Gói thầu: Gói thầu XL 02: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039346-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần An Thanh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu XL 02: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211039301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng + Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 11:34:00 đến ngày 2021-10-24 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,143,641,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.715461721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43092344E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp III trở lên có hạng mục tường kè taluy đường giao thông xây đá hộc.Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình giao thông cấp IIITài lieu kèm theo:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình giao thông cấp IIITài lieu kèm theo:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình giao thông cấp IIITài lieu kèm theo:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ thuộc an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình giao thông cấp IIITài lieu kèm theo:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích (0,8-1,6m3)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích (0,8-1,6m3)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung tự hành 10T-25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung tự hành 10T-25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép tự hành 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp 12T-25T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp 12T-25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phụn nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phụn nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần An Thanh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL 02: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại
Doanh trại Ban CHQS huyện Sơn Động-GĐ3/Bộ CHQS tỉnh Bắc Giang/Quân khu 1
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng + Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần An Thanh Sơn , địa chỉ: Số 2-BT3, Khu Đô thị mới, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bắc Giang, địa chỉ đường Võ Nguyên Giáp, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần An Thanh Sơn. + Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư THC. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần An Thanh Sơn; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần An Thanh Sơn , địa chỉ: Số 2-BT3, Khu Đô thị mới, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bắc Giang, địa chỉ đường Võ Nguyên Giáp, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế năm 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính dến thười điểm hết tháng 9/2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2020. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bắc Giang, địa chỉ đường Võ Nguyên Giáp, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà để xe ô tô + xuồng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - E-HSMT0,897m3
2Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - E-HSMT0,142510 tấn/1km
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT1,2401100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT1,3728m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,088100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT6,4511m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,1504100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,228tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT6,2703m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,1197100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0478tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,2021tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,6583m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - E-HSMT4,9381m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V - E-HSMT12,6047m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,3515100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,1384tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,4709tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,8663m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT0,9989100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,2549100m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - E-HSMT2,9362m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Chương V - E-HSMT12,2113m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT27,101m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT0,864m3
26Đánh bóng mặt nền bê tôngChương V - E-HSMT179,4732m2
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,4858100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,064tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,4069tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,7879m3
31Bu long M18 cấp bền 8.8Chương V - E-HSMT40cái
32Bản mã 220x220x12Chương V - E-HSMT45,7kg
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,4657100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,1155tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,4134tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,9708m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E-HSMT0,462100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,2345tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,2547m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0974100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,033tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0406tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,6552m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0521100m2
45Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0947tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E-HSMT0,7938m3
47Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT36,96m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT341cấu kiện
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT21,9081m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT34,056m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT106,9232m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT98,2652m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT55,9876m2
54Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT46,1968m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT106,92m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT234,526m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E-HSMT0,7675tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E-HSMT0,7675tấn
59Bulon M12 cấp bền 5.6Chương V - E-HSMT32cái
60Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT0,818tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,818tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E-HSMT106,87891m2
63Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/Z 100 (11 sóng) dày 0.42mm, màu đỏChương V - E-HSMT1,4157100m2
64Tôn úp nóc (khổ 400 dày 0,45mm)Chương V - E-HSMT34,1m
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT25,9178m2
66Rạch khe tạo ma sát trên mặt đường dốc, nhân công bậc 3/7 nhóm IChương V - E-HSMT1công
67Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E-HSMT1,37100m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - E-HSMT2,5766100m2
69Hộp mạ kẽm 40x80x2mmChương V - E-HSMT846,2024kg
70Bịt tôn cửa dày 0.8mmChương V - E-HSMT341,1999kg
71Thép vuông rỗng 14x14x1.4mChương V - E-HSMT116,4511kg
72Chốt cửa thépChương V - E-HSMT24bộ
73Bộ then cửaChương V - E-HSMT6bộ
74Bản lề cửaChương V - E-HSMT48bộ
75Chốt chân + khóa cửaChương V - E-HSMT6bộ
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT60,984m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E-HSMT121,9681m2
78Tủ cấp điện DB, vỏ tủ và phụ kiện-loại âm tường 6 đườngChương V - E-HSMT1cái
79Đèn led ốp trần, bóng đơn 1x36W/220VChương V - E-HSMT10bộ
80Công tắc đơn 1x10A/220VChương V - E-HSMT5cái
81Hộp nối dây PVCChương V - E-HSMT2hộp
82Ổ cắm đôi loại âm tường 2x10A/220VChương V - E-HSMT2cái
83Aptomat vỏ nhựa MCB-25A-2PChương V - E-HSMT1cái
84Aptomat vỏ nhựa MCB-6A-1PChương V - E-HSMT1cái
85Cáp CU/PVC 2x1Cx1,5mm2+1,5mm2Chương V - E-HSMT30m
86Cáp CU/PVC 2x1Cx2,5mm2+GV2,5mm230m
87Cáp CU/XLPE/PVC 3Cx10mm2 + GV10MM2Chương V - E-HSMT50m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E-HSMT110m
89Rọ thu nước mái D90Chương V - E-HSMT8cái
90Ống thoát nước UPVC D90Chương V - E-HSMT0,9100m
91Cút UPVC D90Chương V - E-HSMT8cái
92Chếch UPVC D90Chương V - E-HSMT18cái
93Y UPVC D90Chương V - E-HSMT6cái
94Thông tắc D90Chương V - E-HSMT2cái
95Máng tôn thu nước (khổ 600 dày 0.45mm)Chương V - E-HSMT20m
96Bình cứu hỏaChương V - E-HSMT2bình
97Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - E-HSMT1hộp
98Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V - E-HSMT1bộ
B NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ, NHÂN VIÊN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - E-HSMT1,0764m3
2Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - E-HSMT0,17110 tấn/1km
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,806100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT1,2m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0768100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,0778tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,208m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0624100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0175tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0909tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,312m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT0,1195100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,6865100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT17,4m3
15Đánh bóng mặt nền bê tôngChương V - E-HSMT120m2
16Bu lông neo M16, cấp bền 8.8, L=50cmChương V - E-HSMT48cái
17Bản mã 200x200x12Chương V - E-HSMT45,216kg
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E-HSMT0,4635tấn
19Lắp cột thép các loạiChương V - E-HSMT0,4635tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E-HSMT11,79791m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E-HSMT0,1642tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E-HSMT0,1642tấn
23Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT0,2386tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,2386tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E-HSMT33,43341m2
26Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/Z 100 (11 sóng) dày 0.42mm, màu đỏChương V - E-HSMT1,1312100m2
27Bảng điện nhựa kích thước 200x300mmChương V - E-HSMT1hộp
28Đèn led ốp trần, bóng đơn 1x36W/220VChương V - E-HSMT6bộ
29Công tắc đôi 2x10A/220VChương V - E-HSMT1cái
30Hộp nối dây PVCChương V - E-HSMT1hộp
31Aptomat vỏ nhựa MCB-6A-1PChương V - E-HSMT1cái
32Cáp CU/XLPE/PVC 2Cx4mm2 +GV4mm2Chương V - E-HSMT50m
33Cáp CU/PVC 1x1,5mm2+GV1,5MM2Chương V - E-HSMT60m
34Ống UPVC D20 dùng để luồn cáp 1,5mm2Chương V - E-HSMT30m
C NHÀ ĐỂ XE CỦA KHÁCH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,189100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,104100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,8m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0512100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,0518tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,472m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0416100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0116tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0606tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,208m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT0,0797100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,2133100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT10,875m3
14Đánh bóng mặt nền bê tôngChương V - E-HSMT75m2
15Bu lông neo M16, cấp bền 8.8, L=50cmChương V - E-HSMT32cái
16Bản mã 200x200x12Chương V - E-HSMT30,144kg
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E-HSMT0,3091tấn
18Lắp cột thép các loạiChương V - E-HSMT0,3091tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E-HSMT7,86531m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E-HSMT0,1095tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E-HSMT0,1095tấn
22Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT0,1491tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,1491tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E-HSMT21,45651m2
25Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/Z 100 (11 sóng) dày 0.42mm, màu đỏChương V - E-HSMT0,707100m2
26Tôn úp nóc (khổ 400 dày 0,45mm)Chương V - E-HSMT10m
27Bảng điện nhựa kích thước 200x300Chương V - E-HSMT1hộp
28Đèn led ốp trần, bóng đơn 1x36W/220VChương V - E-HSMT4bộ
29Công tắc đôi 2x10A/220VChương V - E-HSMT1cái
30Hộp nối dây PVCChương V - E-HSMT1hộp
31Aptomat vỏ nhựa MCB-6A-1PChương V - E-HSMT1cái
32Cáp CU/XLPE/PVC 2Cx4mm2+GV4mm2Chương V - E-HSMT10m
33Cáp CU/PVC 2x1Cx1,5mm2+1,5mm2Chương V - E-HSMT10m
34Ống UPVC D20 dùng để luồn cáp 1,5mm2Chương V - E-HSMT20m
D SÂN BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,607100m3
2Cày xới mặt đườngChương V - E-HSMT0,566100m2
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT0,283100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - E-HSMT5,66100m2
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E-HSMT0,0812100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT60,7m3
7Thi công khe coChương V - E-HSMT166,5m
8Đánh bóng mặt nền bê tôngChương V - E-HSMT566m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V - E-HSMT2,2692m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT1,6909m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - E-HSMT31,476m2
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,338100m3
13Cày xới mặt đườngChương V - E-HSMT0,338100m2
14Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT0,169100m3
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - E-HSMT3,38100m2
16Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E-HSMT0,0648100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT33,8m3
18Đánh bóng mặt nền bê tôngChương V - E-HSMT338m2
19Thi công khe coChương V - E-HSMT129,4m
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V - E-HSMT1,302m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT0,9702m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - E-HSMT18,06m2
23Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,048100m3
24Cày xới mặt đườngChương V - E-HSMT0,048100m2
25Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT0,024100m3
26Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - E-HSMT0,48100m2
27Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E-HSMT0,0285100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT4,8m3
29Đánh bóng mặt nền bê tôngChương V - E-HSMT48m2
30Thi công khe coChương V - E-HSMT6,6m
31Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,137100m3
32Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,137100m3
33Cày xới mặt đườngChương V - E-HSMT0,137100m2
34Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT0,0685100m3
35Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - E-HSMT1,37100m2
36Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E-HSMT0,024100m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT13,7m3
38Đánh bóng mặt nền bê tôngChương V - E-HSMT137m2
39Thi công khe coChương V - E-HSMT26,1m
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,2604m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT0,194m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - E-HSMT3,612m2
43Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,311100m3
44Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,311100m3
45Cày xới mặt đườngChương V - E-HSMT0,311100m2
46Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT0,1555100m3
47Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - E-HSMT3,11100m2
48Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E-HSMT0,0833100m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT31,1m3
50Đánh bóng mặt nền bê tôngChương V - E-HSMT311m2
51Thi công khe coChương V - E-HSMT95,9m
52Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,664100m3
53Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,664100m3
54Cày xới mặt đườngChương V - E-HSMT0,166100m2
55Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT0,083100m3
56Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - E-HSMT1,66100m2
57Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E-HSMT0,0881100m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT17,1505m3
59Đánh bóng mặt nền bê tôngChương V - E-HSMT166m2
60Thi công khe coChương V - E-HSMT8,6m
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,3472m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT0,2587m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - E-HSMT4,816m2
E TƯỜNG KÈ TALUY ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀO CƠ QUAN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,2232100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - E-HSMT5,58m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT16,74m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,248100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - E-HSMT4,6959100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT5,3236100m3
7Mua đất đắp (đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình)Chương V - E-HSMT116,006m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - E-HSMT19,14m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - E-HSMT1,1351100m2
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT108,81m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT128,28m3
12Đất sétChương V - E-HSMT6,83m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,2302100m2
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT4,6m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V - E-HSMT0,3691100m
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - E-HSMT24,17m2
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - E-HSMT5,8602100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT3,442100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT2,074100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - E-HSMT19,56m3
21Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - E-HSMT0,9565100m2
22Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT88,59m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT116,05m3
24Đất sétChương V - E-HSMT5,33m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,1768100m2
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,54m3
27Ống nhựa PVC D110Chương V - E-HSMT0,3044100m
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - E-HSMT19,65m2
29Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - E-HSMT1,4015100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT1,6654100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - E-HSMT8,89m3
32Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - E-HSMT0,4347100m2
33Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT40,24m3
34Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT52,66m3
35Đất sétChương V - E-HSMT2,61m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,0804100m2
37Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,61m3
38Ống nhựa PVC D110Chương V - E-HSMT0,1382100m
39Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - E-HSMT8,92m2
F THOÁT NƯỚC SÂN VẬN ĐỘNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - E-HSMT12,784m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V - E-HSMT0,1278100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT1,814100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,6362100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT1,1778100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,408100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT22,032m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT35,904m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,7442100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT1,2689tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E-HSMT10,4448m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT2721cấu kiện
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Chương V - E-HSMT8,0512m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT1,088100m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT184,96m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT54,4m2
17Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V - E-HSMT0,05100m
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,0877100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0421100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,0456100m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,015100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,975m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,98m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT6,8m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,036100m2
26Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0863tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E-HSMT0,525m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT101cấu kiện
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,046100m2
30Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0053tấn
31Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0088tấn
32Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,534m3
33Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT0,114100m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - E-HSMT0,114100m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E-HSMT0,0137100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E-HSMT0,0228100m3
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V - E-HSMT0,0189100tấn
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT4,56m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0114100m3
41Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,03100m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0102100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,4335m3
44Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,1273m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0101100m2
46Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0014tấn
47Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0332tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E-HSMT0,1882m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0292100m2
50Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0051tấn
51Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0112tấn
52Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,2571m3
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,48m2
54Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT0,64m2
G ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỐI TỪ QL31 VÀO BCH SƠN ĐỘNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - E-HSMT1,0232100m3
2Cày xới mặt đườngChương V - E-HSMT3,8938100m2
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT1,0232100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - E-HSMT6,0447100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT6,0447100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E-HSMT3,214100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E-HSMT2,4118100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT13,3949100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - E-HSMT13,3949100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V - E-HSMT2,2262100tấn
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT1,3327100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT8,78m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,5063100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V - E-HSMT2,7m3
15Mua viên bó vỉa hè KT 26x23x100cmChương V - E-HSMT360viên
16Mua viên vỉa hàm ếch L=1mChương V - E-HSMT2viên
17Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rác thép d14Chương V - E-HSMT16,42kg
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - E-HSMT3,43510 tấn/1km
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V - E-HSMT3,43510 tấn/1km
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT3521cấu kiện
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E-HSMT1,155m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0495100m2
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,2017tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT111cấu kiện
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - E-HSMT1,254m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT1,881m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,033100m2
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,178m3
29Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,814m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,11100m2
31Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0501tấn
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT12,1m2
33Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT5,5m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E-HSMT0,21m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,009100m2
36Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0013tấn
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0367tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT21cấu kiện
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - E-HSMT0,228m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,342m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,006100m2
42Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT0,528m3
43Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,148m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,02100m2
45Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0091tấn
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,2m2
47Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.715461721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43092344E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp III trở lên có hạng mục tường kè taluy đường giao thông xây đá hộc.Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình giao thông cấp IIITài lieu kèm theo:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trường 2 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình giao thông cấp IIITài lieu kèm theo:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình giao thông cấp IIITài lieu kèm theo:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ thuộc an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình giao thông cấp IIITài lieu kèm theo:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.32
5 Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng 15 - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 7T Ô tô tự đổ >= 7T2
2 Máy đào bánh xích (0,8-1,6m3) Máy đào bánh xích (0,8-1,6m3)2
3 Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV1
4 Lu rung tự hành 10T-25T Lu rung tự hành 10T-25T1
5 Lu bánh thép tự hành 10T Lu bánh thép tự hành 10T1
6 Lu bánh lốp 12T-25T Lu bánh lốp 12T-25T1
7 Máy trộn BT 250L Máy trộn BT 250L2
8 Máy trộn vữa 150L Máy trộn vữa 150L2
9 Máy phụn nhựa đường Máy phụn nhựa đường1
10 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép2
11 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
12 Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW1
13 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
14 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
15 Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->