Gói thầu: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thông tin điện nhẹ + Doanh cụ) Côn trình Cải tạo, sửa chữa Nhà ứng dụng chuyển giao công nghệ và dịch vụ khoa học kỹ thuật Chi nhánh Ven biển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037105-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thông tin điện nhẹ + Doanh cụ) Côn trình Cải tạo, sửa chữa Nhà ứng dụng chuyển giao công nghệ và dịch vụ khoa học kỹ thuật Chi nhánh Ven biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 17:34:00 đến ngày 2021-10-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,409,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,091,930 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu chín mươi mốt nghìn chín trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6137895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9227579E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng, công trình dân dụng. Cụ thể:Số lượng hợp đồng là 03, ít nhất có 01 hợp đồng Cải tạo sửa chữa doanh trại quân đội có giá trị tối thiểu là 4.486.435.100 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.459.305.300 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.486.435.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.459.305.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp /Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 04 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)).(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)).(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán quyết toán 01 công trình dân dụng.- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kĩ thuật kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng;- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kĩ thuật. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu kèm theo bản sao chứng thực: Chứng chỉ đào tạo nghề; Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thông tin điện nhẹ + Doanh cụ) Côn trình Cải tạo, sửa chữa Nhà ứng dụng chuyển giao công nghệ và dịch vụ khoa học kỹ thuật Chi nhánh Ven biển Cải tạo, sửa chữa Nhà ứng dụng chuyển giao công nghệ và dịch vụ khoa học kỹ thuật Chi nhánh Ven biển 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền theo Mẫu số 01 Chương IV (nếu có); + Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 02 Chương IV (nếu có); + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2018 – 2020). Kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. + Một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; Và Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên về thi công xây dựng công trình dân dụng. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. + Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.091.930 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
Điện thoại: 0258.3525436 - Fax: 0258.3526156. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ven biển/ Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga; Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Thiện Thuật, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại/Fax: 02583.525436/02583.526156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban HC- KT Chi nhánh Ven biển/ Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga; Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Thiện Thuật, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại/Fax: 02583.525436/02583.526156 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban HC- KT/Chi nhánh Ven biển, địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.525436 - Fax: 0258.3526156. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: LÀM MỚI KẾT CẤU, KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,614 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.849,785 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,779 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.306,801 | m2 |
| 5 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ đường ống, đường điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,953 | m3 |
| B | HM2: LÀM MỚI KẾT CẤU, KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Rửa sạch lỗ khoan, bơm dung dịch keo vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | lỗ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,007 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.734,09 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Graanit chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,738 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,088 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 18mm - bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,96 | m2 |
| 15 | SX,LD kính temper dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 16 | Bộ phụ kiện: bản lề,pat, tay nắm, suốt, chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,738 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | m2 |
| 19 | Hệ khung đỡ, pat đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 20 | Chống thấm gốc Cementitious quét cao 200 lên tường - tham khảo Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,188 | m2 |
| 21 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.734,09 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granit 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,273 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,304 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,598 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.748,736 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,917 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,97 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.214,184 | m2 |
| 30 | SX,LD cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm - bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,68 | m2 |
| 31 | SX,LD cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm- bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,68 | |
| 32 | SX,LD vách kính cố định khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm- bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,08 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,067 | 100m2 |
| 34 | Lưới chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,614 | m2 |
| C | HM3: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, THÔNG TIN | |||
| 1 | MCCB - 3P - 63A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB - 3P - 50A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 3P - 40A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 3P - 63A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Vỏ tủ điện KT 800x600x210x2mm, lắp nổi phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Thanh cái đồng 3P+N - 100A dài 500mm kích thước 20x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 9 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ đèn báo đỏ vàng xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | MCCB - 3P - 50A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB - 2P - 32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | MCB - 2P - 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện KT 800x600x210x2mm, lắp nổi phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Thanh cái đồng 3P+N - 100A dài 500mm kích thước 20x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 16 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ đèn báo đỏ vàng xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | MCCB - 3P - 40A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB - 2P - 32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | MCB - 2P - 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200x2mm, lắp nổi phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Thanh cái đồng 3P+N - 100A dài 500mm kích thước 20x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 23 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ đèn báo đỏ vàng xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | RCBO - 2P - 25A -30mA- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | MCB - 1P - 20A - 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Vỏ tủ điện 10 modul phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 29 | RCBO - 2P - 25A -30mA- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | MCB - 1P - 20A - 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Vỏ tủ điện 10 modul phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 33 | RCBO - 2P - 32A -30mA- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | MCB - 1P - 20A - 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Vỏ tủ điện 10 modul phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 37 | RCBO - 2P - 32A -30mA- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | MCB - 1P - 20A - 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Vỏ tủ điện 10 modul phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 41 | RCBO - 2P - 32A -30mA- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | MCB - 1P - 20A - 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Vỏ tủ điện 10 modul phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 45 | RCBO - 2P - 32A -30mA- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | MCB - 1P - 20A - 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Vỏ tủ điện 10 modul phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 49 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 51 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Công tắc đôi hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Công tắc đơn loại 20A, 250V, 2 cực có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 56 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 57 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm sàn bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 58 | Đèn Downlight LED âm trần, mặt kính mờ CS 7W, lỗ cắt trần 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 59 | Đèn Downlight LED âm trần, CS 9W, lỗ cắt trần 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 60 | Quạt hút mùi WC gắn trần kt 250x250, 25W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 61 | Ống gió mềm fi 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 62 | Cửa gió thải 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 63 | Máng đèn máng 3 bóng LED âm trần 600x600, công suất 3x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | bộ |
| 64 | Máng đèn máng 3 bóng LED âm trần 600x1200, công suất 3x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 65 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi ruột đồng , băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 4x16mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 66 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi ruột đồng , băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 4x10mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 67 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 68 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 69 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 70 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.300 | m |
| 71 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x16mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 72 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x10mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 73 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x6mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 74 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 75 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 76 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 77 | Ống luồn PVC D32 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 78 | Ống luồn PVC D25 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 79 | Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 80 | Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 81 | Hộp nối KT 110x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 82 | Cáp mạng Cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 83 | Cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 84 | Ổ cắm máy tính mạng âm tường 1 hạt RJ45 cho wifi bao gồm kèm đế âm và mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Cáp đồng trục RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 86 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC CVV 2x0,75mm2- 450V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 87 | Dây cáp CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 88 | Tủ đấu dây âm thanh vỏ tủ 300x200x100x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 89 | Máng cáp 200x100 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 90 | Thép góc L30x30x3 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | kg |
| 91 | Cút máng cáp KT 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Tê máng cáp KT 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 94 | Tủ thiết bị trung tâm Rack 12U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Dây loa chuyên dụng đồng bện 2x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 96 | Dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Bộ chia 14 tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 99 | Ổ cắm tivi mạ đồng 750hm bao gồm kèm đế âm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 101 | Cáp quang Multimode 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 102 | Cáp điện thoại 60Px0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 103 | Tủ rack 20U KT 110x600x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 104 | Ổ cắm mạng âm sàn 2 hạt RJ45 bao gồm kèm đế âm và mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 105 | Ổ cắm mạng âm tường 1 hạt RJ45 bao gồm kèm đế âm và mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.000 | m |
| 107 | Tủ thông tin KT 300x350 trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| D | HM4: DHKK, TẰNG ÁP, PCCC | |||
| 1 | MCB-2P-25A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Dây E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Dây điện cáp các Indoor DVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 5 | Dây điện cáp các quạt DVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 6 | Dây điện tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 7 | Dây điện tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 8 | Tủ điện bảng ABS bằng nhựa 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 10 | MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | MCB-2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 13 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt cửa thổi 600x600mm khuếch tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cửa |
| 15 | Lắp đặt cửa hồi 600x600mm khuếch tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cửa |
| 16 | Ống mềm tráng bạc có bảo ôn D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 17 | Ống mềm tráng bạc có bảo ôn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 18 | Cửa gió hút nhôm định hình sơn tĩnh điện SEG kèm van KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Cổ trích KT (500x200)/(400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Côn thu KT (500x200)/(400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Côn thu KT (600x200)/(500x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Cút ống gió KT 400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống gió tôn tráng kẽm KT 400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Ống gió tôn tráng kẽm KT 500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Ống gió tôn tráng kẽm KT 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 27 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 28 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 29 | Dây điện cấp nguồn loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 30 | Ống luồn dầy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 31 | Attomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 33 | Đầu báo cháy khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 10 đầu |
| 34 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 10 đầu |
| 35 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 10 đầu |
| 36 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 37 | Còi đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 38 | Modulle cách ly địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ modem |
| 39 | Modulle giám sát địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ modem |
| 40 | Modulle điều khiển địa chỉ có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ modem |
| 41 | Modulle điều khiển địa chỉ không điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ modem |
| 42 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 43 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 44 | Ống luồn dầy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 45 | Ống luồn dầy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| E | HM5: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo âm bàn đá + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi đơn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi đôi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Kép đúc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 20 | Ống PPR - PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 21 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 23 | Ống PPR - PN20 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 27 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Cút PPR 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Cút PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Cút PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 35 | Tê 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Tê 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Tê 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 38 | Tê 90 PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Tê 90 PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Tê 90 PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Tê 90 PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 42 | Tê 90 PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 43 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 45 | Nút bịt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Ống uPVC D110 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 48 | Ống uPVC D90 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 49 | Ống uPVC D75 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 50 | Ống uPVC D60 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 51 | Ống uPVC D48 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 52 | Ống uPVC D34 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 59 | Côn thu uPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Côn thu uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Côn thu uPVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 62 | Côn thu uPVC D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Tê nhựa uPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 64 | Tê nhựa uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 65 | Tê nhựa uPVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Tê nhựa uPVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Tê nhựa uPVC 135 D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 68 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 69 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 70 | Cút nhựa uPVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 71 | Cút nhựa uPVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Cút nhựa uPVC 135 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 73 | Cút nhựa uPVC 135 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 74 | Cút nhựa uPVC 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 75 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Phễu thoát sàn inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Ống uPVC D110 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m |
| 82 | Ống uPVC D76 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 83 | Ống uPVC D48 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 84 | Ống uPVC D34 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 85 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 86 | Nút bịt uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 87 | Nút bịt uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 88 | Nút bịt uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| F | HM6: THÔNG TIN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ chia mạng Switch 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Camera bán cầu loại cố định độ phân giải 1080TVL, chức năng Pan/Tilt Zoom kiểu Dome, độ nhạy sáng tối thiểu 1lux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Loa hộp treo tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Amply khuếch đại kèm trộn 240W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Micro không dây cài ve | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Micro không dây cầm tay dải tần UHF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Micro cổ ngỗng để bục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Màn chiếu 120 điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá phối quang ODF -12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Switch mạng 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Switch mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Patch panel 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Patch panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Phiến đấu dây điện thoại IDF-60p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Chi phí nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| G | HM7: DOANH CỤ | |||
| 1 | Bàn giám đốc cao cấp W1800 X D1800 X H760 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Ghế xoay W650 x D720 x H(1075-1130) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Kệ ti vi KT 1600x410x420 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Bộ ghế sofa -1 băng,2 ghế đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Bàn sofa khung thép SF80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Giường ngủ KT 1800x2000x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Tủ quần áo 4 buồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Tab đầu giường KT 400x400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6137895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9227579E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng, công trình dân dụng. Cụ thể:Số lượng hợp đồng là 03, ít nhất có 01 hợp đồng Cải tạo sửa chữa doanh trại quân đội có giá trị tối thiểu là 4.486.435.100 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.459.305.300 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.486.435.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.459.305.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp /Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 04 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)).(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)).(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động tại công trường | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán quyết toán | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán quyết toán 01 công trình dân dụng.- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác điện | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kĩ thuật kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng;- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kĩ thuật. | 15 | - Lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu kèm theo bản sao chứng thực: Chứng chỉ đào tạo nghề; Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | 23kw | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 7T | 2 |
| 7 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Của nhà thầu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Vận thăng lồng | ≥ 0,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi