Gói thầu: Cầu Sông Lưu xã Tân Chánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Cầu Sông Lưu xã Tân Chánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 14:07:00 đến ngày 2021-10-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,183,354,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.854E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Cầu cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 4.330.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện)1/ Tương tự về qui mô xây dựng: Qui mô gói thầu >=4,330 tỷ đồng)2/ Bản chất: Cầu bằng BTCT, Dầm BT DUL3/ Độ phức tạp: Không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự ( nếu có) ] Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường bộ ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Cầu cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc- quan trắc – định vị ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạt công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian tham gia trực tiếp công tác trắc đạc công trình giao thông ( thi công hoặc thiết kế hoặc giám sát công tác trắc đạt công trình) tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ( chủ nhiệm khảo sát hoặc tư vấn giám sát công tác khỏa sát hoặc giám sát kỹ thuật B của đơn vị thi công phụ trách công tác khảo sát định vị) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trác công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực-Có chứng chỉ thí nghiệm viên về Vật liệu xây dựng công trình-Có thời gian tham gia quản lý kỹ thuật chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí quản lý tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bánh thép tự hành Trọng lượng tỉnh >= 9 tấn ): Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san công suất >= 110cv : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở >=5T: Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa Diesel đóng cọc trọng lượng búa >=3.5T : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sà lan chuyên chở, Tải trọng cho phép chở >=50T) : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cẩu lắp dầm cầu sức nâng hàng hóa >= 10T : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo, định vị mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 4kW : Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=4KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít: Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện công suất > 23 KW: Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đứng công suất > 2,5 KW: Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Cầu Sông Lưu xã Tân Chánh Cầu Sông Lưu xã Tân Chánh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 và một trong các tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng như sau: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) với doanh nghiệp thuộc diện phải kiểm toán. - Tất cã các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng ( nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước
- Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 714616 – Fax: 02723881250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 714.616 – Fax: (02723) 881250 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: CỌC BTCT (40x40)cm | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTĐS d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,364 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTĐS d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,564 | tấn |
| 4 | SX thép dẹp d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,895 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép dẹp d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,895 | tấn |
| 6 | BT cọc đá 1x2, M350 (30MPa) đs6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,228 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | 100m2 |
| 8 | SX thép tấm 10mm hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,888 | tấn |
| 9 | Ban sửa mặt bằng thi công cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát đệm móng bãi đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 11 | Trải ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn dày 3cm, M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m2 |
| B | HM2: MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,283 | 100m3 |
| 3 | Chờ đóng cọc thử (40x40)cm búa 3,5T (3 ca) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 4 | Đóng cọc BTCT (40x40)cm, thẳng, búa 3,5T, Lcọc =30m (đất cấp 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,092 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT (40x40)cm, thẳng, búa 3,5T, Lcọc =30m (đất cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | 100m |
| 6 | Chờ ép cọc thử BTCT (40x40)cm, Lcọc=30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 7 | Ép thẳng cọc BTCT (40x40)cm, Lcọc=30m (đất cấp 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,092 | 100m |
| 8 | Ép thẳng cọc BTCT (40x40)cm, Lcọc=30m (đất cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | 100m |
| 9 | Nối cọc BTCT (40x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc (40x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 11 | Cốt thép mố cầu d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 12 | Cốt thép mố cầu d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | tấn |
| 13 | Cốt thép mố cầu d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,783 | tấn |
| 14 | BT lót móng đá 1x2, M150 đs 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,513 | m3 |
| 15 | BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,791 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mố cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,914 | 100m2 |
| 17 | BT gối mố đá 1x2 M300 đs 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gối mố cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Gối cao su (300x150x42)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Đá dăm đệm bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,915 | m3 |
| 22 | Vữa XM lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | m3 |
| 23 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, M300 đs 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,125 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 25 | Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,225 | m2 |
| 26 | Cốt thép bản quá độ d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản quá độ d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,637 | tấn |
| 28 | Cốt thép bản quá độ d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,156 | tấn |
| 29 | Lắp đặt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 30 | Cốt thép khe co dãn d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 31 | Vữa Sikadur 732 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | m2 |
| C | HM3: TRỤ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử (40x40)cm búa 3,5T (3 ca) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 2 | Đóng cọc BTCT (40x40)cm, thẳng, búa 3,5T, Lcọc =31m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT (40x40)cm, thẳng, búa 3,5T, Lcọc =31m (ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,26 | 100m |
| 4 | Chờ ép cọc thử BTCT (40x40)cm, Lcọc=30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 5 | Ép thẳng cọc BTCT (40x40)cm, Lcọc=31m (đất cấp 1) (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | 100m |
| 6 | Ép thẳng cọc BTCT (40x40)cm, Lcọc=31m (đất cấp 1) (ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,874 | 100m |
| 7 | Ép thẳng cọc BTCT (40x40)cm, Lcọc=31m (đất cấp 2) (ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 8 | Nối cọc BTCT (40x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc (40x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 10 | Cốt thép trụ cầu d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Cốt thép trụ cầu d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,972 | tấn |
| 12 | Cốt thép trụ cầu d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,974 | tấn |
| 13 | BT trụ cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,026 | m3 |
| 14 | Ván khuôn trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | 100m2 |
| 15 | BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gối trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 18 | Gối cao su (300x150x42)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt khe co giãn trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 20 | Cốt thép khe co dãn d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 21 | Vữa Sikadur 732 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | m2 |
| D | HM4: KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Cẩu lắp dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | dầm |
| 2 | Dầm BTCT DUL I.15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | dầm |
| 3 | Dầm BTCT DUL I.18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm I500, L=15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | dầm |
| 5 | Vận chuyển dầm I500, L=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 6 | Cốt thép dầm ngang d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1865 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm ngang d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 8 | BT dầm ngang đá 1x2 M350 đs 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,377 | 100m2 |
| 10 | Ráp gỗ gông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | m3 cấu kiện |
| 11 | Tháo gỗ gông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | m3 |
| 12 | Gỗ 14x6x10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | m3 |
| 13 | Lắp dựng thép gông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,917 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ thép gông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,917 | tấn |
| 15 | Hao hụt thép gông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,17 | kg |
| 16 | Bu lông D=16mm, L=60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 17 | Cốt thép mặt cầu d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,448 | tấn |
| 18 | BT mặt cầu đá 1x2, 30 Mpa (M350) đs 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,93 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 20 | Lớp chống thấm mặt cầu radcon # 7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,85 | m2 |
| 21 | BT chịu mòn đá 0,5x1, 30 Mpa (M350) đs 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,543 | m3 |
| E | HM5: HỆ LAN CAN | |||
| 1 | BT lan can đá 1x2, 30 Mpa (M350) đs 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,961 | 100m2 |
| 3 | SX thép tấm STK ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,574 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK d=112mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK D=89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,866 | 100m |
| 6 | Lắp siết bu lông lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216 | 1bộ |
| 7 | Bu lông D=20mm, L=350mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216 | cái |
| 8 | SX thép tấm STK ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống STK d=80mm, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,479 | 100m |
| F | HM6: MỐ NHÔ THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc Larsen, Lcọc=6m (ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,13 | 100m |
| 2 | Đóng cọc Larsen, Lcọc=6m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,09 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc Larsen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,13 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc Larsen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.141,087 | kg |
| 5 | Đóng cọc thép hình, Lcọc=9m (ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình VV, L=12m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | 100m cọc |
| 8 | Hao hụt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.542,669 | kg |
| 9 | SX thép giằng mố nhô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,678 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép giằng mố nhô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,678 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng mố nhô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,678 | tấn |
| 12 | Hao hụt thép giằng mố nhô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,042 | kg |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,61 | 100m3 |
| 14 | CPĐD loại 2 phủ mặt mố nhô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | 100m3 |
| 15 | Đào mố nhô trả lại lòng sông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,078 | 100m3 |
| G | HM7: KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ, TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình KĐV mố, L=15m (ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình KĐV mố, L=15m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình KĐV mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc thép hình KĐV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,546 | kg |
| 5 | SX thép giằng khung định vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,196 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép giằng KĐV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,196 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng KĐV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,196 | tấn |
| 8 | Hao hụt thép giằng khung định vị mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 701,293 | kg |
| H | HM8: THÁO DỠ CẦU CŨ - CẦU TẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ kế cấu thép nhịp dàn cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | tấn |
| 2 | Phá bỏ BT cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,985 | m3 |
| I | HM9: CẦU TẠM | |||
| 1 | Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 2 | Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | 100m |
| 3 | Lắp gỗ mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng lan can gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | m3 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng dầm cầu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,58 | m3 cấu kiện |
| 6 | Gỗ cầu tạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,99 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gỗ cầu tạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,48 | m3 |
| 8 | Đóng đinh gỗ cầu tạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | 10 cái |
| 9 | Tháo đinh gỗ cầu tạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | 10 cái |
| 10 | Bu lông D=14mm, L=20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | cái |
| 11 | Lắp siết bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | 1bộ |
| 12 | Tháo bu lông cầu tạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | 1bộ |
| J | HM10: ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | CPĐD loại 2 đường tạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| K | HM11: ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,114 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào nền và mố nhô) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,254 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,158 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K=0,95 (NC+M) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,301 | 100m3 |
| 5 | Cát lấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,64 | m3 |
| 6 | Đá dăm kẹp sỏi dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,949 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,518 | m3 |
| 8 | Đất sỏi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,012 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố taluy (ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,443 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố taluy (không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,93 | 100m |
| L | HM12: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,407 | m3 |
| 2 | BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,407 | m3 |
| 3 | Trụ đỡ BB L=2,9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo 3,9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật (0,9x0,45)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đào móng trồng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 10 | BT móng cọc tiêu đá 1x2, M150 đs2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,294 | m3 |
| 11 | BT cọc tiêu đá 1x2, M200 đs 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,461 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cọc tiêu d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,85 | m2 |
| M | HM13: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất thi công tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,542 | 100m3 |
| 2 | Cốt thép cọc d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,275 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,079 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,554 | tấn |
| 5 | BT cọc đá 1x2, M350 (30MPa) đs6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,612 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,725 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc BTCT (25x25)cm; Lcọc=11,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,486 | 100m |
| 8 | Ép cọc BTCT (25x25)cm, Lcọc=11,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,825 | 100m |
| 9 | Cốt thép tường chắn d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường chắn d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,567 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường chắn d > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,94 | tấn |
| 12 | BT lót móng tường chắn đá 1x2, M150 đs2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,037 | m3 |
| 13 | BT tường chắn đá 1x2, M300 đs2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,625 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,46 | 100m2 |
| 15 | Bao đai tẩm nhựa chèn khe tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,196 | m2 |
| N | HM14: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 51881815 đồng. Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.854E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Cầu cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 4.330.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện)1/ Tương tự về qui mô xây dựng: Qui mô gói thầu >=4,330 tỷ đồng)2/ Bản chất: Cầu bằng BTCT, Dầm BT DUL3/ Độ phức tạp: Không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự ( nếu có) ] Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người): | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường bộ ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Cầu cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc- quan trắc – định vị ( 01 người) | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạt công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian tham gia trực tiếp công tác trắc đạc công trình giao thông ( thi công hoặc thiết kế hoặc giám sát công tác trắc đạt công trình) tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ( chủ nhiệm khảo sát hoặc tư vấn giám sát công tác khỏa sát hoặc giám sát kỹ thuật B của đơn vị thi công phụ trách công tác khảo sát định vị) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách an toàn lao động: 01 người | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trác công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm ( 01 người) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực-Có chứng chỉ thí nghiệm viên về Vật liệu xây dựng công trình-Có thời gian tham gia quản lý kỹ thuật chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí quản lý tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ( 01 người) | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | >= 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Đầm bánh thép tự hành Trọng lượng tỉnh >= 9 tấn ): Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | >= 9 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san công suất >= 110cv : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | >= 110cv | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở >=5T: Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | >=5T | 2 |
| 5 | Búa Diesel đóng cọc trọng lượng búa >=3.5T : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | >=3.5T | 1 |
| 6 | Sà lan chuyên chở, Tải trọng cho phép chở >=50T) : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | >=50T | 1 |
| 7 | Cẩu lắp dầm cầu sức nâng hàng hóa >= 10T : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | >=10T | 1 |
| 8 | Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | Đo, định vị mặt bằng | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 4kW : Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | >=4KW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít: Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | >=250 lít | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | >=1.5KW | 2 |
| 12 | Máy hàn điện công suất > 23 KW: Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | > 23 KW | 1 |
| 13 | Máy khoan đứng công suất > 2,5 KW: Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | > 2,5 KW | 1 |
| 14 | Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) | > 50KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi