Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034492-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211013251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 14:17:00 đến ngày 2021-10-28 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,626,692,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,400,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.880078E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: lắp đặt TBA 22kV, móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công TBA 22kV và đường dây có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,84 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Được phép kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ...
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện THA khu vực thành phố Đông Hà năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị , địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn giám sát: Đơn vị được Công ty Điện lực Quảng Trị lựa chọn + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Trị + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Trị + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Quảng Trị + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị , địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản chứng thực);
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Văn Vĩnh - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234, Fax: 0233.2220.222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
B PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Bộ (03 cái)
C PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi (MTĐ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
2Hoàn trả mặt bằng vỉa hè bê tôngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT62,04m2
3Đào đắp Rãnh cáp ngầm vỉa hè R2-01Theo chương V của hồ sơ E-HSMT616,5m
4Đào đắp Rãnh cáp ngầm đường nhựa R4-01Theo chương V của hồ sơ E-HSMT19,5m
5Đào đắp Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
6Đào đắp Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
D PHẦN LẮP ĐẶT
1Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 ( hoặc tương đương )Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cột
2Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột sắt hạ áp dài 2.8mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
3Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến (XNL-2P-2D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 3 pha cột đơn (XNL-3P)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột đôi dọc tuyếnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm và đai thép buộc cột BTLT (GGCN)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm và đai thép buộc cột BTLT đôi (GGCN-ĐD)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm và đai thép buộc cột sắt (GGCN-CS)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì + CSVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-2DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Thang Thao tácTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Thang Thao tácTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
16Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)39Bộ
17Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện- Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV- 02 Móc treo chữ U MT-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Bộ
18Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Bộ (03 cái)
19Lắp đặt Dây chảy bằng chì 10KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12Sợi
20Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)260,1Mét
21Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 1x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2.390,85Mét
22Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV- (1x95)mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)18Bộ (1 pha)
23Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)46Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm fi 114Theo chương V của hồ sơ E-HSMT25,5Mét
25Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.907,4Mét
26Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu FCO Cực dưới ( màu : xanh lá, vàng, đỏ )Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
27Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu FCO Cực trên ( màu : xanh lá, vàng, đỏ )Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
28Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
29Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)45Cái
30Lắp đặt Giáp níu dây bọc 95mm2 + yếm cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cái
31Lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 1 lỗ A 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cái
32Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Cái
34Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT27Cái
35Lắp đặt Kim định hướng dòng sét lắp trên cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)5Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm vỉa hè R2-01Theo chương V của hồ sơ E-HSMT616,5m
37Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm đường nhựa R4-01Theo chương V của hồ sơ E-HSMT19,5m
38Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Đấu nối chống sét vanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Vượt đường ô tô rộng 5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Vị trí
E TRẠM BIẾN ÁP
F PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Máy
2Tháo, lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Máy
4Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)5Bộ (03 cái)
G PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đắp Tiếp địa trạm TDT-24TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5H.thống
H PHẦN LẮP ĐẶT
1Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-Đ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA trên 2 trụ BTLT (XFCO-TBA)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-Đ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-Đ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột sắt 12M1 (XSĐ-510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột sắt 12M1 (XFC012-510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột sắtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột sắt; XĐMBA-CSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột sắt 12M1 (GĐTĐ12-510-2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm TDT-24TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5H.thống
11Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)48Bộ
12Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Bộ
13Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)78mét
14Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 240 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)128Mét
15Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 185 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)160Mét
16Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)110Mét
17Lắp đặt Cáp hàn ruột đồng bọc cao su M 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)35Mét
18Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)87Bộ
19Lắp đặt Dây chảy bằng chì 10KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12Sợi
20Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT72Mét
21Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)32Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 185 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT40Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT107Cái
24Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT27Cái
25Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT36Cái
26Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu FCO Cực dưới ( màu : xanh lá, vàng, đỏ )Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cái
27Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu FCO Cực trên ( màu : xanh lá, vàng, đỏ )Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cái
28Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cái
29Cung cấp và lắp đặt Bu lông inox có đai ốc 10x50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT70Cái
30Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 50mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT40Cái
31Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m)+ Khóa đaiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT70Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm,biển báo an toànTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9Cái
33Lắp đặt Tủ điện hạ áp 400A 3XT(trọn bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)5Cái
34Lắp đặt Tủ điện hạ áp 630A 3XT(trọn bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Cái
35Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha có RF DT03P-RE 220/400V 3x10-100ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)7Cái
36Tháo lắp tủ HTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Tủ
37Thu hồi máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Máy
I ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
J PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột đơn BTLT (MH-1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT53móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi BTLT (MTDH-1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT25móng
3Cung cấp và lắp đặt Hoàn trả mặt bằng vỉa hèTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17,31m2
4Đào đắp Rãnh cáp ngầm vỉa hè R2(HA)-01Theo chương V của hồ sơ E-HSMT58m
5Đào đắp Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT69bộ
K PHẦN LẮP ĐẶT
1Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-2,5 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT28cột
2Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT75cột
3Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT69bộ
4Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa ngọnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT69bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch hạ áp XDL-HATheo chương V của hồ sơ E-HSMT5bộ
6Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm hạ áp GGCN-HATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2bộ
7Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)9.560,46mét
8Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3.179,34mét
9Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế AXV/DSTA-4x95-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)77,7mét
10Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV - (4x70 - 120)mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2cái
11Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT56cái
12Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24cái
13Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250 mạ kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT28cái
14Lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)502bộ
15Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m)+ Khóa đaiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT915bộ
16Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT116cái
17Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT55cái
18Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT303cái
19Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT54cái
20Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)165cái
21Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 120-185/70-185 (2BL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)105cái
22Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT84cái
23Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT208cái
24Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24cái
25Cung cấp và Lắp đặt Rãnh cáp ngầm vỉa hè R2(HA)-01Theo chương V của hồ sơ E-HSMT58m
L PHẦN THU HỒI
1Thu hồi Trụ BTLT 8,4m cắt gốcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18cột
2Thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT341mét
3Thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT794mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.880078E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: lắp đặt TBA 22kV, móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công TBA 22kV và đường dây có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,84 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Được phép kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT33
5 Công nhân kỹ thuật 20 i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải Tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột Tải 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m1
4 Pa lăng xích >=5 tấn1
5 Ti rơ pho >= 3 tấn3
6 Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... Đảm bảo yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->