Gói thầu: Xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong thời gian thi công công trình Đường Ngô Quyền (đoạn còn lại đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong thời gian thi công công trình Đường Ngô Quyền (đoạn còn lại đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có), vốn đầu tư phát triển của tỉnh được phân cấp, vốn ngân sách thành phố năm 2021-2024 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 13:50:00 đến ngày 2021-10-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,578,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có: hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường rải thảm bê tông nhựa; hạng mục rãnh thoát nước; hạng mục điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.906.000.000 đ.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.906.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thong cấp III trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thong cấp III trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các ngành xây dựng sau: dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn công suất ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bải yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suât ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bải yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong thời gian thi công công trình Đường Ngô Quyền (đoạn còn lại đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Thái Bình Đường Ngô Quyền (đoạn còn lại đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Thái Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có), vốn đầu tư phát triển của tỉnh được phân cấp, vốn ngân sách thành phố năm 2021-2024 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, Trụ sở HĐND - UBND thành phố Thái Bình, số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81,433 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,329 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,0088 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,3829 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2297 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6149 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,7657 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,7657 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,7657 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,7657 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7893 | 100tấn |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3048 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0941 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8336 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8336 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1941 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1941 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1385 | 100tấn |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa chặt C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2659 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4045 | 100tấn |
| 21 | Bê tông rãnh vét M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,16 | m3 |
| 22 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70,2 | m2 |
| 23 | Đào nền hè - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2668 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1061 | 100m3 |
| 25 | Tôn bù bê tông đỉnh kè, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 386,11 | m3 |
| 27 | Lát gạch terrazo 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.861,1 | m2 |
| 28 | Mua đất màu về trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,94 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2348 | 100m2 |
| 31 | Bê tông viền ô cây, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 75,22 | m3 |
| 32 | Ván khuôn BT viền ô cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,3082 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng bó vỉa viền ô cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.117 | m |
| 34 | Bốc xếp bó vỉa viền ô cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.117 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển bó vỉa- Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,805 | 10 tấn/1km |
| 36 | Trồng cây bàng đài loan, đường kính 15 đến 20 cm, chiều cao >3m, tán tộng 0,8m đến 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cây |
| 37 | Trồng cây ngâu xén tròn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,24 | 100cây |
| 38 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,45 | 100m2 |
| 39 | Trồng cây chuỗi ngọc, ngũ sắc, lá màu.... | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 717,15 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 40 | Mua cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.745,54 | m2 |
| 41 | Mua cây chuỗi ngọc (5.000/bầu; 36 khóm/m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 438,06 | m2 |
| 42 | Mua cây ngũ sắc hoa đỏ, hoa vàng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 279,09 | m2 |
| 43 | Đánh chuyển cây bàng đài loan hiện có trên vỉa hè đường Ngô Quyền trong pham vị 500m (03 cây) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | công |
| 44 | Trồng lại cây bàng đài loan hiện có | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cây |
| 45 | Chăm sóc cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cây/30 ngày |
| 46 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,31 | m3 |
| 47 | Lát gạch terrazo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 423,06 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng ô cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 52 | Trồng cây bàng đài loan, đường kính 15 đến 20 cm, chiều cao >3m, tán tộng 0,8m đến 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cây |
| 53 | Phá dỡ booc duya thường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,58 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bê tông thải, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1858 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1858 | 100m3/1km |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,14 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng booc đuya | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3828 | 100m2 |
| 58 | Bê tông booc đuya đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,35 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9939 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng bó vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 638 | m |
| 61 | Bốc xếp bó vỉa lên xe vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 638 | 1 cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển bó vỉa - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,3375 | 10 tấn/1km |
| 63 | Phá dỡ giải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,44 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bê tông thải, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0444 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0444 | 100m3/1km |
| 66 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,664 | 1m3 |
| 67 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2398 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 69 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,37 | 100m3 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0615 | 100tấn |
| 75 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0448 | 100tấn |
| 76 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1063 | 100tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 78 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 79 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0517 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1018 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,43 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0154 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 84 | Bốc xếp tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 85 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0433 | tấn |
| 86 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0288 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan chịu lực bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0248 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt tấm đan chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 90 | Bốc xếp tấm đan chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 91 | Cốt thép dầm kê D | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0509 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 96 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | biển |
| 97 | Cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,08 | m |
| 98 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 99 | Sơn gờ giảm tốc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,2 | m2 |
| 100 | Vạch sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84,05 | m2 |
| 101 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,8834 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,8834 | 100m3/1km |
| 103 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 4m (vd) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1 cột |
| 104 | Lắp đặt cần vươn đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1 cần đèn |
| 105 | Lắp khung móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn THGT cảnh báo nháy vàng D300 LED | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn THGT chú ý quan sát 1200x350mm Led | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tấm thu năng lượng mặt trời 100W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 109 | Tay bắt đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1 tủ |
| 111 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | 1 đầu cáp |
| 112 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | 1 đầu cáp |
| 113 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bảng |
| 114 | Dây lên đèn 3x1mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 100m |
| 115 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6 | 1m3 |
| 117 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | công |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D75 dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | m |
| 4 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,53 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,94 | m3 |
| 6 | Dây căng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 400 | m |
| 7 | Biển báo thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | biển |
| 8 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| C | RÃNH XÂY B60 + RÃNH NGANG B50 | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0558 | 100m3 |
| 2 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,82 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2473 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,76 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1625 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,36 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96,96 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1792 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3808 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2457 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông cửa xả rãnh đá 1x2, M200 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,15 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0137 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0367 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0183 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào đất móng cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0618 | 100m3 |
| 32 | Đá đệm móng cống đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,65 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,29 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2604 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cửa xả rãnh đá 1x2, M200 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0373 | 100m2 |
| 37 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,62 | m3 |
| 38 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9026 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2526 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63 | 1 đoạn ống |
| 41 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1078 | 100m2 |
| 42 | Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 45 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1233 | 100m2 |
| 47 | Thép ga ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0167 | tấn |
| 48 | Quét nhựa bitum thân ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,33 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 50 | Tấm chắn gang thu nước 40x68cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | tấm |
| 51 | Tấm chắn gang thu nước 40x100cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | tấm |
| 52 | Lắp đặt các tấm chắn gang thu nước mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,01 | tấn |
| 53 | Tháo dỡ tấm nắp cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 55 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0605 | 100m2 |
| 56 | Bê tông khóa mái kè, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,27 | m2 |
| 60 | Bê tông trụ tường kè đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 61 | Ván khuôn trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 62 | Tháo dỡ, lắp dựng lại lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0327 | tấn |
| D | CỐNG HỘP 1x1m, HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,777 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4199 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,88 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,61 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7963 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0581 | tấn |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bọc thân công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2816 | 100m2 |
| 9 | Đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,5 | m2 |
| 10 | Láng vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,5 | m2 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,09 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,12 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6039 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6394 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,79 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0377 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0638 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 19 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0442 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cống hộp g: 1000x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46 | 1 đoạn ống |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện ông cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2591 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1418 | 100m2 |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,207 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,19 | m3 |
| 28 | Thép ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,673 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,289 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | 1cấu kiện |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0532 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0532 | 100m3/1km |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | m3 |
| 6 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,9667 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1597 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1597 | 100m3/1km |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,98 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,15 | m3 |
| 12 | Lắp khung móng cột 8m M16x240x240x525 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | 1 bộ |
| 13 | Cột bát giác 8 mét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cột |
| 14 | Cột đèn trang trí 4,5 mét + chùm đèn + cầu đèn trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | cột |
| 15 | Cần đèn đơn cao 2 mét vươn 1,5 mét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cần đèn |
| 16 | Đèn led 200W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Đèn Led 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 140 | cái |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39 | cửa |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39 | bảng |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78 | đầu cáp |
| 21 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,48 | 100m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 144 | cái |
| 23 | Tiếp địa cho cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39 | bộ |
| 24 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 320 | đầu |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 188,46 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8846 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8846 | 100m3/1km |
| 30 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,86 | 100m |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 846 | m |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 138,204 | m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,094 | 100m2 |
| 34 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 140 | viên |
| 35 | Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 811 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 38 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,169 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0563 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0189 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,234 | m3 |
| 42 | Bu lông móng M16x650 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5 | m |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | sợi |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có: hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường rải thảm bê tông nhựa; hạng mục rãnh thoát nước; hạng mục điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.906.000.000 đ.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.906.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường, | 1 | - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, | 1 | - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thong cấp III trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, | 1 | - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thong cấp III trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, | 1 | - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các ngành xây dựng sau: dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 3 | Máy hàn công suất ≥ 23Kw | công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | ≥ 80L | 2 |
| 6 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 2 |
| 9 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | ≥ 16 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | ≥ 25 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | công suất ≥ 110CV | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | Đảm bải yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Công suât ≥ 130CV | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường | Đảm bải yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 1 |
| 16 | Xe nâng ≥ 12m | ≥ 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi