Gói thầu: Sửa chữa đê đan đường kênh Ranh xã Hậu Thạnh Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211035810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thương mại Dịch vụ xây dựng Bảo Tín |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đê đan đường kênh Ranh xã Hậu Thạnh Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 12:00:00 đến ngày 2021-10-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,206,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục mặt đường Bê tông xi măng) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng đã thực hiện > 2.244.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.488.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục mặt đường Bê tông xi măng) từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục mặt đường Bê tông xi măng) từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/trắc địa công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc hạng mục thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục mặt đường Bê tông xi măng) từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục mặt đường Bê tông xi măng) từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,5 m3 – Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở TGGT >=5 tấn – Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110cv – Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng làm việc >= 8,5 tấn – Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn >= 250 lít - Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW - Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kW - Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn thương mại Dịch vụ xây dựng Bảo Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa đê đan đường kênh Ranh xã Hậu Thạnh Đông Sửa chữa đê đan đường kênh Ranh xã Hậu Thạnh Đông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: + Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An; SĐT: 02723 844842; Email: [email protected] ; Bên mời thầu là Công ty cổ phần tư vấn thương mại dịch vụ xây dựng Bảo Tín; Địa chỉ: Phòng 10, Tầng Lửng, Cao Ốc Đại Thanh Bình, Số 911 - 913 - 915 -917 Nguyễn Trãi, P 14, Q 5, Hồ Chí Minh; SĐT: 0978.106.799; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An; SĐT: 02723 844842; Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | vật tư đất san lấp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 685,2785 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 685,2785 | 10m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 8,5 - 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,6454 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 8,5 - 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,2074 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15 cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,0918 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn khuôn đường bằng máy lu 8,5 - 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 107,43 | 100m2 |
| 7 | Rải nilong lớp cách ly | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 108,4706 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,5452 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.518,5884 | m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu 8,5-9 tấn, (Đắp lề không yêu cầu độ chặt NC&CM x 0,9) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,1532 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I(phần ngập đất) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25,44 | 100m |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I(phần không ngập đất) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,72 | 100m |
| 13 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 69,12 | 100m |
| 14 | Cọc bạch đàn L=6m, gốc>=12cm, ngọn>=8cm (cọc neo) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 15 | thép giằng D6 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 58,83 | kg |
| 16 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,1907 | m3 |
| 17 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,3472 | m3 |
| 18 | Trụ đỡ biển báo sơn trắng đỏ ống D=90mm (dày 1,5mm) dài 3m+bulong+nắp chụp nhựa | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 19 | Cung cấp biển báo PQ tải trọng 2,5T D=70cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Cọc tiêu BTCT 12cmx12cmx100cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục mặt đường Bê tông xi măng) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng đã thực hiện > 2.244.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.488.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục mặt đường Bê tông xi măng) từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục mặt đường Bê tông xi măng) từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/trắc địa công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc hạng mục thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục mặt đường Bê tông xi măng) từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục mặt đường Bê tông xi măng) từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,5 m3 – Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở TGGT >=5 tấn – Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất >= 110cv – Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng làm việc >= 8,5 tấn – Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn trộn >= 250 lít - Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kW - Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5kW - Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi