Gói thầu: Gói thầu XL 02: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần An Thanh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 02: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng + Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 11:34:00 đến ngày 2021-10-24 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,143,641,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.715461721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43092344E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp III trở lên có hạng mục tường kè taluy đường giao thông xây đá hộc.Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình giao thông cấp IIITài lieu kèm theo:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình giao thông cấp IIITài lieu kèm theo:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình giao thông cấp IIITài lieu kèm theo:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ thuộc an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình giao thông cấp IIITài lieu kèm theo:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích (0,8-1,6m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích (0,8-1,6m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung tự hành 10T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung tự hành 10T-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép tự hành 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp 12T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp 12T-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phụn nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phụn nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần An Thanh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL 02: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại Doanh trại Ban CHQS huyện Sơn Động-GĐ3/Bộ CHQS tỉnh Bắc Giang/Quân khu 1 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng + Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế năm 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính dến thười điểm hết tháng 9/2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2020. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Bắc Giang, địa chỉ đường Võ Nguyên Giáp, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà để xe ô tô + xuồng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V - E-HSMT | 0,897 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - E-HSMT | 0,1425 | 10 tấn/1km |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,2401 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,3728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 6,4511 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,1504 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 6,2703 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,1197 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,2021 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,6583 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 4,9381 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 12,6047 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,3515 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,1384 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,4709 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,8663 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,9989 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,2549 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 2,9362 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 12,2113 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 27,101 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 26 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Chương V - E-HSMT | 179,4732 | m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,4858 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,4069 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,7879 | m3 |
| 31 | Bu long M18 cấp bền 8.8 | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 32 | Bản mã 220x220x12 | Chương V - E-HSMT | 45,7 | kg |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,4657 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,1155 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,4134 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,9708 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,2345 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,2547 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0974 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,6552 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0521 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E-HSMT | 0,7938 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 21,9081 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 34,056 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 106,9232 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 98,2652 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 55,9876 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 46,1968 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 234,526 | m2 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E-HSMT | 0,7675 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 0,7675 | tấn |
| 59 | Bulon M12 cấp bền 5.6 | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,818 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,818 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 106,8789 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/Z 100 (11 sóng) dày 0.42mm, màu đỏ | Chương V - E-HSMT | 1,4157 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc (khổ 400 dày 0,45mm) | Chương V - E-HSMT | 34,1 | m |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 25,9178 | m2 |
| 66 | Rạch khe tạo ma sát trên mặt đường dốc, nhân công bậc 3/7 nhóm I | Chương V - E-HSMT | 1 | công |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E-HSMT | 1,37 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 2,5766 | 100m2 |
| 69 | Hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Chương V - E-HSMT | 846,2024 | kg |
| 70 | Bịt tôn cửa dày 0.8mm | Chương V - E-HSMT | 341,1999 | kg |
| 71 | Thép vuông rỗng 14x14x1.4m | Chương V - E-HSMT | 116,4511 | kg |
| 72 | Chốt cửa thép | Chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 73 | Bộ then cửa | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Bản lề cửa | Chương V - E-HSMT | 48 | bộ |
| 75 | Chốt chân + khóa cửa | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 60,984 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 121,968 | 1m2 |
| 78 | Tủ cấp điện DB, vỏ tủ và phụ kiện-loại âm tường 6 đường | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Đèn led ốp trần, bóng đơn 1x36W/220V | Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 80 | Công tắc đơn 1x10A/220V | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Hộp nối dây PVC | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 82 | Ổ cắm đôi loại âm tường 2x10A/220V | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Aptomat vỏ nhựa MCB-25A-2P | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Aptomat vỏ nhựa MCB-6A-1P | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Cáp CU/PVC 2x1Cx1,5mm2+1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 86 | Cáp CU/PVC 2x1Cx2,5mm2+GV2,5mm2 | 30 | m | |
| 87 | Cáp CU/XLPE/PVC 3Cx10mm2 + GV10MM2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 110 | m |
| 89 | Rọ thu nước mái D90 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Ống thoát nước UPVC D90 | Chương V - E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 91 | Cút UPVC D90 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Chếch UPVC D90 | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 93 | Y UPVC D90 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Thông tắc D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Máng tôn thu nước (khổ 600 dày 0.45mm) | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 96 | Bình cứu hỏa | Chương V - E-HSMT | 2 | bình |
| 97 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 98 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| B | NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ, NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V - E-HSMT | 1,0764 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - E-HSMT | 0,171 | 10 tấn/1km |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,806 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,1195 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,6865 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 17,4 | m3 |
| 15 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Chương V - E-HSMT | 120 | m2 |
| 16 | Bu lông neo M16, cấp bền 8.8, L=50cm | Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 17 | Bản mã 200x200x12 | Chương V - E-HSMT | 45,216 | kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E-HSMT | 0,4635 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E-HSMT | 0,4635 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 11,7979 | 1m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E-HSMT | 0,1642 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 0,1642 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,2386 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,2386 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 33,4334 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/Z 100 (11 sóng) dày 0.42mm, màu đỏ | Chương V - E-HSMT | 1,1312 | 100m2 |
| 27 | Bảng điện nhựa kích thước 200x300mm | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Đèn led ốp trần, bóng đơn 1x36W/220V | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Công tắc đôi 2x10A/220V | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Hộp nối dây PVC | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Aptomat vỏ nhựa MCB-6A-1P | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC 2Cx4mm2 +GV4mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Cáp CU/PVC 1x1,5mm2+GV1,5MM2 | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Ống UPVC D20 dùng để luồn cáp 1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| C | NHÀ ĐỂ XE CỦA KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,0797 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,2133 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 10,875 | m3 |
| 14 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Chương V - E-HSMT | 75 | m2 |
| 15 | Bu lông neo M16, cấp bền 8.8, L=50cm | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Bản mã 200x200x12 | Chương V - E-HSMT | 30,144 | kg |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E-HSMT | 0,3091 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E-HSMT | 0,3091 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 7,8653 | 1m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E-HSMT | 0,1095 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 0,1095 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,1491 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,1491 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 21,4565 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/Z 100 (11 sóng) dày 0.42mm, màu đỏ | Chương V - E-HSMT | 0,707 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc (khổ 400 dày 0,45mm) | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Bảng điện nhựa kích thước 200x300 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Đèn led ốp trần, bóng đơn 1x36W/220V | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Công tắc đôi 2x10A/220V | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Hộp nối dây PVC | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Aptomat vỏ nhựa MCB-6A-1P | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC 2Cx4mm2+GV4mm2 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Cáp CU/PVC 2x1Cx1,5mm2+1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Ống UPVC D20 dùng để luồn cáp 1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,607 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường | Chương V - E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - E-HSMT | 5,66 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E-HSMT | 0,0812 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 60,7 | m3 |
| 7 | Thi công khe co | Chương V - E-HSMT | 166,5 | m |
| 8 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Chương V - E-HSMT | 566 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 2,2692 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 1,6909 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 31,476 | m2 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,338 | 100m3 |
| 13 | Cày xới mặt đường | Chương V - E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - E-HSMT | 3,38 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 33,8 | m3 |
| 18 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Chương V - E-HSMT | 338 | m2 |
| 19 | Thi công khe co | Chương V - E-HSMT | 129,4 | m |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 0,9702 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 18,06 | m2 |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 24 | Cày xới mặt đường | Chương V - E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 26 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E-HSMT | 0,0285 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 29 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Chương V - E-HSMT | 48 | m2 |
| 30 | Thi công khe co | Chương V - E-HSMT | 6,6 | m |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 33 | Cày xới mặt đường | Chương V - E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,0685 | 100m3 |
| 35 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - E-HSMT | 1,37 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 13,7 | m3 |
| 38 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Chương V - E-HSMT | 137 | m2 |
| 39 | Thi công khe co | Chương V - E-HSMT | 26,1 | m |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,2604 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 3,612 | m2 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 45 | Cày xới mặt đường | Chương V - E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 46 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,1555 | 100m3 |
| 47 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - E-HSMT | 3,11 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E-HSMT | 0,0833 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 31,1 | m3 |
| 50 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Chương V - E-HSMT | 311 | m2 |
| 51 | Thi công khe co | Chương V - E-HSMT | 95,9 | m |
| 52 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 54 | Cày xới mặt đường | Chương V - E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 55 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 56 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - E-HSMT | 1,66 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E-HSMT | 0,0881 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 17,1505 | m3 |
| 59 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Chương V - E-HSMT | 166 | m2 |
| 60 | Thi công khe co | Chương V - E-HSMT | 8,6 | m |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,3472 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 0,2587 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 4,816 | m2 |
| E | TƯỜNG KÈ TALUY ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀO CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,2232 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 16,74 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 4,6959 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 5,3236 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp (đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Chương V - E-HSMT | 116,006 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - E-HSMT | 19,14 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - E-HSMT | 1,1351 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 108,81 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 128,28 | m3 |
| 12 | Đất sét | Chương V - E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,2302 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 0,3691 | 100m |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 24,17 | m2 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 5,8602 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 3,442 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 2,074 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - E-HSMT | 19,56 | m3 |
| 21 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - E-HSMT | 0,9565 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 88,59 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 116,05 | m3 |
| 24 | Đất sét | Chương V - E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,1768 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 27 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 0,3044 | 100m |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 19,65 | m2 |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,4015 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,6654 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - E-HSMT | 8,89 | m3 |
| 32 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - E-HSMT | 0,4347 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 40,24 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 52,66 | m3 |
| 35 | Đất sét | Chương V - E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,0804 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 38 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 0,1382 | 100m |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 8,92 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V - E-HSMT | 12,784 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,814 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,6362 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,1778 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 22,032 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 35,904 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,7442 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 1,2689 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E-HSMT | 10,4448 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 272 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 8,0512 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 1,088 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 184,96 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,0877 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,534 | m3 |
| 33 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2 | m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V - E-HSMT | 0,0189 | 100tấn |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,4335 | m3 |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,1273 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E-HSMT | 0,1882 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 52 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,2571 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 54 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 0,64 | m2 |
| G | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỐI TỪ QL31 VÀO BCH SƠN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,0232 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường | Chương V - E-HSMT | 3,8938 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,0232 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 6,0447 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 6,0447 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 3,214 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 2,4118 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 13,3949 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 13,3949 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V - E-HSMT | 2,2262 | 100tấn |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 1,3327 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 8,78 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,5063 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 15 | Mua viên bó vỉa hè KT 26x23x100cm | Chương V - E-HSMT | 360 | viên |
| 16 | Mua viên vỉa hàm ếch L=1m | Chương V - E-HSMT | 2 | viên |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rác thép d14 | Chương V - E-HSMT | 16,42 | kg |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - E-HSMT | 3,435 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - E-HSMT | 3,435 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 352 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0495 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,2017 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 1,254 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1,881 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 42 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 43 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 47 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.715461721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43092344E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp III trở lên có hạng mục tường kè taluy đường giao thông xây đá hộc.Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình giao thông cấp IIITài lieu kèm theo:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trường | 2 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình giao thông cấp IIITài lieu kèm theo:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình giao thông cấp IIITài lieu kèm theo:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ thuộc an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình giao thông cấp IIITài lieu kèm theo:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng | 15 | - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 7T | Ô tô tự đổ >= 7T | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích (0,8-1,6m3) | Máy đào bánh xích (0,8-1,6m3) | 2 |
| 3 | Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV | Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV | 1 |
| 4 | Lu rung tự hành 10T-25T | Lu rung tự hành 10T-25T | 1 |
| 5 | Lu bánh thép tự hành 10T | Lu bánh thép tự hành 10T | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp 12T-25T | Lu bánh lốp 12T-25T | 1 |
| 7 | Máy trộn BT 250L | Máy trộn BT 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 2 |
| 9 | Máy phụn nhựa đường | Máy phụn nhựa đường | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 12 | Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW | Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 15 | Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW | Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi