Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018667-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211018614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã (nguồn thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 14:45:00 đến ngày 2021-10-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,201,320,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 100
9-Cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng, sửa chữa cơ sở văn hóa – Thể thao và Truyền thanh. Hạng mục: Hàng rào Nhà thiếu nhi – Đoàn thanh niên.
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã (nguồn thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công , địa chỉ: Số 09 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công, số 9 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3842 343. Fax: (0273) 3842 343.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Gia Khang. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng An Cư. * Thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Gò Công. * Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P4, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang. * Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Gò Công. + Tư vấn đánh giá HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang và tổ chuyên gia đấu thầu. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Gò Công.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công , địa chỉ: Số 09 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công, số 9 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3842 343. Fax: (0273) 3842 343.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công, số 9 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3842 343. Fax: (0273) 3842 343.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công. Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Gò Công. Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,853100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất 3,0m, đất cấp I mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,426100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,215m3
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,215m3
5Nilong lót tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V136,787m2
6Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,215m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,471100m3
9Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,057m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,369tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,916tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,804m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,578100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,072tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,377tấn
17Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,279m3
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,744100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
22Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,764m3
23Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,454m3
24Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,42m2
25Song sắt hàng rào thép vuông 20x20x1,2 và thép 40x80x2,5 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,42m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4m2
27Cửa cổng trượt song thép vuông 20x20x1,2 và thép vuông 40x40x2,0 (dưới bọc tole phẳng 1ly ốp 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
28Cửa mở song thép vuông 20x20x1,2 và thép vuông 40x40x2,0 (dưới bọc tole phẳng 1ly ốp 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m2
29Mô tơ đẩy cửa cổng lùa (tải trọng 500kg) (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V108,013m2
31Bảng tên Nhà thiếu nhi chữ Inox 304 (tên Nhà thiếu nhi, địa chỉ,...) mặt trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
32Bảng tên Nhà thiếu nhi chữ Inox 304 (Tuổi trẻ Việt Nam tiên phong gương mẫu sáng tạo) mặt sauMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
33Công tác ốp đá Granit màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m2
34Công tác ốp gạch vào tường, gạch mosaic 25x25x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,379m2
35Lưới B40 khổ 1,5m dày 2,7 ly (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,3md
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (không bả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,775m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V629,161m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,96m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,559m2
40Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V874,68m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V874,68m2
42Thép V50x50x4,5 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,801kg
43Ống thoát nước PVC D50 L=300 CK 6m đầu ống bịt vải địa kỹ thuật (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3
45Nilong lót tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
46Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
48Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
49Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
50Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
53Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,355tấn
54Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,355tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,405tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,405tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48tấn
58Thép mạ kẽm 30x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V55md
59Xà gồ thép mạ kẽm vuông 40x80x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,1md
60Bulong D16 L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
61Bulong D14 L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
62Bulong D12 L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V190bộ
63Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn dầu chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,182m2
64Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,983m3
65Nilon lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V97,992m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (lán phẳng mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,799m3
67Cắt ron nền sâu 40 rộng 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16610m
68Mái lợp tole sóng vuông mạ màu 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,546100m2
69Diềm mái tole phẳng mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V8,166m2
70Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,934100m3
71Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,15100m
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
73Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
74Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
75Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
76Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,914100m3
77Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
78Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m2
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,486m3
90Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,183m3
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
96Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
97Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
98Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,634m3
99Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,518m3
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,14m2
101Cửa đi nhôm kính 5mm hệ 700 (luôn công + ổ khoá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
102Cửa sổ lùa nhôm kính 5mm hệ 700 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m2
103Lắp dựng khung bảo vệ cửa 13x26Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,33m2
104Khung bảo vệ cửa 13x26 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,33m2
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
106Nilong lót chống mất nước ximang (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,34m2
107Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,728m3
108Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m2
110Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
111Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m2
112Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m2
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,709m2
115Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,241m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
117Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m2
118Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
119Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1m2
120Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,192m2
121Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,84m2
122Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,08m2
123Lưới thủy tinh FG4 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,08m2
124Bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,19m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V46,316m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,149m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,357m2
128Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m2
129Lắp đặt ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m
130Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
2 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
4 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
6 Máy hàn Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
7 Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê2
8 Ván khuôn (m2) Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê100
9 Cây chống (cây) Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->