Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040010-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211015375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80 % tổng mức đầu tư (không quá 8.000 triệu đồng) phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 14:56:00 đến ngày 2021-10-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,939,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19088285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.381E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.557.453.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng l phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu- Có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước ≥ 0,75kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt sắt, thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn sắt, thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc ≥ 5 HP
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào 0,4 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông ≥ 450 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng (Hoặc tời) ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy phát điện dự phòng ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Bộ giàn giáo(gồm 2 khunggiàn giáo, 2 giằng chéo và 1mâm giàn giáo, chứng chỉkết quả thử nghiệm tảitrọng)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Trường tiểu học xã Quảng Phúc, huyện Quảng xương; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng, 12 phòng
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80 % tổng mức đầu tư (không quá 8.000 triệu đồng) phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần XD và Dịch vụ TM Đồng Nhân Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết tháng 8 năm 2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô, máy đào phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK64,83m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK361,2496m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,73tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30% KL phá dỡ)Theo HSTK104,2267m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (70% KL phá dỡ)Theo HSTK243,1957m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30% KL phá dỡ)Theo HSTK7,6972m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (70% KL phá dỡ)Theo HSTK17,9601m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK111,9239m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK111,9239m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK31,1478100m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK21,1491100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK13,1184100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,6905100m3
5Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 76cmTheo HSTK110 điểm
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK38,6328m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK1,8209100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,7076100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,486tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK11,7403tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK128,074m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,2746m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK77,166m3
14Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK0,5081100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0826tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,4726tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,5905m3
18Mua cát tôn nềnTheo HSTK226,6232m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK16,4344100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK16,8113100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK16,8113100m3/1km
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK58,9545m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK3,6836100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,8491tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK4,2193tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK22,3454m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK4,721100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,9263tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK8,6889tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK59,798m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK9,0311100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK16,5183tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK104,3679m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,8035100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1188tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,5417tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,0985m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,3018100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,013tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,8685tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,7688m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0525100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,58371m3
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,23861m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0405100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK0,0405100m3/1km
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,3156m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0235100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0135tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,02tấn
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,6272m3
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0392100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0049tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0378tấn
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,2154m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK2,0241m3
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,1666100m2
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1823tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0793tấn
60Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,7217m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0406100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0028tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0207tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,174m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK135,6692m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK106,0152m3
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,1262100m3
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK1,40191m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,225100m3
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK0,225100m3/1km
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK3,5048m3
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK24,8282m3
73Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK66,2873m2
74Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo HSTK36,688m2
75Con tiện lan can sứ bê tôngTheo HSTK35con
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo HSTK883,4416m2
77Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,045m2Theo HSTK68,865m2
78Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK931,8305m2
79Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.377,701m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK395,7548m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK21,77m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK472,1m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK198,656m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60Theo HSTK903,11m2
85Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK220,75m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK395,44m
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK529,7207m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK243,0532m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.327,5853m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.871,571m2
91Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,6478tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK202,76651m2
93Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,6478tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn 0,47lyTheo HSTK5,0423100m2
95Sản xuất lắp dựng tôn úp nócTheo HSTK65,65md
96Ke chống bãoTheo HSTK2.626cái
97Thang lên máiTheo HSTK1bộ
98Đắp chữ "TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN"Theo HSTK18chữ
99Gắn chữ mạ đồng "TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG PHÚC" cao 40cmTheo HSTK1bộ
100Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo HSTK48,8155m2
101Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK77,76m2
102Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo HSTK136,8m2
103Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,2, sơn tĩnh điện màu đenTheo HSTK136,8m2
104Vách nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, kính lõi thép gia cườngTheo HSTK16,6625m2
105Sản xuất lắp dựng lan can cầu thangTheo HSTK9,567m2
106Trụ cầu thangTheo HSTK1cái
107Tay vịn bằng gỗ 80x80 sơn PU màu sẫmTheo HSTK10,63md
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK12,5214100m2
109Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK1bộ
110Lắp bộ đèn LED âm trần 600x600Theo HSTK144bộ
111Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK7cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK24cái
113Lắp đặt đế âm đơnTheo HSTK7Cái
114Lắp đặt đế âm đôiTheo HSTK36Cái
115Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo HSTK50Cái
116Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo HSTK29bộ
117Tủ điện 170x220x82Theo HSTK12cái
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK750m
119Tủ điện âm tườngTheo HSTK2cái
120Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK12cái
121Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Theo HSTK150m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK300m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK900m
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK26cái
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK1cái
126Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK72cái
127Triết áp quạt trầnTheo HSTK24cái
128Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK36cái
129Tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK2cái
130Bình chữa cháy MFZ (4kg)Theo HSTK4bình
131Bình chữa cháy CO2 (3kg)Theo HSTK2bình
132Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180Theo HSTK2hộp
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK1,5100m
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK16cái
135Ống thông hơi D34Theo HSTK10m
136Rọ chắn rác máiTheo HSTK16cái
137Model mạngTheo HSTK20.0
138Thi công lắp đặt dây cáp mạngTheo HSTK250m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK250m
140Phụ kiện mạngTheo HSTK2bộ
141Đế âmTheo HSTK24hộp
142Mặt lỗ đầu raTheo HSTK24cái
143Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK7cái
144Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK100m
145Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK12cọc
146Thép dẹt 40x4Theo HSTK50m
147Râu thépTheo HSTK30cái
148Vít, phụ kiệnTheo HSTK12bộ
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK9,01221m3
150Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,8111100m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,6008100m3
152Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK0,6008100m3/1km
153Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,403100m2
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK14,2016m3
155Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK17,2811m3
156Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,3004100m3
157Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK131,7m2
158Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK56,55m2
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,479100m2
160Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,5459tấn
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK7,595m3
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK2261cấu kiện
C HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK59,36041m3
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình (không tính công đào, đắp)Theo HSTK42,894m3
3Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (không tính công đào, đắp)Theo HSTK16,4664m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp đất hào chống mối)Theo HSTK0,5936100m3
5Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch EC định mức 3l/m2Theo HSTK493,6514m2
D MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ LẮP ĐẶT VÀO CÔNG TRÌNH
1Tivi smart 4K 43 inch SamsungTheo HSTK12bộ
2Tủ đựng chăn, chiếu, màn 1,8x0,5x1,2Theo HSTK12bộ
3Tủ đựng đồ dùng học sinh 1,83x1,2x0,5Theo HSTK24bộ
4Biển khẩu hiệu mica khung thép không rỉ 0,5x4mTheo HSTK24bộ
5Lắp đặt bảng từ chống lóa 1,2x3,6mTheo HSTK12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19088285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.381E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.557.453.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự52
2 Kỹ thuật thi công 3 + 01 kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự32
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng l phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự32
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu- Có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 T Đang sử dụng bình thường1
2 Máy bơm nước ≥ 0,75kw Đang sử dụng bình thường2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Đang sử dụng bình thường3
4 Máy cắt sắt, thép ≥ 5kW Đang sử dụng bình thường2
5 Máy uốn sắt, thép ≥ 5kW Đang sử dụng bình thường2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang sử dụng bình thường3
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang sử dụng bình thường4
8 Máy đầm cóc ≥ 5 HP Đang sử dụng bình thường2
9 Máy đào 0,4 - 0,8m3 Đang sử dụng bình thường1
10 Máy hàn điện ≥ 23 kW Đang sử dụng bình thường2
11 Máy khoan cầm tay ≥ 1,0 kW Đang sử dụng bình thường3
12 Máy trộn bê tông ≥ 450 lít Đang sử dụng bình thường3
13 Máy trộn vữa ≥ 80l Đang sử dụng bình thường2
14 Máy vận thăng (Hoặc tời) ≥ 0,5 tấn Đang sử dụng bình thường1
15 Ô tô tự đổ ≥ 7 T Đang sử dụng bình thường3
16 Máy phát điện dự phòng ≥ 5 kW Đang sử dụng bình thường1
17 Máy thủy bình Đang sử dụng bình thường1
18 Máy toàn đạc Đang sử dụng bình thường1
19 Bộ giàn giáo(gồm 2 khunggiàn giáo, 2 giằng chéo và 1mâm giàn giáo, chứng chỉkết quả thử nghiệm tảitrọng) Đang sử dụng bình thường200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->