Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa Sten, bảo đảm kỹ thuật thiết bị truyền dẫn quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453407-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa Sten, bảo đảm kỹ thuật thiết bị truyền dẫn quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200453373 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 10:44:00 đến ngày 2020-04-29 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,782,616,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chassic NPT-1200 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 2 | Thẻ nhớ NVM | 2 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 3 | Card ma trận chuyển mạch chéo | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 4 | Card luồng 63x2Mb/s | 2 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 5 | Card cung cấp 4 giao diện FE lớp 1 | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 6 | Modul STM16 khoảng truyền 40Km | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 7 | Modul STM16 khoảng truyền 80Km | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 8 | Modul STM1 khoảng truyền 10Km | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 9 | Modul STM1 khoảng truyền 40Km | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 10 | T_Slot_Blank Panel | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 11 | Ốc vít lắp đặt tai sắt vào rack | 2 | Túi | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 12 | Bộ phụ kiện lắp đặt BG-64 trên khung ETSI | 2 | Bộ | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 13 | Dây cáp nguồn đơn một chiều chuẩn 3W3S/3C, dài L=2.7M | 4 | Sợi | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 14 | Cáp E1 dùng cho card PIM2_63S & PME1_63 dài 5.0M, một đầu trống | 2 | Sợi | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 15 | Cáp cảnh báo từ XRAP tới thiết bị khách, dài 5M | 2 | Sợi | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 16 | Cáp cảnh báo ngoài (L188) nối từ thiết bị NPT1030/NPT1200 tới xRAP-E/100/RAP-4B dài 3M | 2 | Sợi | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 17 | Cầu chì 25A 80VDC 1 cực | 2 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 18 | Cáp nguồn một chiều DC loại 16MM2 và đầu cốt kết nối tới RAP-BG/4B | 4 | Sợi | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 19 | Bộ phối nguồn RAP-4B | 2 | Bộ | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 20 | Khối mở rộng EXT-2U | 2 | Bộ | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 21 | Chassic NPT-1030 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 22 | Thẻ nhớ NVM | 2 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 23 | Card ma trận chuyển mạch chéo | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 24 | Card mở rộng 04 giao diện STM1 | 2 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 25 | Card luồng 63x2Mb/s | 2 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 26 | Card cung cấp 4 giao diện FE lớp 1 | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 27 | Modul STM16 khoảng truyền 80Km | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 28 | Modul STM1 khoảng truyền 80Km | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 29 | Modul STM1 khoảng truyền 40Km | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 30 | Tấm chắn khe cắm trống của khung mở rộng | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 31 | Ốc vít lắp đặt | 2 | Túi | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 32 | Tai sắt lắp đặt khung thiết bị lên rack | 2 | Bộ | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 33 | Bộ phụ kiện lắp đặt khung mở rộng lên rack | 2 | Bộ | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 34 | Dây cáp nguồn kép một chiều chuẩn 3W3S/3C, dài L=2.7M | 4 | Sợi | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 35 | Cáp dữ liệu tốc độ 21-E1 dài 5M dùng cho card E1 trên khung mở rộng | 2 | Sợi | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 36 | Cáp cảnh báo từ XRAP tới thiết bị khách, dài 5M | 2 | Sợi | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 37 | Cáp cảnh báo ngoài (L188) nối từ thiết bị NPT1030/NPT1200 tới xRAP-E/100/RAP-4B dài 3M | 2 | Sợi | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 38 | Cầu chì 25A 80VDC 1 cực | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 39 | Cáp nguồn một chiều DC loại 16MM2 và đầu cốt kết nối tới RAP-BG/4B | 2 | Sợi | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 40 | Bộ phối nguồn RAP-4B | 2 | Bộ | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) | |
| 41 | Card luồng 63x2Mb/s | 5 | Chiếc | Mục 2 chương V: “Yêu cầu kỹ thuật” | (**) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi