Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039581-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư BASON Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211024033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 14:33:00 đến ngày 2021-10-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,640,601,647 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư Trắc địa – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng - phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế- kế toán- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân :08 công nhân nề; 03 công nhân cốt pha - mộc; 02 công nhân cốt thép; 2 công nhân cơ khí
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo học nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư BASON Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cổng hàng rào bảo vệ và san nền khu đất của Cơ sở tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ T02
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước do Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Học viện cảnh sát nhân dân ở Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.38362811
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Việt Đức + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Đại Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Bason Việt Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Học viện cảnh sát nhân dân. Địa chỉ: phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư BASON Việt Nam , địa chỉ: Số 298 Khương Đình, Hạ Đình, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Học viện cảnh sát nhân dân ở Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.38362811


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có); - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (thi công các công trình dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có nội dung thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn, hồ sơ thanh toán đối với các gói thầu đang thi công và hoàn thành phần lớn, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán. Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: + Bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh có đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng (còn thời hạn). + Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động + Bản sao công chứng văn bằng tốt nghiệp + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng (bản chứng thực) - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: + Bản sao có chứng thực tài liệu chứng minh khả năng huy động. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm các công trình xây dựng (bản chứng thực) Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm phải có xác nhận của Chủ đầu tư. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: + Kê khai tổng số lượng, thành phần nghề và bậc thợ (tay nghề) công nhân tham gia thi công trình phù hợp với với tiến độ gói thầu. + Kê khai danh tính công nhân, đối với tổ trưởng công nhân có kèm theo bản chụp có chứng thực văn bằng hoặc chứng chỉ nghề. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Học viện cảnh sát nhân dân ở Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.38362811
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện cảnh sát nhân dân ở Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.38362811
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Học viện cảnh sát nhân dân ở Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.38362811
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý dự án - Học viện cảnh sát nhân dân ở Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; SĐT: 0936683533 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 - Thời gian gửi văn bản đề nghị: tối thiểu 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Hút nước trước khi thi công bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Bơm, hút nước trong khi thi công bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
4Dọn cỏ, rác và Vận chuyển cỏ, rác, cây ..... bằng ô tô và xe thô sơMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V37,5619100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5619100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5619100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V37,5619100m3/1km
9Mua đất đắp (Theo đơn giá CBG Nghệ Aan Q2/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V20.700,0118m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2.070,001210m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2.070,001210m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2.070,001210m3/1km
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V155,5401100m3
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1856100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,276m3
3Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1055tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
12Xây gạch BTXM không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4976m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1794100m3
14Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V451 lỗ khoan
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
16Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
17Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8147100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0246m3
20Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V105,798m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6083m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4809100m2
23Xây gạch BTXM không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,9803m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,65m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8879100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4153tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7449tấn
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,584100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V116,1888m3
30Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V203,84m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,576m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6854100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3178m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0752100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2621tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0768tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1797m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9363100m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7184100m3
40Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V1.0081 lỗ khoan
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6283m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5194100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5018tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5747tấn
45Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V8961 lỗ khoan
46Xây gạch BTXM không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9677m3
47Xây gạch BTXM không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6642m3
48Xây gạch BTXM không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5219m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,328m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7393tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7433100m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,8688m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V362,88m
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.072,5523m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.108,16m
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.438,3331m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4124m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0569tấn
61Xây gạch BTXM không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0565m3
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6792m2
63Biển tên cơ quan gắn KT 500x500 gắn vào trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
64Gia công cổng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4211tấn
65Gia công cổng sắt, thép bản dậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
67Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V464,3Kg
68Thép V50x50 cạnh cột trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V6,9md
69Thép lập là 40*3 đỡ bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V10md
70Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V32khoản
71Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
72Chốt+khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,6792m2
74Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
75Ni lông chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
2 Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu52
3 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu52
4 Kỹ sư Trắc địa – Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu52
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu32
6 Kỹ sư kinh tế xây dựng - phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế- kế toán- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu32
7 Công nhân :08 công nhân nề; 03 công nhân cốt pha - mộc; 02 công nhân cốt thép; 2 công nhân cơ khí 15 - Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo học nghề phù hợp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25 m3 Máy đào 1,25 m31
2 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T2
3 Máy lu 9T Máy lu 9T1
4 Máy ủi 110 CV Máy ủi 110 CV1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Máy đầm cầm tay 70 kg Máy đầm cầm tay 70 kg1
7 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
8 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
9 Máy khoan 0,62kW Máy khoan 0,62kW2
10 Máy thủy bình Máy thủy bình1
11 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->