Gói thầu: Xây dựng công trình nạo vét, khơi thông dòng chảy sông Đoan Túc, thành phố Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình nạo vét, khơi thông dòng chảy sông Đoan Túc, thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước thành phố từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế và nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021-2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 12:46:00 đến ngày 2021-10-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,859,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.057E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục nạo vét, khơi thông dòng chảy.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,802 tỷ VNĐ - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.604.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xâydựng hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công trình thủy lợi- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào V ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | V ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải 5,0 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Phao thép trọng tải ≥ 60 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 60 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô 6-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức trục 6-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình nạo vét, khơi thông dòng chảy sông Đoan Túc, thành phố Thái Bình Nạo vét, khơi thông dòng chảy sông Đoan Túc, thành phố Thái Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước thành phố từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế và nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021-2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên (Theo quy định của Pháp luật về xây dựng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án XDCSHT thành phố Thái Bình; Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại 0227 3838 378 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình; Địa chỉ: Phố Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN TỪ CỐNG NHÂN THANH ĐẾN ĐƯỜNG LÝ BÔN | |||
| 1 | Đào nạo vét sông (đào bùn lỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Đào nạo vét sông (đào đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2 | 1m3 |
| 3 | Đào nạo vét sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,065 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bờ không đầm nện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.752,391 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.752,391 | m3 |
| 7 | Xúc đất lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5239 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5239 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5239 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5239 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5239 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre L=2m kè mái sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | 100m |
| 13 | Phên nứa kè mái sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m2 |
| 14 | Đào nạo vét sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,542 | 100m3 |
| 15 | Phao thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | ca |
| 16 | Vận chuyển đất khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,217 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 150m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,217 | m3 |
| 18 | Xúc đất lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,542 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,542 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,542 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,542 | 100m3/1km |
| 22 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,542 | 100m3 |
| 23 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,596 | m3 |
| 24 | Đào nạo vét sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,605 | 100m3 |
| 25 | Phao thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8376 | ca |
| 26 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.392,14 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại, 90m tiếp theo | 2.392,14 | m3 | |
| 28 | Xúc đất lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,921 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,921 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,921 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,921 | 100m3/1km |
| 32 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,921 | 100m3 |
| 33 | Đào nạo vét sông (đào bùn lỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,738 | m3 |
| 34 | Đào nạo vét sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | 100m3 |
| 35 | Phao thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0163 | ca |
| 36 | Xúc đất lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,537 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,537 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,537 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,537 | 100m3/1km |
| 40 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | 15,537 | 100m3 | |
| 41 | Đào nạo vét sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,8205 | m3 |
| 42 | Đào nạo vét sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | 100m3 |
| 43 | Phao thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0507 | ca |
| 44 | Xúc đất lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,343 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,343 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,343 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,343 | 100m3/1km |
| 48 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,343 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất đập trong nước không đầm nện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất đập, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất để đắp đập 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m3 |
| 53 | Đóng cọc tre kè mái đập (L=3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 54 | Đắp đất đập, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m3 |
| 55 | Mua đất vận chuyển về để đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,66 | m3 |
| 56 | Đóng cọc tre kè mái đập (L=3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVC D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 58 | Bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Đắp đất đập trong nước không đầm nện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 60 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 61 | Đào đất rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1m3 |
| 62 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, kè rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 63 | Phên nứa kè rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 64 | Nhổ cọc tre kè rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 65 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m3/1km |
| 67 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m3/1km |
| 68 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m3 |
| B | ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÝ BÔN ĐẾN CỐNG NGẦM GIÁP CÂY XĂNG PHIỆT HỌC (CN47+9,7M ĐẾN CN55) VÀ ĐOẠN CN21+41,3M ĐẾN CN24-25,8M | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác, cống hộp, bản có chiều rộng đáy B=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | m dài |
| 2 | Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | km |
| 3 | Ca cẩu tháo, lắp tấm đan 5 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| C | ĐOẠN TỪ CỐNG GIÁP CÂY XĂNG PHIỆT HỌC ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,644 | 100m |
| 2 | Đệm cát đen khe cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,215 | m3 |
| 3 | Bê tông M100 lót móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,215 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 móng, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,042 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,733 | 100m2 |
| 6 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m2 |
| 7 | Đắp đất chân kè không đầm nện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 100m3 |
| 8 | Đào đất chân kè và mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,048 | 100m3 |
| 9 | Vét bùn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,064 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước chân tường, ống PVC ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 100m |
| 11 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,581 | 100m3 |
| 14 | Mua đất vận chuyển về để đắp mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.383,91 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,013 | 100m2 |
| 16 | Đá dăm 1x2 lót mái kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,703 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm lát mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,569 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm lát mái kè, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,962 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,259 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm lát mái kè, trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.936 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,648 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông tấm lát trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,565 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bê tông M200 chèn tấm bê tông mái kè, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,142 | m3 |
| 24 | Lớp nilong lót bê đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,8 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khóa đỉnh mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khóa đỉnh mái kè đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | tấn |
| 27 | BTCT M200 khóa đỉnh mái kè, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,125 | m3 |
| 28 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,812 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,544 | m3 |
| 32 | Trát tường đỉnh kè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,866 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,804 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng cột đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 38 | Bê tông móng cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,692 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | tấn |
| 41 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,304 | m3 |
| 42 | Đắp đất tường đỉnh kè bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,639 | 100m3 |
| 43 | Đào đất tường đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,145 | 1m3 |
| 44 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,43 | 1m3 |
| 45 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,335 | 100m |
| 46 | Đệm cát đen khe cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,117 | m3 |
| 48 | Ván khuân móng tường nối tiếp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | tấn |
| 50 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,446 | m3 |
| 51 | Khe lún móng bằng giấy dầu tải nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | tấn |
| 54 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,104 | m3 |
| 55 | Khe lún tường bằng giấy dầu tải nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,238 | m2 |
| 56 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | 100m2 |
| 57 | Đá dăm lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,433 | m3 |
| 58 | Lớp nilong mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,332 | m2 |
| 59 | Bê tông mái kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,546 | m3 |
| 60 | Đào móng nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,143 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 65 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 69 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 70 | Đá dăm lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 71 | Lớp nilong mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m2 |
| 72 | Bê tông mái kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 74 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,064 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt lan can ống thép tráng kẽm F75,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,703 | 100m |
| 76 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | tấn |
| 77 | Lắp dựng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,036 | 1m2 |
| 79 | Đắp đập tạm bằng bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 80 | Phá dỡ đập tạm bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng, đường kính 200mm - đoạn 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng, đường kính 200mm - đoạn 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 83 | Tháo dỡ ống nhựa dẫn dòng D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 84 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, kè mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,041 | 100m |
| 85 | Phên nứa kè mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,45 | m2 |
| 86 | Nhổ cọc tre kè mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,041 | 100m |
| 87 | Đào đất rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,874 | 1m3 |
| 88 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, kè rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,211 | 100m |
| 89 | Phên nứa kè rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,168 | m2 |
| 90 | Nhổ cọc tre kè rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,211 | 100m |
| 91 | Phá dỡ tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | m3 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 94 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | 100m3/1km |
| 97 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | 100m3/1km |
| 98 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | 100m3/1km |
| 101 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | 100m3/1km |
| 102 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.057E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục nạo vét, khơi thông dòng chảy.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,802 tỷ VNĐ - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.604.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xâydựng hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường: | 2 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công trình thủy lợi- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy đào V ≥ 0.8m3 | V ≥ 0.8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Xe tải 5,0 tấn trở lên | 5,0 tấn trở lên | 3 |
| 5 | Phao thép trọng tải ≥ 60 tấn | trọng tải ≥ 60 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích ≥ 80L | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 9 | Máy đầm rùi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô 6-10 tấn | Sức trục 6-10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi