát đá granite, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| I | TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH A (ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,275 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,005 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,005 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,679 | 100m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,255 | m2 |
| 10 | Cửa đi khung nhôm lambri hệ 700 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | M2 |
| 11 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm lambri hệ 700 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa khổ 600x600 khung nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,005 | M2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,65 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,65 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,65 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,28 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,65 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,45 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,45 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,445 | 100m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,28 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,28 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,65 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhựa Đài Loan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,45 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,45 | m2 |
| 28 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,45 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,151 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,624 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,75 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,811 | m3 |
| 35 | Đóng cọc đá, dài 1,2m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,825 | 100m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,539 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,299 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,616 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,368 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,323 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,545 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,483 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,496 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,253 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,492 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng - Chiều cao ≤ 16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,545 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,435 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,308 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Trọng lượng ≤ 250 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 60 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,56 | m3 |
| 61 | Xây gạch khôngnung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,58 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,75 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,064 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,995 | m3 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | m3 |
| 69 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,12 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,7 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,92 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,722 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,08 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,66 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,641 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,241 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,06 | m2 |
| 81 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,51 | m2 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,677 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,559 | m3 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,565 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,565 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm lambri hệ 700 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,68 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách nhôm ngăn tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zeem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,966 | 100m2 |
| 90 | Thi công trần nhựa khổ 600x600 khung nổi (bao gồm vật tư + nhân công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,51 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,64 | m |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,455 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,365 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Phễu thu INOX 120x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt Van khóa D27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Nút bịt nhựa D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Nút bịt nhựa D114 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Co đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 111 | Lắp đặt Co đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co đường kính 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt Co lơi đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt Co lơi đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Co lơi đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê độ đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê độ đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y độ đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y độ đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt Nối giảm, đường kính 27/21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt Nối giảm, đường kính 34/27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Nối giảm, đường kính 60/42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt Nối giảm, đường kính 60/114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn BUP LED, 18W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 133 | Lắp đặt Nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| J | TRƯỜNG TIỂU HỌC – THCS AN LẠC (NHÀ VỆ SINH NAM) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,68 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,296 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4048 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,005 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0533 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1984 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,312 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,992 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,28 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,08 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,536 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | tấn |
| 27 | Lợp mái sóng vuông dày 4.5dzem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4608 | 100m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,44 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,44 | m2 |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 32 | Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhôm lamri | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,005 | m2 |
| 33 | Đóng trần nhựa khổ 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,44 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,608 | m3 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,44 | m2 |
| 37 | Lát đá granite, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| K | TRƯỜNG TIỂU HỌC – THCS AN LẠC (NHÀ VỆ SINH NỮ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,68 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,296 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4048 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,005 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0533 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1984 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,312 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,992 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,28 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,08 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,536 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | tấn |
| 27 | Lợp mái sóng vuông dày 4.5dzem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4608 | 100m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,44 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,44 | m2 |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 32 | Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhôm lamri | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,005 | m2 |
| 33 | Đóng trần nhựa khổ 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,44 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,608 | m3 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x600mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,44 | m2 |
| 37 | Lát đá granite, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| L | TRƯỜNG MẪU GIÁO TÂN HỘI (ĐIỂM UBND XÃ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,56 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ Lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phễu thu nước sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,86 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,375 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,49 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,012 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3123 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0129 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính d=08mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép neo tường gối đỡ đường kính d=08mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,88 | kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 16 | Khoan tương neo thép gối đỡ Lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Tạo nhám bề mặt tường để ốp gạch tường bổ sung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 328,96 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,968 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,492 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,6 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,555 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 400x400, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,52 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 250x400, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 367,36 | m2 |
| 26 | Lát đá Granite bệ đỡ Lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm trần nhựa khổ 600x600, khung Vĩnh Tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,6 | m2 |
| 28 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa PVC ren trong - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 38 | Lắp đặt giảm PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt giảm PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu kích thước 150x150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 46 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 47 | Lắp đặt giảm PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 48 | Lắp đặt xí bệt + vòi rữa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt co PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt co lơi PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.337808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67561E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.00.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III* Tài liệu đính kèm: - Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥2.000.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥2.000.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥2.000.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥2.000.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 3 | Máy uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt, cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi