Gói thầu: Sửa chữa, thay thế tủ phân phối 0,4kV máy biến áp trạm IV - Xí nghiệp Cấp thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế tủ phân phối 0,4kV máy biến áp trạm IV - Xí nghiệp Cấp thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 15:13:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,068,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên về hạng mục thi công, lắp đặt tủ điện hạ thế và tối thiểu phải có 01 Hợp đồng thi công, lắp đặt tủ điện hạ thế/ trung thế trong lĩnh vực công nghiệp/ công nghiệp sản xuất hóa chất hoặc phân bón hóa học.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc Giám đốc dự án thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực công nghiệp/ công nghiệp sản xuất hóa chất hoặc phân bón hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã giám sát hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực công nghiệp/ công nghiệp sản xuất hóa chất hoặc phân bón hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (cơ khí) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí- Đã giám sát hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực công nghiệp/ công nghiệp sản xuất hóa chất hoặc phân bón hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Theo dõi, hướng dẫn về an toàn, vệ sinh lao động cho nhân lực thi công xây lắp của nhà thầu tại công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Đã giám sát hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực công nghiệp/ công nghiệp sản xuất hóa chất hoặc phân bón hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách mua sắm vật tư, thanh toán, quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân kinh tế/ kế toán.- Đã thực hiện công việc mua sắm vật tư, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân/ Trung cấp/ Sơ cấp nghề các ngành: Cơ khí, điện.- Công nhân điện ≥ 03 người- Công nhân hàn ≥ 02 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-CẨU THÙNG TỰ HÀNH ≥10 TẤN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-XE VẬN TẢI THÙNG ≥10 TẤN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-MÁY HÀN ĐIỆN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-MÁY HÀN HƠI | |
| - Đặc điểm thiết bị | MÁY HÀN HƠI |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-MÁY KHOAN SẮT THÉP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-MÁY CẮT MÀI CẦM TAY | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-MÁY ĐỤC, KHOAN BÊ TÔNG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-MÁY CẮT THÉP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế tủ phân phối 0,4kV máy biến áp trạm IV - Xí nghiệp Cấp thoát nước Sửa chữa, thay thế tủ phân phối 0,4kV máy biến áp trạm IV - Xí nghiệp Cấp thoát nước 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công nghiệp/ công nghiệp hóa chất hạng III trở lên (còn hiệu lực). Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì phải cam kết có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nêu trên) và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình cho bên mời thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 3. Các loại vật tư, thiết bị chính như: thiết bị đóng cắt, aptomat các loại (từ 50A trở lên) phải có ủy quyền chính hãng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, chứng chỉ chất lượng. 4. Tất cả các vật tư, thiết bị do nhà thầu cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam theo quy định tại Mục 10.2 CDNT - Chương 1. Nhà thầu hoặc nhà sản xuất phải cam kết khẳng định vật tư thiết bị chào thầu là mới 100% chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao.
Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị, Công ty cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Địa chỉ: Khu Phương Lai – Thị trấn Lâm Thao - Huyện Lâm Thao - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ điện, Công ty cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm soát - Công ty cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Địa chỉ: Khu Phương Lai - Thị trấn Lâm Thao - Huyện Lâm Thao - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần tháo dỡ thiết bị cũ hư hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ thanh cái 3 pha đầu vào cầu dao | Thanh đồng 4x80mm | 2,98 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ cầu dao 2000A/0,4kV | Giá đỡ CD bằng sắt L50x50x5mm | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, đánh dấu các tuyến cáp động lực | Cáp ngầm ba pha 0,4kV | 40 | sợi |
| 4 | Tháo dỡ aptomat phụ tải | Áp tô mát ba pha 0,4kV | 45 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tơ | Công tơ 1pha/3 pha | 20 | cái |
| 6 | Tháo dỡ tủ phân phối, tủ liên lạc 2 hệ thống | Panen cách điện (Phíp dày 8-10mm và sắt L50x50) | 0,84 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Thi công lắp đặt hệ thống tủ phân phối 0,4kV | |||
| 1 | Vỏ tủ hạ thế: | - Loại 2 lớp cánh - Vỏ tủ sơn tĩnh điện - Tôn dày 2mm - Kích thước: 800(D)x800(R)x2200(C) mm | 8 | tủ |
| 2 | Máy cắt không khí ACB | 3P 2000A 66 kA, loại cố định, bảo vệ ngắn mạch và quá tải; Ics=100% Icu | 3 | cái |
| 3 | Cuộn đóng | Điện áp 220VAC | 3 | cái |
| 4 | Cuộn cắt | Điện áp 220VAC | 3 | cái |
| 5 | Moto lên dây cót | Điện áp 220VAC | 3 | cái |
| 6 | Áptomat 3 pha | - MCCB 3P 800A 50kA | 2 | cái |
| 7 | Áptomat 3 pha | - MCCB 3P 630A 50kA | 10 | cái |
| 8 | Áptomat 3 pha | - MCCB 3P 400A 36kA | 4 | cái |
| 9 | Áptomat 3 pha | - MCCB 3P 250A 25kA | 3 | cái |
| 10 | Áptomat 3 pha | - MCCB 3P 200A 25kA | 3 | cái |
| 11 | Áptomat 3 pha | - MCCB 3P 160A 25kA | 2 | cái |
| 12 | Áptomat 3 pha | - MCCB 3P 100A 25kA | 2 | cái |
| 13 | Áptomat 3 pha | - MCCB 3P 80A 25kA | 9 | cái |
| 14 | Áptomat 3 pha | - MCCB 3P 63A 25kA | 1 | cái |
| 15 | Áptomat 3 pha | - MCCB 3P 50A 25kA | 8 | cái |
| 16 | Áptomat 3 pha | - MCCB 3P 40A 25kA | 3 | cái |
| 17 | Áptomat 3 pha | - MCCB 3P 25A 25kA | 2 | cái |
| 18 | Áptomat 3 pha | - MCCB 3P 16A 25kA | 3 | cái |
| 19 | Đồng hồ đo đa chức năng | Đồng hồ đo, giám sát điện năng U,I,P,Cosphi.. | 26 | cái |
| 20 | Biến dòng điện đo lường | 2000/5A; CL 0.5 | 6 | cái |
| 21 | Biến dòng điện đo lường | 800/5A; CL 0.5 | 2 | cái |
| 22 | Biến dòng điện đo lường | 600/5A; CL 0.5 | 6 | cái |
| 23 | Biến dòng điện đo lường | 400/5A; CL 0.5 | 2 | cái |
| 24 | Đồng thanh cái chính | 2x(80x10)mm (64,56m) | 162,3 | kg |
| 25 | Đồng thanh cái nhánh | 40x10mm (23,04m) | 82,5 | kg |
| 26 | Đồng thanh cái nhánh | 30x10mm (11,42m) | 30,7 | kg |
| 27 | Đồng thanh cái (MCCB) | 25x10mm (27,54m) | 61,6 | kg |
| 28 | Đồng thanh cái (MCCB) | 10x5mm (67,2m) | 30 | kg |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC | 1x240mm cấp nguồn từ máy biến áp (22 sợi) | 154 | m |
| 30 | Cáp đồng mềm Cu/PVC | 1x300mm (4 sợi) | 14,4 | m |
| 31 | Cáp đồng mềm Cu/PVC | 1x240mm (52 sợi) | 99,6 | m |
| 32 | Cáp đồng mềm Cu/PVC | 1x95mm (32 sợi) | 55,2 | m |
| 33 | Cáp đồng mềm Cu/PVC | 1x25mm (84 sợi) | 175,5 | m |
| 34 | Cáp đồng mềm Cu/PVC | 1x10mm (28 sợi) | 64,5 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC | 3x240+1x185mm (2 sợi) | 20 | m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC | 3x95+1x70mm (2 sợi) | 10 | m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC | 3x25+1x16mm (5 sợi) | 52 | m |
| 38 | Cầu đấu cáp lực 600A | Dòng điện định mức: 600A 4P | 12 | cái |
| 39 | Cầu đấu cáp lực 400A | Dòng điện định mức: 400A 4P | 4 | cái |
| 40 | Cầu đấu cáp lực 200A | Dòng điện định mức: 200A 4P | 8 | cái |
| 41 | Cầu đấu cáp lực 100A | Dòng điện định mức: 100A 4P | 12 | cái |
| 42 | Cầu đấu cáp lực 60A | Dòng điện định mức: 60A 4P | 10 | cái |
| 43 | Cầu đấu cáp lực 30A | Dòng điện định mức: 30A 4P | 7 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M300 | M300 | 16 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M240 | M240 | 160 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M185 | M185 | 4 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M95 | M95 | 76 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M70 | M70 | 4 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M25 | M25 | 198 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M16 | M16 | 10 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng M10 | M10 | 56 | cái |
| 52 | Ống nối đồng cáp hạ thế M240 | M240 | 6 | cái |
| 53 | Ống nối đồng cáp hạ thế M185 | M185 | 2 | cái |
| 54 | Ống nối đồng cáp hạ thế M95 | M95 | 6 | cái |
| 55 | Ống nối đồng cáp hạ thế M70 | M70 | 2 | cái |
| 56 | Ống nối đồng cáp hạ thế M25 | M25 | 15 | cái |
| 57 | Ống nối đồng cáp hạ thế M16 | M16 | 5 | cái |
| 58 | Chống sét van hạ thế GZ500 | 3P+N40KA(8/20µs)Type2Fixed | 6 | cái |
| 59 | Đèn báo pha 220V | 220V/5W | 12 | cái |
| 60 | Đèn báo on/off máy cắt | 220V/5W | 9 | cái |
| 61 | Đèn 220V chiếu sáng tủ | 220V/18W | 8 | cái |
| 62 | Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng tủ | ON/OFF | 8 | cái |
| 63 | Cảm biến và điện trở sấy | 220V/100W sấy khô | 8 | bộ |
| 64 | Cầu chì 1P (đèn báo pha) | 220V/5A | 12 | cái |
| 65 | Khóa chuyển mạch On/Off máy cắt | ON/OFF/0,4kV | 3 | cái |
| 66 | Áptomat 3 pha MCCB 3P 80A 25kA | 3 pha 0,4kV/80A/25kA | 1 | cái |
| 67 | Biến dòng điện đo lường 250/5A; CL 0.5 | 250/5A; CL 0.5 | 1 | cái |
| 68 | Biến dòng điện đo lường 200/5A; CL 0.5 | 200/5A; CL 0.5 | 2 | cái |
| 69 | Biến dòng điện đo lường 100/5A; CL 0.5 | 100/5A; CL 0.5 | 1 | cái |
| 70 | Biến dòng điện đo lường 75/5A; CL 0.5 | 75/5A; CL 0.5 | 3 | cái |
| 71 | Biến dòng điện đo lường 50/5A; CL 0.5 | 50/5A; CL 0.5 | 16 | cái |
| 72 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm (mạch đo lường) | Cu/PVC 1x2,5mm | 300 | m |
| 73 | Dây điện Cu/PVC 1x0,75mm (mạch điều khiển, hiển thị) | Cu/PVC 1x0,7,5mm | 400 | m |
| 74 | Đầu cốt đấu dây điều khiển | M0,75 - M2,5 | 1 | gói |
| 75 | Cầu đấu ngắn mạch biến dòng điện | Bằng đồng đỏ /5A | 26 | cái |
| 76 | Cầu đấu mạch nhị thứ | Bằng đồng đỏ /5A | 150 | cái |
| 77 | Kết thúc cầu đấu | Bằng vật liệu cách điện | 48 | cái |
| 78 | Sứ đỡ thanh cái chính | 0,4kV | 60 | cái |
| 79 | Sứ đỡ thanh cái nhánh | 0,4kV | 150 | cái |
| 80 | Máng nhựa đi dây 40x60mm | PVC 40x60 mm | 85 | m |
| 81 | Máng cáp + nắp máng 250x100mm | PVC 250x100 mm | 10 | m |
| 82 | Băng dính hạ thế | 0,4kV/ F90 | 5 | 0.0 |
| 83 | Tủ điện treo trong nhà: 400(R) x 600(C) x 250(S) x 1,5mm - Sơn tĩnh điện | KT 400(R) x 600(C) x 250(S) | 1 | tủ |
| 84 | MCB 1P 25A 10kA | 25A 10kA | 8 | cái |
| 85 | Đèn tuýp led có chóa phản quang | 220V/18W | 6 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt 0,4kV/2000A | nt | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm MCCB 3P 800A | nt | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm MCCB 3P 630A | nt | 10 | cái |
| 4 | Thí nghiệm MCCB 3P 400A | nt | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm MCCB 3P 250A | nt | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm MCCB 3P 200A | nt | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm MCCB 3P 160A | nt | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm MCCB 3P 100A | nt | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm MCCB 3P 80A | nt | 10 | cái |
| 10 | Thí nghiệm MCCB 3P 63A | nt | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm MCCB 3P 50A | nt | 8 | cái |
| 12 | Thí nghiệm MCCB 3P 40A | nt | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm MCCB 3P 25A | nt | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm MCCB 3P 16A | nt | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm, cài đặt đồng hồ đo đa chức năng | nt | 26 | cái |
| 16 | Thí nghiệm biến dòng điện đo lường 2000/5A | nt | 6 | cái |
| 17 | Thí nghiệm biến dòng điện đo lường 800/5A | nt | 2 | cái |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng điện đo lường 600/5A | nt | 6 | cái |
| 19 | Thí nghiệm biến dòng điện đo lường 400/5A | nt | 2 | cái |
| 20 | Thí nghiệm biến dòng điện đo lường 250/5A | nt | 1 | cái |
| 21 | Thí nghiệm biến dòng điện đo lường 200/5A | nt | 2 | cái |
| 22 | Thí nghiệm biến dòng điện đo lường 100/5A | nt | 1 | cái |
| 23 | Thí nghiệm biến dòng điện đo lường 75/5A | nt | 3 | cái |
| 24 | Thí nghiệm biến dòng điện đo lường 50/5A | nt | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên về hạng mục thi công, lắp đặt tủ điện hạ thế và tối thiểu phải có 01 Hợp đồng thi công, lắp đặt tủ điện hạ thế/ trung thế trong lĩnh vực công nghiệp/ công nghiệp sản xuất hóa chất hoặc phân bón hóa học.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc Giám đốc dự án thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực công nghiệp/ công nghiệp sản xuất hóa chất hoặc phân bón hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (điện) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã giám sát hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực công nghiệp/ công nghiệp sản xuất hóa chất hoặc phân bón hóa học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (cơ khí) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí- Đã giám sát hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực công nghiệp/ công nghiệp sản xuất hóa chất hoặc phân bón hóa học | 3 | 2 |
| 4 | Theo dõi, hướng dẫn về an toàn, vệ sinh lao động cho nhân lực thi công xây lắp của nhà thầu tại công trường. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Đã giám sát hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực công nghiệp/ công nghiệp sản xuất hóa chất hoặc phân bón hóa học | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách mua sắm vật tư, thanh toán, quyết toán công trình. | 1 | - Cử nhân kinh tế/ kế toán.- Đã thực hiện công việc mua sắm vật tư, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình công nghiệp | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân/ Trung cấp/ Sơ cấp nghề các ngành: Cơ khí, điện.- Công nhân điện ≥ 03 người- Công nhân hàn ≥ 02 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | CẨU THÙNG TỰ HÀNH ≥10 TẤN | Sức nâng ≥10 tấn | 1 |
| 2 | XE VẬN TẢI THÙNG ≥10 TẤN | Tải trọng ≥10 tấn | 1 |
| 3 | MÁY HÀN ĐIỆN | Công suất ≥ 3kW | 1 |
| 4 | MÁY HÀN HƠI | MÁY HÀN HƠI | 1 |
| 5 | MÁY KHOAN SẮT THÉP | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | MÁY CẮT MÀI CẦM TAY | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 7 | MÁY ĐỤC, KHOAN BÊ TÔNG | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 8 | MÁY CẮT THÉP | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi