Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032026-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211030840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 14:56:00 đến ngày 2021-11-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,389,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.084488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.168976E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có kết cấu mặt đường bê tông xi măng), bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; có khối lượng công tác xây dựng mặt đường BTXM ≥ 4.500 m3+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.060.944.000 VND; (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.060.944.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.182.832.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kiểm tra chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 55
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực. trong đó :+15 Công nhân vận hành máy thi công+ 40 Công nhân trực tiếp thi côngCó CMND/CCCD; chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung chân cừu >=16T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu 4 bánh chân cừu >=25T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải >=50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≥1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào ≥1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ >=12T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 15
13-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô bồn vận chuyển BTXM
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường vào làng Đê Kôn, xã H’ra, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang , địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mang Yang - Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang - Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Mang Yang; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH một thành viên TCD Đại Nam. (Địa chỉ: 34/30 Huyền Trân Công Chúa – TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai) * Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP TVXD giao thông An Bình (Địa chỉ: 70 Tạ Quang Bửu, Phường Hoa Lư, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai). * Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: 10 Trần Hưng Đạo, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai) và Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mang Yang (Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Phú Thịnh Gia. (Địa chỉ: 14D Vạn Kiếp, phường Thống Nhất, TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai) * Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mang Yang (Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai). + Tư vấn đánh giá E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Phú Thịnh Gia. (Địa chỉ: 14D Vạn Kiếp, phường Thống Nhất, TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai)) * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mang Yang (Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Mang Yang; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang , địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mang Yang - Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang - Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu (Công trình giao thông) 2. Tài liệu chứng minh - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Tất cả các tài liệu đính kèm HSDT là scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mang Yang - Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang - Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chuẩn bị mặt bằng
1Phát quang cây bụiMô tả tại Chương V của E-HSMT4.135,21 m2
2Chặt cây Mô tả tại Chương V của E-HSMT30Cây
3Đào gốc cây công Mô tả tại Chương V của E-HSMT30Cây
4Chặt cây d30Mô tả tại Chương V của E-HSMT5Cây
5Đào gốc cây công d30Mô tả tại Chương V của E-HSMT5Cây
6Chặt cây d40Mô tả tại Chương V của E-HSMT5Cây
7Đào gốc cây công d40Mô tả tại Chương V của E-HSMT5Cây
8Tháo dỡ mái tôn nhà tạmMô tả tại Chương V của E-HSMT39,361 m2
9Phá dỡ tường xâyMô tả tại Chương V của E-HSMT41,581 m3
10V/c xà bần đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT4,15810m3/km
11Tháo dỡ hàng rào tạmMô tả tại Chương V của E-HSMT551m2
B Nền đường
1Đào đất không thích hợp ĐC2Mô tả tại Chương V của E-HSMT4.945,481 m3
2V/c đất C2 đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT494,54810m3/km
3Vét hữu cơ đất cấp 1Mô tả tại Chương V của E-HSMT1.774,51 m3
4V/c đất h/c đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT177,4510m3/km
5Đào cấp đất cấp 2Mô tả tại Chương V của E-HSMT127,351 m3
6V/c đất C2 đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT12,73510m3/km
7Phá đá mồ côiMô tả tại Chương V của E-HSMT701 m3
8V/c đá đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT710m3/km
9Đào nền đường cũMô tả tại Chương V của E-HSMT502,131 m3
10V/c xà bần đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT50,21310m3/km
11Đào nền đường ĐC3Mô tả tại Chương V của E-HSMT8.120,751 m3
12Đào rãnh đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT2.682,651 m3
13Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT3.370,251 m3
14Đào ốp mái ta luy đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT60,161 m3
15Đào xúc đất để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT4.379,97041 m3
16V/c đất về để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT437,99710m3/km
17V/c đất điều phốiMô tả tại Chương V của E-HSMT729,694110m3/km
18Đắp nền đường lu lèn K=0.95 (Kể cả đất đào tận dụng đắp)Mô tả tại Chương V của E-HSMT17.394,511 m3
C Mặt đường BTXM
1Lu xử lý khuôn đường đạt K>=0.95Mô tả tại Chương V của E-HSMT1.171,861 m3
2Đào xúc đất để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT9.664,0761 m3
3V/c đất về để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT966,407610m3/km
4Đắp nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả tại Chương V của E-HSMT8.331,11 m3
5Cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmMô tả tại Chương V của E-HSMT3.332,441 m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V của E-HSMT32.833,331 m2
7Ván khuôn mặt đườngMô tả tại Chương V của E-HSMT3.582,41 m2
8Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả tại Chương V của E-HSMT6.561,921 m3
9SX, LD cốt thép mặt đường d=20Mô tả tại Chương V của E-HSMT16,28151 tấn
10SX, LD cốt thép mặt đường d=12 CB300-VMô tả tại Chương V của E-HSMT2,25991 tấn
11Cắt khe co MĐBTXM dày 20cmMô tả tại Chương V của E-HSMT6.665,571 m
12Cắt khe dọc MĐBTXM dày 20cmMô tả tại Chương V của E-HSMT3.833,781 m
13Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả tại Chương V của E-HSMT5.228,31 Kg
14Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả tại Chương V của E-HSMT261,681 m2
15LĐ ống nhựa d42Mô tả tại Chương V của E-HSMT306,11 m
16Mạt cưa tẩm nhựaMô tả tại Chương V của E-HSMT0,36m3
17Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả tại Chương V của E-HSMT3,561 m3
18SX, LD cốt thép mặt đường dMô tả tại Chương V của E-HSMT2,04381 tấn
19SX, LD cốt thép mặt đường d=14 CB300-VMô tả tại Chương V của E-HSMT8,77751 tấn
D Vuốt nối đường giao BTXM
1Cắt MĐBTXM cũMô tả tại Chương V của E-HSMT751 m
2Đào nền đường BTXM cũMô tả tại Chương V của E-HSMT156,641 m3
3V/c xà bần đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT15,66410m3/km
4Đào nền, khuôn đường đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT260,171 m3
5Đào xúc đất để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT109,24841 m3
6V/c đất về để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT10,924810m3/km
7Đắp nền đường lu lèn K=0.95(kể cả đất đào td)Mô tả tại Chương V của E-HSMT508,71 m3
8Đào xúc đất để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT638,22041 m3
9V/c đất về để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT63,82210m3/km
10Đắp nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả tại Chương V của E-HSMT550,191 m3
11Cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmMô tả tại Chương V của E-HSMT220,071 m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V của E-HSMT1.833,951 m2
13Ván khuôn mặt đườngMô tả tại Chương V của E-HSMT810,411 m2
14BT MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm (cả bù)Mô tả tại Chương V của E-HSMT366,71 m3
15Cắt khe co MĐBTXM dày 20cmMô tả tại Chương V của E-HSMT450,331 m
16Cắt khe dọc MĐBTXM dày 20cmMô tả tại Chương V của E-HSMT750,861 m
17Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả tại Chương V của E-HSMT1.086,41 Kg
18SX, LD cốt thép mặt đường d=12 CB300-VMô tả tại Chương V của E-HSMT0,40551 tấn
19Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả tại Chương V của E-HSMT0,071 m3
E Sân BT vuốt nối đoạn chợ H'Ra
1Ván khuôn sân bê tôngMô tả tại Chương V của E-HSMT8,891 m2
2Sân Bê tông đá 2x4M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT51,071 m3
3Bê tông mái bê tông đá 2x4 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT13,771 m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V của E-HSMT340,491 m2
5Gờ chắn sân bê tông đá 2x4M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,891 m3
6Cắt khe MĐBTXM dày 15cmMô tả tại Chương V của E-HSMT109,371 m
7Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả tại Chương V của E-HSMT32,011 Kg
8Đào móng đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,021 m3
9Ván khuôn cửa thu nướcMô tả tại Chương V của E-HSMT12,411 m2
10Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,051 m3
11Gia công cốt thép góc các loạiMô tả tại Chương V của E-HSMT0,08951 tấn
12Gia công cốt thép tấm các loạiMô tả tại Chương V của E-HSMT0,09421 tấn
13Gia công cốt thép d=16 CB300TMô tả tại Chương V của E-HSMT0,00291 tấn
14Lắp đặt cửa thu nướcMô tả tại Chương V của E-HSMT0,1865Tấn
15Gia cống thép ống D21Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,421 m
16Sơn sắt thép 3 lớpMô tả tại Chương V của E-HSMT5,461m2
17Xây móng đá hộc VXM M100 dày 20cmMô tả tại Chương V của E-HSMT1,951 m3
18Láng VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT16,51 m2
F Rãnh xây gia cố
1Đào đất chân khay gia cố ĐC3Mô tả tại Chương V của E-HSMT7,791 m3
2Xây rãnh gia cố, CK đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT1.387,371 m3
3Đào đất hố tiêu năng ĐC3Mô tả tại Chương V của E-HSMT85,031 m3
4Xây hố tiêu năng đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT108,191 m3
5Ván khuôn gối đanMô tả tại Chương V của E-HSMT646,641 m2
6BT gối đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT95,881 m3
7GC cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,99811 tấn
8Gia công cốt thép tấm đan d=12mmMô tả tại Chương V của E-HSMT4,93621 tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT491,571 m2
10BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT54,131 m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT1.4631 c/kiện
12Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả tại Chương V của E-HSMT2061 m2
13Đào đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT27,461 m3
14Xây bậc nước, hố tiêu năng đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT35,71 m3
G Sửa chữa lan can cầu cũ
1Ván khuôn trụ lan canMô tả tại Chương V của E-HSMT2,431 m2
2Gia công cốt thép trụ lan can d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0029Tấn
3Gia công cốt thép trụ lan can d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0107Tấn
4Bê tông trụ lan can đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,091 m3
5Ván khuôn thanh lan canMô tả tại Chương V của E-HSMT2,691 m2
6Gia công cốt thép thanh lan can d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,004Tấn
7Gia công cốt thép thanh lan can d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0213Tấn
8Bê tông thanh lan can đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,111 m3
9Sơn màu đỏ trắng 2 lớpMô tả tại Chương V của E-HSMT48,231m2
H Ốp mái taluy
1Đào chân khay gia cố mai taluy ĐC3Mô tả tại Chương V của E-HSMT40,461 m3
2Xây CK mái taluy đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT40,461 m3
3Xây mái taluy bằng đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT113,641 m3
I An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, vạch 1.1(màu vàng)Mô tả tại Chương V của E-HSMT254,46m2
2Lắp đặt cọc tiêuMô tả tại Chương V của E-HSMT3841 Cọc
3Lắp đặt cọc tiêu trong gia cố mái TL& CốngMô tả tại Chương V của E-HSMT3191 Cọc
4Đào móng đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT10,51 m3
5Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT10,51 m3
6Gia công cốt thép chống xoay d=14mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0812Tấn
7Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT90Mô tả tại Chương V của E-HSMT601 Cái
8Vận chuyển biển báo tam giácMô tả tại Chương V của E-HSMT1,1466tấn
9Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật, tam giác (40x90)cmMô tả tại Chương V của E-HSMT81 Cái
10Vận chuyển biển báo chữ nhật, tam giácMô tả tại Chương V của E-HSMT0,1982tấn
11Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (240x150)cmMô tả tại Chương V của E-HSMT11 Cái
12Vận chuyển biển báo chữ nhật, tam giácMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0091tấn
13Sản xuất, lắp đặt biển báo hình vuông (90x90)Mô tả tại Chương V của E-HSMT121 Cái
14Vận chuyển biển báo hình vuôngMô tả tại Chương V của E-HSMT0,3269tấn
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang. Biển tròn D90Mô tả tại Chương V của E-HSMT21 Cái
16Vận chuyển biển báo trònMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0406tấn
J Tường hộ lan
1SX tuờng hộ lanMô tả tại Chương V của E-HSMT1TB
2Đào móng đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT16,581 m3
3Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT16,581 m3
4Thép neo CT5 d16Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,2011Tấn
5Lắp đặt tường hộ lanMô tả tại Chương V của E-HSMT1701 m
6Vận chuyển tường hộ lanMô tả tại Chương V của E-HSMT4,06Tấn
K Cống hộp BTCT 1H150x150, L=7.1m
1Trục ống cống d40Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,4241 m3
2Đào móng cống đất C3Mô tả tại Chương V của E-HSMT44,621 m3
3Đệm móng cống đá 4x6 dày 10cmMô tả tại Chương V của E-HSMT6,581 m3
4Đệm giảm tải CPĐD Dmax 37.5mmMô tả tại Chương V của E-HSMT7,581 m3
5Cốt thép tròn ống cống dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,24181 tấn
6Cốt thép gờ ống cống d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,34181 tấn
7Ván khuôn ống cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT71,361 m2
8Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT8,021 m3
9Lắp đặt cống hộp 150x150Mô tả tại Chương V của E-HSMT71 ống
10Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT50,961 m2
11Vữa xi măng M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT71m2
12Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0089Tấn
13Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V của E-HSMT9,321 m2
14Ván khuôn mối nối cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT1,161 m2
15Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,081 m3
16Xây TĐ, TC, SC đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT40,111 m3
17Trát VXM M100 dày 2cmMô tả tại Chương V của E-HSMT291m2
18Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả tại Chương V của E-HSMT5,781 m3
19Đào chân khay gia cố mai taluy ĐC3Mô tả tại Chương V của E-HSMT60,041 m3
20Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả tại Chương V của E-HSMT5,461 m3
21Xây CK mái taluy đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT54,581 m3
22Xây mái taluy bằng đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT77,121 m3
L Cống hộp BTCT 4H200x200, L=14.17m
1Phá vây thi công ĐC2Mô tả tại Chương V của E-HSMT94,931 m3
2Đập bỏ tràn cũ đầu cống hộp H75x75Mô tả tại Chương V của E-HSMT14,531 m3
3V/c đất vây, xà bần đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT10,94610m3/km
4Trục vớt cống hộp 75x75Mô tả tại Chương V của E-HSMT51 Đoạn
5Đào móng cống đất C2Mô tả tại Chương V của E-HSMT190,571 m3
6Đệm móng cống đá 4x6 dày 10cmMô tả tại Chương V của E-HSMT55,151 m3
7Đệm giảm tải CPĐD Dmax 37.5mmMô tả tại Chương V của E-HSMT39,511 m3
8Cốt thép tròn ống cống dMô tả tại Chương V của E-HSMT3,92591 tấn
9Cốt thép gờ ống cống d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT7,36831 tấn
10Cốt thép gờ ống cống d=12mmMô tả tại Chương V của E-HSMT1,46691 tấn
11Ván khuôn ống cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT959,441 m2
12Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT93,971 m3
13Bê tông chèn ống cống đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT5,11 m3
14Lắp đặt cống hộp H200x200Mô tả tại Chương V của E-HSMT561 Đoạn
15Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT528,641 m2
16Vữa xi măng M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT3,51m2
17Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,1026Tấn
18Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V của E-HSMT79,351 m2
19Ván khuôn mối nối cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT12,451 m2
20Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,921 m3
21Ván khuôn TĐ, TC THLMô tả tại Chương V của E-HSMT175,291 m2
22Bê tông TĐ, TC THL đá 2x4M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT73,051 m3
23Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả tại Chương V của E-HSMT70,91 m2
24Bê tông TĐ, TC đá 2x4 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT27,641 m3
25Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạnMô tả tại Chương V của E-HSMT71 rọ
26Đào dẫn dòng đất C2Mô tả tại Chương V của E-HSMT106,861 m3
27Đào xúc đất để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT12,03451 m3
28V/c đất về để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT1,203410m3/km
29Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả tại Chương V của E-HSMT10,651 m3
30Đào chân khay gia cố mai taluy ĐC2Mô tả tại Chương V của E-HSMT54,561 m3
31Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả tại Chương V của E-HSMT4,961 m3
32Ván khuôn chân khayMô tả tại Chương V của E-HSMT330,641 m2
33Bê tông chân khay đá 2x4M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT49,61 m3
34Bê tông mái ta luy TL đá 2x4 M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT174,261 m3
35Cắt khe thi côngMô tả tại Chương V của E-HSMT170,551 m
36Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả tại Chương V của E-HSMT87,31 Kg
37Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V của E-HSMT2,051 m2
38V/c đất thừa đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT25,70610m3/km
M Cống hộp BTCT 4H250x250, L=8m
1Phá vây thi công ĐC2Mô tả tại Chương V của E-HSMT31,881 m3
2Đập bỏ tràn cũ đầu cống hộp H75x75Mô tả tại Chương V của E-HSMT41,261 m3
3V/c đất thừa, xà bần đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT7,31410m3/km
4Đào móng cống đất C2Mô tả tại Chương V của E-HSMT104,161 m3
5Đệm móng cống đá 4x6 dày 10cmMô tả tại Chương V của E-HSMT41,111 m3
6Đệm giảm tải CPĐD Dmax 37.5mmMô tả tại Chương V của E-HSMT21,31 m3
7Khoan bê tông = máy khoan. Lỗ khoan fi=18, khoan sâu 20cmMô tả tại Chương V của E-HSMT751 lỗ
8GC cốt thép d=16mm cấy vào thân cống cũMô tả tại Chương V của E-HSMT0,071Tấn
9Bơm VXM trộn keo EpoxyMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0011 m3
10Cốt thép tròn ống cống dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0559Tấn
11Cốt thép gờ ống cống d=14mmMô tả tại Chương V của E-HSMT3,2025Tấn
12Cốt thép gờ ống cống d=16mmMô tả tại Chương V của E-HSMT2,6819Tấn
13Cốt thép gờ ống cống d=20mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,7112Tấn
14Ván khuôn ống cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT239,161 m2
15Bê tông cống đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT46,111 m3
16Bê tông chèn ống cống đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT4,71 m3
17Ván khuôn móng TĐ, TC THLMô tả tại Chương V của E-HSMT132,421 m2
18Bê tông móng TĐ, TC THL đá 2x4M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT74,941 m3
19Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả tại Chương V của E-HSMT48,491 m2
20Bê tông TĐ, TC đá 2x4 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT32,711 m3
21Ván khuôn đầu cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT10,731 m2
22Gia công cốt thép tường d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0422Tấn
23Gia công cốt thép tường d=12mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0757Tấn
24Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,651 m3
25Ván khuôn chân khayMô tả tại Chương V của E-HSMT42,21 m2
26Gia công cốt thép chân khay d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,1055Tấn
27Gia công cốt thép chân khay d=12mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,1566Tấn
28Bê tông chân khay đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT6,031 m3
29Ván khuôn khe lúnMô tả tại Chương V của E-HSMT11,441 m2
30Gia công cốt thép khe lún d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0211Tấn
31Gia công cốt thép khe lún d=12mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0916Tấn
32Bê tông khe lún đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,651 m3
33Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp chèn kheMô tả tại Chương V của E-HSMT4,621 m2
34Nhựa đường chèn khe lúnMô tả tại Chương V của E-HSMT12,461 m2
35Chèn VXM M100 chèn khe lún dày 1cmMô tả tại Chương V của E-HSMT221 m2
36Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạnMô tả tại Chương V của E-HSMT91 rọ
37Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả tại Chương V của E-HSMT2,841 m3
38Đào đất kè chắn +rọ đá đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT35,211 m3
39Đào đất chân khay đất cấp 2Mô tả tại Chương V của E-HSMT11,511 m3
40Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả tại Chương V của E-HSMT2,061 m3
41Ván khuôn kè chắn, chân khayMô tả tại Chương V của E-HSMT171,781 m2
42Bê tông kè chắn đá 2x4M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT17,611 m3
43Đá hộc xếp khanMô tả tại Chương V của E-HSMT24,091 m3
44Bê tông chân khay đá 2x4M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT10,471 m3
45Bê tông mái ta luy TL đá 2x4 M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT49,061 m3
46Cắt khe thi côngMô tả tại Chương V của E-HSMT51,251 m
47Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả tại Chương V của E-HSMT19,41 Kg
48V/c đất thừa đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT8,3810m3/km
N Cống hộp BTCT 1H100x100, L=70.97m/9 cái
1Đập bỏ cống cũMô tả tại Chương V của E-HSMT31,251 m3
2V/c xà bần đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT0,81510m3/km
3Đào móng cống, bậc nước đất C3Mô tả tại Chương V của E-HSMT1.027,271 m3
4Đệm móng cống đá 4x6 dày 10cmMô tả tại Chương V của E-HSMT36,571 m3
5Đệm giảm tải CPĐD Dmax37.5mmMô tả tại Chương V của E-HSMT18,531 m3
6Cốt thép tròn ống cống dMô tả tại Chương V của E-HSMT1,67841 tấn
7Cốt thép gờ ống cống d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT2,35271 tấn
8Ván khuôn ống cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT610,821 m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT36,621 m3
10Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT346,331 m2
11Lắp đặt cống hộp 100x100 đoạn ống 1mMô tả tại Chương V của E-HSMT701 Đoạn
12Vữa xi măng M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT27,51m2
13Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0616Tấn
14Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V của E-HSMT67,11 m2
15Ván khuôn mối nối cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT8,241 m2
16Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,551 m3
17Xây TĐ, TC bằng đá hộc t/dVXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT24,961 m3
18Xây TĐ, TC, bậc nước bằng đá hộc mới VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT172,581 m3
19Xây mái gia cố bằng đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT29,261 m3
20Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cmMô tả tại Chương V của E-HSMT118,491m2
21Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạnMô tả tại Chương V của E-HSMT121 rọ
22Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.95(t/d đất đào)Mô tả tại Chương V của E-HSMT632,491 m3
23Đào dẫn dòng đất C3Mô tả tại Chương V của E-HSMT56,981 m3
O Cống hộp BTCT H75x75, L=85.11m/9cái
1Đập bỏ tấm đan, gối công, đá hộc cống cũMô tả tại Chương V của E-HSMT22,661 m3
2V/c xà bần đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT0,98410m3/km
3Đào móng cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT255,051 m3
4Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT27,61 m3
5Đệm giảm tải CPĐD Dmax37.5mmMô tả tại Chương V của E-HSMT30,881 m3
6Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mmMô tả tại Chương V của E-HSMT1,49231 tấn
7Gia công cốt thép ống cống d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT1,95971 tấn
8Ván khuôn ống cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT551,631 m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT27,131 m3
10Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT312,481 m2
11Lắp đặt cống hộp 75x75Mô tả tại Chương V của E-HSMT841 Đoạn
12VXM M100 dày 2cmMô tả tại Chương V của E-HSMT121m2
13Ván khuôn mối nối cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT8,251 m2
14Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,531 m3
15Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0592Tấn
16Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả tại Chương V của E-HSMT631 m2
17Ván khuôn TĐ, TC THLMô tả tại Chương V của E-HSMT79,981 m2
18Bê tông TĐ, TC THL đá 2x4M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT19,051 m3
19Xây THL bằng đá hộc t/d VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT12,821 m3
20Xây THL bằng đá hộc mới VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT50,421 m3
21Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cmMô tả tại Chương V của E-HSMT73,271m2
22Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạnMô tả tại Chương V của E-HSMT21 rọ
23Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả tại Chương V của E-HSMT82,231 m3
P Cống bản BTCT B(70xH) L=260m/30 cái
1Đào đất móng cống đất câp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT259,791 m3
2Đập bỏ đá hộc xây, cống cũMô tả tại Chương V của E-HSMT10,11 m3
3V/c xà bần đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT0,34210m3/km
4Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT49,561 m3
5Gia công cốt thép tấm đan d=14mmMô tả tại Chương V của E-HSMT4,39811 tấn
6Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT1,18361 tấn
7Gia công cốt thép gối đan d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT2,0511Tấn
8Ván khuôn gối đanMô tả tại Chương V của E-HSMT320,161 m2
9Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT202,321 m2
10BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT44,881 m3
11BT gối đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT40,151 m3
12Xây cống đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT353,741 m3
13Xây THL bằng đá hộc t/d VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT6,681 m3
14Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT3001 c/kiện
15Trát VXM M100 dày 2cmMô tả tại Chương V của E-HSMT200,451m2
16Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả tại Chương V của E-HSMT761 m2
17Đào mương dẫn dòng THL đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT47,451 m3
Q Mương xây ĐĐ KT(50xH)
1Đào đất mương đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT24,251 m3
2Ván khuôn gối mươngMô tả tại Chương V của E-HSMT26,271 m2
3BT gối đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT3,91 m3
4Xây cống đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT35,951 m3
R Sửa chữa MXĐĐ KT 50xH nối TL=2.6m, HL=5
1Đập bỏ tấm đan cũ, khối xây cống cũMô tả tại Chương V của E-HSMT0,5221 m3
2Cắt thành mương bê tông cũMô tả tại Chương V của E-HSMT18,61 m
3V/c xà bần đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT0,053210m3/km
4Gia công cốt thép tấm đan d=12mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,07461 tấn
5Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,03191 tấn
6Ván khuôn gối đanMô tả tại Chương V của E-HSMT4,541 m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT3,911 m2
8BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,741 m3
9BT gối đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,091 m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT91 c/kiện
11Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả tại Chương V của E-HSMT2,51 m2
S Cống bản ngang BTCT B(70xH), nối HL L=1m
1Đập bỏ tường cánh cống cũMô tả tại Chương V của E-HSMT1,091 m3
2Đào đất móng cống đất câp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT2,291 m3
3Trục tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT11 c/kiện
4Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,231 m3
5Gia công cốt thép tấm đan d=14mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,01741 tấn
6Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0041 tấn
7Gia công cốt thép gối đan d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0086Tấn
8Ván khuôn gối đanMô tả tại Chương V của E-HSMT1,541 m2
9Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT0,131 m2
10BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,131 m3
11BT gối đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,181 m3
12Xây cống bằng đá hộc t/d VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,091 m3
13Xây cống đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,421 m3
14Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT21 c/kiện
15Trát VXM M100 dày 2cmMô tả tại Chương V của E-HSMT3,561m2
16Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,241 m2
T Thuế TN & phí BVMT
1Thuế TN & phí BVMT11 gói thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.084488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.168976E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có kết cấu mặt đường bê tông xi măng), bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; có khối lượng công tác xây dựng mặt đường BTXM ≥ 4.500 m3+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.060.944.000 VND; (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.060.944.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.182.832.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)105
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)53
3 Giám sát kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)53
4 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)53
5 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kiểm tra chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)53
7 Công nhân trên công trường 55 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực. trong đó :+15 Công nhân vận hành máy thi công+ 40 Công nhân trực tiếp thi côngCó CMND/CCCD; chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép >=10T Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
2 Máy lu rung chân cừu >=16T Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
3 Máy lu 4 bánh chân cừu >=25T Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
4 Máy lu rung >=25T Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
5 Máy rải >=50-60m3/h Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
6 Máy đào ≥0.8m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
7 Máy đào ≥1.25m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
8 Máy đào ≥1.6m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
9 Máy ủi >=110CV Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
10 Máy san Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
11 Ô tô tưới nước >=5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
12 Ô tô tự đổ >=12T Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.15
13 Máy xúc lật Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
14 Máy toàn đạc Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán2
15 Máy thủy bình Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
16 Lò nấu sơn Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
18 Trạm trộn BTXM Giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
19 Ô tô bồn vận chuyển BTXM Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->