Gói thầu: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thông tin điện nhẹ + Doanh cụ) Côn trình Cải tạo, sửa chữa Nhà ứng dụng chuyển giao công nghệ và dịch vụ khoa học kỹ thuật Chi nhánh Ven biển

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037105-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thông tin điện nhẹ + Doanh cụ) Côn trình Cải tạo, sửa chữa Nhà ứng dụng chuyển giao công nghệ và dịch vụ khoa học kỹ thuật Chi nhánh Ven biển
Số hiệu KHLCNT 20211007819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 17:34:00 đến ngày 2021-10-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,409,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,091,930 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu chín mươi mốt nghìn chín trăm ba mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6137895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9227579E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng, công trình dân dụng. Cụ thể:Số lượng hợp đồng là 03, ít nhất có 01 hợp đồng Cải tạo sửa chữa doanh trại quân đội có giá trị tối thiểu là 4.486.435.100 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.459.305.300 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.486.435.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.459.305.300 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp /Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 04 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)).(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)).(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán quyết toán 01 công trình dân dụng.- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kĩ thuật kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng;- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kĩ thuật.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu kèm theo bản sao chứng thực: Chứng chỉ đào tạo nghề; Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thông tin điện nhẹ + Doanh cụ) Côn trình Cải tạo, sửa chữa Nhà ứng dụng chuyển giao công nghệ và dịch vụ khoa học kỹ thuật Chi nhánh Ven biển
Cải tạo, sửa chữa Nhà ứng dụng chuyển giao công nghệ và dịch vụ khoa học kỹ thuật Chi nhánh Ven biển
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525436 - Fax: 0258.3526156.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc phòng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng Hoàng Trường; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng Hoàng Trường.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525436 - Fax: 0258.3526156.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy quyền theo Mẫu số 01 Chương IV (nếu có); + Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 02 Chương IV (nếu có); + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2018 – 2020). Kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. + Một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; Và Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên về thi công xây dựng công trình dân dụng. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. + Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.091.930   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525436 - Fax: 0258.3526156.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ven biển/ Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga; Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Thiện Thuật, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại/Fax: 02583.525436/02583.526156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban HC- KT Chi nhánh Ven biển/ Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga; Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Thiện Thuật, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại/Fax: 02583.525436/02583.526156
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban HC- KT/Chi nhánh Ven biển, địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.525436 - Fax: 0258.3526156.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: LÀM MỚI KẾT CẤU, KIẾN TRÚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V224,614m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.849,785m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V68,779m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.306,801m2
5Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
6Tháo dỡ đường ống, đường điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V15công
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m3
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V262,953m3
B HM2: LÀM MỚI KẾT CẤU, KIẾN TRÚC
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V2121 lỗ khoan
2Rửa sạch lỗ khoan, bơm dung dịch keo vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V212lỗ
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,007m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,202100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,14m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,628100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744tấn
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.734,09m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Graanit chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,738m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V523,088m2
14Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 18mm - bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V102,96m2
15SX,LD kính temper dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
16Bộ phụ kiện: bản lề,pat, tay nắm, suốt, chânMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V121,738m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3m2
19Hệ khung đỡ, pat đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
20Chống thấm gốc Cementitious quét cao 200 lên tường - tham khảo Sikatop Seal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V155,188m2
21Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1.734,09m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granit 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V108,273m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V107,304m3
24Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
25Xây gạch đặc không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,598m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.748,736m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,917m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,97m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.214,184m2
30SX,LD cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm - bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V67,68m2
31SX,LD cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm- bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V53,68
32SX,LD vách kính cố định khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm- bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V118,08m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V21,067100m2
34Lưới chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V361,614m2
C HM3: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, THÔNG TIN
1MCCB - 3P - 63A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCCB - 3P - 50A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB - 3P - 40A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCCB - 3P - 63A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB - 2P - 32A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6MCB - 2P - 25A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Vỏ tủ điện KT 800x600x210x2mm, lắp nổi phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Thanh cái đồng 3P+N - 100A dài 500mm kích thước 20x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
9Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Bộ đèn báo đỏ vàng xanh D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11MCCB - 3P - 50A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12MCB - 2P - 32A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13MCB - 2P - 25A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Vỏ tủ điện KT 800x600x210x2mm, lắp nổi phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Thanh cái đồng 3P+N - 100A dài 500mm kích thước 20x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
16Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Bộ đèn báo đỏ vàng xanh D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18MCCB - 3P - 40A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19MCB - 2P - 32A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20MCB - 2P - 25A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Vỏ tủ điện KT 600x400x200x2mm, lắp nổi phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Thanh cái đồng 3P+N - 100A dài 500mm kích thước 20x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
23Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Bộ đèn báo đỏ vàng xanh D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25RCBO - 2P - 25A -30mA- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26MCB - 1P - 10A - 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27MCB - 1P - 20A - 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Vỏ tủ điện 10 modul phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
29RCBO - 2P - 25A -30mA- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30MCB - 1P - 10A - 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31MCB - 1P - 20A - 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Vỏ tủ điện 10 modul phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
33RCBO - 2P - 32A -30mA- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34MCB - 1P - 10A - 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35MCB - 1P - 20A - 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
36Vỏ tủ điện 10 modul phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
37RCBO - 2P - 32A -30mA- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38MCB - 1P - 10A - 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39MCB - 1P - 20A - 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Vỏ tủ điện 10 modul phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
41RCBO - 2P - 32A -30mA- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42MCB - 1P - 10A - 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43MCB - 1P - 20A - 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Vỏ tủ điện 10 modul phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
45RCBO - 2P - 32A -30mA- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46MCB - 1P - 10A - 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47MCB - 1P - 20A - 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Vỏ tủ điện 10 modul phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
49Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
50Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
51Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
53Công tắc đôi hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Công tắc đơn loại 20A, 250V, 2 cực có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V122cái
56Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
57Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm sàn bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
58Đèn Downlight LED âm trần, mặt kính mờ CS 7W, lỗ cắt trần 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
59Đèn Downlight LED âm trần, CS 9W, lỗ cắt trần 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
60Quạt hút mùi WC gắn trần kt 250x250, 25W, 230VMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
61Ống gió mềm fi 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
62Cửa gió thải 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
63Máng đèn máng 3 bóng LED âm trần 600x600, công suất 3x10WMô tả kỹ thuật theo chương V79bộ
64Máng đèn máng 3 bóng LED âm trần 600x1200, công suất 3x20WMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
65Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi ruột đồng , băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 4x16mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
66Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi ruột đồng , băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 4x10mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V40m
67Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V60m
68Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V400m
692 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
702 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.300m
71Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x16mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật theo chương V20m
72Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x10mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật theo chương V40m
73Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x6mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật theo chương V60m
74Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật theo chương V400m
75Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
76Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
77Ống luồn PVC D32 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
78Ống luồn PVC D25 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
79Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
80Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
81Hộp nối KT 110x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
82Cáp mạng Cat6eMô tả kỹ thuật theo chương V60m
83Cáp mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
84Ổ cắm máy tính mạng âm tường 1 hạt RJ45 cho wifi bao gồm kèm đế âm và mặtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Cáp đồng trục RG11Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
86Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC CVV 2x0,75mm2- 450VMô tả kỹ thuật theo chương V350m
87Dây cáp CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
88Tủ đấu dây âm thanh vỏ tủ 300x200x100x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
89Máng cáp 200x100 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
90Thép góc L30x30x3 dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,52kg
91Cút máng cáp KT 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Tê máng cáp KT 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
94Tủ thiết bị trung tâm Rack 12UMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
95Dây loa chuyên dụng đồng bện 2x2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
96Dây HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Bộ chia 14 tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Cáp đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
99Ổ cắm tivi mạ đồng 750hm bao gồm kèm đế âm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
101Cáp quang Multimode 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V60m
102Cáp điện thoại 60Px0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
103Tủ rack 20U KT 110x600x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
104Ổ cắm mạng âm sàn 2 hạt RJ45 bao gồm kèm đế âm và mặtMô tả kỹ thuật theo chương V123cái
105Ổ cắm mạng âm tường 1 hạt RJ45 bao gồm kèm đế âm và mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Cáp mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V6.000m
107Tủ thông tin KT 300x350 trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
D HM4: DHKK, TẰNG ÁP, PCCC
1MCB-2P-25A/15KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
3Dây E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
4Dây điện cáp các Indoor DVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
5Dây điện cáp các quạt DVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
6Dây điện tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
7Dây điện tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
8Tủ điện bảng ABS bằng nhựa 14 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
10MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11MCB-2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
13Ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
14Lắp đặt cửa thổi 600x600mm khuếch tánMô tả kỹ thuật theo chương V60cửa
15Lắp đặt cửa hồi 600x600mm khuếch tánMô tả kỹ thuật theo chương V60cửa
16Ống mềm tráng bạc có bảo ôn D250Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
17Ống mềm tráng bạc có bảo ôn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
18Cửa gió hút nhôm định hình sơn tĩnh điện SEG kèm van KT 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Cổ trích KT (500x200)/(400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Côn thu KT (500x200)/(400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Côn thu KT (600x200)/(500x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Cút ống gió KT 400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Ống gió tôn tráng kẽm KT 400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
24Ống gió tôn tráng kẽm KT 500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
25Ống gió tôn tráng kẽm KT 600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
26Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 đèn
27Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
28Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
29Dây điện cấp nguồn loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
30Ống luồn dầy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
31Attomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
33Đầu báo cháy khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V8,110 đầu
34Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0310 đầu
35Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8,410 đầu
36Nút ấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
37Còi đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
38Modulle cách ly địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ modem
39Modulle giám sát địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ modem
40Modulle điều khiển địa chỉ có điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ modem
41Modulle điều khiển địa chỉ không điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ modem
42Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
43Dây nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
44Ống luồn dầy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
45Ống luồn dầy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
E HM5: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
4Lắp đặt Lavabo âm bàn đá + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
5Lắp đặt vòi đơn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
8Lắp đặt vòi đôi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
10Lắp đặt vòi tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Kép đúc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
20Ống PPR - PN10 - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
21Ống PPR - PN10 - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
22Ống PPR - PN10 - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
23Ống PPR - PN20 - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
27Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Côn thu PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Cút PPR 90 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Cút PPR 90 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
34Cút PPR 90 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
35Tê 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Tê 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Tê 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
38Tê 90 PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Tê 90 PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Tê 90 PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Tê 90 PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
42Tê 90 PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
43Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
45Nút bịt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Nút bịt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
47Ống uPVC D110 - class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
48Ống uPVC D90 - class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
49Ống uPVC D75 - class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
50Ống uPVC D60 - class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
51Ống uPVC D48 - class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
52Ống uPVC D34 - class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
53Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
55Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
56Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
57Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
58Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
59Côn thu uPVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Côn thu uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Côn thu uPVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
62Côn thu uPVC D75x34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Tê nhựa uPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
64Tê nhựa uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
65Tê nhựa uPVC 135 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
66Tê nhựa uPVC 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Tê nhựa uPVC 135 D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
68Cút nhựa uPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
69Cút nhựa uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
70Cút nhựa uPVC 135 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
71Cút nhựa uPVC 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
72Cút nhựa uPVC 135 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
73Cút nhựa uPVC 135 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
74Cút nhựa uPVC 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
75Tê kiểm tra uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Tê kiểm tra uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Phễu thoát sàn inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
78Nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Nút bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Ống uPVC D110 - class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m
82Ống uPVC D76 - class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
83Ống uPVC D48 - class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m
84Ống uPVC D34 - class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
85Nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
86Nút bịt uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
87Nút bịt uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
88Nút bịt uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
F HM6: THÔNG TIN, ĐIỆN NHẸ
1Bộ chia mạng Switch 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Camera bán cầu loại cố định độ phân giải 1080TVL, chức năng Pan/Tilt Zoom kiểu Dome, độ nhạy sáng tối thiểu 1luxMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
5Loa hộp treo tường 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Amply khuếch đại kèm trộn 240WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Micro không dây cài veMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Micro không dây cầm tay dải tần UHFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Micro cổ ngỗng để bụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Màn chiếu 120 điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Giá phối quang ODF -12FOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Switch mạng 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Switch mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Patch panel 48 portMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Patch panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Phiến đấu dây điện thoại IDF-60pMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Chi phí nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V10công
G HM7: DOANH CỤ
1Bàn giám đốc cao cấp W1800 X D1800 X H760 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Ghế xoay W650 x D720 x H(1075-1130) mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Kệ ti vi KT 1600x410x420 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Bộ ghế sofa -1 băng,2 ghế đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Bàn sofa khung thép SF80Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Giường ngủ KT 1800x2000x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Tủ quần áo 4 buồngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Tab đầu giường KT 400x400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6137895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9227579E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng, công trình dân dụng. Cụ thể:Số lượng hợp đồng là 03, ít nhất có 01 hợp đồng Cải tạo sửa chữa doanh trại quân đội có giá trị tối thiểu là 4.486.435.100 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.459.305.300 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.486.435.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.459.305.300 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp /Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 04 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)).(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu.75
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)).(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động tại công trường 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu.53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán quyết toán 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán quyết toán 01 công trình dân dụng.- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu.53
5 Cán bộ phụ trách công tác điện 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kĩ thuật kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng;- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu.53
6 Công nhân kĩ thuật. 15 - Lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu kèm theo bản sao chứng thực: Chứng chỉ đào tạo nghề; Hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 23kw2
2 Máy trộn bê tông 250 lít2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
6 Ô tô tự đổ 7T2
7 Máy đào 0,8m31
8 Máy toàn đạc Của nhà thầu hoặc thuê1
9 Vận thăng lồng ≥ 0,5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->