Gói thầu: Gói 28: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác sửa chữa các hệ thống thiết bị Phụ trợ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 28: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác sửa chữa các hệ thống thiết bị Phụ trợ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870287 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 14:58:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,504,173,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256260846E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51252169E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị điện và/hoặc cơ có giá trị tối thiểu là ≥ 752.086.949 VND- Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu” Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 752.086.949 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 28: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác sửa chữa các hệ thống thiết bị Phụ trợ năm 2021 Các gói thầu mua sắm thiết bị phục vụ công tác sửa chữa các hệ thống thiết bị phụ trợ và hệ thống xử lý nước rò rỉ - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp đầy đủ catolog hoặc hình ảnh, bản vẽ, tài liệu kèm theo thuyết minh liên quan của hàng hóa (chi tiết tại chương IV, Mẫu 01A Phạm vi cung cấp) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa là giá đã được vận chuyển, bốc dỡ khỏi phương tiện đến Kho, Nhà máy thủy điện Sông Ba Hạ, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, Địa chỉ: 02C, Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257 3811456; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Vật tư, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Thẩm định; Địa chỉ: 02C, Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257 3811456; +Ban Quản lý đấu thầu EVN (Email: [email protected]) và Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611, theo chỉ thị 117/CT-EVN ngày 15/01/2018. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy | 11 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Aptomat 3 pha 160A | 1 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 3 | Aptomat 3 pha 20A | 1 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 4 | Aptomat 3 pha 16A | 1 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 5 | Biến tần điều khiển 55kW | 3 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 6 | Biến tần điều khiển 7,5kW | 1 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 7 | Biến tần điều khiển 18,5 kW | 2 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 8 | Bộ khởi động mềm 45 kW | 1 | bộ | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 9 | Bộ Profibus Connector Loại đầu ra cáp: 35 độ | 8 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 10 | Bộ Profibus Connector Loại đầu ra cáp: 90 độ | 8 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 11 | Bơm hỏa tiễn | 5 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 12 | Cáp nguồn đấu nối giữa các trụ Troley | 300 | Mét | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 13 | Cáp nguồn điều khiển phanh cho động cơ nâng hạ | 200 | Mét | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 14 | Cáp nguồn điều khiển quạt cho động cơ nâng hạ M1 | 50 | Mét | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 15 | Cáp nguồn động lực cho động cơ di chuyển cầu trục M5, M6, M7, M8 | 80 | Mét | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 16 | Cáp nguồn động lực cho động cơ di chuyển xe con M3 | 40 | Mét | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 17 | Cáp nguồn động lực cho động cơ nâng hạ M1 | 60 | Mét | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 18 | Cáp nguồn từ hộp đấu nối đến chổi than cho các trụ Troley | 250 | Mét | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 19 | Cáp mềm vỏ bọc cao su tiết diện cáp 7x1,5 mm2 | 35 | Mét | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ cầu chì 1 cực | 2 | bộ | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ cầu chì 2 cực | 2 | bộ | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cầu chì sứ 10A | 4 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cầu chì sứ 15A | 2 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cầu chì sứ 3A | 3 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cầu chì sứ 5A | 9 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cầu đấu dây điều khiển 50A | 20 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 27 | Cầu đấu dây điều khiển 40A | 50 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 28 | Cầu đấu dây động lực 200A | 4 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 29 | Cầu đấu dây động lực 60A | 1 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 30 | Công tắc hành trình xe lớn, xe con | 4 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 31 | Công tắt hành trình cho xe lớn, xe con của cầu trục số 1, số 2 | 5 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 32 | Contactor 10A + bộ tiếp điểm phụ 2NC | 1 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 33 | Contactor 150A | 1 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 34 | Contactor 225A | 1 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 35 | Contactor 12A | 2 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 36 | Contactor 18A 220VDC+ bộ tiếp điểm phụ 2NO+2NC | 4 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 37 | Contactor 18A 220VAC | 1 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 38 | Contactor 32A+ bộ tiếp điẻm phụ: 2NO-2NC | 1 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 39 | Contactor 12A 220VDC + bộ tiếp điểm phụ: 2NO+2NC | 2 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 40 | Cotactor 115A | 2 | Bộ | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 41 | Contactor 22A | 1 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 42 | Rơle nhiệt | 3 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 43 | Dây tủ điều khiển chính về cabin sợi 1, sợi 2 | 60 | Mét | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 44 | Động cơ móc 250T cầu trục số 1 | 1 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 45 | Hộp cầu chì | 6 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Máy biến dòng | 3 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Mô đun điều khiển hệ thống cảnh báo lũ | 1 | Bộ | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 48 | Module phát hiện nguồn AC và điều khiển quạt hệ thống cảnh báo lũ | 1 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 49 | Board phát hiện tín hiệu Analog hệ thống cảnh báo lũ | 1 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 50 | Rơ le mạch điều khiển cho cầu trục số 1, số 2 | 20 | bộ | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 51 | Rơle | 5 | bộ | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 52 | Rơle trung gian + chân đế | 26 | bộ | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 53 | Van solenoid | 1 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256260846E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51252169E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị điện và/hoặc cơ có giá trị tối thiểu là ≥ 752.086.949 VND- Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu” Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 752.086.949 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi