Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã (nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 14:45:00 đến ngày 2021-10-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,201,320,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Cây chống (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng, sửa chữa cơ sở văn hóa – Thể thao và Truyền thanh. Hạng mục: Hàng rào Nhà thiếu nhi – Đoàn thanh niên. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã (nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công, số 9 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3842 343. Fax: (0273) 3842 343. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công. Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Gò Công. Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,853 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất 3,0m, đất cấp I mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,426 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,215 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,215 | m3 |
| 5 | Nilong lót tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,787 | m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,215 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,471 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,057 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,369 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,916 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,804 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,578 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,072 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | tấn |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,279 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,764 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,454 | m3 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,42 | m2 |
| 25 | Song sắt hàng rào thép vuông 20x20x1,2 và thép 40x80x2,5 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,42 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m2 |
| 27 | Cửa cổng trượt song thép vuông 20x20x1,2 và thép vuông 40x40x2,0 (dưới bọc tole phẳng 1ly ốp 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 28 | Cửa mở song thép vuông 20x20x1,2 và thép vuông 40x40x2,0 (dưới bọc tole phẳng 1ly ốp 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 29 | Mô tơ đẩy cửa cổng lùa (tải trọng 500kg) (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,013 | m2 |
| 31 | Bảng tên Nhà thiếu nhi chữ Inox 304 (tên Nhà thiếu nhi, địa chỉ,...) mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Bảng tên Nhà thiếu nhi chữ Inox 304 (Tuổi trẻ Việt Nam tiên phong gương mẫu sáng tạo) mặt sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Công tác ốp đá Granit màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch mosaic 25x25x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,379 | m2 |
| 35 | Lưới B40 khổ 1,5m dày 2,7 ly (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,3 | md |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (không bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,775 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,161 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,96 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,559 | m2 |
| 40 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,68 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,68 | m2 |
| 42 | Thép V50x50x4,5 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,801 | kg |
| 43 | Ống thoát nước PVC D50 L=300 CK 6m đầu ống bịt vải địa kỹ thuật (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 45 | Nilong lót tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 46 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 58 | Thép mạ kẽm 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | md |
| 59 | Xà gồ thép mạ kẽm vuông 40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,1 | md |
| 60 | Bulong D16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 61 | Bulong D14 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 62 | Bulong D12 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | bộ |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn dầu chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,182 | m2 |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,983 | m3 |
| 65 | Nilon lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,992 | m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (lán phẳng mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,799 | m3 |
| 67 | Cắt ron nền sâu 40 rộng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,166 | 10m |
| 68 | Mái lợp tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,546 | 100m2 |
| 69 | Diềm mái tole phẳng mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,166 | m2 |
| 70 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,934 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 73 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 74 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,914 | 100m3 |
| 77 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,486 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 98 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m2 |
| 101 | Cửa đi nhôm kính 5mm hệ 700 (luôn công + ổ khoá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 102 | Cửa sổ lùa nhôm kính 5mm hệ 700 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 103 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa 13x26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,33 | m2 |
| 104 | Khung bảo vệ cửa 13x26 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,33 | m2 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 106 | Nilong lót chống mất nước ximang (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | m2 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 108 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 110 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 111 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,709 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,241 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 119 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,192 | m2 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m2 |
| 122 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 123 | Lưới thủy tinh FG4 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 124 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,19 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,316 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,149 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,357 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m |
| 130 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn | Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ | Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Ván khuôn (m2) | Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 100 |
| 9 | Cây chống (cây) | Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi