Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036995-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211024158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 14:00:00 đến ngày 2021-10-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,846,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1153E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình xây dựng công trình cứng hóa kênh mương từ cấp IV trở lên có qui mô, tính chất tương tự gói thầu, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là V= 2.693.000.000 VNĐ (Hai tỷ, sáu trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Thủy lợi.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng cứng hóa kênh mương từ cấp IV trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng cứng hóa kênh mương từ cấp IV trở lên).- Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Thủy lợi, xây dựng đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng kênh mương từ cấp IV trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)- Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cứng hóa kênh mương từ cấp IV trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).- Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân chính
- Số lượng 26
- Trình độ chuyên môn - Thợ Nề ≥ 10 người - Thợ Mộc ≥ 05 người – Thợ Cốp Pha ≥ 6 người - Thợ Thép ≥ 05 người+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật mỗi loại công nhân ít nhất từ 04 người phải có trình độ công nhân bậc từ 4/7 trở lên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực Chứng chỉ nghề bậc thợ, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Loai 3m3/ph Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu 10 T
- Đặc điểm thiết bị Loai 10T Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Loai 5KW Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Loai 70kg Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Loai 1,5kw Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Loai 0,8m3 Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Loai 22kw Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Loai 25T Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Loai 360m3/h Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Loai 250 lit Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Loai 150l Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Loai 5T Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
-Công trình cải tạo, nâng cấp đoạn đầu và đoạn cuối kênh tưới G30 thuộc DMKH SCL tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
130 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp tư vấn xây dựng Nam Đuống; địa chỉ: Xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Long Mã; Địa chỉ: Số 9 Khu Niềm, Phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn và Đầu tư xây dựng Huy Hoàng. Địa chỉ: Thôn Tam Tảo, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Ngọc Giang. Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng, bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, năng lực và kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, tài chính.
E-CDNT 16.1 160 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 190 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác đất:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V5,9773100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT- Chương V578,61m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT- Chương V93,88m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mE-HSMT- Chương V6,7249100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V2,5576100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V6,484100m3
7Mua đất đắp công trình, đất CIIE-HSMT- Chương V115,51m3
B Công tác xây lát: Đáy, tường, giằng
1Mua nilong tái sinh lót đáyE-HSMT- Chương V1.355,7844m2
2Ván khuôn móng dài . Ván khuôn thépE-HSMT- Chương V3,8365100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmE-HSMT- Chương V6,9421tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mmE-HSMT- Chương V15,2672tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V203,8793m3
6Ván khuôn thép tường kênhE-HSMT- Chương V55,1508100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V13,8694tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V18,7412tấn
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V329,147m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyE-HSMT- Chương V0,8656100m2
11Ván khuôn thép, giằng kênhE-HSMT- Chương V0,6566100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0449tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,5428tấn
14Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V3,3523m3
15Đắp đập đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT- Chương V0,2938100m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT- Chương V4,7525m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mE-HSMT- Chương V0,0475100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,2492100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0123100m3
20Ván khuôn móng dàiE-HSMT- Chương V0,0462100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V3,034m3
22Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V5,2225m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V20,6238m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn trần cốngE-HSMT- Chương V0,0416100m2
25Lắp dựng cốt thép trần cống ĐK =12mmE-HSMT- Chương V0,1108tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,9223m3
27Gia công hệ khung dànE-HSMT- Chương V0,0784tấn
28Mua thép hình L63x5, L70x7E-HSMT- Chương V50,1534kg
29Mua thép fi8 đế gia côngE-HSMT- Chương V0,7242kg
30Khung thép cánh cống V63x63x5 E-HSMT- Chương V27,5604kg
31Gia công, lắp đặt cánh cốngE-HSMT- Chương V0,0055tấn
32Bê tông cánh cống M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,0531m3
33Mua máy đóng mờ V1 hùng cườngE-HSMT- Chương V1bộ
34Nhân công 3.0/7 lắp đặt hệ khung dàn, căn chỉnh dàn van, cánh cống, lắp đặt máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V1công
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V11m2
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,1419100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT- Chương V0,0068100m3
38Đào đập thi côngE-HSMT- Chương V0,2938100m3
C Cống luồn dưới kênh (03 cái): tại K1+976, K2+137, K2+356.2m
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT- Chương V0,2144100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT- Chương V1,6917m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mE-HSMT- Chương V0,0169100m3
4Ca bơm nước thi côngE-HSMT- Chương V3ca
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V1,1374100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0287100m3
7Ván khuôn móng dàiE-HSMT- Chương V0,2132100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V20,535m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính =800mmE-HSMT- Chương V181 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmE-HSMT- Chương V15mối nối
11Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V15,3534m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V37,3104m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,7072100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT- Chương V0,0657100m3
D Bể xả trạm bơm Phú Dư
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0431100m3
2Lót ni lon tái sinhE-HSMT- Chương V43,125m2
3Ván khuôn móng dàiE-HSMT- Chương V0,0915100m2
4Lắp dựng cốt thép , ĐK =8mmE-HSMT- Chương V0,0424tấn
5Lắp dựng cốt thép, ĐK 12mmE-HSMT- Chương V0,9264tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V12,9375m3
7Ván khuôn thép, tườngE-HSMT- Chương V1,2903100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mmE-HSMT- Chương V0,0593tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mmE-HSMT- Chương V0,6096tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mmE-HSMT- Chương V0,8432tấn
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V17,8245m3
12Gia công hệ khung dànE-HSMT- Chương V0,2636tấn
13Mua thép hình L70x7E-HSMT- Chương V231,1218kg
14Mua thép fi8 để gia côngE-HSMT- Chương V7,5174kg
15Thép cánh cống V63x63x5E-HSMT- Chương V25,0104kg
16Mua máy đóng mờ V1 hùng cườngE-HSMT- Chương V2bộ
17Nhân công 3.0/7 lắp đặt hệ khung dàn, căn chỉnh dàn van, cánh cống, lắp đặt máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V2công
18Gia công, lắp đặt cánh cốngE-HSMT- Chương V0,0053tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngE-HSMT- Chương V0,1616m3
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V21m2
21Ván khuôn thép, trần cốngE-HSMT- Chương V0,0292100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12E-HSMT- Chương V0,0229tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,288m3
24Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V7,4088m3
25Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V0,3696m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V14,5532m2
E Hố thu nước tại K1+600, Tấm đan trên kênh
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0127100m3
2Ván khuôn móng dàiE-HSMT- Chương V0,049100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V2,55m3
4Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V4,5456m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V17,2976m2
6Ván khuôn thép, tấm đanE-HSMT- Chương V0,3542100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmE-HSMT- Chương V0,5591tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V4,8m3
F Điều tiêt dọc kênh tại K0+101.0m
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0035100m3
2Ván khuôn móng dàiE-HSMT- Chương V0,0216100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V0,7876m3
4Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V1,8383m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V7,938m2
6Ván khuôn thép, trần cốngE-HSMT- Chương V0,0303100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmE-HSMT- Chương V0,0542tấn
8Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,432m3
9Mua máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V1bộ
10Gia công hệ khung dànE-HSMT- Chương V0,1235tấn
11Mua thép hình L70x7E-HSMT- Chương V95,1864kg
12Mua thép D8 để gia côngE-HSMT- Chương V0,7242Kg
13Thép cánh cống V63x63x5E-HSMT- Chương V27,5604Kg
14Nhân công 3.0/7 lắp đặt hệ khung dàn, căn chỉnh dàn van, cánh cống, lắp đặt máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V1công
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V11m2
16Gia công, lắp đặt cánh cốngE-HSMT- Chương V0,0055tấn
17Bê tông cánh cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngE-HSMT- Chương V0,0807m3
G Điều tiêt dọc kênh tại K1+756.6m
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0027100m3
2Ván khuôn thép móngE-HSMT- Chương V0,0185100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V0,6052m3
4Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V1,3549m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V7,288m2
6Ván khuôn thép, trần cốngE-HSMT- Chương V0,0257100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=6mmE-HSMT- Chương V0,0478tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,372m3
9Mua máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V1bộ
10Gia công hệ khung dànE-HSMT- Chương V0,1132tấn
11Mua thép hình L70x7, L50x5E-HSMT- Chương V112,5162kg
12Mua thép fi8 để gia côngE-HSMT- Chương V0,7242kg
13Nhân công 3.0/7 lắp đặt hệ khung dàn, căn chỉnh dàn van, cánh cống, lắp đặt máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V1công
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V11m2
15Gia công, lắp đặt cánh cốngE-HSMT- Chương V0,005tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngE-HSMT- Chương V0,0696m3
H Cửa lấy nước tại K0+54
1Ván khuôn thép móngE-HSMT- Chương V0,0182100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V0,4291m3
3Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V0,4906m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V2,7846m2
5Ván khuôn thép, trần cốngE-HSMT- Chương V0,0188100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0184tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,2722m3
8Gia công hệ khung dànE-HSMT- Chương V0,2092tấn
9Mua thép hình L70x7, L50x5E-HSMT- Chương V207,7128kg
10Mua thép fi8 để gia côngE-HSMT- Chương V1,44840.0
11Nhân công 3.0/7 lắp đặt hệ khung dàn, căn chỉnh dàn van, cánh cống, lắp đặt máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V2công
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V31m2
13Gia công, lắp đặt cánh cốngE-HSMT- Chương V0,0041tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngE-HSMT- Chương V0,138m3
15Mua máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V2bộ
I Cửa lấy nước xây mới: (BxH=0.4x0.45): 4 cái
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0021100m3
2Ván khuôn móng dàiE-HSMT- Chương V0,0198100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V0,4058m3
4Xây móng bằng gạch XM M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V0,8821m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V3,6536m2
6Ván khuôn thép, trần cốngE-HSMT- Chương V0,0255100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, D12E-HSMT- Chương V0,0229tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,283m3
9Gia công hệ khung dànE-HSMT- Chương V0,1197tấn
10Mua thép hình L70x7, L50x5E-HSMT- Chương V111,384kg
11Mua thép fi8E-HSMT- Chương V2,8968kg
12Nhân công 3.0/7 lắp đặt hệ khung dàn, căn chỉnh dàn van, cánh cống, lắp đặt máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V4công
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V41m2
14Gia công, lắp đặt cánh cốngE-HSMT- Chương V0,0053tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngE-HSMT- Chương V0,0682m3
16Mua máy đóng mở V0E-HSMT- Chương V4bộ
J Cửa lấy nước xây mới: (BxH=0.3x0.3): 7 cái
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0025100m3
2Ván khuôn móng dàiE-HSMT- Chương V0,0315100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V0,5905m3
4Xây móng bằng XM M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V1,0949m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V6,1166m2
6Ván khuôn thép, trần cốngE-HSMT- Chương V0,0415100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan D12E-HSMT- Chương V0,033tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,4118m3
9Gia công hệ khung dànE-HSMT- Chương V0,2tấn
10Mua thép hình L70x7, L50x5E-HSMT- Chương V194,922kg
11Mua thép fi8E-HSMT- Chương V5,0694kg
12Nhân công 3.0/7 lắp đặt hệ khung dàn, căn chỉnh dàn van, cánh cống, lắp đặt máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V7công
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V71m2
14Gia công, lắp đặt cánh cốngE-HSMT- Chương V0,0025tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngE-HSMT- Chương V0,074m3
16Mua máy đóng mở V0E-HSMT- Chương V7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1153E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình xây dựng công trình cứng hóa kênh mương từ cấp IV trở lên có qui mô, tính chất tương tự gói thầu, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là V= 2.693.000.000 VNĐ (Hai tỷ, sáu trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Thủy lợi.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng cứng hóa kênh mương từ cấp IV trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng cứng hóa kênh mương từ cấp IV trở lên).- Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Thủy lợi, xây dựng đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng kênh mương từ cấp IV trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)- Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cứng hóa kênh mương từ cấp IV trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).- Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm33
4 Lực lượng công nhân chính 26 - Thợ Nề ≥ 10 người - Thợ Mộc ≥ 05 người – Thợ Cốp Pha ≥ 6 người - Thợ Thép ≥ 05 người+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật mỗi loại công nhân ít nhất từ 04 người phải có trình độ công nhân bậc từ 4/7 trở lên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực Chứng chỉ nghề bậc thợ, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Loai 3m3/ph Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
2 Cần cẩu 10 T Loai 10T Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Loai 5KW Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Loai 70kg Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Loai 1,5kw Đang trong tình trạng hoạt động tốt3
6 Máy đào 0,8m3 Loai 0,8m3 Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện 23kW Loai 22kw Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
8 Máy lu rung tự hành 25T Loai 25T Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
9 Máy nén khí diezel 360m3/h Loai 360m3/h Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Loai 250 lit Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa 150l Loai 150l Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ 5T Loai 5T Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->