Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009233-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210970211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp thị chính thành phố Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 11:07:00 đến ngày 2021-10-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,146,973,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.720459762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44091952E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 802.881.222 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính; Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên gồm 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng và 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên+ Đã tham gia lớp huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã là đội trưởng của 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng tưới ≥ 04 m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4T. Kèm giấy đăng kiểm và giấy đăng ký xe còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất gầu nghịch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 04 m3.Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu có thùng nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu có thùng nâng người làm việc trên cao ≥ 08m. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo khu đất thành hoa viên dọc hành lang giao thông Quốc lộ 1A (đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến Ngã tư Bồn Nước)
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp thị chính thành phố Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông , địa chỉ: Số 17, Khu dân cư 1, Ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 194, đường Hà Huy Giáp, KP1, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quỳnh Anh. Địa chỉ: Số 15 Khu phố 2, phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quỳnh Anh. Địa chỉ: Số 15 Khu phố 2, phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông, Số 17 KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây lắp Vạn Tín Đức. Địa chỉ: Số 48, ấp 5, xã Gia Canh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông , địa chỉ: Số 17, Khu dân cư 1, Ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 194, đường Hà Huy Giáp, KP1, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 194, đường Hà Huy Giáp, KP1, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 88, 90 Hưng Đạo Vương, Phường Thanh Bình, Biên Hoà, Đồng Nai - Điện thoại: 02513.822800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Đ/c: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình – TP Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 194, đường Hà Huy Giáp, KP1, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822.394
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CỐNG
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của E-HSMT4,798100m3
2Đắp cát lót móng đường cốngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,114m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn BT lót móng cốngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,462100m2
4Bê tông lót móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V của E-HSMT18,262m3
5Lắp đặt gối cống đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT218cái
6Lắp đặt cống, đoạn cống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu chương V của E-HSMT117,732đoạn ống
7Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT119mối nối
8Đắp cát phui đào đến lưng cốngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,618m3
9Đắp đất trên lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2,024100m3
B II. HẦM GA
1Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,831100m3
2Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 mác 150Theo yêu cầu chương V của E-HSMT5,096m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,547100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1,071tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1,433tấn
6Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V của E-HSMT20,263m3
7Lắp đặt hố gaTheo yêu cầu chương V của E-HSMT12cấu kiện
8Đắp đất hoàn trả phui đàoTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,214100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1,641100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1,641100m3/km
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 chờ thoát nướcTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,14100m
C III. NẮP HẦM GA
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,097tấn
2Gia công, lắp đặt thép hình bọc cạnh nắp đanTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,131tấn
3Ga công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,026100m2
4Bê tông nắp đan, đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,583m3
5Lắp đặt nắp đan hố gaTheo yêu cầu chương V của E-HSMT12cấu kiện
D IV. ĐÀ HẦM
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà hầmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,193100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, đường kính Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,065tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, đường kính > 10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,196tấn
4Gia công lắp đặt thép góc bọc cạnh đà hầmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,163tấn
5Bê tông đà hầm đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1,764m3
6Lắp đặt đà hầmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT12cấu kiện
E V. MIỆNG THU NƯỚC
1Bê tông lót móng miệng thu nước đá 1x2 mác 150Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1,728m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn miệng thu nướcTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,123100m2
3Bê tông miệng thu nước đá 1x2 mác 300Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2,77m3
F VI. MÁNG HẦM+LƯỠI HẦM
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng hầm, lưỡi hầmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,174100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm, lưỡi hầm, đường kính Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,371tấn
3Bê tống máng hầm đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,552m3
4Lắp đặt máng hầmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT24cái
G VII. LƯỚI CHẮN RÁC
1Gia công thép hình lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,387tấn
2Lắp đặt lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V của E-HSMT11cái
H VIII. DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Đào nền tạo mặt bằng cao độ công viên bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu chương V của E-HSMT5,848100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V của E-HSMT58,47610m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V của E-HSMT58,47610m3
4Đắp đất mặt bằng công viên K=0,95, đất cấp III chọn lọcTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,754100m3
I IX. BÓ VỈA
1Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V của E-HSMT6,112m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,528100m2
3Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của E-HSMT15,853m3
J X. VỈA HÈ
1Lu lèn nền hạTheo yêu cầu chương V của E-HSMT5,121100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10cm, đầm chặt K>=90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,512100m3
3Bê tông móng vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V của E-HSMT25,605m3
4Lát gạch vỉa hè bằng gạch TerrazzoTheo yêu cầu chương V của E-HSMT512,09m2
K XI. BÓ NỀN
1Bê tông lót móng bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2,921m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn bó nềnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1,521100m2
3Bê tông bó nền, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V của E-HSMT7,607m3
L XII. CÂY XANH
1Đất đen trồng cỏTheo yêu cầu chương V của E-HSMT311,331m3
2Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT18,854100m2
3Trồng cỏ lá gừng mái taluyTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2,853100m2
4Cung cấp cỏ lá gừng trồng mái taluyTheo yêu cầu chương V của E-HSMT285,272m2
5Lát gạch số 8 trồng cỏTheo yêu cầu chương V của E-HSMT432,23m2
M XIII. BẢO DƯỠNG CỎ SAU KHI TRỒNG
1Cung cấp lắp đặt đồng hồ nướcTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
2Cung cấp T27Theo yêu cầu chương V của E-HSMT3cái
3Cung cấp bít fi27Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
4Cung cấp van nướcTheo yêu cầu chương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt T, bít, van nướcTheo yêu cầu chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC fi27, bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2,88100m
7Tưới nước thảm cỏ sau khi trồng, thời gian bảo dưỡng 30 ngày, 1 lần/ngàyTheo yêu cầu chương V của E-HSMT651,19100 m2/lần
N XIV. TẤM ĐAN BTCT NẮP MƯƠNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,02100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan thép DTheo yêu cầu chương V của E-HSMT0,012tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan thép D>10Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,579tấn
4Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1,218m3
5Lắp đặt tấm đan mươngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.720459762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44091952E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 802.881.222 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu32
3 Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính; Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.32
4 Đội trưởng thi công 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên gồm 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng và 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên+ Đã tham gia lớp huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã là đội trưởng của 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tưới nước Dung tích thùng tưới ≥ 04 m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động1
2 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 4T. Kèm giấy đăng kiểm và giấy đăng ký xe còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động1
3 Máy đào đất gầu nghịch ≥ 04 m3.Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động1
4 Xe cẩu có thùng nâng người làm việc trên cao Xe cẩu có thùng nâng người làm việc trên cao ≥ 08m. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.1
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->