Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037556-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THCS Kiều Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học
Số hiệu KHLCNT 20211013191
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện Quốc Oai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 11:25:00 đến ngày 2021-10-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 335,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.03E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) + hóa đơn xuất trả bên mua hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) + hóa đơn xuất trả bên mua.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 470.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, Trong thời gian bảo hành, mọi trục trặc kỹ thuật nhà thầu phải giải quyết trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông tin từ chủ đầu tư. Trong trường hợp đặc biệt, công ty phải báo cho chủ đầu tư, chậm nhất là 3 ngày sẽ cử nhân viên đến sửa chữa khắc phục. (Yêu cầu có bản cam kết kèm theo)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự. Yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp; có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực; có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác; có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) kèm theo(Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự. Yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp; có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực; có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác; có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) kèm theo(Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường THCS Kiều Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học
Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện Quốc Oai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THCS Kiều Phú; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0914860404
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần tư vấn và thẩm định Việt Nam; địa chỉ: Số 15 ngõ 293 đường Khuất Duy Tiến, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 084.7997.555; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0972672085.


- Bên mời thầu: Trường THCS Kiều Phú , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai
- Chủ đầu tư: Trường THCS Kiều Phú; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0914860404


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 10.2(c)
- Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá được yêu cầu tại mục ghi chú của bảng phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống), Chương IV của E-HSMT này. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Kiều Phú; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0914860404
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quốc Oai; địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0914860404;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 084.7997.555.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THCS Kiều Phú; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0914860404.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng2BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
2Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng2BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
3Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.2BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
4Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản2TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
5Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình2BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
6Bộ thiết bị dạy hình học trực quan8BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTSản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại.
7Bộ thiết bị dạy hình học phẳng8BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTSản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
8Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học8BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTSản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
9Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời8BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTSản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
10Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất8BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTSản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
11Đài đĩa CD2ChiếcTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên2BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
13Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
14Video/clip về tình huống trung thực1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
15Video/clip về tình huống tự lập1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
16Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
17Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
18Video/clip tình huống về tiết kiệm1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
19Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
20Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
21Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
22Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
23Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân2BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
24Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
25Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm4BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
26Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.8BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
27Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.8BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
28Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.8TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
29Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
31Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
32Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
33Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
37Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
39Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
41Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
43Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
44Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
45Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.8TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
46Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời8TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
47Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa8TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
48Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
49Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
50Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
51Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
52Tranh về hiện tượng tạo núi8TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
53Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
54Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
55Sơ đồ các tầng khí quyển.1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
56Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
57Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
59Video/Clip về tác động của nước biển dâng1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
60Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
61Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
63Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính8TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
64Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới8TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
65Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
66Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
67Tập bản đồ Địa lí đại cương1TậpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70Bản đồ hình thể bán cầu Tây1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71Bản đồ hình thể bán cầu Đông1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78Bản đồ phân bố dân cư thế giới1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79Tập bản đồ thế giới và các châu lục1TậpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80Atlat địa lí Việt Nam1TậpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)1QuảTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82Địa bàn1ChiếcTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam1HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
84Nhiệt kế10ChiếcTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
85Nhiệt - ẩm kế treo tường1ChiếcTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
86Thước dây2ChiếcTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
87Thanh phách10CặpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTSản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại.
88Kèn phím4CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
89Sáo (recorder)4CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
90Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
91Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
92Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
93Mẫu vẽ8BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
94Tranh về Xây dựng nhà ở1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
95Tranh về Ngôi nhà thông minh1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
96Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
97Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
98Tranh về Trang phục và đời sống1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
99Tranh về Thời trang trong cuộc sống1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
100Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
101Tranh về Nồi cơm điện1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
102Tranh về Bếp điện1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
103Tranh về Đèn điện1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
104Tranh về Quạt điện1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
105Video về Ngôi nhà thông minh1TệpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
106Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.1TệpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
107Video về Trang phục và thời trang1TệpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
108Video về An toàn điện trong gia đình.1TệpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
109Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.1TệpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
110Bộ dụng cụ điện1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
111Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTSản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại.
112Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTChứng minh sản phẩm đúng yêu cầu của E-HSMT = catalogue bản in + giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý có ủy quyền
113Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
114Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
115Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
116Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
117Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
118Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
119Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
120Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
121Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
122Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
123Sơ đồ 5 giới sinh vật1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
124Sơ đồ 5 giới sinh vật1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
125Tranh/ảnh về Cấu tạo virus1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
126Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
127Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
128Tranh/ảnh về một số dạng nấm1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
129Sơ đồ các nhóm Thực vật1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
130Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
131Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
132Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
133Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
134Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
135Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
136Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
137Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
138Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
139Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
140Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
141Tranh/ảnh về Ngân Hà1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
142Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.7CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
143Nến (Parafin) rắn7HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
144Ống nghiệm20CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
145Ống dẫn thuỷ tinh chữ z20CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
146Lọ thủy tinh miệng rộng10CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
147Chậu thủy tinh.7CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
148Cốc loại 1 lít7CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
149Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4)7GramTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
150Ống đong hình trụ 100ml7CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
151Thìa café nhỏ7CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
152Muối ăn7LọTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
153Đường7LọTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
154Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn7CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
155Phễu chiết hình quả lê7CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
156Đũa thủy tinh7CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
157Giấy lọc7HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
158Cát hoặc dầu ăn7LọTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
159Kính hiển vi1CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
160Tiêu bản tế bào thực vật7CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
161Tiêu bản tế bào động vật7CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
162Kính lúp7CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
163Lam kính10HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
164La men10HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
165Kim mũi mác10CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
166Panh10CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
167Dao cắt tiêu bản7CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
168Pipet10CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
169Đĩa kính đồng hồ20CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
170Đĩa lồng (Pêtri)20CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
171Cồn đốt5LọTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
172Acid acetic 45%5mlTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
173Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)2LítTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
174Carmin acetic 2%5mlTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
175Giemsa 2%5mlTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
176Methylen blue5mlTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
177Glycerol5mlTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
178Chậu lồng (Bôcan)5CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
179Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt5CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
180Phễu thuỷ tinh loại to5CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
181Kéo cắt cành5CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
182Cặp ép thực vật5CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
183Vợt bắt sâu bọ5CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
184Vợt bắt động vật thuỷ sinh5CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
185Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ5CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
186Lọ nhựa5CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
187Hộp nuôi sâu bọ5CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
188Bể kính5CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
189Túi đinh ghim5TúiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
190Găng tay5TúiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
191Ống đong5BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
192Ống hút có quả bóp cao su5CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
193Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ2BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTSản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại.
194Thanh nam châm10CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
195Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước2BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTSản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại.
196Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo2BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTSản phẩm đảm bảo các giấy tờ sau: TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Tính cháy. TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. QCVN 03:2009/BKHCN, "An toàn đồ chơi trẻ em" với phạm vi lĩnh vực hoạt động: sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em bằng nhựa, composit và kim loại.
197Giá để ống nghiệm7CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
198Đèn cồn7CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
199Cốc thuỷ tinh loại 250ml10CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
200Lưới thép10CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
201Chổi rửa ống nghiệm10CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
202Khay mang dụng cụ và hóa chất7CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
203Bộ giá đỡ cơ bản5BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
204Bình chia độ5CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
205Biến thế nguồn5CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
206Cảm biến lực5CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTChứng minh sản phẩm đúng yêu cầu của HSMT = catalogue bản in + giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý có ủy quyền
207Cảm biến nhiệt độ5CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTChứng minh sản phẩm đúng yêu cầu của HSMT = catalogue bản in + giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý có ủy quyền
208Bộ thu nhận số liệu1CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTChứng minh sản phẩm đúng yêu cầu của HSMT = catalogue bản in + giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý có ủy quyền
209Đa dạng thực vật1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
210Đa dạng cá1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
211Đa dạng lưõng cư1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
212Đa dạng bò sát1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
213Đa dạng chim1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
214Đa dạng thú1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
215Đa dạng sinh học1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
216Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
217Cấu tạo cơ thể người1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
218Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
219Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
220Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng1TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
221Quả bóng20QuảTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
222Quả bóng đá2QuảTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
223Đồng hồ bấm giây2ChiếcTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
224Còi3ChiếcTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
225Thước dây2ChiếcTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
226Dây nhảy tập thể2ChiếcTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
227Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
228Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
229Bộ thẻ nghề truyền thống1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTHàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. Giấy phép xuất bản
230Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học5BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
231Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời1CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
232Thước dây5CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
233Nẹp treo tranh20CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
234Cân1CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
235Găng tay cao su30ĐôiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
236Nến (Parafin) rắn30HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
237Ống nghiệm30CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
238Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z30CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
239Bộ vật liệu cơ khí1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
240Bộ dụng cụ cơ khí1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
241Bộ vật liệu điện1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
242Bộ dụng cụ điện1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.03E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) + hóa đơn xuất trả bên mua hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) + hóa đơn xuất trả bên mua.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 470.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, Trong thời gian bảo hành, mọi trục trặc kỹ thuật nhà thầu phải giải quyết trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông tin từ chủ đầu tư. Trong trường hợp đặc biệt, công ty phải báo cho chủ đầu tư, chậm nhất là 3 ngày sẽ cử nhân viên đến sửa chữa khắc phục. (Yêu cầu có bản cam kết kèm theo)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt 1 Có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự. Yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp; có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực; có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác; có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) kèm theo(Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định)32
2 Cán bộ kiểm tra giám sát chất lượng 1 Có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự. Yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp; có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực; có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác; có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) kèm theo(Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->