Gói thầu: Cầu Sông Lưu xã Tân Chánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210955281-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Cầu Sông Lưu xã Tân Chánh
Số hiệu KHLCNT 20210955256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 14:07:00 đến ngày 2021-10-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,183,354,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Cầu cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 4.330.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện)1/ Tương tự về qui mô xây dựng: Qui mô gói thầu >=4,330 tỷ đồng)2/ Bản chất: Cầu bằng BTCT, Dầm BT DUL3/ Độ phức tạp: Không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự ( nếu có) ]
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường bộ ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Cầu cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc- quan trắc – định vị ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạt công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian tham gia trực tiếp công tác trắc đạc công trình giao thông ( thi công hoặc thiết kế hoặc giám sát công tác trắc đạt công trình) tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ( chủ nhiệm khảo sát hoặc tư vấn giám sát công tác khỏa sát hoặc giám sát kỹ thuật B của đơn vị thi công phụ trách công tác khảo sát định vị) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B chuyên trách an toàn lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trác công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực-Có chứng chỉ thí nghiệm viên về Vật liệu xây dựng công trình-Có thời gian tham gia quản lý kỹ thuật chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí quản lý tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bánh thép tự hành Trọng lượng tỉnh >= 9 tấn ): Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san công suất >= 110cv : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >= 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở >=5T: Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa Diesel đóng cọc trọng lượng búa >=3.5T : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=3.5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sà lan chuyên chở, Tải trọng cho phép chở >=50T) : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=50T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cẩu lắp dầm cầu sức nâng hàng hóa >= 10T : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đo, định vị mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 4kW : Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=4KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít: Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện công suất > 23 KW: Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị > 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan đứng công suất > 2,5 KW: Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị > 2,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị > 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
E-CDNT 1.2 Cầu Sông Lưu xã Tân Chánh
Cầu Sông Lưu xã Tân Chánh
240 Ngày
E-CDNT 3 NS Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 714616 – Fax: 02723881250
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Giao thông Long An. Địa chỉ:, Thành phố Tân an, tỉnh Long An. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện Cần Đước; Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:. Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước; thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước; thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An; Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 714616 – Fax: 02723881250


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 và một trong các tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng như sau: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) với doanh nghiệp thuộc diện phải kiểm toán. - Tất cã các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng ( nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 714616 – Fax: 02723881250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 714.616 – Fax: (02723) 881250
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: CỌC BTCT (40x40)cm
1Cốt thép cọc BTĐS dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,364tấn
2Cốt thép cọc BTĐS dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05tấn
3Cốt thép cọc BTĐS d>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,564tấn
4SX thép dẹp d=12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,895tấn
5Lắp đặt thép dẹp d=12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,895tấn
6BT cọc đá 1x2, M350 (30MPa) đs6-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt157,228m3
7Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92100m2
8SX thép tấm 10mm hộp nối cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,888tấn
9Ban sửa mặt bằng thi công cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75100m2
10Đắp cát đệm móng bãi đúc cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,078100m3
11Trải ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75100m2
12Láng nền sàn dày 3cm, M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m2
B HM2: MỐ CẦU
1Đào đất thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,308100m3
2Đắp trả hố đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,283100m3
3Chờ đóng cọc thử (40x40)cm búa 3,5T (3 ca)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
4Đóng cọc BTCT (40x40)cm, thẳng, búa 3,5T, Lcọc =30m (đất cấp 1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,092100m
5Đóng cọc BTCT (40x40)cm, thẳng, búa 3,5T, Lcọc =30m (đất cấp 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,308100m
6Chờ ép cọc thử BTCT (40x40)cm, Lcọc=30mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
7Ép thẳng cọc BTCT (40x40)cm, Lcọc=30m (đất cấp 1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,092100m
8Ép thẳng cọc BTCT (40x40)cm, Lcọc=30m (đất cấp 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,308100m
9Nối cọc BTCT (40x40)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32mối nối
10Đập đầu cọc (40x40)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28m3
11Cốt thép mố cầu dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
12Cốt thép mố cầu dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,42tấn
13Cốt thép mố cầu d>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,783tấn
14BT lót móng đá 1x2, M150 đs 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,513m3
15BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,791m3
16Ván khuôn mố cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,914100m2
17BT gối mố đá 1x2 M300 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,172m3
18Ván khuôn gối mố cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
19Lắp đặt gối cầu cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
20Gối cao su (300x150x42)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
21Đá dăm đệm bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,915m3
22Vữa XM lót M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048m3
23Bê tông bản quá độ đá 1x2, M300 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,125m3
24Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125100m2
25Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,225m2
26Cốt thép bản quá độ dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
27Cốt thép bản quá độ dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,637tấn
28Cốt thép bản quá độ d>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,156tấn
29Lắp đặt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
30Cốt thép khe co dãn dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101tấn
31Vữa Sikadur 732Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2m2
C HM3: TRỤ CẦU
1Chờ đóng cọc thử (40x40)cm búa 3,5T (3 ca)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
2Đóng cọc BTCT (40x40)cm, thẳng, búa 3,5T, Lcọc =31m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
3Đóng cọc BTCT (40x40)cm, thẳng, búa 3,5T, Lcọc =31m (ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,26100m
4Chờ ép cọc thử BTCT (40x40)cm, Lcọc=30mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
5Ép thẳng cọc BTCT (40x40)cm, Lcọc=31m (đất cấp 1) (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256100m
6Ép thẳng cọc BTCT (40x40)cm, Lcọc=31m (đất cấp 1) (ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,874100m
7Ép thẳng cọc BTCT (40x40)cm, Lcọc=31m (đất cấp 2) (ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
8Nối cọc BTCT (40x40)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32mối nối
9Đập đầu cọc (40x40)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28m3
10Cốt thép trụ cầu dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
11Cốt thép trụ cầu dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,972tấn
12Cốt thép trụ cầu d>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,974tấn
13BT trụ cầu đá 1x2 M300 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,026m3
14Ván khuôn trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,464100m2
15BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378m3
16Ván khuôn gối trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034100m2
17Lắp đặt gối cầu cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
18Gối cao su (300x150x42)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
19Lắp đặt khe co giãn trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
20Cốt thép khe co dãn dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101tấn
21Vữa Sikadur 732Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2m2
D HM4: KẾT CẤU NHỊP
1Cẩu lắp dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12dầm
2Dầm BTCT DUL I.15mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8dầm
3Dầm BTCT DUL I.18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4dầm
4Vận chuyển dầm I500, L=15mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8dầm
5Vận chuyển dầm I500, L=18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4dầm
6Cốt thép dầm ngang dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1865tấn
7Cốt thép dầm ngang dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256tấn
8BT dầm ngang đá 1x2 M350 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,06m3
9Ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,377100m2
10Ráp gỗ gông dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162m3 cấu kiện
11Tháo gỗ gông dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162m3
12Gỗ 14x6x10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162m3
13Lắp dựng thép gông dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,917tấn
14Tháo dỡ thép gông dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,917tấn
15Hao hụt thép gông dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,17kg
16Bu lông D=16mm, L=60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
17Cốt thép mặt cầu dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,448tấn
18BT mặt cầu đá 1x2, 30 Mpa (M350) đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,93m3
19Ván khuôn mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,174100m2
20Lớp chống thấm mặt cầu radcon # 7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt230,85m2
21BT chịu mòn đá 0,5x1, 30 Mpa (M350) đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,543m3
E HM5: HỆ LAN CAN
1BT lan can đá 1x2, 30 Mpa (M350) đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m3
2Ván khuôn lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,961100m2
3SX thép tấm STK ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,574tấn
4Lắp đặt ống thép STK d=112mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
5Lắp đặt ống STK D=89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,866100m
6Lắp siết bu lông lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2161bộ
7Bu lông D=20mm, L=350mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt216cái
8SX thép tấm STK ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
9Lắp đặt ống STK d=80mm, thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,479100m
F HM6: MỐ NHÔ THI CÔNG TRỤ
1Đóng cọc Larsen, Lcọc=6m (ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,13100m
2Đóng cọc Larsen, Lcọc=6m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,09100m
3Nhổ cọc LarsenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,13100m cọc
4Hao hụt cọc LarsenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.141,087kg
5Đóng cọc thép hình, Lcọc=9m (ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1100m
6Đóng cọc thép hình VV, L=12m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,56100m
7Nhổ cọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1100m cọc
8Hao hụt thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.542,669kg
9SX thép giằng mố nhôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,678tấn
10Lắp dựng kết cấu thép giằng mố nhôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,678tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép giằng mố nhôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,678tấn
12Hao hụt thép giằng mố nhôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt174,042kg
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,61100m3
14CPĐD loại 2 phủ mặt mố nhôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,469100m3
15Đào mố nhô trả lại lòng sôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,078100m3
G HM7: KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ, TRỤ
1Đóng cọc thép hình KĐV mố, L=15m (ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
2Đóng cọc thép hình KĐV mố, L=15m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m
3Nhổ cọc thép hình KĐV mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m cọc
4Hao hụt cọc thép hình KĐVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt204,546kg
5SX thép giằng khung định vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,196tấn
6Lắp dựng kết cấu thép giằng KĐVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,196tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép giằng KĐVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,196tấn
8Hao hụt thép giằng khung định vị mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt701,293kg
H HM8: THÁO DỠ CẦU CŨ - CẦU TẠM
1Tháo dỡ kế cấu thép nhịp dàn cầu cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114tấn
2Phá bỏ BT cầu cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,985m3
I HM9: CẦU TẠM
1Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m
2Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,71100m
3Lắp gỗ mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m3 cấu kiện
4Lắp dựng lan can gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,02m3 cấu kiện
5Lắp dựng dầm cầu gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,58m3 cấu kiện
6Gỗ cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,99m3
7Tháo dỡ gỗ cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,48m3
8Đóng đinh gỗ cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,810 cái
9Tháo đinh gỗ cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,810 cái
10Bu lông D=14mm, L=20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132cái
11Lắp siết bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1321bộ
12Tháo bu lông cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1321bộ
J HM10: ĐƯỜNG TẠM
1CPĐD loại 2 đường tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149100m3
K HM11: ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,114100m3
2Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào nền và mố nhô)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,254100m3
3Đắp cát K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,158100m3
4Đắp cát K=0,95 (NC+M)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,301100m3
5Cát lấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt214,64m3
6Đá dăm kẹp sỏi dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,949100m2
7Đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,518m3
8Đất sỏi đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,012m3
9Đóng cừ tràm gia cố taluy (ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,443100m
10Đóng cừ tràm gia cố taluy (không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,93100m
L HM12: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất trồng trụ đỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,407m3
2BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,407m3
3Trụ đỡ BB L=2,9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Trụ đỡ biển báo 3,9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2trụ
5Lắp đặt trụ đỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
6Biển báo chữ nhật (0,9x0,45)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Đào móng trồng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
10BT móng cọc tiêu đá 1x2, M150 đs2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,294m3
11BT cọc tiêu đá 1x2, M200 đs 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,461m3
12Ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071100m2
13Cốt thép cọc tiêu d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059tấn
14Lắp dựng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cấu kiện
15Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,85m2
M HM13: TƯỜNG CHẮN
1Đào đất thi công tường chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,542100m3
2Cốt thép cọc dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,275tấn
3Cốt thép cọc dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,079tấn
4Cốt thép cọc d>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,554tấn
5BT cọc đá 1x2, M350 (30MPa) đs6-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,612m3
6Ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,725100m2
7Đóng cọc BTCT (25x25)cm; Lcọc=11,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,486100m
8Ép cọc BTCT (25x25)cm, Lcọc=11,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,825100m
9Cốt thép tường chắn d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
10Cốt thép tường chắn d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,567tấn
11Cốt thép tường chắn d > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,94tấn
12BT lót móng tường chắn đá 1x2, M150 đs2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,037m3
13BT tường chắn đá 1x2, M300 đs2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,625m3
14Ván khuôn tường chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,46100m2
15Bao đai tẩm nhựa chèn khe tường chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,196m2
N HM14: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 51881815 đồng. Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Cầu cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 4.330.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện)1/ Tương tự về qui mô xây dựng: Qui mô gói thầu >=4,330 tỷ đồng)2/ Bản chất: Cầu bằng BTCT, Dầm BT DUL3/ Độ phức tạp: Không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự ( nếu có) ]
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (01 người): 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường bộ ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Cầu cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ).53
2 Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc- quan trắc – định vị ( 01 người) 1 Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạt công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian tham gia trực tiếp công tác trắc đạc công trình giao thông ( thi công hoặc thiết kế hoặc giám sát công tác trắc đạt công trình) tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ( chủ nhiệm khảo sát hoặc tư vấn giám sát công tác khỏa sát hoặc giám sát kỹ thuật B của đơn vị thi công phụ trách công tác khảo sát định vị) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ).33
3 Giám sát kỹ thuật B chuyên trách an toàn lao động: 01 người 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trác công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ).33
4 Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm ( 01 người) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực-Có chứng chỉ thí nghiệm viên về Vật liệu xây dựng công trình-Có thời gian tham gia quản lý kỹ thuật chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí quản lý tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ)33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ( 01 người) 1 Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công tác tương tự gói thầu đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) >= 0,5 m31
2 Đầm bánh thép tự hành Trọng lượng tỉnh >= 9 tấn ): Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) >= 9 tấn1
3 Máy ủi hoặc máy san công suất >= 110cv : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) >= 110cv1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở >=5T: Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) >=5T2
5 Búa Diesel đóng cọc trọng lượng búa >=3.5T : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) >=3.5T1
6 Sà lan chuyên chở, Tải trọng cho phép chở >=50T) : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) >=50T1
7 Cẩu lắp dầm cầu sức nâng hàng hóa >= 10T : Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) >=10T1
8 Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) Đo, định vị mặt bằng1
9 Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 4kW : Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) >=4KW1
10 Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít: Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) >=250 lít2
11 Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) >=1.5KW2
12 Máy hàn điện công suất > 23 KW: Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) > 23 KW1
13 Máy khoan đứng công suất > 2,5 KW: Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) > 2,5 KW1
14 Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Trường hợp đi thuê kèm theo hợp đồng thuê) > 50KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->