Gói thầu: Xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong thời gian thi công công trình Đường Ngô Quyền (đoạn còn lại đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025355-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong thời gian thi công công trình Đường Ngô Quyền (đoạn còn lại đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20211023572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có), vốn đầu tư phát triển của tỉnh được phân cấp, vốn ngân sách thành phố năm 2021-2024 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 13:50:00 đến ngày 2021-10-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,578,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có: hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường rải thảm bê tông nhựa; hạng mục rãnh thoát nước; hạng mục điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.906.000.000 đ.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.906.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thong cấp III trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thong cấp III trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các ngành xây dựng sau: dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn công suất ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bải yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Công suât ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bải yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong thời gian thi công công trình Đường Ngô Quyền (đoạn còn lại đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Thái Bình
Đường Ngô Quyền (đoạn còn lại đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Thái Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có), vốn đầu tư phát triển của tỉnh được phân cấp, vốn ngân sách thành phố năm 2021-2024 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình - Địa chỉ: Số 590, đường Long Hưng, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng Thái Bình – Địa chỉ: Địa chỉ: Số 138, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong (Địa chỉ: Số 3/1, ngõ 69 đường Trần Thủ Độ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, Trụ sở HĐND - UBND thành phố Thái Bình, số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Đào móng nhàTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81,4331m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,329100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,0088100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,3829100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2297100m3
6Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6149100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,7657100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,7657100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,7657100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,7657100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7893100tấn
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3048100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0941100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8336100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8336100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1941100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1941100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1385100tấn
19Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa chặt C12,5 bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2659100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4045100tấn
21Bê tông rãnh vét M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,16m3
22Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70,2m2
23Đào nền hè - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2668100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1061100m3
25Tôn bù bê tông đỉnh kè, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,49m3
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt386,11m3
27Lát gạch terrazo 40x40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.861,1m2
28Mua đất màu về trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38m3
29Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,94m3
30Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2348100m2
31Bê tông viền ô cây, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt75,22m3
32Ván khuôn BT viền ô câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,3082100m2
33Lắp dựng bó vỉa viền ô câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.117m
34Bốc xếp bó vỉa viền ô cây Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.1171 cấu kiện
35Vận chuyển bó vỉa- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,80510 tấn/1km
36Trồng cây bàng đài loan, đường kính 15 đến 20 cm, chiều cao >3m, tán tộng 0,8m đến 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cây
37Trồng cây ngâu xén trònTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,24100cây
38Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,45100m2
39Trồng cây chuỗi ngọc, ngũ sắc, lá màu....Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt717,151m2 trồng dặm/lần
40Mua cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.745,54m2
41Mua cây chuỗi ngọc (5.000/bầu; 36 khóm/m2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt438,06m2
42Mua cây ngũ sắc hoa đỏ, hoa vàngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt279,09m2
43Đánh chuyển cây bàng đài loan hiện có trên vỉa hè đường Ngô Quyền trong pham vị 500m (03 cây)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6công
44Trồng lại cây bàng đài loan hiện cóTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cây
45Chăm sóc cây xanhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cây/30 ngày
46Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,31m3
47Lát gạch terrazo 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt423,06m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,58m3
49Ván khuôn móng ô câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0576100m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,58m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,2m2
52Trồng cây bàng đài loan, đường kính 15 đến 20 cm, chiều cao >3m, tán tộng 0,8m đến 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cây
53Phá dỡ booc duya thường cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,58m3
54Vận chuyển bê tông thải, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1858100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1858100m3/1km
56Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,14m3
57Ván khuôn móng booc đuyaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3828100m2
58Bê tông booc đuya đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,35m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9939100m2
60Lắp dựng bó vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt638m
61Bốc xếp bó vỉa lên xe vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6381 cấu kiện
62Vận chuyển bó vỉa - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,337510 tấn/1km
63Phá dỡ giải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,44m3
64Vận chuyển bê tông thải, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0444100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0444100m3/1km
66Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6641m3
67Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2398100m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,111100m3
69Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,37100m3
70Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,37100m2
71Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,37100m2
72Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,37100m2
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,37100m2
74Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0615100tấn
75Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0448100tấn
76Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1063100tấn
77Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0146tấn
78Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,39m3
79Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0517100m2
80Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1018tấn
81Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,43m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0154100m2
83Lắp đặt tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cấu kiện
84Bốc xếp tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 cấu kiện
85Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0433tấn
86Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0288tấn
87Bê tông tấm đan chịu lực bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,45m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0248100m2
89Lắp đặt tấm đan chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61cấu kiện
90Bốc xếp tấm đan chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61 cấu kiện
91Cốt thép dầm kê DTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0509tấn
92Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,033100m2
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 cấu kiện
96Biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3biển
97Cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,08m
98Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
99Sơn gờ giảm tốcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,2m2
100Vạch sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,05m2
101Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,8834100m3
102Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,8834100m3/1km
103Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 4m (vd)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31 cột
104Lắp đặt cần vươn đènTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31 cần đèn
105Lắp khung móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31 bộ
106Lắp đặt đèn THGT cảnh báo nháy vàng D300 LEDTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
107Lắp đặt đèn THGT chú ý quan sát 1200x350mm LedTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
108Lắp đặt tấm thu năng lượng mặt trời 100WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
109Tay bắt đènTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
110Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31 tủ
111Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91 đầu cáp
112Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91 đầu cáp
113Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bảng
114Dây lên đèn 3x1mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2100m
115Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31 bộ
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,61m3
117Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6m3
118Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,144100m2
B HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120công
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m2
3Ống nhựa D75 dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120m
4Dán màng phản quang đầu dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,53m2
5Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,94m3
6Dây căngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt400m
7Biển báo thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8biển
8Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
9Áo phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
C RÃNH XÂY B60 + RÃNH NGANG B50
1Đào móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0558100m3
2Đào móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,821m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2473100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,76m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,96m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1625100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,36m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt96,96m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1792tấn
10Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,84m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,48100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3808tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2457100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt961cấu kiện
16Bê tông cửa xả rãnh đá 1x2, M200 PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,71m3
17Ván khuôn cửa xảTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,17m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,62m3
20Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,54m3
21Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,004100m2
22Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,15m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0137tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,29m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0367100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan nắp gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0183tấn
28Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0096100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31cấu kiện
31Đào đất móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0618100m3
32Đá đệm móng cống đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,65m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,29m3
34Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2604100m2
35Bê tông cửa xả rãnh đá 1x2, M200 PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,48m3
36Ván khuôn tường đầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0373100m2
37Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,62m3
38Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9026100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2526tấn
40Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt631 đoạn ống
41Vải địa kỹ thuật bọc ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1078100m2
42Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15m2
43Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24m3
44Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0108100m2
45Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,54m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1233100m2
47Thép ga ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0167tấn
48Quét nhựa bitum thân gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,33m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31cấu kiện
50Tấm chắn gang thu nước 40x68cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3tấm
51Tấm chắn gang thu nước 40x100cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8tấm
52Lắp đặt các tấm chắn gang thu nước mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,01tấn
53Tháo dỡ tấm nắp cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81cấu kiện
54Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,38m3
55Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0605100m2
56Bê tông khóa mái kè, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,51m3
57Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,56m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,27m2
60Bê tông trụ tường kè đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,13m3
61Ván khuôn trụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0064100m2
62Tháo dỡ, lắp dựng lại lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0327tấn
D CỐNG HỘP 1x1m, HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,7771m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4199100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,26m3
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,88m3
5Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,61m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7963tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0581tấn
8Vải địa kỹ thuật bọc thân côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2816100m2
9Đay tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,5m2
10Láng vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,5m2
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,09m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,12m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6039100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6394100m3
15Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,79m3
16Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0377tấn
17Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0638100m2
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3m3
19Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0442tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81cấu kiện
22Lắp đặt cống hộp g: 1000x1000mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt461 đoạn ống
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện ông cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2591100m2
24Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1418100m2
25Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,207100m
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,97m3
27Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,19m3
28Thép ống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,673tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,289100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt331cấu kiện
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,32m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0532100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0532100m3/1km
4Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4m3
6Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,9667m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1597100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1597100m3/1km
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,98100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,15m3
12Lắp khung móng cột 8m M16x240x240x525Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt351 bộ
13Cột bát giác 8 métTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cột
14Cột đèn trang trí 4,5 mét + chùm đèn + cầu đèn trọn bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35cột
15Cần đèn đơn cao 2 mét vươn 1,5 métTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cần đèn
16Đèn led 200WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
17Đèn Led 18WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt140cái
18Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39cửa
19Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39bảng
20Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78đầu cáp
21Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,48100m
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144cái
23Tiếp địa cho cột đènTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39bộ
24Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
25Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt320đầu
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3210 đầu cốt
27Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt188,46m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8846100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8846100m3/1km
30Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,86100m
31Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt846m
32Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt138,204m3
33Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,094100m2
34Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt140viên
35Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt811m
36Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39cái
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
38Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,169m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0563m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0189100m2
41Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,234m3
42Bu lông móng M16x650Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
43Thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5m
44Thí nghiệm cáp lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1sợi
45Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt401 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có: hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường rải thảm bê tông nhựa; hạng mục rãnh thoát nước; hạng mục điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.906.000.000 đ.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.906.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường, 1 - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, 1 - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thong cấp III trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, 1 - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thong cấp III trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, 1 - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, 1 Trình độ đại học trở lên một trong các ngành xây dựng sau: dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
3 Máy hàn công suất ≥ 23Kw công suất ≥ 23Kw1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L ≥ 80L2
6 Ô tô tải ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn2
7 Máy đào ≥ 0,8m3 ≥ 0,8m32
8 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn2
9 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn ≥ 16 tấn1
10 Máy lu rung ≥ 25 tấn ≥ 25 tấn1
11 Máy ủi công suất ≥ 110CV công suất ≥ 110CV1
12 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường Đảm bải yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Công suât ≥ 130CV1
14 Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường Đảm bải yêu cầu kỹ thuật1
15 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn1
16 Xe nâng ≥ 12m ≥ 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->