Gói thầu: mua sắm trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ tập huấn và thi đấu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037564-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đào tạo và Thi đấu Thể dục thể thao Quảng Nam |
| Tên gói thầu | mua sắm trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ tập huấn và thi đấu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000989 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QĐ 243/QĐ-SVHTTDL ngày 19/8/2021 của Sở Văn hóa,Thể thao và Du lịch |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 14:23:00 đến ngày 2021-10-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 377,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 792.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuât |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học TDTT và chứng chỉ đào tạo do nhà sản xuất các dụng cụ đặc thù đối với mặt hàng là tất điện tử Teakwondo và Mái chèo Cano (bảng sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuât |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học TDTT và chứng chỉ đào tạo do nhà sản xuất các dụng cụ đặc thù đối với mặt hàng là tất điện tử Teakwondo và Mái chèo Cano (bảng sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Đào tạo và Thi đấu Thể dục thể thao Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ tập huấn và thi đấu Mua sắm thường xuyên 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | QĐ 243/QĐ-SVHTTDL ngày 19/8/2021 của Sở Văn hóa,Thể thao và Du lịch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu . |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có liên quan khác bằng bản gốc hoặc bản công chứng, bản dịch công chứng đối với loại hàng hóa là tất điện tử môn Taekwondo và Mái chèo Cano nam (di động) môn Đua thuyền. (ghi chú: tại số TBMT 20211037564-00 đã đăng tải lần đầu bị nhầm trong quá trình nhập liệu: chữ "Đua thuyền" tại cuối dòng nhập nhầm chữ "Taekwondo" nên tại TBMT 20211037564-01 này thay đổi lại thành chữ "Đua thuyền" tại cuối dòng cho đúng). |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển đến Trung tâm Đào tạo và Thi đấu Thể dục thể thao Quảng Nam (P. Hòa Hương – TP Tam Kỳ - Quảng Nam), các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Đào tạo và Thi đấu Thể dục Thể thao Quảng Nam
Địa chỉ: P. Hòa Hương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Số đt: 0235.6251335
Fax: 0235.6251335 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Văn Hạ - Trung Tâm Đào tạo và Thi đấu Thể dục Thể thao - P.Hòa Hương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Số đt: 0235.3830090 Số fax: 0235.6251335 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trung tâm Đào tạo và Thi đấu TDTT Quảng Nam Số đt: 0235.858084 Số fax: 2035.6251335 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Giám sát đấu thầu tỉnh Quảng Nam và Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, 02 Trần Phú – TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môn Karate: Võ phục Karate | 39 | bộ | Bushido, -Chất liệu: vải kaki với thành phần vải 100% cotton màu trắng, chuẩn form Kumite WKF, size từ 1m5 đến 1m9 Hoặc tương đương | ||
| 2 | Môn Karate: Bảo hộ ống quyển và mu bàn chân | 39 | bộ | Bushido - Chất liệu: lõi mút EVA, vỏ da PU/PVC, có khóa dán để cố định vị trí khi đeo vào chân, chuẩn form Kumite WKF; màu xanh, đỏ; size S đến 3XL Hoặc tương đương | ||
| 3 | Môn Karate: Găng tay karate | 39 | đôi | Bushido - Chất liệu: lõi mút EVA, vỏ da PU/PVC, chuẩn form Kumite WKF; màu xanh, đỏ; size S đến 3XL Hoặc tương đương | ||
| 4 | Môn Karate: Bịt răng | 39 | Cái | Kwon - Chất liệu: Silicon Hoặc tương đương | ||
| 5 | Môn Karate: Kuki | 39 | cái | Bushido - Chất liệu: lõi trong bằng nhựa, ngoài bọc vải kaki, size S-3XL Hoặc tương đương | ||
| 6 | Môn Karate: Giáp thân karate | 39 | cái | Bushido - Chất liệu: lõi mút trong, ngoài bọc vải PU/PVC, có dây đai cố định giáp khi mặc, chuẩn form Kumite WKF, size S-3XL Hoặc tương đương | ||
| 7 | Môn Karate: Giày HLV | 5 | đôi | Runfalcon – Adidas - Chất liệu: vỏ da và vải lưới, đế xốp siêu nhẹ Hoặc tương đương | ||
| 8 | Môn Taekwondo: Võ phục taekwondo | 30 | bộ | 1050 Kwon - Chất liệu: vải kaki sọc, sợi ni lông pha sợi carbon, size S-3XL Hoặc tương đương | ||
| 9 | Môn Taekwondo: Giáp taekwondo | 21 | cái | 40003 Kwon - Chất liệu: lõi mút EVA, vỏ da 2 mặt (đỏ - xanh), size S-3XL Hoặc tương đương | ||
| 10 | Môn Taekwondo: Lam pơ đôi taekwondo | 20 | cái | Kwon - Xuất xứ: Trung Quốc - Chất liệu: lõi mút EVA, vỏ da PU/PVC Hoặc tương đương | ||
| 11 | Môn Taekwondo: Giày HLV | 3 | đôi | Runfalcon – Adidas - Chất liệu: vỏ da và vải lưới, đế xốp siêu nhẹ Hoặc tương đương | ||
| 12 | Môn Taekwondo: Lam pơ vuông taekwondo 40 x 60 | 5 | cái | Kangrui - Chất liệu: lõi mút EVA, vỏ da PU/PVC Hoặc tương đương | ||
| 13 | Môn Taekwondo: Tất điện tử | 10 | đôi | KPNP - Chất liệu: Cao su đặc biệt và vải dệt + hệ thống chip điện tử Hoặc tương đương | ||
| 14 | Môn Võ cổ truyền: Găng tay võ cổ truyền | 20 | đôi | BN - Chất liệu: lõi mút, vỏ da, size L, XL Hoặc tương đương | ||
| 15 | Môn Võ cổ truyền: Bảo hộ chân | 20 | đôi | Nationman - Chất liệu: lõi mút EVA, vỏ da, size: L,XL Hoặc tương đương | ||
| 16 | Môn Võ cổ truyền: Lam pơ chân | 10 | đôi | Jduanl - Chất liệu: lõi mút, vỏ da PU/PVC Hoặc tương đương | ||
| 17 | Môn Võ cổ truyền: Lam pơ tay | 10 | đôi | BN - Chất liệu: lõi mút, vỏ da PU/PVC Hoặc tương đương | ||
| 18 | Môn Võ cổ truyền: Bảo hộ cỏ | 10 | đôi | Nationman - Chất liệu: lõi mút EVA, vỏ vải Hoặc tương đương | ||
| 19 | Môn Võ cổ truyền: Dây nhảy | 20 | cái | Pro sport Land - Chất liệu: tay cầm gỗ, dây nhựa dẻo Hoặc tương đương | ||
| 20 | Môn Võ cổ truyền: Giày HLV | 3 | đôi | Runfalcon – Adidas - Chất liệu: vỏ da và vải lưới, đế xốp siêu nhẹ Hoặc tương đương | ||
| 21 | Môn Võ cổ truyền: Mũ (nón) bảo hộ | 10 | cái | Wesing - Chất liệu: lõi mút, vỏ da PU/PVC Hoặc tương đương | ||
| 22 | Môn Võ cổ truyền: Bao cát treo | 2 | cái | Fairtex HV6 - Chất liệu: vỏ da; dài 1,5m, nặng 40-50kg Hoặc tương đương | ||
| 23 | Môn Wushu: Găng tay | 15 | đôi | BN - Chất liệu: lõi mút, vỏ da, size L, XL Hoặc tương đương | ||
| 24 | Môn Wushu: Lam pơ chân | 15 | đôi | Jduanl - Chất liệu: lõi mút, vỏ da PU/PVC Hoặc tương đương | ||
| 25 | Môn Wushu: Mũ (nón) bảo hộ | 15 | cái | Wesing - Chất liệu: lõi mút, vỏ da PU/PVC Hoặc tương đương | ||
| 26 | Môn Wushu: Giày HLV | 2 | đôi | Runfalcon – Adidas - Chất liệu: vỏ da và vải lưới, đế xốp siêu nhẹ Hoặc tương đương | ||
| 27 | Môn Wushu: Bao cát treo | 1 | Cái | Fairtex HV6 - Chất liệu: vỏ da; dài 1,5m, nặng 40-50kg Hoặc tương đương | ||
| 28 | Môn Wushu: Bảo hộ chân | 15 | đôi | Nationman - Chất liệu: lõi mút EVA, vỏ da, size: L,XL Hoặc tương đương | ||
| 29 | Môn Vovinam: Võ phục vovinam | 30 | bộ | Phong Vũ - Chất liệu: 60%kaki 40% thun dày, màu xanh Hoặc tương đương | ||
| 30 | Môn Vovinam: Lam pơ đá | 16 | cặp | Winner - Chất liệu: lõi mút, vỏ da PU/PVC, có tay cầm cho HLV. Kích thước 30x50cm Hoặc tương đương | ||
| 31 | Môn Vovinam: Găng tay đấm | 14 | cặp | BN - Chất liệu: lõi mút, vỏ da PU/PVC Hoặc tương đương | ||
| 32 | Môn Vovinam: Găng tay đấm | 9 | cặp | Twins - Chất liệu: lõi mút, vỏ da PU/PVC Hoặc tương đương | ||
| 33 | Môn Bắn súng: Giày thể thao | 8 | đôi | Động lực Jogarbola 180264 - Chất liệu: vỏ da, đế nhựa xốp tổng hợp Hoặc tương đương | ||
| 34 | Môn Bắn súng: Áo khoác | 8 | cái | Động lực Jogarbola G330-03 - Chất liệu: vải Polyester cao cấp Hoặc tương đương | ||
| 35 | Môn Bắn súng: Áo quần tập luyện | 8 | bộ | Động lực Ebet EB07-N - Chất liệu: vải tổng hợp Hoặc tương đương | ||
| 36 | Môn Bắn súng: Giấy bia súng trường 10m | 3.500 | tờ | VSC - Chất liệu: giấy bìa chuyên dụng, kích thước 9*9cm Hoặc tương đương | ||
| 37 | Môn Bắn súng: Giấy bia súng ngắn 25m | 950 | tờ | VSC - Chất liệu: giấy bìa chuyên dụng, kích thước 16*16cm (+-5cm) Hoặc tương đương | ||
| 38 | Môn Bóng chuyền: Giày tập | 22 | đôi | K063 Kawasaki - Chất liệu: vỏ da PU và vải cao cấp, đế nhựa xốp tổng hợp, size từ 40-44 Hoặc tương đương | ||
| 39 | Môn Bóng chuyền: Bóng chuyền | 22 | quả | Động lực Hunter DL 210C - Chất liệu: Da PU cao cấp Hoặc tương đương | ||
| 40 | Môn Bóng chuyền: Quần áo tập luyện | 22 | bộ | Hiwing - Chất liệu: vải Tencel Hoặc tương đương | ||
| 41 | Môn Đua thuyền: Chèo Cano nam (di động) | 2 | cây | Braca - Chất liệu: carbon; dài mái chèo 18-50cm; rộng mái chèo 22,5cm, chiều dài trục 122,5cm; khối lượng: 600g; hình dáng: oval Hoặc tương đương | ||
| 42 | Môn Đua thuyền: Giày bata tập luyện | 15 | đôi | Thượng đình - Chất liệu: vải, đế nhựa Hoặc tương đương | ||
| 43 | Môn Điền kinh: Giày đế xốp | 4 | đôi | Dowin MR90201 - Chất liệu: giày vải giả da, đế nhựa xốp tổng hợp, size 37,38,39,40,42,43,43 Hoặc tương đương | ||
| 44 | Môn Điền kinh: Giày HLV | 2 | đôi | Runfalcon – Adidas - Chất liệu: vỏ da và vải lưới, đế xốp siêu nhẹ Hoặc tương đương | ||
| 45 | Môn Điền kinh: Áo quần tập luyện | 20 | bộ | AĐK- TKN - Chất liệu: vải thun lạnh, quần đùi, áo ngắn tay, size từ S-2XL Hoặc tương đương | ||
| 46 | Môn Điền kinh: Giày đinh nhảy xa | 2 | đôi | Dowin T3101B - Chất liệu: giày vải giả da, đế nhựa xốp tổng hợp có đinh sắt, size: 39, 43 Hoặc tương đương | ||
| 47 | Môn Điền kinh: Giày đinh chạy ngắn | 2 | đôi | Nike Zoom JA Fly3 - Chất liệu: giày vải + giả da, đế nhựa xốp tổng hợp có đinh sắt size 43 Hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 792.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuât | 1 | Đại học TDTT và chứng chỉ đào tạo do nhà sản xuất các dụng cụ đặc thù đối với mặt hàng là tất điện tử Teakwondo và Mái chèo Cano (bảng sao công chứng | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuât | 1 | Đại học TDTT và chứng chỉ đào tạo do nhà sản xuất các dụng cụ đặc thù đối với mặt hàng là tất điện tử Teakwondo và Mái chèo Cano (bảng sao công chứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi