Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THCS Kiều Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013191 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện Quốc Oai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 11:25:00 đến ngày 2021-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 335,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.03E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) + hóa đơn xuất trả bên mua hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) + hóa đơn xuất trả bên mua. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 470.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, Trong thời gian bảo hành, mọi trục trặc kỹ thuật nhà thầu phải giải quyết trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông tin từ chủ đầu tư. Trong trường hợp đặc biệt, công ty phải báo cho chủ đầu tư, chậm nhất là 3 ngày sẽ cử nhân viên đến sửa chữa khắc phục. (Yêu cầu có bản cam kết kèm theo) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự. Yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp; có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực; có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác; có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) kèm theo(Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự. Yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp; có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực; có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác; có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) kèm theo(Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường THCS Kiều Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá được yêu cầu tại mục ghi chú của bảng phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống), Chương IV của E-HSMT này. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Kiều Phú; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0914860404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quốc Oai; địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0914860404; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 084.7997.555. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THCS Kiều Phú; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0914860404. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 2 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 3 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 4 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 2 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 5 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 6 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Sản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại. | |
| 7 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Sản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 8 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Sản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 9 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Sản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 10 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Sản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 11 | Đài đĩa CD | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 13 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 14 | Video/clip về tình huống trung thực | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 15 | Video/clip về tình huống tự lập | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 16 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 17 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 18 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 19 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 20 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 21 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 22 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 23 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 24 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 25 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 26 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 27 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 28 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 8 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 29 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 31 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 32 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 33 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 37 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 39 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 41 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 43 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 44 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 45 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 8 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 46 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 8 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 47 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 8 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 48 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 49 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 50 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 51 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 52 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 8 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 53 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 54 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 55 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 56 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 57 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 59 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 60 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 61 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 63 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 8 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 64 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 8 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 65 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 66 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 67 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 1 | Tập | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 1 | Tập | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Atlat địa lí Việt Nam | 1 | Tập | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 1 | Quả | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Địa bàn | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 84 | Nhiệt kế | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Thước dây | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Thanh phách | 10 | Cặp | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Sản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại. | |
| 88 | Kèn phím | 4 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Sáo (recorder) | 4 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 91 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 92 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 93 | Mẫu vẽ | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 95 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 96 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 97 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 98 | Tranh về Trang phục và đời sống | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 99 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 100 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 101 | Tranh về Nồi cơm điện | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 102 | Tranh về Bếp điện | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 103 | Tranh về Đèn điện | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 104 | Tranh về Quạt điện | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 105 | Video về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tệp | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 106 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 1 | Tệp | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 107 | Video về Trang phục và thời trang | 1 | Tệp | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 108 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 1 | Tệp | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 109 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 1 | Tệp | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 110 | Bộ dụng cụ điện | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 111 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Sản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại. | |
| 112 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chứng minh sản phẩm đúng yêu cầu của E-HSMT = catalogue bản in + giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý có ủy quyền | |
| 113 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 114 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 115 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 116 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 117 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 118 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 119 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 120 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 121 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 122 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 123 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 124 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 125 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 126 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 127 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 128 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 129 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 130 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 131 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 132 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 133 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 134 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 135 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 136 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 137 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 138 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 139 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 140 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 141 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 142 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 7 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 143 | Nến (Parafin) rắn | 7 | Hộp | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 144 | Ống nghiệm | 20 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 145 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 20 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 146 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 10 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 147 | Chậu thủy tinh. | 7 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 148 | Cốc loại 1 lít | 7 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 149 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 7 | Gram | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 150 | Ống đong hình trụ 100ml | 7 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 151 | Thìa café nhỏ | 7 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 152 | Muối ăn | 7 | Lọ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 153 | Đường | 7 | Lọ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 154 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 7 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 155 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 156 | Đũa thủy tinh | 7 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 157 | Giấy lọc | 7 | Hộp | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 158 | Cát hoặc dầu ăn | 7 | Lọ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 159 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 160 | Tiêu bản tế bào thực vật | 7 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 161 | Tiêu bản tế bào động vật | 7 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 162 | Kính lúp | 7 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 163 | Lam kính | 10 | Hộp | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 164 | La men | 10 | Hộp | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 165 | Kim mũi mác | 10 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 166 | Panh | 10 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 167 | Dao cắt tiêu bản | 7 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 168 | Pipet | 10 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 169 | Đĩa kính đồng hồ | 20 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 170 | Đĩa lồng (Pêtri) | 20 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 171 | Cồn đốt | 5 | Lọ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 172 | Acid acetic 45% | 5 | ml | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 173 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 2 | Lít | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 174 | Carmin acetic 2% | 5 | ml | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 175 | Giemsa 2% | 5 | ml | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 176 | Methylen blue | 5 | ml | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 177 | Glycerol | 5 | ml | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 178 | Chậu lồng (Bôcan) | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 179 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 180 | Phễu thuỷ tinh loại to | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 181 | Kéo cắt cành | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 182 | Cặp ép thực vật | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 183 | Vợt bắt sâu bọ | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 184 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 185 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 186 | Lọ nhựa | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 187 | Hộp nuôi sâu bọ | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 188 | Bể kính | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 189 | Túi đinh ghim | 5 | Túi | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 190 | Găng tay | 5 | Túi | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 191 | Ống đong | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 192 | Ống hút có quả bóp cao su | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 193 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Sản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại. | |
| 194 | Thanh nam châm | 10 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 195 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Sản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại. | |
| 196 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Sản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại. | |
| 197 | Giá để ống nghiệm | 7 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 198 | Đèn cồn | 7 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 199 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 10 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 200 | Lưới thép | 10 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 201 | Chổi rửa ống nghiệm | 10 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 202 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 7 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 203 | Bộ giá đỡ cơ bản | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 204 | Bình chia độ | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 205 | Biến thế nguồn | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 206 | Cảm biến lực | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chứng minh sản phẩm đúng yêu cầu của HSMT = catalogue bản in + giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý có ủy quyền | |
| 207 | Cảm biến nhiệt độ | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chứng minh sản phẩm đúng yêu cầu của HSMT = catalogue bản in + giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý có ủy quyền | |
| 208 | Bộ thu nhận số liệu | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chứng minh sản phẩm đúng yêu cầu của HSMT = catalogue bản in + giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý có ủy quyền | |
| 209 | Đa dạng thực vật | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 210 | Đa dạng cá | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 211 | Đa dạng lưõng cư | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 212 | Đa dạng bò sát | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 213 | Đa dạng chim | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 214 | Đa dạng thú | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 215 | Đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 216 | Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 217 | Cấu tạo cơ thể người | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | |
| 218 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 219 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 220 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 1 | Tờ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 221 | Quả bóng | 20 | Quả | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 222 | Quả bóng đá | 2 | Quả | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 223 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 224 | Còi | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 225 | Thước dây | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 226 | Dây nhảy tập thể | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 227 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 228 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 229 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản | |
| 230 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 231 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 232 | Thước dây | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 233 | Nẹp treo tranh | 20 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 234 | Cân | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 235 | Găng tay cao su | 30 | Đôi | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 236 | Nến (Parafin) rắn | 30 | Hộp | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 237 | Ống nghiệm | 30 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 238 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z | 30 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 239 | Bộ vật liệu cơ khí | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 240 | Bộ dụng cụ cơ khí | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 241 | Bộ vật liệu điện | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 242 | Bộ dụng cụ điện | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.03E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) + hóa đơn xuất trả bên mua hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) + hóa đơn xuất trả bên mua. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 470.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, Trong thời gian bảo hành, mọi trục trặc kỹ thuật nhà thầu phải giải quyết trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông tin từ chủ đầu tư. Trong trường hợp đặc biệt, công ty phải báo cho chủ đầu tư, chậm nhất là 3 ngày sẽ cử nhân viên đến sửa chữa khắc phục. (Yêu cầu có bản cam kết kèm theo) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự. Yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp; có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực; có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác; có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) kèm theo(Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát chất lượng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự. Yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp; có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực; có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác; có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) kèm theo(Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi