Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039803-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211039737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 14:46:00 đến ngày 2021-10-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,250,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 153,754,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu bảy trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.075E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.350.000.000 VND. (Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Trường hợp 1: Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục ép cọc và hạng mục bê tông nhựa giá trị tối thiểu 7.175.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14.350.000.000 VND.+ Trường hợp 2: Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục ép cọc và 1 hợp đồng có hạng mục bê tông nhựa mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.175.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14.350.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Giao thông (Nền đường, thảm nhựa).Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật trắc địa – bản đồ hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Công viên vườn dạo khu vực hồ Bàu Làng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Thiết kế và Quy hoạch Sông Hàn. Địa chỉ liên lạc: 19 đường Nguyễn Văn Tố, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Quản lý chất lượng SBFC. Địa chỉ : Số 71 đường Huỳnh Ngọc Đủ, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung. Địa chỉ: Số 46, đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết tại Mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm Thông báo mời thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 153.754.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí chungChi phí gián tiếp1Khoản 
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí gián tiếp1Khoản 
3Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí gián tiếp1Khoản 
B Hạng mục 2: Phần xây lắp - San nền
1Dọn dẹp mặt bằngChi tiết chương III và V E-HSMT30,7967100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChi tiết chương III và V E-HSMT0,8541100m3
3Nạo vét lòng hồChi tiết chương III và V E-HSMT2.380,26m3
4Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáChi tiết chương III và V E-HSMT2.380,26m3
5Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, đổ tại bãi rác Khánh Sơn, cự ly vận chuyển 10kmChi tiết chương III và V E-HSMT2.380,26m3 bùn
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChi tiết chương III và V E-HSMT2,2495100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết chương III và V E-HSMT2,2495100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết chương III và V E-HSMT2,2495100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết chương III và V E-HSMT2,2495100m3
C Hạng mục 3: Phần xây lắp - Giao thông
1Vét hữu cơChi tiết chương III và V E-HSMT5,3081100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết chương III và V E-HSMT5,3081100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết chương III và V E-HSMT5,3081100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết chương III và V E-HSMT5,3081100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChi tiết chương III và V E-HSMT8,0661100m3
6Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChi tiết chương III và V E-HSMT0,4217100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết chương III và V E-HSMT0,4217100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết chương III và V E-HSMT0,4217100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChi tiết chương III và V E-HSMT0,4217100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụngChi tiết chương III và V E-HSMT4,9992100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết chương III và V E-HSMT0,7505100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết chương III và V E-HSMT0,7505100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChi tiết chương III và V E-HSMT0,7505100m3
14Sản xuất bê tông nhựa chặt BTCN 12,5 bằng trạm trộn 80 tấn/hChi tiết chương III và V E-HSMT1,6468100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 16km, ôtô tự đổ 10 tấn (Trạm trộn BTN Vinashin)Chi tiết chương III và V E-HSMT1,6468100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChi tiết chương III và V E-HSMT1,6468100tấn
17Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt BTCN 12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cmChi tiết chương III và V E-HSMT9,7042100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chi tiết chương III và V E-HSMT9,7042100m2
19Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 25mmChi tiết chương III và V E-HSMT3,9731100m3
20Bê tông lót, đá 2x4 M100Chi tiết chương III và V E-HSMT0,7694m3
21Lát gạch Terrazzo KT 300x300x30mm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V E-HSMT769,5m2
22Bê tông chân bó bồn, đá 2x4 M150Chi tiết chương III và V E-HSMT0,738m3
23Ván khuôn chân bó bồn đổ tại chỗChi tiết chương III và V E-HSMT0,0902100m2
24Lắp đặt bó bồn bằng đá granite 100x120x1200mmChi tiết chương III và V E-HSMT196,8m
25Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, mác 250Chi tiết chương III và V E-HSMT30,9976m3
26Ván khuôn kim loại bó vỉa, dải phân cáchChi tiết chương III và V E-HSMT6,4719100m2
27Bê tông chân bó vỉa, dải phân cách đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Chi tiết chương III và V E-HSMT103,3384m3
28Ván khuôn chân bó vỉa đổ tại chỗChi tiết chương III và V E-HSMT3,5005100m2
29Đệm móng bó vỉa đá dăm Dmax 25mmChi tiết chương III và V E-HSMT68,7926m3
30Lắp đặt bó vỉaChi tiết chương III và V E-HSMT1.166,83m
31Phá dỡ vỉa hè bê tôngChi tiết chương III và V E-HSMT241,1m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết chương III và V E-HSMT2,411100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết chương III và V E-HSMT2,411100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChi tiết chương III và V E-HSMT2,411100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết chương III và V E-HSMT0,2695m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết chương III và V E-HSMT0,1826m3
37Đệm móng biển báo, đá 4x6 M100Chi tiết chương III và V E-HSMT0,016m3
38Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Chi tiết chương III và V E-HSMT0,0709m3
39Ván khuôn bê tông móng biển báoChi tiết chương III và V E-HSMT0,008100m2
40Cốt thép chống xoay biển báo, D14Chi tiết chương III và V E-HSMT0,0007tấn
41SXLD biển báo hiệu đường bộ. Loại biển báo phản quang. Biển tròn D700Chi tiết chương III và V E-HSMT11 biển đơn
42SXLD trụ đỡ biển báo hiệu bằng thép ống mạ kẽm, dán giấy phản quang trắng đỏ 3M-610. Loại trụ đỡ biển. Trụ thép D76, L=3,5mChi tiết chương III và V E-HSMT11 trụ đơn
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết chương III và V E-HSMT58,8m2
D Hạng mục 4: Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết chương III và V E-HSMT14,1764100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết chương III và V E-HSMT99,7197m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Chi tiết chương III và V E-HSMT0,3315m3
4Bê tông móng, đá 1x2, M200Chi tiết chương III và V E-HSMT11,0093m3
5Ván khuôn móng, ván khuôn kim loạiChi tiết chương III và V E-HSMT0,2556100m2
6Cốt thép móng hố ga, DChi tiết chương III và V E-HSMT0,0201tấn
7Bê tông thành hố ga, mương thoát nước đá 1x2 M200Chi tiết chương III và V E-HSMT38,6745m3
8Ván khuôn hố ga, ván khuôn kim loạiChi tiết chương III và V E-HSMT2,4103100m2
9Cốt thép thành hố ga, D Chi tiết chương III và V E-HSMT0,1457tấn
10Cốt thép thành hố ga, D Chi tiết chương III và V E-HSMT0,2555tấn
11Bê tông đan ga, đá 1x2 M250Chi tiết chương III và V E-HSMT1,8432m3
12Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loạiChi tiết chương III và V E-HSMT0,0922100m2
13Cốt thép tấm đanChi tiết chương III và V E-HSMT0,5327tấn
14Bê tông dầm đan ga, đá 1x2, M250Chi tiết chương III và V E-HSMT4,406m3
15Ván khuôn dầm đan ga, ván khuôn kim lọaiChi tiết chương III và V E-HSMT0,4108100m2
16Cốt thép dầm đan, DChi tiết chương III và V E-HSMT0,5359tấn
17Sản xuất thép móc cẩu đặt sẵn trong bê tôngChi tiết chương III và V E-HSMT0,0352tấn
18Lắp thép móc cẩuChi tiết chương III và V E-HSMT0,0352tấn
19Giao công thép niềng đan, hố ga bằng thép mạ kẽmChi tiết chương III và V E-HSMT0,8455tấn
20Lắp thép niềngChi tiết chương III và V E-HSMT0,8455tấn
21Lắp dựng đan gaChi tiết chương III và V E-HSMT32cấu kiện
22Lắp dựng nắp hố ga bằng gang, nắp tròn khung âm K850 N650Chi tiết chương III và V E-HSMT2cấu kiện
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, cống vỉa hèChi tiết chương III và V E-HSMT76,65đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, cống Qua đườngChi tiết chương III và V E-HSMT15,67đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChi tiết chương III và V E-HSMT92mối nối
26Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChi tiết chương III và V E-HSMT207,9936m
27Cửa phai inox SUS304 KT 1000x700mmChi tiết chương III và V E-HSMT1bộ
28Lắp van cửa phaiChi tiết chương III và V E-HSMT0,0406tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết chương III và V E-HSMT11,563100m3
30Lắp hố thu bằng HDPE đúc sẵnChi tiết chương III và V E-HSMT18cấu kiện
31Lắp lưới chắn rác hố thu bằng gang KT 590x260x30mmChi tiết chương III và V E-HSMT18cấu kiện
32Lắp ống nhựa HDPE D200mm PN10Chi tiết chương III và V E-HSMT0,205100m
33Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chi tiết chương III và V E-HSMT4,5216m
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết chương III và V E-HSMT64,2064m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết chương III và V E-HSMT0,6421100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết chương III và V E-HSMT0,6421100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChi tiết chương III và V E-HSMT0,6421100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết chương III và V E-HSMT1,1543100m3
E Hạng mục 5: Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D63mm, PN12,5Chi tiết chương III và V E-HSMT2,71100m
2Lắp ống lồng ST D90mmChi tiết chương III và V E-HSMT0,13100m
3Lắp đai khởi thủy D110-2"Chi tiết chương III và V E-HSMT1cái
4Lắp khâu nối ren ngoài D63-2"Chi tiết chương III và V E-HSMT15cái
5Lắp khóa ren D50Chi tiết chương III và V E-HSMT7cái
6Lắp nối góc HDPE D63 1/4Chi tiết chương III và V E-HSMT3cái
7Lắp tê HDPE D63mmChi tiết chương III và V E-HSMT3cái
8Lắp miệng khóa nước gang đúcChi tiết chương III và V E-HSMT7cái
9Lắp đặt ống dọc khóa D150 PVCChi tiết chương III và V E-HSMT0,035100m
10Lắp đai khởi thủy D63-3/4"Chi tiết chương III và V E-HSMT12cái
11Lắp ống thép ST D20mmChi tiết chương III và V E-HSMT0,048100m
12Lắp chụp Inox bảo vệ vòi, bao gồm bu longChi tiết chương III và V E-HSMT12bộ
13Lắp vòi tưới D20 ren ngoàiChi tiết chương III và V E-HSMT12cái
14Lắp đồng hồ đo lưu lượng D25Chi tiết chương III và V E-HSMT1cái
15Lắp khóa ren một chiều D50mmChi tiết chương III và V E-HSMT1cái
16Lắp khâu nối ren ngoài D63-2"Chi tiết chương III và V E-HSMT4cái
17Lắp khâu nối ren ngoài D25-1"Chi tiết chương III và V E-HSMT2cái
18Lắp nối giảm HDPE D63-25mmChi tiết chương III và V E-HSMT2cái
19Lắp khóa ren D50mmChi tiết chương III và V E-HSMT1cái
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChi tiết chương III và V E-HSMT2,71100m
21Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChi tiết chương III và V E-HSMT2,71100m
22Đào xúc đất bằng máy đào Chi tiết chương III và V E-HSMT0,4336100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết chương III và V E-HSMT0,4252100m3
24Đào móng hố đồng hồ, đất cấp IIChi tiết chương III và V E-HSMT3,1508m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết chương III và V E-HSMT0,0077100m3
26Lớp nylon cách nướcChi tiết chương III và V E-HSMT0,0153100m2
27Bê tông móng, đá 1x2, M200Chi tiết chương III và V E-HSMT0,153m3
28Ván khuôn móng, ván khuôn kim loạiChi tiết chương III và V E-HSMT0,0052100m2
29Bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, M200Chi tiết chương III và V E-HSMT0,3899m3
30Ván khuôn thành hố đồng hồ, khung xương thépChi tiết chương III và V E-HSMT0,0279100m2
31Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Chi tiết chương III và V E-HSMT0,2648m3
32Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loạiChi tiết chương III và V E-HSMT0,0172100m2
33Cốt thép tấm đan hố ga, rãnh đúc sẵn DChi tiết chương III và V E-HSMT0,0252tấn
34Thép viền đan hố vanChi tiết chương III và V E-HSMT0,2528tấn
35Lắp thép viềnChi tiết chương III và V E-HSMT0,2528tấn
36Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChi tiết chương III và V E-HSMT0,0603m
37Lắp dựng tấm đan đúc sănChi tiết chương III và V E-HSMT9cấu kiện
38Thi công tầng lọc bằng cát trong lỗ thoát nước D200Chi tiết chương III và V E-HSMT0,0031m3
39Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChi tiết chương III và V E-HSMT0,0027m3
40Nước súc xả (tính với V=1,5m/s; t xả = 0.5h)Chi tiết chương III và V E-HSMT9,2566m3
F Hạng mục 6: Cây xanh
1Trồng cây Giáng hương (đk 19-20cm), kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mChi tiết chương III và V E-HSMT411 cây
2Trồng cây Cau vua (đk 19-20cm), kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mChi tiết chương III và V E-HSMT61 cây
3Trồng cây Bằng lăng tím (đk 19-20cm), kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mChi tiết chương III và V E-HSMT91 cây
4Trồng cây Liễu (đk 19-20cm), kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mChi tiết chương III và V E-HSMT81 cây
5Trồng cây Kè bạc (đk 19-20cm), kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mChi tiết chương III và V E-HSMT81 cây
6Trồng cây Cọ Mỹ (đk 19-20cm), kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mChi tiết chương III và V E-HSMT21 cây
7Trồng cây Vạn tuế (đk tán 1,4m)Chi tiết chương III và V E-HSMT61 cây
8Trồng cây Agao (cao 40-50cm)Chi tiết chương III và V E-HSMT121 cây
9Trồng cây Hồng lộc (Tán rộng 1m, cao 0,8 - 2m)Chi tiết chương III và V E-HSMT31 cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyChi tiết chương III và V E-HSMT951 cây
11Trồng cỏ lá gừngChi tiết chương III và V E-HSMT9,69100m2
12Trồng cây Chuỗi ngọcChi tiết chương III và V E-HSMT0,23100m2
13Trồng cây Hoa thủy tiên (Cao 0,2-0,6m)Chi tiết chương III và V E-HSMT0,23100m2
14Trồng cây kim đồng (Cao 0,3-1m)Chi tiết chương III và V E-HSMT0,05100m2
G Hạng mục 7: Cảnh quan
1Mua đất về đắp phần đắp nền (giá tại nơi mua, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển là 31.600đ/m3)Chi tiết chương III và V E-HSMT307,4922m3
2Vận chuyển đất về đắp, tổng cự ly 14,6km (phí vận chuyển 3.200đ/m3 cho mỗi km)Chi tiết chương III và V E-HSMT307,4922m3
3Đắp đất thi công bằng máy lu bánh thép 9T, K90Chi tiết chương III và V E-HSMT2,43100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II ( Trừ 10% đất hao hụt trong thi công)Chi tiết chương III và V E-HSMT2,7674100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết chương III và V E-HSMT2,7674100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết chương III và V E-HSMT2,7674100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChi tiết chương III và V E-HSMT2,7674100m3
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết chương III và V E-HSMT1,458100m2
9Hao phí Xà gồ thi công (hao phí 5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,5%/tháng)Chi tiết chương III và V E-HSMT33,359kg
10Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CVChi tiết chương III và V E-HSMT5ca
11Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, cọc PHC D350mm loại BChi tiết chương III và V E-HSMT1,26100m
12Gia công tấm thép đặt trong lòng cọcChi tiết chương III và V E-HSMT0,0297tấn
13Lắp đặt tấm thép đặt trong lòng cọcChi tiết chương III và V E-HSMT0,0297tấn
14Bê tông đổ trong lòng cọc PHC, đá 1x2 M300Chi tiết chương III và V E-HSMT0,2909m3
15Bê tông dầm cầu, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300Chi tiết chương III và V E-HSMT11,194m3
16Ván khuôn dầm cầu, ván khuôn kim loạiChi tiết chương III và V E-HSMT81,6602m2
17Bê tông bản mặt cầu, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300Chi tiết chương III và V E-HSMT14,7027m3
18Ván khuôn bản mặt cầu, ván khuôn kim loạiChi tiết chương III và V E-HSMT0,0735100m2
19Cốt thép dầm cầu, DChi tiết chương III và V E-HSMT0,5407tấn
20Cốt thép dầm cầu, DChi tiết chương III và V E-HSMT2,5877tấn
21Cốt thép bản mặt cầu, DChi tiết chương III và V E-HSMT0,0585tấn
22Cốt thép bản mặt cầu, D>10mmChi tiết chương III và V E-HSMT2,0244tấn
23Gia công lan canChi tiết chương III và V E-HSMT0,4653tấn
24Lắp dựng lan can InoxChi tiết chương III và V E-HSMT89,21m2
25Gia công hộp đènChi tiết chương III và V E-HSMT0,9219tấn
26Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChi tiết chương III và V E-HSMT0,9219tấn
27Lắp tấm Mica dày 6mm vào hộp đènChi tiết chương III và V E-HSMT6,432m2
28Bu lông chờ InoxChi tiết chương III và V E-HSMT384cái
29Lát nền bằng đá Granite nhám KT300x600x30mm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V E-HSMT65m2
30Lát đá granite đen kim sa, vữa XM M75Chi tiết chương III và V E-HSMT16,28m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết chương III và V E-HSMT0,3314100m3
32Bê tông lót móng đá 2x4 M100Chi tiết chương III và V E-HSMT0,576m3
33Bê tông móng, đá 1x2 M200Chi tiết chương III và V E-HSMT1,5675m3
34Bê tông cổ móng, đá 1x2 M200Chi tiết chương III và V E-HSMT0,25m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChi tiết chương III và V E-HSMT0,032100m2
36Ván khuôn cổ móng, ván khuôn kim loạiChi tiết chương III và V E-HSMT0,04100m2
37Cốt thép móng, DChi tiết chương III và V E-HSMT0,0438tấn
38Cốt thép móng, DChi tiết chương III và V E-HSMT0,0581tấn
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết chương III và V E-HSMT0,0717100m3
40Bê tông lót giằng móng, đá 2x4 M100Chi tiết chương III và V E-HSMT0,804m3
41Xây móng đá hộc, vữa xi măng M75Chi tiết chương III và V E-HSMT2,144m3
42Bê tông giằng móng, đá 1x2 M200Chi tiết chương III và V E-HSMT0,804m3
43Ván khuôn giằng, ván khuôn kim loạiChi tiết chương III và V E-HSMT0,0852100m2
44Cốt thép giằng, DChi tiết chương III và V E-HSMT0,0159tấn
45Cốt thép giằng, DChi tiết chương III và V E-HSMT0,1008tấn
46Bê tông cột, đá 1x2 M200Chi tiết chương III và V E-HSMT0,5301m3
47Ván khuôn cột, ván khuôn kim loạiChi tiết chương III và V E-HSMT0,0848100m2
48Bê tông bù chân cột, đá 1x2 M20Chi tiết chương III và V E-HSMT0,049m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết chương III và V E-HSMT0,0113100m2
50Cốt thép cột, DChi tiết chương III và V E-HSMT0,0114tấn
51Cốt thép cột, DChi tiết chương III và V E-HSMT0,0758tấn
52Bê tông dầm, đá 1x2 M200Chi tiết chương III và V E-HSMT0,72m3
53Ván khuôn dầm, ván khuôn kim loạiChi tiết chương III và V E-HSMT0,1048100m2
54Cốt thép dầm, D Chi tiết chương III và V E-HSMT0,0159tấn
55Cốt thép dầm, D Chi tiết chương III và V E-HSMT0,1033tấn
56Gia công, lắp dựng xà gồ mái nối, mái gócChi tiết chương III và V E-HSMT0,1027m3 cấu kiện
57Gia công, lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo Chi tiết chương III và V E-HSMT0,234m3 cấu kiện
58Gia công, lắp dựng diềm mái gỗChi tiết chương III và V E-HSMT0,2249m3 cấu kiện
59Gia công, lắp dựng li tô gỗChi tiết chương III và V E-HSMT0,0976m3 cấu kiện
60Gia công, lắp dựng cầu phong gỗChi tiết chương III và V E-HSMT0,0852m3 cấu kiện
61Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Chi tiết chương III và V E-HSMT0,26100m2
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết chương III và V E-HSMT0,0541100m3
63Lớp nylon cách nướcChi tiết chương III và V E-HSMT0,2704100m2
64Bê tông nền đá 4x6 M100Chi tiết chương III và V E-HSMT2,704m3
65Lát nền bằng gạch KT300x300Chi tiết chương III và V E-HSMT27,04m2
66Lát nền bằng đá Granite đen KT300x600x30Chi tiết chương III và V E-HSMT5,88m2
67Trát cột bằng vữa xi măng M75Chi tiết chương III và V E-HSMT8,4823m2
68Trát dầm bằng vữa xi măng M75Chi tiết chương III và V E-HSMT10,08m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết chương III và V E-HSMT18,5623m2
70Sơn cột, dầm giả gỗChi tiết chương III và V E-HSMT25,2m
71Lắp bộ ghế đá trong chòi nghỉChi tiết chương III và V E-HSMT3cái
72Lát đá Granite xám ghi khò mặt, KT30x60x4cmChi tiết chương III và V E-HSMT1.486m2
73Bê tông nền đá 2x4 M100Chi tiết chương III và V E-HSMT148,6m3
74Lớp nylon cách nướcChi tiết chương III và V E-HSMT14,86100m2
75Lát đá Granite trắng cắt phẳng, KT30x60x4cmChi tiết chương III và V E-HSMT174m2
76Bê tông nền đá 2x4 M100Chi tiết chương III và V E-HSMT17,4m3
77Lớp ni lông cách nướcChi tiết chương III và V E-HSMT1,74100m2
78Lát đá Granite trắng cắt phẳng, KT30x60x3cmChi tiết chương III và V E-HSMT82m2
79Bê tông nền đá 2x4 M100Chi tiết chương III và V E-HSMT8,2m3
80Đắp đất nền K85 dày 200mmChi tiết chương III và V E-HSMT0,164100m3
81Lớp ni lông cách nướcChi tiết chương III và V E-HSMT0,82100m2
82Lát đá Granite đỏ Ruby khò lửa KT30x30x4cmChi tiết chương III và V E-HSMT178m2
83Bê tông nền đá 1x2, M150Chi tiết chương III và V E-HSMT17,8m3
84Lớp ni lông cách nướcChi tiết chương III và V E-HSMT1,78100m2
85Đắp đất nền K85 dày 200mmChi tiết chương III và V E-HSMT0,356100m3
86Bê tông chân bó bồn, đá 2x4 M150Chi tiết chương III và V E-HSMT8,22m3
87Ván khuôn chân bó bồn đổ tại chỗChi tiết chương III và V E-HSMT0,8224100m2
88Lắp đặt bó bồn đá graniteChi tiết chương III và V E-HSMT411m
89Lắp ghế đá (nguyên khối)Chi tiết chương III và V E-HSMT25cái
H Hạng mục 8: Lan can
1Bê tông xà mũ, đá 1x2 M200Chi tiết chương III và V E-HSMT14,58m3
2Ván khuôn xà mũ, ván khuôn kim loạiChi tiết chương III và V E-HSMT0,9732100m2
3Cốt thép xà mũ, DChi tiết chương III và V E-HSMT0,8119tấn
4Quét dung dịch Sika lên kè hiện trạng liên kết xà mũChi tiết chương III và V E-HSMT72,9m2
5Bu lông chờ InoxChi tiết chương III và V E-HSMT460cái
6Gia công lan canChi tiết chương III và V E-HSMT8,0733tấn
7Lắp dựng lan canChi tiết chương III và V E-HSMT241,5m2
I Hạng mục 9: Điện - Điện chiếu sáng
1Chi phí phần xây dựng - Đường dây trung, hạ thếChi tiết chương III và V E-HSMT1t. bộ
2Chi phí phần điện Đường dây trung, hạ thếChi tiết chương III và V E-HSMT1t.bộ
3Chi phí phần điện Đường dây chiếu sángChi tiết chương III và V E-HSMT1t.bộ
4Chi phí tháo dỡ Đường dây trung, hạ thếChi tiết chương III và V E-HSMT1t.bộ
5Chi phí tháo dỡ Đường dây chiếu sángChi tiết chương III và V E-HSMT1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.075E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.350.000.000 VND. (Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Trường hợp 1: Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục ép cọc và hạng mục bê tông nhựa giá trị tối thiểu 7.175.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14.350.000.000 VND.+ Trường hợp 2: Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục ép cọc và 1 hợp đồng có hạng mục bê tông nhựa mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.175.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14.350.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Giao thông (Nền đường, thảm nhựa).Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
6 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
7 Kỹ sư phụ trách trắc đạc 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật trắc địa – bản đồ hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
2 Máy đào Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
3 Máy đầm đất cầm tay Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
4 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
5 Máy lu bánh hơi Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
6 Máy nén khí Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
7 Máy phun nhựa đường 190CV Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
8 Máy rải 130-140CV Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
9 Máy trộn 250l Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
10 Máy ủi Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
11 Ô tô tự đổ Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
12 Ô tô tưới nước Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->