Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 02 phòng học, 12 phòng chức năng, hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211029713-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 02 phòng học, 12 phòng chức năng, hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20211029571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 14:31:00 đến ngày 2021-10-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,247,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xà lan, tải trọng ≥ 50 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích có lưỡi cắt phía trước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép (bộ khung)
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 350
5-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1000
6-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2600
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 02 phòng học, 12 phòng chức năng, hạng mục phụ
Trường MG Tân Công Chí
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng EPC, địa chỉ: Số 378A, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH Nam Thiên Phong, địa chỉ: Tổ 35, đường Đặng Văn Bình, khóm 4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 12 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0731100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3134100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,439100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,488100m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4379100m3
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,912100m
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm nhân công và máy thi công nhân hệ số 1.05)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5848100m
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT98,209m3
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,975m3
10Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (không tính cát)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1254100m3
11Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2508100m3
12Cung cấp cát san lấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT340,7899m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,9146m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,194m3
15Rải nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,6662100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44,7975m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,2464m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,8835m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,2921m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,964m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,758m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,311m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,8101m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,696m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,3077m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT86,2317m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,8007m3
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,2043m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,354m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,0667m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,6221m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,592m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2246m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31cấu kiện
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT108cái
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,939100m2
37Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1236100m2
38Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,981100m2
39Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0949100m2
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,236100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5091100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,8023100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9874100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6133100m2
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,5813100m2
46Ván khuôn gỗ sê nôTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0437100m2
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7123100m2
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4092100m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,0268100m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3603100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,7793m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,5052m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,6216m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1215m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT66,3587m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,5584m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Lan can)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,6176m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,2557m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,2084m3
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,822m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT74,228m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT122,986m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT34,1816m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,622m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT247,81m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,276m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT104,381m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT741,49m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT166,4076m2
70Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT153,77m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT317,3264m2
72Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38,968m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơn PTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT363,322m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT87,872m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT664,9526m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.069,3226m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT107,1656m2
78Láng granitô nền sànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44,0867m2
79Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT63,079m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT112,9m
81Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT83,6m
82Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT166,4m
83Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT132,512m
84Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT176,15m2
85Căng lưới thủy tinh gia cố tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT174,92m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,4m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT52,873m2
88Chống thấm màng compositTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,073m2
89Quét dung dịch chống thấm sànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,8m2
90Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT991,99m2
91Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45,86m2
92Ốp tường trụ, cột gạch men KT 250x400mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT318,56m2
93Ốp chân tường gạch Ceramic KT 150x600Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,057m2
94Ốp chân tường gạch đá thẻ 50x200Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT70,732m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT936,775m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.152,4276m2
97Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT752,8246m2
98Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.051,2656m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.689,5996m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.203,6932m2
101Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT78,4m2
102Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT122,68m2
103Vách khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm (NC+ VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,408m2
104Khung bảo vệ cửa inoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT121,68m2
105Lắp dựng xà gồ thép C45x125x10x2 mạ kẽm (3.64kg/m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,3899tấn
106Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0454tấn
107Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0454tấn
108Cung cấp xà gồ C45x125x10x2 mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.364,8Kg
109Cung cấp thép hôp 40x40x2 mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT70,4705kg
110Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,9107100m2
111Sản xuất lan can inox (Không tính inox)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0544tấn
112Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,7903m2
113Cung cấp và lắp đặt can can Inox trònTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,52m2
114Cung cấp lan can Inox ram dốcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54,3625Kg
115Sản xuất lan can sắt (Không tính sắt lan can)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2162tấn
116Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,1386m2
117Thép STK D21x1,5mm mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,2802kg
118Thép STK D27x1,4mm mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT64,7416kg
119Thép STK D34x2mm mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT59,1136kg
120Thép STK D42x1.5mm mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,467kg
121Thép STK D60x2mm mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,5945kg
122Tay vịn cầu thang thao lao 40x80 + sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,65m
123Cung cấp trụ cầu thang gỗ thao lao sơn PU hoàn thiện cao 1,1mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1trụ
124Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,24421m2
125Cung cấp và lắp đặt vách ngăn tấm Compact HPL dày 18mm liền cửaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,237m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4192m2
127Cung cấp cửa sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4192m2
128Cung cấp ổ khóa bấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
129Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0734tấn
130Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,456m2
131Thép H40x40x1,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,2438kg
132Thép H25x25x1,5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,2545kg
133Thép H25x25x1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,932kg
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,921m2
135Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,6714tấn
136Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6761tấn
137Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,0458tấn
138Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2012tấn
139Lắp dựng cốt thép móng, d=12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2184tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8037tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3222tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3758tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,8638tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1318tấn
145Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1507tấn
146Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0445tấn
147Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9937tấn
148Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9489tấn
149Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7533tấn
150Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9574tấn
151Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2073tấn
152Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,137tấn
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6504tấn
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0776tấn
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2184tấn
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,5889tấn
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4483tấn
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9472tấn
159Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=22mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2023tấn
160Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2614tấn
161Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9729tấn
162Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,6382tấn
163Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0203tấn
164Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0809tấn
165Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,146tấn
166Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2702tấn
167Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3045tấn
168Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,073tấn
169Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1509tấn
170Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1443tấn
171Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4553tấn
172Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2105tấn
173Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,166tấn
174Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6189tấn
175Lắp dựng cốt thép móng, d=06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7714tấn
176Lắp dựng cốt thép móng, d=08mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1253tấn
177Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=08mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1207tấn
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 12 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48bộ
2Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
3Lắp đặt đèn led sát trần nổi 24W D300x300 H38mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18bộ
4Lắp đặt đèn led sát trần nổi 12W D170x170 H38mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
5Lắp đặt quạt treo trần + bộ điều tốcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
6Lắp đặt MCCB 2P - 75ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
7Lắp đặt MCCB 2P - 40ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
8Lắp đặt MCB 2P - 10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có nối đất, màn cheTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
10Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT46cái
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 180x240x120 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 tủ
12Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x22Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT475m
13Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT81m
14Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT101m
15Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 3 thiết bịTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20bộ
16Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 6 thiết bịTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29hộp
17Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.734m
18Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT344m
19Lắp đặt dây đơn CV - 10mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT103m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT95m
21Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cọc
22Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18m
23Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m
24Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK =21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12m
25Cung cấp thép la 20x3 sơn chống sét treo đènTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT77kg
26Cung cấp bình bột chữa cháy 8kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bình
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,53931m2
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,51m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,015100m3
30Lắp đặt ống PVC - ĐK 220x8,7mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,12100m
31Lắp đặt ống PVC - ĐK 114x4,9mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3445100m
32Lắp đặt ống PVC - ĐK 90x3,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,51100m
33Lắp đặt ống PVC - ĐK 60x2,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,117100m
34Lắp đặt ống PVC - ĐK 42x2,1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,065100m
35Lắp đặt ống PVC - ĐK 34x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,055100m
36Lắp đặt ống PVC - ĐK 21x1,6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,16100m
37Lắp đặt co 90 PVC - ĐK D21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21cái
38Lắp đặt co PVC - ĐK D34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15cái
39Lắp đặt co PVC - ĐK D42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13cái
40Lắp đặt co PVC - ĐK D90/42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13cái
41Lắp đặt co 90 PVC - ĐK D60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
42Lắp đặt co 90 PVC - ĐK D90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
43Lắp đặt co 135 PVC - ĐK D114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
44Lắp đặt tê PVC - ĐK D21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
45Lắp đặt tê PVC - ĐK D34/21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
46Lắp đặt tê cong PVC - ĐK D90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26cái
47Lắp đặt tê cong PVC - ĐK D114/90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
48Lắp đặt tê cong PVC - ĐK D114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
49Lắp đặt bít PVC - ĐK 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
50Lắp đặt bít PVC - ĐK 220mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
51Lắp đặt van khóa 1 chiều - ĐK=42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
52Lắp đặt van khóa 2 chiều - ĐK=34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
53Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Inox (loại trẻ nhỏ)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10bộ
54Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Inox (loại lớn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
55Lắp đặt chậu tiểu + vòi xả Inox (loại nhỏ)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
56Lắp đặt lavabo sứ màu trắng + vòi xả InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bộ
57Lắp đặt lavabo góc sứ màu trắng + vòi xả InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
58Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox - KT 150x150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
59Lắp đặt Luppe PVC - ĐK 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
60Lắp đặt đầu răng tê đồng D21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
61Lắp đặt đầu răng D21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23cái
62Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 vòi tắm InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
63Cung cấp và lắp đặt máy bơm ly tâm 2MC 25/160B, 1HP + rờ le điện chống tràn điều khiển bơmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,108m3
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4m2
66Cung cấp và lắp đặt nắp + ổ khóaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
67Lắp đặt MCB 1P - 10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
68Lắp đặt dây đồng bọc CV- 4mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40m
69Lắp đặt hộp + mặt chứa CBTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
70Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - ĐK20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
71Lắp đặt đầu kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, R=50mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
72Lắp đặt thân kim thu sét (ống STK D49x2mm), L=5mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,36771m2
74CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
75Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m + kẹpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cọc
76Lắp đặt hộp kiểm tra InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2hộp
77Lắp đặt thiết bị điếm sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
78Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 32mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT72m
79Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT72m
80Đai thép dẹp 30, dày 3,5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50cái
81Bộ neo chằng kim thu thép D4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,9438kg
82Cung cấp đinh vít + tắc kêTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT100cái
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT191m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,19100m3
85Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 kênh + bàn phím điều khiểnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
86Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 kênh + bàn phím điều khiểnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
87Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,410 đầu
88Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,610 đầu
89Lắp đặt còi báo độngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,25 chuông
90Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,25 nút
91Lắp đặt cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi CV (2x1,5mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT345m
92Lắp đặt cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi CV (2x2mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT135m
93Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC D20Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT480m
94Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT62cái
95Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,25 đèn
96Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m
97Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10m
98Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
99Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,5m
100Lắp điện trở khángTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
101Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,04100m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,6471m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0265100m3
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41cấu kiện
106Cung cấp đà cản BTCT dài 1,2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
107Cung cấp bulon ren 2 đầu M22x600 + londen 60x60x8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
108Cung cấp bitumTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8kg
109Lắp đặt sứ các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
110Cung cấp kẹp treoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
111Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 cột
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,177100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,118100m3
3Đóng cọc đá TD 120x120x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0584100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,024m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,024m3
6Rải nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1024100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,062m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,664m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,288m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,12m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,408m3
12Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0704100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1248100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1608100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1723100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0867100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0656tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0236tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1275tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0327tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0648tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1149tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0207tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0165tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0561tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0535tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0166tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7545m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,36m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0212100m3
31Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,832m3
32Rải nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0832100m2
33Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 nhámTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,08m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,585m2
35Láng granitô nền sànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,585m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,984m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9321m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3355m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,562m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,19m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,84m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2m2
43Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1102tấn
44Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT110,2kg
45Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4.5demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2288100m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,08m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,76m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,76m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT34,454m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,75m2
51Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,84m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,2m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48,204m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,04m2
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,2m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,2m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, D27, L=200Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
58CC&LD cửa đi khung nhôm hệ 700, lamri nhôm, kính trắng dày 5li (gồm khóa, phụ kiện + lắp đặt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6m2
59CC&LD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5li (gồm khóa, phụ kiện + lắp đặt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,36m2
60Khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 13x26x1Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,36m2
61Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,361m2
62Lắp đặt đèn Led Tube đơn, loại 1,2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
63Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
64Lắp đặt MCB 2P-10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
65Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che, nối đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
66Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt viền CBTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
67Lắp đặt công tắc đơn âmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
68Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt viền CTTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
69Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30m
70Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x22Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15m
D HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1091100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4621m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0835100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,085100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,598m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9215m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,186m3
8Rải Nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6764100m2
9Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,116100m2
10Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1776100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2024tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0355tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0288tấn
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,106m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT59,8m2
16Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2496tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1294tấn
18Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0709tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2496tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1294tấn
21Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0709tấn
22Cung cấp thép tấm dày 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,9kg
23Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,74kg
24Cung cấp thép tấm dày 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,19kg
25Cung cấp thép STK D90, dày 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT157,05kg
26Cung cấp thép STK D60, dày 2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT117,01kg
27Cung cấp thép STK D42, dày 2,2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT91,25kg
28Cung cấp thép STK D27, dày 1,4mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,34kg
29Cung cấp thép L63x63x6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,36kg
30Cung cấp thép C100x50x20x2, mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT284,076kg
31Cung cấp bulon D16, L=550Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32cái
32Cung cấp bulon D16, L=140Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
33Cung cấp bulon D12, L=50Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2841tấn
35Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 DzemTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5877100m2
36Cung cấp và lắp đặt tôn phẳng dày 5dem bít đầu toleTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,52m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,72781m2
E HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4138100m3
2Đào bó nền đà kiềng, đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,91621m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6092100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT74,685100m
5Vét bùn đầu cừTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,148m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,96m3
7Rải tấm nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4415100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,11m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,7867m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,9158m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,656m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,0804m3
13Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0071m3
14Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5651100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,484100m2
16Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,7699100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0188100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2536tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3462tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7637tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1566tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2716tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5733tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4404tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1926tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9146tấn
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1492m3
29Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,9197m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1302m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không quét vôi)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT490,472m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT51,116m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT83,2m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,5975m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8m
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,6m
37Đắp chỉ nổi, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,04m2
38Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,8m2
39Khắc chữ bảng tên vào đá graniteTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
40Ốp chân tường gạch KT 50x230Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9m2
41Sơn gai tường cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,96m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT125,72m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT125,72m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,76m3
45Tháo dỡ khung lưới B40, hang rào song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT134,937m2
46Lắp dựng hàng rào lưới B40 (tận dụng hàn rào hiện trạng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (hàng rào song sắt hiện trạng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT190,98m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,2m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT199,091m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,2m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,2m2
52Sản xuất hàng rào song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,634m2
53Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,634m2
54Gia công cổng sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,58m2
55Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,58m2
56Cung cấp thép d =16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT501,1728kg
57Cung cấp thép la 30x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT201,036kg
58Cung cấp thép hộp 50x50x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT107,8469kg
59Cung cấp thép tấm dập nổi dày 1,2lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38,9988m2
60Cung cấp thép V50x50x5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT106,314kg
61Cung cấp mũi giáo gang, L=130Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT187cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT55,97571m2
63Gia công hàng rào lưới thép (làm mới)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT172,5024m2
64Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 (làm mới)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT172,5024m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT172,50241m2
66Cung cấp thép L50x50x5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT990,1716kg
67Cung cấp thép tròn D16Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT113,4203kg
68Cung cấp thép la 30x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT115,9486kg
69Cung cấp lưới B40 khổ 1,8m, dây 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT161,721m2
F HẠNG MỤC 6: SAN NỀN - SÂN ĐAN - CỘT CỜ - RÃNH THOÁT NƯỚC - BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,1603100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,6912100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,6405100m3
4Cát đen tôn nềnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4.264,05m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,24100m
6Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m2
7Rải Nilon sọc chống thấm nướcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,384100m2
8Rải Nilon chống thấm nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,6100m2
9Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,9687tấn
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT141,2m3
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22010m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,40321m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,077m3
14Xây các bộ phận kết cấu khác gạch không nung 5x10x20cm, cao Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6444m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,022m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4761m3
17Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0269100m2
18Sản xuất cột bằng thép không rỉTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0482tấn
19Lắp dựng cột thép không rỉTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0482tấn
20Cung cấp thép hộp 50x100x4, mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,9704kg
21Cung cấp ống Inox D75x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,2096kg
22Cung cấp ống Inox D60x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,29kg
23Cung cấp ống Inox D42x1,5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0213kg
24Cung cấp ống Inox D34x1,5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,698kg
25Cung cấp lá cờ + dây kéoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1kg
26Cung cấp bulong D14, L=250Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2kg
27Ốp đá hoa cương màu đỏTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9436m2
28Lát nền đá hoa cương màu đỏTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,5424m2
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,34100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2738100m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,092m3
32Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, dày Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,7004m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT224,884m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT73,92m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,3336m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3058100m2
37Rải Nilon chống thấm nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,654100m2
38Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3499tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1481cấu kiện
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm, dày 5,1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,07100m
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4782100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1708100m3
43Rải Nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,204100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,936m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,68m3
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,927m3
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,32m3
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,064m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,21m3
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0855m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,72m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,0784m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,7984m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2433tấn
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2955tấn
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0759tấn
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0049tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0067tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0831tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0846tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0254tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,059tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0524tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0019tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0139tấn
66Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,007tấn
67Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0416100m2
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5211100m2
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1348100m2
70Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0128100m2
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,021100m2
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0104100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11cấu kiện
74Cung cấp ổ khóa bấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xà lan, tải trọng ≥ 50 Tấn - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy ủi - Loại trục bánh xích có lưỡi cắt phía trước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Giàn giáo thép (bộ khung) - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.350
5 Cây chống thép (cây) - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1000
6 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2600
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->