Gói thầu: Thi công sửa nhà ở văn phòng công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy điện Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công sửa nhà ở văn phòng công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 11:57:00 đến ngày 2021-10-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 552,953,615 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường Kỹ sư Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy điện Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa nhà ở văn phòng công ty Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Hạng mục 1: Hạng mục 1: Khu vệ sinh chung tầng 1, tầng 2 (02 khu), a. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 49,5588 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 1,7346 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 4,9559 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 24,7794 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 237,2016 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ Xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ Tiểu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen,) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Phá dỡ đường điện hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 49,5588 | m2 |
| B | I. Hạng mục 1: Hạng mục 1: Khu vệ sinh chung tầng 1, tầng 2 (02 khu), b. Phần cải tạo | |||
| 1 | Quét 2 lớp chống thấm Sika latex. vén thành 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 34,5274 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 1,7346 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông sỉ than sàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 4,9559 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 24,7794 | m2 |
| 5 | Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 49,5588 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp ceramic 300x300, vữa XM mác 75. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 237,2016 | m2 |
| C | II. Hạng mục 2: Khu vệ sinh riêng (06 khu); a. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 18,0014 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 1,8001 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 9,0007 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 88,656 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 18,0014 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ Xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen,) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Đục phá hệ thống đường nước điện hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 18,0014 | m2 |
| D | II. Hạng mục 2: Khu vệ sinh riêng (06 khu); a. Phần cải tạo | |||
| 1 | Quét 2 lớp chống thấm Sika latex. vén thành 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 12,6847 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông sỉ than sàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 1,8001 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 9,0007 | m2 |
| 5 | Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 18,0014 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp ceramic 300x300, vữa XM mác 75. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 88,656 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 18,0014 | m2 |
| E | III. Hạng mục 3: Cấp thoát nước WC chung và WC riêng | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D21 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 4 | Van khóa D34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Van khóa D27 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Van khóa D21 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC D34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC D27 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC D21 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC D34-34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D34-21 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D21-21 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa PVC D21 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Ống PPR chịu nhiệt D21 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 15 | Cút nhựa PPR D21 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR ren ngoài D21 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ gương | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Vòi hoa sen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Phễu thoát sàn D110 (KT 110x110) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Van xả D21 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Bình nóng lạnh 20L | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| F | IV. Hạng mục 4: Cấp điện cho khu WC chung và WC riêng | |||
| 1 | Đèn áp trần bóng nê ông hình tròn 20W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Công tắc bình nóng lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Dây đãn điện ruột đồng bọc nhựa 2x2.5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 84,15 | m |
| 5 | Dây đãn điện ruột đồng bọc nhựa 2x1.5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 85,85 | m |
| 6 | Ống Gen D20 đi điện nổi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 7 | Ống Gen D20 đi điện chìm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| G | V. Hạng mục 5: Xây mới bể tự hoại cho 6 cụm vệ sinh riêng | |||
| 1 | Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 11,1892 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,2608 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,5216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,0097 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,0162 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 3,0106 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,1158 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 1,5377 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 3,9742 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 2,5284 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 29,26 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Trên nắp bể) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 4,2884 | m2 |
| H | VI. Hạng mục VI: Thông tắc bể tự hoại cũ | |||
| 1 | Thông tắc và sửa chữa bể phốt cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 6,4326 | m3 |
| I | VII. Hạng mục VII: Tường rào; a. Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,0263 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,2118 | m3 |
| J | VII. Hạng mục VII: Tường rào; b. Xây mới hàng rào sau khi thi công các hạng mục khác | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,2118 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 2,53 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt (sử đụng hàng rào cũ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 2,79 | m2 |
| K | VIII. Hạng mục VIII: Mái tôn | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,0438 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 13,1462 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,4179 | 100m2 |
| 11 | Bơm keo chống dột giáp tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 10,125 | m2 |
| L | IX. Hạng mục IX: Tấm đan bê tông- Nắp rãnh thu nước ngoài nhà, | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,1728 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,0269 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| M | X. Hạng mục X: Sơn lại tường môc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 150 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 150 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 150 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi