Gói thầu: Xây dựng công trình nạo vét, khơi thông dòng chảy sông Đoan Túc, thành phố Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021068-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng công trình nạo vét, khơi thông dòng chảy sông Đoan Túc, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20211014872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước thành phố từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế và nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021-2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 12:46:00 đến ngày 2021-10-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,859,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.057E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục nạo vét, khơi thông dòng chảy.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,802 tỷ VNĐ - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.604.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xâydựng hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công trình thủy lợi- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị V ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải 5,0 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị 5,0 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
5-Phao thép trọng tải ≥ 60 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 60 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô 6-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức trục 6-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình nạo vét, khơi thông dòng chảy sông Đoan Túc, thành phố Thái Bình
Nạo vét, khơi thông dòng chảy sông Đoan Túc, thành phố Thái Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước thành phố từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế và nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021-2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án XDCSHT thành phố Thái Bình; Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại 0227 3838 378
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn ĐTXD và Thương Mại Nam Bình; Địa chỉ: Đường Doãn Khuê, Phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý Đô thị, thành phố Thái Bình; Địa chỉ: Phố Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thái Bình; Địa chỉ: Phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án XDCSHT thành phố Thái Bình; Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại 0227 3838 378


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên (Theo quy định của Pháp luật về xây dựng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án XDCSHT thành phố Thái Bình; Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại 0227 3838 378
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình; Địa chỉ: Phố Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TỪ CỐNG NHÂN THANH ĐẾN ĐƯỜNG LÝ BÔN
1Đào nạo vét sông (đào bùn lỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
2Đào nạo vét sông (đào đất cấp I)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,21m3
3Đào nạo vét sôngMô tả kỹ thuật theo chương V35,065100m3
4Đắp đất bờ không đầm nệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,435100m3
5Vận chuyển đất 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V2.752,391m3
6Vận chuyển đất 240m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2.752,391m3
7Xúc đất lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V27,5239100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,5239100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,5239100m3/1km
10Vận chuyển đất 8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,5239100m3/1km
11San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V27,5239100m3
12Đóng cọc tre L=2m kè mái sôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,96100m
13Phên nứa kè mái sôngMô tả kỹ thuật theo chương V79m2
14Đào nạo vét sôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,542100m3
15Phao thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,508ca
16Vận chuyển đất khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1.454,217m3
17Vận chuyển đất 150m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1.454,217m3
18Xúc đất lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V14,542100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,542100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,542100m3/1km
21Vận chuyển đất 8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,542100m3/1km
22San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo chương V14,542100m3
23Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V831,596m3
24Đào nạo vét sôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,605100m3
25Phao thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,8376ca
26Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V2.392,14m3
27Vận chuyển đất các loại, 90m tiếp theo2.392,14m3
28Xúc đất lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V23,921100m3
29Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,921100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,921100m3/1km
31Vận chuyển đất 8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,921100m3/1km
32San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V23,921100m3
33Đào nạo vét sông (đào bùn lỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V580,738m3
34Đào nạo vét sôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,73100m3
35Phao thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0163ca
36Xúc đất lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V15,537100m3
37Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,537100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,537100m3/1km
39Vận chuyển đất 8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,537100m3/1km
40San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải15,537100m3
41Đào nạo vét sôngMô tả kỹ thuật theo chương V572,8205m3
42Đào nạo vét sôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,615100m3
43Phao thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0507ca
44Xúc đất lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V12,343100m3
45Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,343100m3
46Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,343100m3/1km
47Vận chuyển đất 8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,343100m3/1km
48San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V12,343100m3
49Đắp đất đập trong nước không đầm nệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
50Đắp đất đập, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
51Vận chuyển đất để đắp đập 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V138m3
52Vận chuyển đất 90m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V138m3
53Đóng cọc tre kè mái đập (L=3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
54Đắp đất đập, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m3
55Mua đất vận chuyển về để đắp đậpMô tả kỹ thuật theo chương V147,66m3
56Đóng cọc tre kè mái đập (L=3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
57Ống nhựa PVC D400Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
58Bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Đắp đất đập trong nước không đầm nệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m3
60Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m3
61Đào đất rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,71m3
62Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, kè rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
63Phên nứa kè rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
64Nhổ cọc tre kè rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
65Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,57100m3
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,57100m3/1km
67Vận chuyển đất 8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,57100m3/1km
68San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,57100m3
B ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÝ BÔN ĐẾN CỐNG NGẦM GIÁP CÂY XĂNG PHIỆT HỌC (CN47+9,7M ĐẾN CN55) VÀ ĐOẠN CN21+41,3M ĐẾN CN24-25,8M
1Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác, cống hộp, bản có chiều rộng đáy B=4mMô tả kỹ thuật theo chương V476m dài
2Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V0,476km
3Ca cẩu tháo, lắp tấm đan 5 hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
C ĐOẠN TỪ CỐNG GIÁP CÂY XĂNG PHIỆT HỌC ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V234,644100m
2Đệm cát đen khe cọcMô tả kỹ thuật theo chương V78,215m3
3Bê tông M100 lót móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V78,215m3
4Bê tông M200 móng, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V432,042m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,733100m2
6Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V32,48m2
7Đắp đất chân kè không đầm nệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,75100m3
8Đào đất chân kè và mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V32,048100m3
9Vét bùn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V125,064m3
10Lắp đặt ống nhựa thoát nước chân tường, ống PVC ĐK60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,842100m
11Làm tầng lọc bằng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
12Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
13Đắp đất mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,581100m3
14Mua đất vận chuyển về để đắp mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V1.383,91m3
15Rải vải địa kỹ thuật lót mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V21,013100m2
16Đá dăm 1x2 lót mái kè, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V202,703m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm lát mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V8,569100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm lát mái kè, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,962tấn
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V134,259m3
20Lắp đặt tấm lát mái kè, trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4.936cấu kiện
21Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V335,648tấn
22Vận chuyển bê tông tấm lát trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V33,56510 tấn/1km
23Bê tông M200 chèn tấm bê tông mái kè, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,142m3
24Lớp nilong lót bê đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V415,8m2
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khóa đỉnh mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V2,478100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép khóa đỉnh mái kè đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,679tấn
27BTCT M200 khóa đỉnh mái kè, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,125m3
28Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
29Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,812m3
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,308100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,544m3
32Trát tường đỉnh kè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V589,866m2
33Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,164100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,433tấn
35Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,804m3
36Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,096100m2
37Bê tông lót móng cột đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
38Bê tông móng cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,65m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,692100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,556tấn
41Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,304m3
42Đắp đất tường đỉnh kè bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V8,639100m3
43Đào đất tường đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V557,1451m3
44Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V313,431m3
45Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,335100m
46Đệm cát đen khe cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,112m3
47Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,117m3
48Ván khuân móng tường nối tiếp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m2
49Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,739tấn
50Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,446m3
51Khe lún móng bằng giấy dầu tải nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,51m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,715tấn
54Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,104m3
55Khe lún tường bằng giấy dầu tải nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V8,238m2
56Rải vải địa kỹ thuật mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,943100m2
57Đá dăm lót mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V9,433m3
58Lớp nilong mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V94,332m2
59Bê tông mái kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,546m3
60Đào móng nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1431m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
62Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457m3
63Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
64Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
65Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,685m3
66Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
68Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
69Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
70Đá dăm lót mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,213m3
71Lớp nilong mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V2,128m2
72Bê tông mái kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
74Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,064m2
75Sản xuất, lắp đặt lan can ống thép tráng kẽm F75,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,703100m
76Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,583tấn
77Lắp dựng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,583tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,0361m2
79Đắp đập tạm bằng bao tải cátMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
80Phá dỡ đập tạm bao tải cátMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
81Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng, đường kính 200mm - đoạn 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
82Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng, đường kính 200mm - đoạn 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
83Tháo dỡ ống nhựa dẫn dòng D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7100m
84Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, kè máiMô tả kỹ thuật theo chương V67,041100m
85Phên nứa kè máiMô tả kỹ thuật theo chương V372,45m2
86Nhổ cọc tre kè máiMô tả kỹ thuật theo chương V67,041100m
87Đào đất rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V64,8741m3
88Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, kè rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,211100m
89Phên nứa kè rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V337,168m2
90Nhổ cọc tre kè rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,211100m
91Phá dỡ tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V17,26m3
92Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
93Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
94Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
95Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V27,68100m3
96Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V27,68100m3/1km
97Vận chuyển đất 8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V27,68100m3/1km
98San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V27,68100m3
99Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3326100m3
100Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3326100m3/1km
101Vận chuyển đất 8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3326100m3/1km
102San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3326100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.057E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục nạo vét, khơi thông dòng chảy.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,802 tỷ VNĐ - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.604.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xâydựng hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên.31
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường: 2 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công trình thủy lợi- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy đào V ≥ 0.8m3 V ≥ 0.8m31
3 Máy ủi ≥ 110CV Công suất ≥ 110CV1
4 Xe tải 5,0 tấn trở lên 5,0 tấn trở lên3
5 Phao thép trọng tải ≥ 60 tấn trọng tải ≥ 60 tấn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích ≥ 80L1
8 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
9 Máy đầm rùi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
10 Máy đầm bàn Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
11 Cần trục ô tô 6-10 tấn Sức trục 6-10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->