Gói thầu: Gói thầu số 01. Mua sắm trang thiết bị dạy và học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031575-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÀ LẠT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. Mua sắm trang thiết bị dạy và học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm, sửa chữa cơ sở vật chất của sự nghiệp giáo dục năm 2021 tại Quyết định số 5728/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND Thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 11:57:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,814,360,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) cung cho đơn vị thuộc ngành giáo dục, phải có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. Trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp 5/9 chủng loại hàng hóa sau:1)Bộ cầu trượt liên hoàn2)Nhà bóng (nhà banh)3)Hệ thống Gas 4)Sàn bếp5)Hệ Thống Hút Khói Bếp6)Tủ Nấu Cơm ≥30 kg7)Tủ Sấy Chén ≥300 chén8)Màn hình cảm ứng Led tương tác soạn giảng9)Bàn gỗ và ghế gỗ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong suốt thời hạn bảo hành của hãng sản xuất hoặc hoặc Nhà phân phối được ủy quyền đối với thiết bị sau:+Tivi 50 inch+Màn hình cảm ứng Led tương tác soạn giảng-Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật của chủ đầu tư trong thời gian bảo hành;-Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế ≥ 05 năm, kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung: 01 ngườiGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).-Có chứng nhận/chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình.-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.-Có CMND/Căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát: 01 ngườiGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Giáo dục mầm non.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.-Có CMND/Căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện Hoặc Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu)-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.-Có CMND/Căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đồ gỗ (mộc) Hoặc Thiết kế nội thất Hoặc Chế biến lâm sản. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.-Có CMND/Căn cước công dân còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ Khí Hoặc Cơ điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu)-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.-Có CMND/Căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin Hoặc Tin học.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu)-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.-Có CMND/Căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÀ LẠT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01. Mua sắm trang thiết bị dạy và học năm 2021 Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học tại Trường Mầm non 11, Trường Mầm non Trạm Hành, Trường Tiểu học Hùng Vương năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn mua sắm, sửa chữa cơ sở vật chất của sự nghiệp giáo dục năm 2021 tại Quyết định số 5728/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND Thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: E-HSDT phải kèm File Scan bản gốc hoặc bản chụp Catalogue (trường hợp là tiếng nước ngoài phải kèm bảng dịch sang tiếng Việt) của hàng hóa và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). Nhà thầu phải cam kết theo nội dung sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Tờ khai hải quan, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - E-HSDT phải kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa dự thầu sau: + Tivi 50 inch + Màn hình cảm ứng Led tương tác soạn giảng Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân thành phố Đà Lạt, địa chỉ: Số 05 Trần Nhân Tông, phường 8, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: (0263) 3.822.386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: (0263) 3.822.311 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đà Lạt. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế vi tính Kidsmart hình cá heo | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 2 | Bàn ghế vi tính Kidsmart hình cú mèo | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 3 | Bàn ghế vi tính Kidsmart hình gấu | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 4 | Bàn ghế vi tính Kidsmart hình cầu vồng | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 5 | Bàn ghế vi tính Kidsmart hình xe | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 6 | Bàn ghế vi tính Kidsmart hình mặt trời | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 7 | Bàn phòng họp, (kết hợp sân khấu, hội trường) - loại 5 chỗ ngồi | 18 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 8 | Bàn làm việc cho giáo viên | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 9 | Cổng chui | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Cột ném bóng | 19 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Đàn organ | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 12 | Ghế băng thể dục | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 13 | Ghế phòng họp (kết hợp làm hội trường, sân khấu) | 90 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 14 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 15 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 16 | Giá để giày dép | 11 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 17 | Kệ bếp liên hoàn 1 | 16 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 18 | Kệ góc | 18 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 19 | Kệ góc chơi. | 16 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 20 | Kệ liên hoàn 2 mái | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 21 | Kệ liên hoàn hình con ếch | 8 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 22 | Kệ liên hoàn hình heo hồng (Nhà trẻ) | 10 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 23 | Kệ liên hoàn hình hươu | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 24 | Kệ liên hoàn hình xe | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 25 | Kệ quầy hàng | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 26 | Kệ sân khấu | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 27 | Kệ thư viện | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 28 | Kệ thư viện đôi kết hợp ghế ngồi | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 29 | Kệ thư viện hình chim cánh cụt | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 30 | Kệ thư viện hình con hổ | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 31 | Kệ thư viện hình con hà mã | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 32 | Kệ xây dựng | 16 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 33 | Mút xốp lót sàn | 57 | Tấm | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Phông màn sân khấu và lá cờ | 66,24 | m2 | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 8 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Tivi 50 inch | 14 | - | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 37 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 38 | Tủ cá nhân có khóa | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 39 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 40 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 41 | Tủ Hồ Sơ | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 42 | Xe Đẩy Thức Ăn 2 Tầng | 3 | Xe | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 43 | Bộ cầu trượt liên hoàn vận động | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Nhà bóng (bao gồm 100kg banh) | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Thang đi thăng bằng | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Mô hình leo núi với cầu trượt đôi, hầm chui liên hoàn | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bàn Sơ Chế, Thịt Cá | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 48 | Bàn Soạn Chia 2 Tầng Mặt | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 49 | Bồn Rửa 2 ô | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Hệ Thống Gas | 2 | Hệ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Hệ Thống Hút Khói Bếp | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Hệ Thống Hút Khói Bếp | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Kệ Dụng Cụ Nhà Bếp | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 54 | Kệ Gia Vị 3 Tầng | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 55 | Máy Xay Thịt | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 56 | Sàn Bếp 3 bếp | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Tủ Nấu Cơm (30 kg) | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 58 | Tủ Nấu Cơm 40 Kg (8 khay) | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 59 | Tủ Sấy Chén (300 chén) | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 60 | Tủ Sấy Chén 450 chén | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 61 | Tủ đựng hồ sơ và thiết bị | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 62 | Bảng lớp | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Màn hình cảm ứng Led tương tác soạn giảng | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 64 | Bàn Ghế Giáo Viên | 10 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 65 | Bàn ghế máy vi tính học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế) | 24 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) cung cho đơn vị thuộc ngành giáo dục, phải có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. Trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp 5/9 chủng loại hàng hóa sau:1)Bộ cầu trượt liên hoàn2)Nhà bóng (nhà banh)3)Hệ thống Gas 4)Sàn bếp5)Hệ Thống Hút Khói Bếp6)Tủ Nấu Cơm ≥30 kg7)Tủ Sấy Chén ≥300 chén8)Màn hình cảm ứng Led tương tác soạn giảng9)Bàn gỗ và ghế gỗ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong suốt thời hạn bảo hành của hãng sản xuất hoặc hoặc Nhà phân phối được ủy quyền đối với thiết bị sau:+Tivi 50 inch+Màn hình cảm ứng Led tương tác soạn giảng-Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật của chủ đầu tư trong thời gian bảo hành;-Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế ≥ 05 năm, kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung: 01 ngườiGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).-Có chứng nhận/chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình.-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.-Có CMND/Căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Giám sát: 01 ngườiGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Giáo dục mầm non.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.-Có CMND/Căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện Hoặc Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu)-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.-Có CMND/Căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đồ gỗ (mộc) Hoặc Thiết kế nội thất Hoặc Chế biến lâm sản. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.-Có CMND/Căn cước công dân còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ Khí Hoặc Cơ điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu)-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.-Có CMND/Căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin Hoặc Tin học.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu)-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.-Có CMND/Căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi