Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua thiết bị công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Trường Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua thiết bị công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025903 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 11:45:00 đến ngày 2021-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 341,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.116965E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82262E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có quy mô tính chất tương tự như gói thấu đang xét .đính kèm Hợp đồng có biên bản nghiệm thu thanh lý (hoặc xác nhận hoàn thành) , hoá đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.565.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 341.131.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết phải có mặt trong vòng 04 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Nếu nhà thầu ngoài tỉnh phải có trạm bảo hành hoặc đại lý hoặc cửa hàng ủy quyền tại tỉnh Bình Thuận; kèm theo hồ sơ chứng minh ghi rõ địa chỉ điện thoại và người ủy quyền) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp đại học, bản chụp hợp đồng lao động bản tóm tắt quá trình công tác đã trực tiếp tham gia ít nhật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị Tương tự về lĩnh vực điện tử, công nghệ thông tin có giá trị tối thiểu bằng giá trị của gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, tập huấn hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành thợ điện (hoặc Điện – điện từ)(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp hoặc chứng chỉ, bản chụp hợp đồng lao động bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc, đã trực tiếp tham gia ít nhật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, tương tự về lĩnh vực điện tử, công nghệ thông tin có giá trị tối thiểu bằng giá trị của gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Trường Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua thiết bị công nghệ thông tin Gói thầu số 01: Mua thiết bị công nghệ thông tin của Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và chi thường xuyên của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý, hoá đơn tài chính. - Báo cáo tài chính: Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính trong vòng 1 năm (năm 2020) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Nộp kèm theo hồ sơ chứng minh tình hình tài chính. + Có bảng xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước đến thời điểm hết năm 2020 và không còn nợ đọng thuế |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của thiết bị do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ, cho các thiết bị liên quan đến gói thầu. - Nhà thầu phải Có nêu rõ nguồn gốc xuất xứ thiết bị và nguồn gốc xuất xứ thiết bị hợp pháp |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà thiết bị, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm trở lên |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà thầu đối với hàng hoá cung cấp cho gói thầu này. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng sau khi hết thời gian bảo hành. - Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam; số 20 Trần Phú, Thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong – TP. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3830670 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sạc HP | 5 | Bộ | Điện áp vào AC: 100-240v , 50/60HzĐiện áp ra DC: 18.5vDòng cung cấp: 3.5aKhích thước đầu sạc chân kim to : 7.4mm x 5.0mm | ||
| 2 | Hợp đầu line mạng | 2 | Hộp | Đồng, đầu nhựa để bấm dây cable mạng | ||
| 3 | Ổ cứng máy tính | 21 | Cái | Dung lượng ổ: 500GB, 1000GB (1TB) / Sata | ||
| 4 | Thùng capble mạng | 3 | Mét | CAT 5E | ||
| 5 | Sạc camera | 12 | Cái | 12-1A | ||
| 6 | Sạc máy scan | 3 | Bộ | DC 12V | ||
| 7 | THE virut Kaspersky | 57 | Thẻ | Bảo vệ máy tính, Chống virus cho web, kiểm soát được toàn bộ các phần mềm được cài đặt trên máy tính, ngăn chặn các ứng dụng độc hại và các ứng dụng đó chỉ được hoạt động trong phạm vi cho phép, Tường lửa 2 chiều, chống hacker tấn công… | ||
| 8 | Máy in Canon 2900 | 17 | Cái | Chức năng: Máy không đa chức năng, Độ phân giải,2400 x 600 dpi Khổ giấy in, A4;Letter, USB 2.0, Tốc độ in trắng/đen, 12 ppm, Bộ nhớ tích hợp: 2 MB, Hệ điều hành hỗ trợ Windows 7;8.1;10. | ||
| 9 | Bàn phím máy tính | 42 | Cái | USB 2.0, USB 3.0 có dây | ||
| 10 | Màn hình máy tính | 23 | Cái | Screen Size 18.5" WViewable Image Size 470mmPixel Pitch 0.3(H)×0.3 (V)mmDisplay Area 409.8 (H)×230.4 (V)mmBrightness 200 cd/m²Contrast Ratio (typical) 20000000:1 (DCR)Response Time (typical) 5msViewing Angle 90/50 (CR≥10)Scan Frequency H: 30K~60KHz V: 50~76HzPixel Frequency 85MHzRecommended Resolution 1366×768@60 | ||
| 11 | Hộp mực máy in 12A,778A,49A | 45 | Hộp | HP Laser P1566/P1606D; Canon 2900/3000 LBP 6200/6320/4450/4550/4580DN/MF4570dn/4550d/4452/4450/4450d/MF4420n /4412/4410/ D520/4750.- Mã mực : HP Cartidge 78A(CE278A), hop muc 778A, hộp mực HP 49A- Loại mực : Laser đen trắng | ||
| 12 | Húp mạng 8 Bot | 8 | Cái | Giao Thức và Tiêu Chuẩn,IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3xCSMA/CD,Giao Diện,8 cổng RJ45 10/100Mbps,AUTO Negotiation/AUTO MDI/MDIX,Cấp Nguồn Bên Ngoài,100-240VAC, 50/60Hz,Fan Quantity,Fanless,Tốc Độ Dữ Liệu,10/100Mbps at Half Duplex; 20/200Mbps at Full Duplex,Chỉ Báo Đèn LED,Power, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8-Kích Thước ( W x D x H ),5.5 x 3.4 x 1.1 in. (140 x 87 x 27.5 mm),Cấp Nguồn External Power Adapter | ||
| 13 | Chuột máy tính | 67 | Con | Chuột có dây,3 nút,Khả năng kết nối USB,Theo dõi quang họcĐộ phân giải 800 dpi,Cáp: khoảng 5-ft 9-in (180 cm),Hoạt động với Windows Vista®, Windows® 7, Windows 8,windows 10 Chrome OS | ||
| 14 | Tích điện máy tính-UPS | 45 | Cái | Tần số nguồn vào: 50/60 Hz +/-5%, Điện áp ra khi chạy battery: 220Vac +/-5%,Tần số nguồn ra khi chạy battery: 50 Hz +/-1%, UPS có cầu trì chống quá tải,Thời gian sạc : 8 giờ, ổ cắm chuẩn Universal, Automatic Voltage Regulation (AVR), Phụ kiện: User manual, Thời gian lưu điện : 30 phút tại công suất 60W, 18 phút tại công suất 90W, Tương thích với máy phát điện | ||
| 15 | USB lưu trữ | 5 | Cái | Giao tiếp: USB 3.0,Tốc độ đọc lớn nhất: 40Mb/s,Tốc độ ghi lớn nhất: 10Mb/s | ||
| 16 | Điện thoại bàn | 9 | Cái | Gọi lại số điện thoại gần nhất. Phím điều chỉnh âm lượng.Điện thoại bàn P có 3 mức điều chỉnh tăng, giảm âm lượng và chuông | ||
| 17 | TP link 16 cổng 1000 Mps | 4 | Cái | Switch TP-LINK TL-SG1024D 24 port GigabitSwitch 24port, 10/100/1000Mbps.Auto MDI/MDI-X, egotiation, auto N-way,Uplink, rack 13"Những Tính Năng Nổi Bật: 16 cổng 10/100/1000Mbps | ||
| 18 | Pin láp tóp | 8 | Bộ | Dung Lựơng Pin : Dung lượng(mAh): 4400- Loại pin : Lithium-Ion (Li-ION) 6 cells- Điện áp : sử dụng(V): 11.1V | ||
| 19 | Tích điện máy sinh hóa | 1 | Bộ | Input 220Vac, 50 Hz 15A; Output 220Vac 50Hz 13.6A tích điện cở lớn | ||
| 20 | Miếng lót chuột | 14 | Cái | Vãi mềm, M | ||
| 21 | Phim máy fax | 2 | Cái | Film KX - FA 57E/ 57A | ||
| 22 | Đỡ giấy máy in 2900 | 5 | Cái | 2900,3000, nhựa, sắt | ||
| 23 | Mực máy Photo coppy | 22 | Hộp | Inkmax 14A;Tech (H-CF214A);Viet toner cartridg (CF214A/CRG333). | ||
| 24 | Mực in EPSON T60 phòng nội soi dạ dày, nội soi tai mũi họng | 22 | Hộp | 85/85N - Đen, xanh, đỏ, vàng, light xanh, light đỏ | ||
| 25 | Mực máy in màu siêu âm tim | 12 | Hộp | Laser Color CF 510A/511A/512A/513A (204A) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.116965E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82262E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có quy mô tính chất tương tự như gói thấu đang xét .đính kèm Hợp đồng có biên bản nghiệm thu thanh lý (hoặc xác nhận hoàn thành) , hoá đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.565.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 341.131.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết phải có mặt trong vòng 04 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Nếu nhà thầu ngoài tỉnh phải có trạm bảo hành hoặc đại lý hoặc cửa hàng ủy quyền tại tỉnh Bình Thuận; kèm theo hồ sơ chứng minh ghi rõ địa chỉ điện thoại và người ủy quyền) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp đại học, bản chụp hợp đồng lao động bản tóm tắt quá trình công tác đã trực tiếp tham gia ít nhật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị Tương tự về lĩnh vực điện tử, công nghệ thông tin có giá trị tối thiểu bằng giá trị của gói thầu này) | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật, tập huấn hướng dẫn sử dụng | 2 | Chuyên ngành thợ điện (hoặc Điện – điện từ)(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp hoặc chứng chỉ, bản chụp hợp đồng lao động bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc, đã trực tiếp tham gia ít nhật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, tương tự về lĩnh vực điện tử, công nghệ thông tin có giá trị tối thiểu bằng giá trị của gói thầu này) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi