Gói thầu: Gói thầu PCCC.G03: Xây lắp hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu PCCC.G03: Xây lắp hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 14:35:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,826,095,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy- Yêu cầu: nhà thầu nộp kèm tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tư đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản nghiệm thu Phòng cháy chữa cháy/Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu;Chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành (Nhóm 2);Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 2 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện tử, tự động hóa, điện hoặc phòng cháy chữa cháy;- Đã đảm nhận các công việc quản lý thi công lắp đặt, giám sát kỹ thuật thi công PCCC của ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu này- Chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, PCCC, điện - điện tử, cơ khí;- Đảm nhận các công việc về an toàn VSLĐ của 02 công trình tương tự gói thầu này- Chứng chỉ huấn luyện an toànVSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ dụng cụ thử khói, thử nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu PCCC.G03: Xây lắp hệ thống PCCC Cải tạo, nâng cấp hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường Cao đẳng Điện lực miền Bắc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng/ lắp đặt thiểt bị công trình hạng III trở lên và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy (nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020) . Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III của HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
+ Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Xây dựng điện miền Bắc (Số 3, Phố An Dương, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ. Thành phố Hà Nội - Ðiện thoại: 024.22653355) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc - Tổng Công ty Điện lực mien Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm,Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Không áp dụng - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC THIẾT BỊ CHỮA CHÁY TẠI CHỖ (cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2-MT5 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 129 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ-ABC - 8kg | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 258 | Bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 79 | Bộ |
| 4 | Kệ để bình chữa cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 129 | Kệ |
| B | HẠNG MỤC HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 24 kênh (có kết nối với hệ thống thang máy) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12 Vdc | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Đèn báo cháy cửa phòng | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 58 | đèn |
| 4 | Đầu báo cháy khói thường | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 231 | đầu |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt thường | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 88 | đầu |
| 6 | Đế đầu báo cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 407 | bộ |
| 7 | Nút nhấn báo cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 83 | nút |
| 8 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 83 | chuông |
| 9 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 83 | đèn |
| 10 | Điện trở cuối đường dây | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 11 | Hộp chia dây tầng | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 37 | Hộp |
| 12 | Hộp chia ngả | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 887 | Hộp |
| 13 | Phụ kiện đấu nối hệ thống báo cháy tự động bao gồm đầy đủ: Cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu, áp to mát, ống nhựa luồn cáp, cút ống, kẹp ống và phụ kiện khác đảm bảo đấu nối hoàn thiện | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Đèn exit 2 mặt không hướng | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 112 | đèn |
| 15 | Đèn exit 2 mặt chỉ 1 hướng | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 30 | đèn |
| 16 | Đèn exit 1 mặt chỉ hướng | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 5 | đèn |
| 17 | Đèn sự cố | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 34 | đèn |
| 18 | Aptomat | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 19 | Nguồn phụ ắcquy cho hệ thống đèn | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 20 | Hộp nối dây tầng | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 34 | hộp |
| 21 | Phụ kiện đấu nối cho hệ thống đèn EXIT bao gồm đầy đủ: cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu, ống nhựa luồn cáp, tê chia, cút nối, kẹp ống và phụ kiện khác đảm bảo đấu nối hoàn thiện | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 22 | Cung cấp vật tư vật liệu và thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công việc: đào, đắp đất, cắt bê tông, xây dựng hố ga, đổ phể thải xây dựng, hoàn trả mặt bằng,.... hoàn thành hệ thống báo cháy, hệ thống đèn EXIT của các toà nhà theo thiết kế. | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 23 | Lắp đặt, đấu nối , thử nghiệm, chạy thử hệ thống báo cháy tự động và hệ thống đèn EXIT hoàn thiện theo thiết kế được duyệt kèm dịch vụ đào tạo vận hành | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm Diezel | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm (bao gồm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Bình tích áp | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Nhà chứa máy bơm (bao gồm đầy đủ chi phí mưa sắm vật tư, vật liệu, thi công xây dựng, hoàn trả mặt bằng, lắp đặt hệ thống cấp điện nhà bơm, cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, cửa, thoát nước và phụ kiện đấu nối với máy bơm...) đảm bảo hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt. | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Nhà |
| 7 | Hộp họng chữa cháy vách tường, kích thước 500x600x200mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 8 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 400x600x200mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m kèm lăng, ngàm và khớp nối ren trong | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 68 | Chiếc |
| 10 | Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m kèm lăng, ngàm và khớp nối ren trong | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | Cuộn |
| 11 | Họng tiếp nước chữa cháy 02 cửa D65 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Họng trụ cấp chữa cháy 03 cửa D66 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Van báo động D100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Van khóa, van bướm D100 kèm tiếp điểm giám sát | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Van cổng, van bướm D150 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Van cổng, van bướm D100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Van cổng, van bướm D65 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 18 | Van cổng, van bướm D50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Van khóa, van bi D25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Van một chiều, van bướm D150 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Van một chiều, van bướm D65 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 22 | Van một chiều, van bướm D50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D65 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 24 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 25 | Công tắc áp lực điều khiển máy bơm chữa cháy chạy tự động + van khóa D15 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Chiếc |
| 26 | Đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Chống rung D150 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Chống rung D100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Chống rung D65 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Chống rung D50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Y lọc D150 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Y lọc D65 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Rọ hút D150 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Rọ hút D65 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Bích thép D150 + zoăng cao su | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 26 | cặp bích |
| 36 | Bích thép D100 + zoăng cao su | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 14 | cặp bích |
| 37 | Bích thép D65 + zoăng cao su | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 86 | cặp bích |
| 38 | Bích thép D50 + zoăng cao su | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 39 | Ống thép đen D150, dày 4,78 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 40 | Ống thép đen D100, dày 3,2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1.473 | m |
| 41 | Ống thép tráng kẽm D65, dày 2,9 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 563 | m |
| 42 | Ống thép tráng kẽm D50, dày 2,6 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 99 | m |
| 43 | Tê thép hàn D150 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Tê thép hàn D100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Tê thép hàn D100x65 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 46 | Tê thép hàn D65 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 75 | cái |
| 47 | Côn thép ren D100x65 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Côn thép ren D65x50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 49 | Cút thép hàn D150 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Cút thép hàn D100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 63 | cái |
| 51 | Cút thép hàn D65 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 73 | cái |
| 52 | Cút thép ren D50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 77 | cái |
| 53 | Thử áp lực đường ống | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 54 | Giá đỡ ống DN150 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 55 | Giá đỡ ống DN100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 56 | Giá đỡ ống DN65 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 147 | Cái |
| 57 | Buloong M16xL70 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 432 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt nội qui + tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 79 | Bộ |
| 59 | Bộ Dụng cụ phá dỡ PCCC + Tủ đựng ((bao gồm 01 búa, 01 kìm cộng lực, 01 cưa tay, 01 xà beng ...…) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 13 | Bộ |
| 60 | Cung cấp vật tư vật liệu và thi công xây lắp các hạng mục liên quan để hoàn thiện hệ thống chữa cháy bằng nước áp lực cao cho các khối nhà (bao gồm phá dỡ kết cấu hiện trạng để thi công phần ngầm, bê tông lót, gối đỡ ống, bệ đỡ tủ, sơn ống, đổ thải và hoàn trả mặt bằng, ...) đảm bảo hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 61 | Hệ thống cáp ngầm cấp nguồn cho tủ điều khiển máy bơm, cáp cấp nguồn cho các máy bơm (bao gồm cả thi công đào đắp, hoàn trả mặt bằng để lắp đặt cáp ngầm, ống luồn cáp,… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 62 | Phụ kiện đấu nối cho hệ thống chữa cháy bằng nước | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 63 | Lắp đặt, đấu nối , thử nghiệm, chạy thử hệ thống chữa cháy bằng nước hoàn thiện theo thiết kế được duyệt kèm dịch vụ đào tạo vận hành | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| D | CÁC VẬT TƯ PHỤ KIỆN KHÁC (cung cấp, thi công, lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Thang sắt thoát hiểm cho nhà điều hành A (bao gồm móng, lan can, phá dỡ, liên kết vào hệ thống kết cấu hiện trạng…. (đảm bảo hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Thang sắt thoát hiểm cho nhà giảng đường D (bao gồm móng, lan can, phá dỡ, liên kết vào hệ thống kết cấu hiện trạng…. (đảm bảo hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Thang sắt thoát hiểm cho nhà xưởng thực hành B1 (bao gồm móng, lan can, phá dỡ, liên kết vào hệ thống kết cấu hiện trạng…. (đảm bảo hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Cửa chống cháy kích thước 1300x2200mm kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Cửa chống cháy kích thước 1000x2200mm kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Cửa kính khung thép kích thước 1260x1600mm kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Cửa kính khung thép kích thước 1000x600mm kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Cửa kính khung thép kích thước 1000x1000mm kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Cửa kính khung thép kích thước 920x920mm kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Thang khỉ bằng thép lên mái nhà (hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 11 | Phá dỡ tường để đảm bảo thoát nạn (bao gồm tường ngăn buồng thang bộ thoát nạn, tường ngăn để mở ô thoáng nhà H4, xây trát hoàn thiện lại,....) hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt, đấu nối lại tủ điện các khối nhà đảm bảo quy định Phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 15 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy- Yêu cầu: nhà thầu nộp kèm tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tư đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản nghiệm thu Phòng cháy chữa cháy/Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu;Chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành (Nhóm 2);Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 2 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ về kỹ thuật | 2 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện tử, tự động hóa, điện hoặc phòng cháy chữa cháy;- Đã đảm nhận các công việc quản lý thi công lắp đặt, giám sát kỹ thuật thi công PCCC của ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu này- Chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, PCCC, điện - điện tử, cơ khí;- Đảm nhận các công việc về an toàn VSLĐ của 02 công trình tương tự gói thầu này- Chứng chỉ huấn luyện an toànVSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dụng cụ thử khói, thử nhiệt | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 2 | Máy bơm thử áp | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 3 | Đồng hồ đo áp lực | Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi