Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039479-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211039397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 11:46:00 đến ngày 2021-10-21 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,063,263,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.488.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán doanh nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp
Sửa chữa cơ sởvật chất các trường học năm học 2021 - 2022 các xã: Cốc Đán, Thượng Ân, BằngVân, Đức Vân, huyện Ngân Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bắc Hải Bắc Kạn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn); + Thẩm định báo cáo KT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn); + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn); + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn); + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Theo quy định;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (loại công trình xây dựng dân dụng) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON CÔC ĐÁN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật9,05m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật20,4296m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật44,27m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,05m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật53,32m2
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4100 m
7Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa điChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
8Khóa cửa đi chốt ngang InoxChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,4296m2
10Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật123,726m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật6,556m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật85,5534m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38,1726m2
18Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,556m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật38,1726m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật85,5534m2
21Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ , kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ theo cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100 m
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32m
B TRƯỜNG TIỂU HỌC CỐC ĐÁN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật239,6659m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,514tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,885m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,5436m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M501,9543m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2113100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1553tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1333tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,1046m3
10Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,303tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,817tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn PU dày 18mm chống nóng, tôn dày 0,4mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,3875100m2
13Tôn úp nóc khổ rộng 400, tôn dày 0,4mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật41,9md
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật146,466m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,46m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật761,8845m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật715,013m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật207,7975m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về kỹ thuật104,04m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật104,04m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,2455100m2
22Tháo dỡ trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật113,568m2
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
25Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
26Lắp đặt quạt trần5cái
27Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V Yêu cầu về kỹ thuật26cái
28Mặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật26cái
29Lắp đặt ô cắm đôiChương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
30Mặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật53m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật250m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật361m
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
37Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 300x400x150mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
38Lắp đặt tủ điện phòng KT 210x160x100mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
39Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
40Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
C TRƯỜNG PTDTBT THCS CỐC ĐÁN
1Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,236m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,575m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,575m2
4Tháo dỡ trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật189,3606m2
5Sản xuất, lắp đặt trần tôn vân gỗ + khung xương (bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật189,3606m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật10,59m2
7Sản xuất, lắp dựng cửa sắt, phụ kiện đồng bộ theo cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,89m2
8Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa gỗ nhóm IVChương V Yêu cầu về kỹ thuật8,7m2
9Lắp đặt quạt treo tườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật270m
11Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật13cái
12Lắp đặt ô cắm đôiChương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
14Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về kỹ thuật56,04m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật18m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật17,521m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật56,04m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật740,904m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật505,889m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật235,015m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,9874100m2
D CẢI TẠO PHÒNG THÍ NGHIỆM THÀNH PHÒNG TIN HỌC, BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỐNG SÉT MÁI NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG TRƯỜNG THPT CỐC ĐÁN
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,51m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,0184m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,8175m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1788m3
5Tháo dỡ chậu rửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về kỹ thuật66m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật160,249m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật105,411m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,9963m3
10Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8437100m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,6378m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật268,2978m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,0824m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật66m2
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
16Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng6cọc
18Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật166m
19Dây thép dẹt 40x4mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật21,98kg
20Chân đỡ dây thu sétChương V Yêu cầu về kỹ thuật90cái
21Sứ hồ lô trang tríChương V Yêu cầu về kỹ thuật10quả
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1971100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1971100m3
E TRƯỜNG THCS BẰNG VÂN (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật129,287m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật39,5614m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật78,303m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50,984m2
5Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,5614m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật78,303m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật90,5454m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật23,275m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,275m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa điChương V Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
12Khóa cửa đi chốt nang InoxChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,238m3
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
18Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
19Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Mặt công tắcChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
F BỔ SUNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG THCS BẰNG VÂN
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép3,6m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật92,4m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật81,8025m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8295m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0846m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0537m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0023100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0024tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0415m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,4668m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,0862m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6954m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5368m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,564m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,1m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6563m3
20Lưới chắn rác đầu ống D300Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
G ĐIỂM TRƯỜNG KHAU PHOÒNG:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật25,448m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa điChương V Yêu cầu về kỹ thuật6,968m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ , kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ theo cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật18,48m2
4Khóa cửa điChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật100,3827m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100,3827m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V Yêu cầu về kỹ thuật17,4195m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,4195m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật336,4898m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật136,102m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật200,3878m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật136,102m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật200,3878m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8393100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,7606m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0752tấn
20Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1749tấn
21Lắp cột thép các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0752tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1749tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4159100m2
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
25Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.488.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán doanh nghiệp trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay hoạt động bình thường1
2 Máy trộn bê tông hoạt động bình thường2
3 Máy trộn vữa hoạt động bình thường2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Máy hàn điện hoạt động bình thường2
6 Máy cắt uốn thép hoạt động bình thường2
7 Máy cắt gạch đá hoạt động bình thường2
8 Máy mài hoạt động bình thường2
9 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động bình thường1
10 Máy đầm bàn hoạt động bình thường2
11 Máy đầm dùi hoạt động bình thường2
12 Máy khoan hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->