Gói thầu: Gói thầu XL 01: Thi công xây dựng nhà Đa năng+thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039688-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 15:02:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần An Thanh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 01: Thi công xây dựng nhà Đa năng+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng + Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 15:02:00 đến ngày 2021-10-24 15:02:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,875,316,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.462594968E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên có diện tích xây dựng tối thiểu 800m2 và có phần việc cung cấp doanh cụ (bàn, ghế hội trường, dàn âm thanh…).Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ thuộc an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp; có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán.- Đã từng phụ trách thanh toán hàng hóa 2 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu.Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung 10T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung 10T-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh sắt 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh sắt 8-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh lốp 12T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp 12T-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe rùa vận chuyển vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần An Thanh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL 01: Thi công xây dựng nhà Đa năng+thiết bị Doanh trại Ban CHQS huyện Sơn Động-GĐ3/Bộ CHQS tỉnh Bắc Giang/Quân khu 1 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng + Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). -Chứng chỉ NLHĐXD Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. -BCTC 03 năm 2018,2019,2020; đồng thời nộp kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm 2020;Tờ khai quyết toán thuế năm 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai;Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm hết tháng 9/2021;Báo cáo kiểm toán năm 2020. -Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT; -Nhân sự:Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; Bằng cấp, chứng chỉ;Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu,xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. -Năng lực thiết bị:Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe;Đối với thiết bị đi thuê:Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. -Nguồn cung cấp các vật tư cho công trình,bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép…Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định. -Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (doanh cụ): *Đối với hàng hóa sản bàn, ghế hội trường, phông màn, bục để tượng Bác, tượng Bác Hồ, dàn âm thanh tài liệu chứng minh về tính hợp lệ bao gồm: Giấy chứng nhận xuất xưởng của đơn vị sản xuất. *Đối với hàng hóa điều hòa, tài liệu chứng minh tính hợp lệ bao gồm:Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa;Cam kết bảo hành hoặc ủy quyền bảo hành của nhà sản xuất/Nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc được Hãng ủy quyền; Bản cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị do nhà sản xuất phát hành (Có bản dịch đính kèm); Hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo trì của nhà sản xuất (theo quy định của nhà sản xuất). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Bắc Giang, địa chỉ đường Võ Nguyên Giáp, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,1203 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,7331 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,3008 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,3603 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 24,4504 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 1,0983 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 33,7213 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,4715 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,2006 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,6649 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,6261 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 54,5 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch gạch xi măng 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 45,732 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 1,6551 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,5735 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 2,9606 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 18,9261 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,6419 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,2115 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 2,385 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 43,1359 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,2389 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,1625 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1,0208 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0145 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0867 | tấn |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,0752 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,1254 | tấn |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,5299 | m3 |
| 35 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 4,1794 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0605 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 24,8344 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 24,8344 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E-HSMT | 30,6994 | m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V - E-HSMT | 17,3604 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 5,865 | m2 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 2,6945 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,5774 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,6023 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 2,9437 | tấn |
| 49 | Mua thép tấm làm bảng mã 220x220x14 | Chương V - E-HSMT | 74,5 | kg |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,6076 | tấn |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 16,0935 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 3,501 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,3994 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 4,2769 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 31,9254 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 3,9903 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 3,389 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 33,5014 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,8636 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,6063 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 6,4121 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E-HSMT | 1,1315 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,2188 | tấn |
| 74 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,9245 | m3 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 27,2342 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 10,3712 | m2 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 1,4801 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granit màu vàng Bình Định | Chương V - E-HSMT | 15,7346 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granit màu đỏ ruby | Chương V - E-HSMT | 17,8216 | m2 |
| 80 | Trụ tay vịn cầu thang, gỗ nhóm 2, sơn PU màu nâu cánh gián | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Tay vịn thang bằng gỗ lim Nam Phi 60x70 (bao gồm con tiện, giá đến chân công trình, gồm sơn, lắp dựng) | Chương V - E-HSMT | 7,6418 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 37,6054 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 150,3812 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,9889 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 13,1519 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 399,702 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 851,8177 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 399,03 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 393,0214 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 331,4562 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 239,424 | m |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 169,167 | m |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 56 | m |
| 94 | Kẻ chỉ lõm rộng 50mm sâu 15mm | Chương V - E-HSMT | 272,48 | m |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 399,702 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.970,1253 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 60x240mm màu đỏ | Chương V - E-HSMT | 89,595 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 130*600mm) | Chương V - E-HSMT | 26,0052 | m2 |
| 99 | Cắt gạch 600x600 thành gạch 130x600 ốp chân tường | Chương V - E-HSMT | 205 | mạch |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,54m2 (gạch 600*600mm) | Chương V - E-HSMT | 494,6734 | m2 |
| 101 | Ngạch cửa đá Granit màu đen kim sa bắp | Chương V - E-HSMT | 5,082 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (gạch 300*300mm) | Chương V - E-HSMT | 23,155 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,513 | tấn |
| 104 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - E-HSMT | 4,8189 | tấn |
| 105 | Bu lon M12 mác 5,6 | Chương V - E-HSMT | 360 | cái |
| 106 | Bu lon M20 C.bền 8.8# L=300 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Bu lon M20 C.bền 8.8# L=400 | Chương V - E-HSMT | 56 | cái |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,513 | tấn |
| 109 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 4,8189 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 361,3792 | 1m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - E-HSMT | 262,6132 | m2 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm màu xanh rêu | Chương V - E-HSMT | 3,5856 | 100m2 |
| 113 | Tôn úp nóc (khổ 600mm, dày 0.45mm) | Chương V - E-HSMT | 53,88 | m |
| 114 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 80,4212 | m2 |
| 115 | Thép hộp 40x40x1.8mm làm khung đỡ Lavabo bằng inox304 (đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - E-HSMT | 43,8722 | kg |
| 116 | Lát đá màu đen mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75, đá Granit đen kim sa bắp | Chương V - E-HSMT | 2,698 | m2 |
| 117 | Thi công trần nhôm, hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0.6mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - E-HSMT | 310,8368 | m2 |
| 118 | Chữ "HỘI TRƯỜNG" alu, màu đỏ cao 400m | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Biển phòng (kích thước theo quy định) | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 120 | Cửa mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính AT màu xanh nhạt dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E-HSMT | 95,895 | m2 |
| 121 | Cửa sổ mở lật nhôm Việt Pháp hoặc tương đương , kính AT màu xanh nhạt dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt tại công trình, chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E-HSMT | 10,1804 | m2 |
| 122 | Vách kính cố định nhôm Việt Pháp hoặc tương đương có chia đố ngang, dọc, kính AT màu xanh nhạt dày 6,38mm (đã bao vận chuyển, lắp đặt tại công trình) | Chương V - E-HSMT | 62,8876 | m2 |
| 123 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài | Chương V - E-HSMT | 11 | bộ |
| 124 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài | Chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 125 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Chương V - E-HSMT | 46 | bộ |
| 126 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V - E-HSMT | 0,672 | tấn |
| 127 | Sản xuất cửa sắt bằng thép hộp 40x40x2mm | Chương V - E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, sơn 2 lớp | Chương V - E-HSMT | 28,5984 | 1m2 |
| 129 | Sơn sắt thép 2 lớp, màu trắng | Chương V - E-HSMT | 25,7376 | 1m2 |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 46,98 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 8,8886 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E-HSMT | 6,54 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E-HSMT | 7,2564 | 100m2 |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,3704 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0927 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 12,4132 | m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,1673 | 100m2 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 4,3503 | m3 |
| 141 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 0,743 | m3 |
| 142 | Xây móng bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 23,9028 | m3 |
| 143 | Xây móng bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,7958 | m3 |
| 144 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 5,7717 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 42,3951 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 24,4731 | m2 |
| 147 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 24,57 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 274 | m2 |
| 149 | Lát đá bậc tam cấp (đỏ rubi) | Chương V - E-HSMT | 58,139 | m2 |
| 150 | Lát đá bậc tam cấp (vàng Bình Định) | Chương V - E-HSMT | 33,223 | m2 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,3689 | tấn |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E-HSMT | 3,0016 | m3 |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 82 | 1cấu kiện |
| 155 | Gia công thang sắt | Chương V - E-HSMT | 0,0744 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 2,1026 | 1m2 |
| 157 | Cửa thăm mái Inox dày 3mm, kích thước 840x840 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 72,76 | m3 |
| 159 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V - E-HSMT | 44,272 | m3 |
| 160 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V - E-HSMT | 28,488 | m3 |
| 161 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V - E-HSMT | 322,16 | m2 |
| 162 | Tủ cấp điện tổng tòa nhà, kích thước 600x500x180mm | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 163 | Đèn Led kiểu lắp nổi trên đế đôi, bóng đôi 2x18W/220V | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn ốp trần chiếu sáng vệ sinh, hành lang, bóng Led D LN11L 220/18W | Chương V - E-HSMT | 21 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn pha LED 200W/220V | Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn downlingt D AT09L 90/12w.DA | Chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn Projectors, bóng 1x150W/220V | Chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 100W/220V | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Quạt treo tường 50W/220V | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 170 | Quạt thông thông gió gắn tường 24W/220V | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Công tắc đôi 2x10A/220V | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 172 | Công tắc ba 3x10A/220V | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Công tắc đơn 1x10A/220V | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp nối dây PVC | Chương V - E-HSMT | 8 | hộp |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 2x10A/220V | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1x10A/220V | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt máy điều hoà tủ đứng 45.000 BTU (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V - E-HSMT | 8 | máy |
| 178 | Aptomat vỏ nhựa MCCB-63A-4P | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Aptomat vỏ nhựa MCB-16A-3P | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 180 | Aptomat vỏ nhựa MCB-20A-1P | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Aptomat vỏ nhựa MCB-16A-1P | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Aptomat vỏ nhựa MCB-10A-1P | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 130 | m |
| 184 | Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx2.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 180 | m |
| 185 | Tiếp địa sọc vàng xanh GV2.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 180 | m |
| 186 | Cáp Cu/PVC 1Cx4mm2 | Chương V - E-HSMT | 36 | m |
| 187 | Cáp Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 420 | m |
| 188 | Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 580 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống UPVC D20mm để luồn cáp | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống UPVC D20mm để luồn cáp | Chương V - E-HSMT | 400 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống UPVC D32mm để luồn cáp | Chương V - E-HSMT | 180 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V - E-HSMT | 1,3 | 100 m |
| 193 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 195 | Ống thoát nước ngưng PVCD27+bảo ôn | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 196 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 197 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 198 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,4323 | 100m3 |
| 199 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,4323 | 100m3 |
| 200 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V - E-HSMT | 130 | m |
| 201 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 202 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 13 | mốc |
| 203 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 204 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 205 | Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4 | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2 MT3 | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 207 | Rắc co PPR DN40 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | Cút PPR DN40 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | Tê PPR DN40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Côn PPR DN40*32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Van PPR DN40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Măng sông PPR DN40 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 213 | Rắc co PPR DN32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Cút PPR DN32 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 215 | Tê PPR DN32x20 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 216 | Côn PPR DN32*20 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Van PPR DN32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Măng sông PPR DN32 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 219 | Rắc co PPR DN25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Cút PPR DN25 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 221 | Van PPR DN25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Măng sông PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Măng sông PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 224 | Cút PPR DN20 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 225 | Cút 1 đầu ren trong PPR DN20 | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 226 | Kép PPR DN20 | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 227 | Ống PPR DN40 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 228 | Ống PPR DN32 | Chương V - E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 229 | Ống PPR DN25 | Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 230 | Ống PPR DN20 | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 231 | Y uPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 232 | Tê uPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 233 | Chếch uPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 234 | Cút uPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 235 | Chếch uPVC D90 | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 236 | Cút uPVC D90 | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 237 | Thông tắc uPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 238 | Cút uPVC D76 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Cút uPVC D42 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 240 | Chếch uPVC D42 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 241 | Côn uPVC D75*42 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 242 | Ống uPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 243 | Ống uPVC D90 | Chương V - E-HSMT | 3 | 100m |
| 244 | Ống uPVC D76 | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 245 | Ống uPVC D60 | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 246 | Ống uPVC D42 | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 247 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi xịt D20 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 250 | Van xả tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | Phụ kiện Lavabo xi phong (INAX A-675PV hoặc tương đương tham khảo giá cả thị trường) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt lavabo | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 253 | Lắp đặt vòi lavabo D20 | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 254 | Phụ kiện Lavabo xi phong (INAX A-675PV hoặc tương đương tham khảo giá cả thị trường) | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 255 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 256 | Thoát sàn Inox D90 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 258 | Van phao D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 260 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 261 | Cọc tiếp đất thép góc L63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 11 | cọc |
| 262 | Lắp đặt kim thu sét thép tròn D16 vuốt nhọn đầu mạ kẽm, chiều dài tác dụng 500mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 263 | Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 264 | Dây dẫn sét thép tròn D10 mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 265 | Kéo rải các loại dây dẫn, cáp đồng trần M16 | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 266 | Hộp điện trở mạng tiếp đất | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường, phòng đọc | Chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường | Chương V - E-HSMT | 100 | Cái |
| 3 | Phông màn hội trường | Chương V - E-HSMT | 101,4 | m2 |
| 4 | Dàn âm thanh | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tượng Bác Hồ | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bục để tượng Bác | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bục phát biểu | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Điều hòa | Chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.462594968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên có diện tích xây dựng tối thiểu 800m2 và có phần việc cung cấp doanh cụ (bàn, ghế hội trường, dàn âm thanh…).Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trường | 3 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ thuộc an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp; có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán hàng hóa | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán.- Đã từng phụ trách thanh toán hàng hóa 2 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. | 5 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng | 20 | - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu.Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | Ô tô tự đổ ≤ 5T | 3 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV | Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV | 2 |
| 4 | Lu rung 10T-25T | Lu rung 10T-25T | 2 |
| 5 | Lu bánh sắt 8-12T | Lu bánh sắt 8-12T | 2 |
| 6 | Lu bánh lốp 12T-25T | Lu bánh lốp 12T-25T | 2 |
| 7 | Máy trộn BT | Máy trộn BT | 3 |
| 8 | Thiết bị tưới nhựa | Thiết bị tưới nhựa | 1 |
| 9 | Xe rùa vận chuyển vật liệu | Xe rùa vận chuyển vật liệu | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 12 | Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW | Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW | Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi