Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039840-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐỨC TRỌNG KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211037889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Ngân hàng Hợp tác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 14:57:00 đến ngày 2021-10-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,417,141,204 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Ép cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, san lấp mặt bằng, sân nền);+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng  4.000.000.000 đồng.- Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công + bảng khối lượng các hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhđể đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh công trình (quyết địnhphê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹthuật).4/ Quyết định trúng thầu hoặc chỉ định thầu.5/ Hóa đơn giá trị gia tăng.*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo:1/ Hợp đồng thi công + bảng khối lượng các hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đã thực hiện hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu.3/ Tài liệu chứng minh công trình (quyết địnhphê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹthuật).4/ Quyết định trúng thầu hoặc chỉ định thầu.5/ Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hạng cấp IV theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.-Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) hoặc thỏa thuận sử dụng lao đông (đối với nhân sự huy động bên ngoài) và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).-Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như sau:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhiệm hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.3. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.)+ Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ (Các tài liệu phải được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) hoặc thỏa thuận sử dụng lao đông (đối với nhân sự huy động bên ngoài) và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (kèm theo tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- (Các tài liệu phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) hoặc thỏa thuận sử dụng lao đông (đối với nhân sự huy động bên ngoài) và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (kèm theo tài liệu chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- (Các tài liệu phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) hoặc thỏa thuận sử dụng lao đông (đối với nhân sự huy động bên ngoài) và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (kèm theo tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.(Các tài liệu phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu kèm theo:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định/Giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký thiết bị/ giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu kèm theo:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định/Giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký thiết bị/ giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng hoặc vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu kèm theo:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;+ Giấy kiểm định còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;+ Giấy kiểm định còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc trước 150T.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu kèm theo:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định/Giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký thiết bị/ giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐỨC TRỌNG KIÊN GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Xây dựng trụ sở làm việc Phòng giao dịch Giồng Riềng - Chi nhánh Kiên Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Ngân hàng Hợp tác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐỨC TRỌNG KIÊN GIANG , địa chỉ: Số 272, tổ 9, khu phố Chòm Sao, Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Hợp tác Chi nhánh Kiên Giang Địa chỉ: 100 Nguyễn Trung Trực, P Vĩnh Bảo, Tp Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang Số điện thoại: 0297 3942049
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Nhật Tảo. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Kiên Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đức Trọng Kiên Giang. Địa chỉ: Lô A14-16, đường số 20, khu tái định cư Nam An Hòa, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: - + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đức Trọng Kiên Giang. Địa chỉ: Lô A14-16, đường số 20, khu tái định cư Nam An Hòa, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: -


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐỨC TRỌNG KIÊN GIANG , địa chỉ: Số 272, tổ 9, khu phố Chòm Sao, Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Hợp tác Chi nhánh Kiên Giang Địa chỉ: 100 Nguyễn Trung Trực, P Vĩnh Bảo, Tp Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang Số điện thoại: 0297 3942049


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, giấy xác nhận đủ điều kiện thi công PCCC, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Hợp tác Chi nhánh Kiên Giang Địa chỉ: 100 Nguyễn Trung Trực, P Vĩnh Bảo, Tp Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang Số điện thoại: 0297 3942049
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ngân hàng Hợp tác Chi nhánh Kiên Giang Địa chỉ: 100 Nguyễn Trung Trực, P Vĩnh Bảo, Tp Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ PHÒNG GIAO DỊCH GIỒNG RIỀNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,0172m3
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8592tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,203tấn
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1617tấn
5SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1208tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5995100m2
7Trải cao su lót bê tông (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3369100m2
8Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (thép bản dày 8: 25,87 kg/mối)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt491 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 30x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,564100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,205m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4118100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1373100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3361100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3925m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,952m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0771tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1794tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8909tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4353tấn
21Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0176100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,044m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,495m3
24Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2901tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4378tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3206tấn
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9624100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7158m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3648100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,627m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5771tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1743tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0813tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8626tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8973tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0788tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6799tấn
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1242100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,84m3
40Trải cao su lót bê tông (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,884100m2
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,72m3
42Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0622tấn
43Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8787tấn
44Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,924tấn
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4745100m2
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,238m3
47Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0357tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1556tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4959tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0493tấn
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,274100m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1414m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7369100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1211tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0724tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0482tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1549tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1117tấn
59Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3452m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6936m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7534100m2
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6938tấn
63Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0289tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8247m3
65Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,3691m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1841m3
67Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,0804m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,7088m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1925m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,474m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt514,283m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,44m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt470,983m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt758,453m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180,88m2
76Trát dầm sàn, vữa mác 75 trong nhà + hồ dầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt312,42m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,4m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98m
79Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm chống ảmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,96m2
80Trần thạch cao khung nổi chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt384,308m2
81Lắp dựng cửa cuốn tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14m2
82Lắp dựng cửa đi kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14m2
83GCLD cửa đi nhôm Xingfa kính 8mm cường lực 2 cánh mởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,715m2
84GCLD cửa đi nhôm Xingfa , lambri nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56m2
85GCLD cửa đi nhôm Xingfa kính 8mm cường lực 1 cánh mởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,07m2
86GCLD cửa thép chống cháy dày 40mm (VLđưa sang phần TB)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,42m2
87CCLD cửa nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,424m2
88GCLD cửa thép kính 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,992m2
89Lắp dựng cửa nhôm cuốn (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,504m2
90GCLD cửa sổ bật nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
91GCLD cửa sổ bật nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,6m2
92Lắp dựng khung nhôm Xingfa kính cường lực 10mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,6m2
93Lắp dựng vách nhôm khu WC xingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,698m2
94Lắp dựng lan can bảo vệ inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3m2
95Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 tay vịn gỗ căm xe 50x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,81m2
96Sảnh khung sắt hộp ốp alu ngoài trời màu xámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,525M2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3925100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,022100m2
99Lắp dựng vách nhôm qầy giao dịchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,416m2
100Lắp dựng khung nhôm Xingfa kính cường lực 10mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,52m2
101Lắp dựng xà gồ hộp 50x100 tráng kẽm (137.7m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9819tấn
102Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3617100m2
103Bả bằng ma tít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt758,453m2
104Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt549,36m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.307,813m2
106Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt514,283m2
107Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,675m2
108Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt600,958m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,906m2
110Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,516m2
111Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,6m2
112Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt326,845m2
113Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 800x800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,895m2
114Ốp tường vệ sinh gạch 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142,1312m2
115Ốp tường, trụ, cột, gạch granit kích thước gạch 60x230mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,42m2
116Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang, tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,6845m2
117Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bó nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,0125m2
118Bộ chữ "NGÂN HÀNG HỢP TÁC"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
119Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1247100m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0416100m3
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0059100m3
122Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,25100m
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,694m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,564m3
125Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6942m3
126Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,045m2
127Quét dung dịch sikalatex chống thấm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,045m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,865m2
129Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,865m2
130Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5413m3
131Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0297tấn
132Lắp đèn led panel âm trần 600x600 48W, lắp âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
133Đèn led 1x18w, L=1200 máng trần lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
134Đèn led 2x18w, L=1200 máng trần lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
135Đèn led 12w lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
136Lắp đặt quạt hútTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
137Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, (không tính VL máy lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9máy
138Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 10A + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
139Lắp công tắc điện loại có 2 hạt 10A + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
140Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chầu + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
141Tủ điện H600xW400xD200 (không bao gồm CB)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
142Tủ điện 6 line H200xW200xD65 (không bao gồm CB)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71 tủ
143MCCB 3P-100A-25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
144MCB 3P-50A-15KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
145MCB 2P-30A-15KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
146MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
147MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
148Kéo rải dây điện đôi, loại dây1(2C x6mm2) + E 6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
149Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2(1Cx4mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
150Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/pvc 2(1Cx1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
151Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
152Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
153Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chống cháy - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
154Modem ADSL 10/100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
155Đầu phát wifiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
156Switch D-Link 8 PortsTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
157Lắp đặt Hộp IDF 20P InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
158Khung tổng đài Pansonic KX - TDA100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
159Lắp dây cáp tín hiệu UTP Cat 6 UTPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
160Lắp dây cáp 2P -0.5mm2/SacomeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
161Lắp ổ cắm RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
162Lắp đặt ô cắm điện thoại RJ11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
163Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
164Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
165Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
166Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
167Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
168Role phaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
169Lắp đặt bầu thu nước mái (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
170Nắp chụp ống thông hơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
171Ống PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
172Ống PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34100m
173Ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
174Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
175Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
176Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19100m
177Van khóa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
178Van khóa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
179Lắp đặt kim thu sét NimBus 15 (CIRPROTEC TÂY BAN NHA) ban kinh bảo vệ câp 4 Rp=25m kim làm hoàn toàn bằng inox 316Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
180Lắp trụ đỡ kim Inox cao 3m D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
181Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
182Mối hàn hoa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Mối
183Tăng đơn và cáp neo trụ (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
184Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
186Lắp thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/pha CPS Nano Plus 160KA 3 Phase (Cirprotec) (đưa vào phần thiết bị)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
187Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
188Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1
189Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4328100m3
190Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0309100m3
191Đóng cọc tràm L=4,7m Vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,495100m
192Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0255100m3
193Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,546m3
194Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,68m3
195Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4667m3
196Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,304m3
197Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0404100m2
198Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5472100m2
199Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2542100m2
200Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0312tấn
201Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6051tấn
202Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9232tấn
203Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1012tấn
204Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,187tấn
205Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0384m3
206Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0448m3
207Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
208Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,4m2
209Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,88m2
210Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,24m2
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5503100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1834100m3
3Đóng cọc tràm L=5.0m Vào đất cấp I (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,75100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0314100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,144m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5151m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1161tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1137tấn
9Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1572100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,338m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1549tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6711tấn
13Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8388100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0832tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0648tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4191tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,88m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt272m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,2m2
22Trát dầm giằng, vữa mác 75 trong nhà + hồ dầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,76m2
23Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m
24Lắp dựng chông sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,6m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt324,4m2
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0441100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0074100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1025m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5725m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3345tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0446tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,154tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0649tấn
34Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0735100m2
35Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,05m2
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0007100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0656m3
3Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0105100m2
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0382tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0382tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3325tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3325tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0672tấn
9Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,89741m2
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1865100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4358m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,7m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,67100m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,358m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8618tấn
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224100m2
E THIẾT BỊ
1Bộ cửa kho tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Máy bơm nước 5m3/h, 2HP - 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
3Bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cặp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Ép cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, san lấp mặt bằng, sân nền);+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng  4.000.000.000 đồng.- Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công + bảng khối lượng các hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhđể đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh công trình (quyết địnhphê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹthuật).4/ Quyết định trúng thầu hoặc chỉ định thầu.5/ Hóa đơn giá trị gia tăng.*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo:1/ Hợp đồng thi công + bảng khối lượng các hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đã thực hiện hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu.3/ Tài liệu chứng minh công trình (quyết địnhphê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹthuật).4/ Quyết định trúng thầu hoặc chỉ định thầu.5/ Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hạng cấp IV theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.-Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) hoặc thỏa thuận sử dụng lao đông (đối với nhân sự huy động bên ngoài) và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).-Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như sau:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhiệm hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.3. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.)+ Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ (Các tài liệu phải được chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) hoặc thỏa thuận sử dụng lao đông (đối với nhân sự huy động bên ngoài) và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (kèm theo tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- (Các tài liệu phải được chứng thực).53
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) hoặc thỏa thuận sử dụng lao đông (đối với nhân sự huy động bên ngoài) và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (kèm theo tài liệu chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- (Các tài liệu phải được chứng thực).53
4 Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) hoặc thỏa thuận sử dụng lao đông (đối với nhân sự huy động bên ngoài) và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (kèm theo tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.(Các tài liệu phải được chứng thực).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 10T Tài liệu kèm theo:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định/Giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký thiết bị/ giấy kiểm định còn hiệu lực).1
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.2
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.2
5 Máy đào >= 0,5m3 Tài liệu kèm theo:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định/Giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký thiết bị/ giấy kiểm định còn hiệu lực).1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.2
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.2
8 Máy vận thăng hoặc vận thăng lồng Tài liệu kèm theo:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;+ Giấy kiểm định còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;+ Giấy kiểm định còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;1
9 Máy ép cọc trước 150T. Tài liệu kèm theo:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định/Giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký thiết bị/ giấy kiểm định còn hiệu lực).1
10 Máy mài Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.2
11 Máy khoan đứng Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.2
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->