Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 14:46:00 đến ngày 2021-10-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,250,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 153,754,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu bảy trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.075E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.350.000.000 VND. (Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Trường hợp 1: Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục ép cọc và hạng mục bê tông nhựa giá trị tối thiểu 7.175.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14.350.000.000 VND.+ Trường hợp 2: Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục ép cọc và 1 hợp đồng có hạng mục bê tông nhựa mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.175.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14.350.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Giao thông (Nền đường, thảm nhựa).Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật trắc địa – bản đồ hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Công viên vườn dạo khu vực hồ Bàu Làng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết tại Mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm Thông báo mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 153.754.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây lắp - San nền | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 30,7967 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,8541 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét lòng hồ | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2.380,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2.380,26 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, đổ tại bãi rác Khánh Sơn, cự ly vận chuyển 10km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2.380,26 | m3 bùn |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,2495 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,2495 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,2495 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,2495 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần xây lắp - Giao thông | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 5,3081 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 5,3081 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 5,3081 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 5,3081 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 8,0661 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,4217 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,4217 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,4217 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,4217 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 4,9992 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,7505 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,7505 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,7505 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa chặt BTCN 12,5 bằng trạm trộn 80 tấn/h | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,6468 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 16km, ôtô tự đổ 10 tấn (Trạm trộn BTN Vinashin) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,6468 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,6468 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt BTCN 12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 9,7042 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 9,7042 | 100m2 |
| 19 | Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 25mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3,9731 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót, đá 2x4 M100 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,7694 | m3 |
| 21 | Lát gạch Terrazzo KT 300x300x30mm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 769,5 | m2 |
| 22 | Bê tông chân bó bồn, đá 2x4 M150 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,738 | m3 |
| 23 | Ván khuôn chân bó bồn đổ tại chỗ | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0902 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt bó bồn bằng đá granite 100x120x1200mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 196,8 | m |
| 25 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 30,9976 | m3 |
| 26 | Ván khuôn kim loại bó vỉa, dải phân cách | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 6,4719 | 100m2 |
| 27 | Bê tông chân bó vỉa, dải phân cách đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 103,3384 | m3 |
| 28 | Ván khuôn chân bó vỉa đổ tại chỗ | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3,5005 | 100m2 |
| 29 | Đệm móng bó vỉa đá dăm Dmax 25mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 68,7926 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1.166,83 | m |
| 31 | Phá dỡ vỉa hè bê tông | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 241,1 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,411 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,411 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,411 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2695 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,1826 | m3 |
| 37 | Đệm móng biển báo, đá 4x6 M100 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 38 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0709 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông móng biển báo | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép chống xoay biển báo, D14 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 41 | SXLD biển báo hiệu đường bộ. Loại biển báo phản quang. Biển tròn D700 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1 | 1 biển đơn |
| 42 | SXLD trụ đỡ biển báo hiệu bằng thép ống mạ kẽm, dán giấy phản quang trắng đỏ 3M-610. Loại trụ đỡ biển. Trụ thép D76, L=3,5m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1 | 1 trụ đơn |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 58,8 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 14,1764 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 99,7197 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,3315 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 11,0093 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn kim loại | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2556 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng hố ga, D | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 7 | Bê tông thành hố ga, mương thoát nước đá 1x2 M200 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 38,6745 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố ga, ván khuôn kim loại | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,4103 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thành hố ga, D | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,1457 | tấn |
| 10 | Cốt thép thành hố ga, D | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2555 | tấn |
| 11 | Bê tông đan ga, đá 1x2 M250 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,8432 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loại | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,5327 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm đan ga, đá 1x2, M250 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 4,406 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm đan ga, ván khuôn kim lọai | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,4108 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm đan, D | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,5359 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép móc cẩu đặt sẵn trong bê tông | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 18 | Lắp thép móc cẩu | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 19 | Giao công thép niềng đan, hố ga bằng thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,8455 | tấn |
| 20 | Lắp thép niềng | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,8455 | tấn |
| 21 | Lắp dựng đan ga | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng nắp hố ga bằng gang, nắp tròn khung âm K850 N650 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, cống vỉa hè | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 76,65 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, cống Qua đường | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 15,67 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 92 | mối nối |
| 26 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 207,9936 | m |
| 27 | Cửa phai inox SUS304 KT 1000x700mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp van cửa phai | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 11,563 | 100m3 |
| 30 | Lắp hố thu bằng HDPE đúc sẵn | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 31 | Lắp lưới chắn rác hố thu bằng gang KT 590x260x30mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 32 | Lắp ống nhựa HDPE D200mm PN10 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,205 | 100m |
| 33 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 4,5216 | m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 64,2064 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,6421 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,6421 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,6421 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,1543 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D63mm, PN12,5 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,71 | 100m |
| 2 | Lắp ống lồng ST D90mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thủy D110-2" | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp khâu nối ren ngoài D63-2" | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp khóa ren D50 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp nối góc HDPE D63 1/4 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp tê HDPE D63mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp miệng khóa nước gang đúc | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống dọc khóa D150 PVC | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 10 | Lắp đai khởi thủy D63-3/4" | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp ống thép ST D20mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 12 | Lắp chụp Inox bảo vệ vòi, bao gồm bu long | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp vòi tưới D20 ren ngoài | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đồng hồ đo lưu lượng D25 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp khóa ren một chiều D50mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp khâu nối ren ngoài D63-2" | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp khâu nối ren ngoài D25-1" | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp nối giảm HDPE D63-25mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp khóa ren D50mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,71 | 100m |
| 21 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,71 | 100m |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,4336 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,4252 | 100m3 |
| 24 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp II | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3,1508 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 26 | Lớp nylon cách nước | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng, ván khuôn kim loại | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 29 | Bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, M200 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,3899 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thành hố đồng hồ, khung xương thép | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0279 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2648 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loại | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan hố ga, rãnh đúc sẵn D | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 34 | Thép viền đan hố van | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2528 | tấn |
| 35 | Lắp thép viền | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2528 | tấn |
| 36 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0603 | m |
| 37 | Lắp dựng tấm đan đúc săn | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng cát trong lỗ thoát nước D200 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0031 | m3 |
| 39 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0027 | m3 |
| 40 | Nước súc xả (tính với V=1,5m/s; t xả = 0.5h) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 9,2566 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Giáng hương (đk 19-20cm), kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 41 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây Cau vua (đk 19-20cm), kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 6 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây Bằng lăng tím (đk 19-20cm), kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 9 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây Liễu (đk 19-20cm), kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 8 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây Kè bạc (đk 19-20cm), kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 8 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây Cọ Mỹ (đk 19-20cm), kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây Vạn tuế (đk tán 1,4m) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 6 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây Agao (cao 40-50cm) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 12 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây Hồng lộc (Tán rộng 1m, cao 0,8 - 2m) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3 | 1 cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 95 | 1 cây |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 9,69 | 100m2 |
| 12 | Trồng cây Chuỗi ngọc | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây Hoa thủy tiên (Cao 0,2-0,6m) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 14 | Trồng cây kim đồng (Cao 0,3-1m) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Cảnh quan | |||
| 1 | Mua đất về đắp phần đắp nền (giá tại nơi mua, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển là 31.600đ/m3) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 307,4922 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp, tổng cự ly 14,6km (phí vận chuyển 3.200đ/m3 cho mỗi km) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 307,4922 | m3 |
| 3 | Đắp đất thi công bằng máy lu bánh thép 9T, K90 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,43 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II ( Trừ 10% đất hao hụt trong thi công) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,7674 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,7674 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,7674 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,7674 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,458 | 100m2 |
| 9 | Hao phí Xà gồ thi công (hao phí 5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,5%/tháng) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 33,359 | kg |
| 10 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 5 | ca |
| 11 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, cọc PHC D350mm loại B | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 12 | Gia công tấm thép đặt trong lòng cọc | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm thép đặt trong lòng cọc | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 14 | Bê tông đổ trong lòng cọc PHC, đá 1x2 M300 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2909 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm cầu, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 11,194 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm cầu, ván khuôn kim loại | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 81,6602 | m2 |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 14,7027 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bản mặt cầu, ván khuôn kim loại | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0735 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép dầm cầu, D | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,5407 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm cầu, D | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,5877 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản mặt cầu, D | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản mặt cầu, D>10mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,0244 | tấn |
| 23 | Gia công lan can | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,4653 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can Inox | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 89,21 | m2 |
| 25 | Gia công hộp đèn | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,9219 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,9219 | tấn |
| 27 | Lắp tấm Mica dày 6mm vào hộp đèn | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 6,432 | m2 |
| 28 | Bu lông chờ Inox | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 384 | cái |
| 29 | Lát nền bằng đá Granite nhám KT300x600x30mm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 65 | m2 |
| 30 | Lát đá granite đen kim sa, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 16,28 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,3314 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng đá 2x4 M100 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,5675 | m3 |
| 34 | Bê tông cổ móng, đá 1x2 M200 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cổ móng, ván khuôn kim loại | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép móng, D | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0438 | tấn |
| 38 | Cốt thép móng, D | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0717 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót giằng móng, đá 2x4 M100 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 41 | Xây móng đá hộc, vữa xi măng M75 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,144 | m3 |
| 42 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 M200 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giằng, ván khuôn kim loại | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép giằng, D | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 45 | Cốt thép giằng, D | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 46 | Bê tông cột, đá 1x2 M200 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,5301 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột, ván khuôn kim loại | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 48 | Bê tông bù chân cột, đá 1x2 M20 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép cột, D | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 51 | Cốt thép cột, D | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 52 | Bê tông dầm, đá 1x2 M200 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 53 | Ván khuôn dầm, ván khuôn kim loại | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,1048 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép dầm, D | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 55 | Cốt thép dầm, D | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng xà gồ mái nối, mái góc | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,1027 | m3 cấu kiện |
| 57 | Gia công, lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,234 | m3 cấu kiện |
| 58 | Gia công, lắp dựng diềm mái gỗ | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2249 | m3 cấu kiện |
| 59 | Gia công, lắp dựng li tô gỗ | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0976 | m3 cấu kiện |
| 60 | Gia công, lắp dựng cầu phong gỗ | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0852 | m3 cấu kiện |
| 61 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0541 | 100m3 |
| 63 | Lớp nylon cách nước | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2704 | 100m2 |
| 64 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 65 | Lát nền bằng gạch KT300x300 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 66 | Lát nền bằng đá Granite đen KT300x600x30 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 67 | Trát cột bằng vữa xi măng M75 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 8,4823 | m2 |
| 68 | Trát dầm bằng vữa xi măng M75 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 18,5623 | m2 |
| 70 | Sơn cột, dầm giả gỗ | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 25,2 | m |
| 71 | Lắp bộ ghế đá trong chòi nghỉ | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lát đá Granite xám ghi khò mặt, KT30x60x4cm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1.486 | m2 |
| 73 | Bê tông nền đá 2x4 M100 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 148,6 | m3 |
| 74 | Lớp nylon cách nước | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 14,86 | 100m2 |
| 75 | Lát đá Granite trắng cắt phẳng, KT30x60x4cm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 174 | m2 |
| 76 | Bê tông nền đá 2x4 M100 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 17,4 | m3 |
| 77 | Lớp ni lông cách nước | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,74 | 100m2 |
| 78 | Lát đá Granite trắng cắt phẳng, KT30x60x3cm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 82 | m2 |
| 79 | Bê tông nền đá 2x4 M100 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền K85 dày 200mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 81 | Lớp ni lông cách nước | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 82 | Lát đá Granite đỏ Ruby khò lửa KT30x30x4cm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 178 | m2 |
| 83 | Bê tông nền đá 1x2, M150 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 17,8 | m3 |
| 84 | Lớp ni lông cách nước | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,78 | 100m2 |
| 85 | Đắp đất nền K85 dày 200mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 86 | Bê tông chân bó bồn, đá 2x4 M150 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 8,22 | m3 |
| 87 | Ván khuôn chân bó bồn đổ tại chỗ | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,8224 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt bó bồn đá granite | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 411 | m |
| 89 | Lắp ghế đá (nguyên khối) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 25 | cái |
| H | Hạng mục 8: Lan can | |||
| 1 | Bê tông xà mũ, đá 1x2 M200 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà mũ, ván khuôn kim loại | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,9732 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà mũ, D | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,8119 | tấn |
| 4 | Quét dung dịch Sika lên kè hiện trạng liên kết xà mũ | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 72,9 | m2 |
| 5 | Bu lông chờ Inox | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 460 | cái |
| 6 | Gia công lan can | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 8,0733 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 241,5 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Điện - Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Chi phí phần xây dựng - Đường dây trung, hạ thế | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 2 | Chi phí phần điện Đường dây trung, hạ thế | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Chi phí phần điện Đường dây chiếu sáng | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | Chi phí tháo dỡ Đường dây trung, hạ thế | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | Chi phí tháo dỡ Đường dây chiếu sáng | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.350.000.000 VND. (Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Trường hợp 1: Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục ép cọc và hạng mục bê tông nhựa giá trị tối thiểu 7.175.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14.350.000.000 VND.+ Trường hợp 2: Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục ép cọc và 1 hợp đồng có hạng mục bê tông nhựa mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.175.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14.350.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Giao thông (Nền đường, thảm nhựa).Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách trắc đạc | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật trắc địa – bản đồ hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy đào | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường 190CV | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy rải 130-140CV | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 10 | Máy ủi | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi