Gói thầu: Mua sắm máy, thiết bị đo, kiểm tra, thử nghiệm, hiệu chuẩn phục vụ công tác kiểm định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371152-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN KHU VỰC II
Tên gói thầu Mua sắm máy, thiết bị đo, kiểm tra, thử nghiệm, hiệu chuẩn phục vụ công tác kiểm định
Số hiệu KHLCNT 20200226819
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 16:19:00 đến ngày 2020-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,643,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy đo chênh áp 1 chiếc Theo hạng mục 1.1 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
2 Máy đo điện trở cách điện 9 chiếc Theo hạng mục 1.2 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
3 Máy đo điện trở đất dùng cọc 7 chiếc Theo hạng mục 1.3 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
4 Máy đo điện trở đất không dùng cọc 6 chiếc Theo hạng mục 1.4 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
5 Máy đo độ ồn 2 chiếc Theo hạng mục 1.5 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
6 Máy đo độ sáng 2 chiếc Theo hạng mục 1.6 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
7 Máy đo dòng điện (ampe kìm) 12 chiếc Theo hạng mục 1.7 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
8 Máy dò khí đa năng 1 chiếc Theo hạng mục 1.8 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
9 Máy đo khoảng cách bằng laser 5 chiếc Theo hạng mục 1.9 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
10 Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại 6 chiếc Theo hạng mục 1.10 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
11 Máy đo phân tích công suất đa năng 1 chiếc Theo hạng mục 1.11 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
12 Máy đo vận tốc 4 chiếc Theo hạng mục 1.12 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
13 Máy kiểm tra dòng điện rò 1 chiếc Theo hạng mục 1.13 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
14 Máy nội soi bình áp lực 2 chiếc Theo hạng mục 1.14 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
15 Máy phát hiện rò rỉ khí LPG 4 chiếc Theo hạng mục 1.15 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
16 Thiết bị phân tích rung cho thang máy 1 chiếc Theo hạng mục 1.16 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
17 Thước đo độ nghiêng 1 chiếc Theo hạng mục 1.17 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
18 Bộ đàm chống cháy nổ 2 bộ Theo hạng mục 1.18 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
19 Lực kế điện tử vô tuyến 5 T 2 bộ Theo hạng mục 2.1 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
20 Lực kế điện tử vô tuyến 10 T 2 bộ Theo hạng mục 2.2 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
21 Lực kế điện tử vô tuyến 20 T 2 bộ Theo hạng mục 2.3 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
22 Bơm thủy lực, hoạt động bằng điện 100 bar 1 chiếc Theo hạng mục 3.1 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
23 Bơm thủy lực, hoạt động bằng khí 1.200 bar 1 chiếc Theo hạng mục 3.2 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
24 Bơm thủy lực, hoạt động bằng tay 1.000 bar 1 chiếc Theo hạng mục 3.3 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
25 Bơm thủy lực, hoạt động bằng tay 50 bar 1 chiếc Theo hạng mục 3.4 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
26 Máy nén khí để cấp khí cho bơm thử áp lực 1 chiếc Theo hạng mục 3.5 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
27 Máy kiểm tra chiều dày kim loại bằng siêu âm (đo qua lớp phủ) 3 chiếc Theo hạng mục 4.1 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
28 Đầu dò góc 70o , tần số 4MHz 4 chiếc Theo hạng mục 4.2 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
29 Đầu dò thẳng D799 5 chiếc Theo hạng mục 4.3 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
30 Đầu dò thẳng, tần số 5MHz (A109S) 4 chiếc Theo hạng mục 4.4 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
31 Dây đầu dò góc LCL-74-6 4 chiếc Theo hạng mục 4.5 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
32 Dây đầu dò thẳng LCM-74-6 4 chiếc Theo hạng mục 4.6 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
33 Mẫu chuẩn thép không gỉ 5 bậc 3 chiếc Theo hạng mục 4.7 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
34 Mẫu chuẩn thép các bon 5 bậc 3 chiếc Theo hạng mục 4.8 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
35 Mẫu chuẩn V1 1 chiếc Theo hạng mục 4.9 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
36 Bàn tạo áp 1000bar 4 chiếc Theo hạng mục 5.1 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
37 Bàn tạo áp 350bar 1 chiếc Theo hạng mục 5.2 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
38 Áp kế chuẩn điện tử 2bar 6 chiếc Theo hạng mục 5.3 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
39 Áp kế chuẩn điện tử 10bar 6 chiếc Theo hạng mục 5.4 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
40 Áp kế chuẩn điện tử 20bar 6 chiếc Theo hạng mục 5.5 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
41 Áp kế chuẩn điện tử 100bar 5 chiếc Theo hạng mục 5.6 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
42 Áp kế chuẩn điện tử 200bar 6 chiếc Theo hạng mục 5.7 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
43 Áp kế chuẩn điện tử 700bar 2 chiếc Theo hạng mục 5.8 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
44 Áp kế chuẩn điện tử 1000 bar 5 chiếc Theo hạng mục 5.9 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
45 Bộ hiệu chuẩn nhiệt độ dùng để hiệu chuẩn nhiệt kế 1 bộ Theo hạng mục 5.10 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
46 Bộ Quả cân E2 (1mg – 200g) 1 bộ Theo hạng mục 6.1 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
47 Bộ Quả cân F1: 1mg - 1kg 1 bộ Theo hạng mục 6.2 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
48 Bộ Quả cân F1: 1kg~5kg 1 bộ Theo hạng mục 6.3 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
49 Quả cân M1: 1kg 5 chiếc Theo hạng mục 6.4 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
50 Quả cân M1: 2kg 5 chiếc Theo hạng mục 6.5 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
51 Quả cân M1: 5kg 5 chiếc Theo hạng mục 6.6 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
52 Quả cân M1: 10kg 5 chiếc Theo hạng mục 6.7 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
53 Quả cân M1: 20kg 50 chiếc Theo hạng mục 6.8 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
54 Cổng trục 1 tấn 1 chiếc Theo hạng mục 7.1 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->