Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032734-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211032325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hổ trợ 01 tỷ đồng, Ngân sách thị xã hỗ trợ 01 tỷ đồng, Ngân sách xã 11 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 15:07:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,037,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.311114E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) năm trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng DD&CN+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoành thành đưa vào sử dụng. (được chứng thực) theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sử xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng DD&CN+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách phần dân dụng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sịnh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hạn sử dụng).+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách Phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Điện kỹ thuật, hoặc Điện Công nghiệp.+ Có chứng chỉ Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hạn sử dụng).+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thi công Điện ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học vật liệu.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý khối lượng và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (TN Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng…).+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt đông xây dựng định giá Xây dựng – Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng).+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ quản lý khối lượng và thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề nghề, bậc thợ ≥ 3/7; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng; Giấy tờ để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề Vận hành máy xây dựng của các cơ sở đào tạo nghề hợp pháp; Giấy tờ để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 0
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy khoan 4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị 4,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 7.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị ≥7 T
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thiết bị
Di dời, xây dựng mới chợ Bình Long xã Điện Phước
190 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hổ trợ 01 tỷ đồng, Ngân sách thị xã hỗ trợ 01 tỷ đồng, Ngân sách xã 11 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT , địa chỉ: K316/10/2 Núi Thành, Phường Hoà Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Điện Phước; xã Điện Phước, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3741533, điện thoại liên hệ: 0235.3741533
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: - Công ty cổ phần CIMEC. Địa chỉ: 37/37 Lương Thế Vinh,phường An Hải Đông, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng. - Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng TVT; UBND xã Điện Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng TVT, UBND xã Điện Phước


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT , địa chỉ: K316/10/2 Núi Thành, Phường Hoà Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Điện Phước; xã Điện Phước, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3741533, điện thoại liên hệ: 0235.3741533


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Điện Phước; xã Điện Phước, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3741533, điện thoại liên hệ: 0235.3741533
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Công Khoa, Chủ tịch UBND xã Điện Phước;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam. Số 02 - Đường Trần Phú, TP Tam Kỳ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN DÂN DỤNG
B Nhà chợ chính
C Xây lắp nhà chợ chính
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3649100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8469100m3
3Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,518100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6411100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,584m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,496m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,716m3
8Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,5392m3
9Bê tông lót nền chợ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96,16m3
10Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8753100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,259m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7763100m2
13Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4328tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7149tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6807tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,9768m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,1m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7274100m2
19Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,324tấn
20Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7755tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6179tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9644tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,8767m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,0341tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2398100m2
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,31m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8743tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3778tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1778100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1144m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3247tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,662tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6311100m2
34Bê tông lam thoáng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5091m3
35Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,386tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2005100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
38Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4357m3
39Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy > 10cm M50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72,3588m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,976m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,8288m3
42Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật903,96m2
43Ốp chân tường bằng gạch 600x120Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,384m2
44Láng ram dốc dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,876m2
45Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật116,046m2
46Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật309,9627m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật309,9627m2
48Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật407,567m2
49Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật371,049m2
50Trát cạnh cửa, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,56m2
51Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật296,94m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật463,46m2
53Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật623,98m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.683,007m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật544,589m2
56Gia công vì kèo thép mạ kẽm nhúng nóng khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0177tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0177tấn
58Gia công xà gồ thép Z mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,95tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,95tấn
60Bolt M20, L=800Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64bộ
61Bolt M-18, L=80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
62Giằng cáp D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật168,96m
63Giằng xà gồ D12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96,84m
64Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,721m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài 0,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,7447100m2
66Tôn úp nóc, tè tônChương V. Yêu cầu kỹ thuật95,88md
67Lập là chống bão 30x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật530md
68GCLD cửa cuốn nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật262,08m2
69GCLD cửa cuốn sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật216,96m2
70GCLD cửa đi khung sắt kính 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,84m2
71Sản xuất hệ khung thép hộp 50x50x1,4 mạ kẽm, lưới thép ô vuông 25x25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật992,96m2
72GCLD lam sắt hộp 50x50 dày 14lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3886tấn
73Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu kỹ thuật158,16m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m- tạm tính 5 thángChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,65100m2
75Chữ nổi Aluminum cao 320mm dày 30mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11chữ
76Chữ nổi Aluminum cao 160mm dày 30mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật21chữ
77Vách kính khung sắt kính 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,745m2
D Điện, nước nhà chợ chính
1Ống thoát nước uPVC D90 3,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,96100m
2Măng sông uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
3Cút 45o uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
4Y uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
5Bít xả uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
6Cút 90 uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27cái
7Đèn led tuýp gắn tường , nổi trần loại đơn 1,2m-18wChương V. Yêu cầu kỹ thuật76bộ
8Đèn led lowbay -50w+ phụ kiện thả đènChương V. Yêu cầu kỹ thuật21bộ
9Dây cáp thép D12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật210m
10Tăng đơ D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44cái
11Ốc xiết cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
12Đèn thoát hiểm - exit có nguồn dự phòng 2 giờChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
13Đèn sự cố tự sạc gắn tường 2x6wChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Công tắc 6A-2 cực loại 1 chiều gắn vào mặt nạChương V. Yêu cầu kỹ thuật52cái
15Mặt nạ dùng cho gắn hạt 1, 2 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật52cái
16Ổ cắm 3 cực 16A loại đôi ( loại gắn liền mặt nạ+ viền)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52cái
17Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc ổ cắm ( loại tự chống cháy)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104hộp
18Aptomat 3 pha MCCB 3 cực : 80A-15kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Aptomat 3 pha MCB 3 cực : 20A-6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Aptomat 1 pha MCB 2 cực 1P+N : 50A-6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
21Aptomat 1 pha MCB 2 cực 1P+N : 20A-6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật52cái
22Aptomat 1 pha MCB 1 cực : 16A-4,5kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
23Bảng điện nhựa KT 200x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52bảng
24Cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52m
25Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52m
26Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật750m
27Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
28Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.400m
29Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.400m
30Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.100m
31Ống nhựa luồn dây điện PVC D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
32Tủ điện phân phối 3 pha dùng chứa MCCB (CTDBA12/100SG) chứa 18 cực (KT 592x357x137)+ phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
33Tủ điện âm tường phân phối 3 pha dùng chứa MCB (EM13PL) chứa 13 cực + phụ kiện kèm theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
34Hộp đấu dây phân nhánh 160x160x60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55hộp
35Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
E Nhà chợ tươi sống
F Xây lắp nhà chợ tươi sống
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4671100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0443100m3
3Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4228100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0327100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,498m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,2184m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,896m3
8Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,664m3
9Lớp vải địa lót nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8024100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,024m3
11Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4154100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,72m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7595100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0307tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9181tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,213tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3955tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5088m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5842100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,107tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,306tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4792m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,292tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9566100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,22m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1781tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,659tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7807100m2
29Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4344m3
30Bê tông lam bê tông, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3402m3
31Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4152tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1235100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
35Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,824m3
36Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy > 10cm hChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,1754m3
37Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật111,48m2
38Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95,66m2
39Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95,66m2
40Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật160,877m2
41Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật204,877m2
42Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,42m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,07m2
44Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95,66m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật437,027m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật174,161m2
47Gia công vì kèo thép mạ kẽm nhúng nóng khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,422tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,422tấn
49Gia công xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1262tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1262tấn
51Giằng cáp M-12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36m
52Giằng cáp M-16,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật107,2m
53Bulong M-14, L=35Chương V. Yêu cầu kỹ thuật304cái
54Bulong M-16, L=80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
55Bulong M-16, L=600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
56Bulong M-22, L=350Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96cái
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài 0,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7122100m2
58Tôn úp nóc, tè tônChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,48md
59Lập là chống bão 30x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật243,6md
60Cột thép hộp 40x40x1,4 khung posterChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9228tấn
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9736100m2
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,11m3
63Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3065m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2405m3
65Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,1924m3
66Ván khuôn thành mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3472100m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,075m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,399m3
69SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, dChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
70Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,003100m2
71Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,52m2
73Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật119,032m2
74Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật149,072m2
75Đan thép đậy mương B400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4195tấn
76Giỏ lọc rác bằng inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
G Điện, nước nhà chợ tươi sống
1Ống PVC D60 dày 3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
2Cút 45 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
3Cút 90 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
4Phểu thu nước mưa có ngăn mùiChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
5Rọ chắn rác inox DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
6Măng sông PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
7Ống cấp nước PVC D34 dày 3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
8Ống cấp nước PVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
9Ống cấp nước PVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
10Măng sông PVC D50/D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Măng sông PVC D34/D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Măng sông PVC D27/D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
13Cút 90 PVC D34/D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
14Cút 90 PVC D27/D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
15Tê PVC D34/D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
16Tê 90 PVC D27/D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55cái
17Tê thu PVC D34/D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
18Tê thu PVC D27/D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
19Côn chuyển PVC D34/D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
20Côn chuyển PVC D27/D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
21Cút nối ren trong PVC D27/21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
22Cút nối ren trong PVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
23Tê ren trong PVC D27/21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
24Nối thẳng ren trong PVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
25Cụm van khóa D34 + rắc co D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
26Lavabo + vòi rửa + bộ cấp+ bộ xảChương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
27Phểu thu sàn ngăn mùi 150x150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52cái
28Con thỏ ngăn mùi D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
29Vòi nước inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
30Ống thoát nước uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
31Ống thoát nước uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
32Ống thoát nước uPVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,34100m
33Măng sông uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
34Măng sông uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
35Cút 45 uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Cút 45 uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
37Cút 45 uPVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
38Y uPVC D90/D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
39Bít xả uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Bít xả uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Cút 90 uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
42Cút 90 uPVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
43Đèn led lowbay -50w+ phụ kiện thả đènChương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
44Dây cáp thép D12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật130m
45Tăng đơ D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
46Ốc xiết cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật70cái
47Aptomat 1 pha MCB 2 cực 1P+N : 25A-6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Aptomat 1 pha MCB 1 cực : 16A-4,5kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
49Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78m
50Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78m
51Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật350m
52Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
53Tủ điện âm tường phân phối 3 pha dùng chứa MCB (EM13PL) chứa 13 cực + phụ kiện kèm theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
54Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
H Nhà để xe
I Xây lắp nhà để xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,229100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1648100m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,84m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7053m3
5Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,24m3
6Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0788100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
9SXLD cốt thép móng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0363tấn
10SXLD cốt thép móng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0392tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0112tấn
12SXLD cốt thép dầm giằng móng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0692tấn
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,96m3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4885tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4885tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,624tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,624tấn
18Bu lông M-16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật66,52751m2
20Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0208100m2
21Lập là chống bão 30x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật192md
22Tôn úp nócChương V. Yêu cầu kỹ thuật16md
J Điện, nước nhà để xe
1Ống PVC D60 dày 3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
2Cút 45 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Cút 90 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Phểu thu nước mưa có ngăn mùiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Rọ chắn rác inox DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Măng sông PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Đèn led tuýp gắn tường , nổi trần loại đơn 1,2m-18wChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Công tắc 6A-2 cực loại 1 chiều gắn vào mặt nạChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Mặt nạ dùng cho hắn hạt 4 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Ổ cắm 3 cực 16A loại đôi ( loại gắn liền mặt nạ+ viền)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Hộp gắn nổi dùng cho công tắc, ổ cắm( loại tự chống cháy)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
12Aptomat 1 pha MCB 2 cực 1P+N : 16A-4,5kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Hộp gắn nổi + mặt nạ dùng cho MCB dạng tép đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
14Bảng điện nhựa KT 200x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bảng
15Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật125m
16Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
17Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35m
18Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
K Nhà vệ sinh
L Xây lắp nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2961100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2146100m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,877m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,004m3
5Bê tông móng đá, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,175m3
6Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6 M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,242m3
7Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1078100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,086m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2536100m2
10SXLD cốt thép móng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0758tấn
11SXLD cốt thép móng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0464tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0202tấn
13SXLD cốt thép dầm giằng móng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1069tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1056100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0153tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm hChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0715tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,774m3
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0701tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1032100m2
22Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
23Ván khuôn gỗ lanh tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0348100m2
24SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0266tấn
25SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0064tấn
26Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8786m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0805m3
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,832m3
29Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,9893m2
30Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,1234m2
31Đóng lưới mắt cáo để trát tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,06m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
33Trát xà dầm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,725m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,9893m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật49,4484m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4m2
37Lát gạch Ceramic 30x30cm chống trượtChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,36m2
38Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,64m2
39Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,19m2
40Đóng trần lamri nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,36m2
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0646tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0646tấn
43Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1608100m2
44Tôn úp nócChương V. Yêu cầu kỹ thuật4md
45Lập là chống bão 30x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16md
46Sê nô tôn dày 5lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật8md
47GCLD cửa đi 1 cánh mở khung sắt kính 8lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,094m2
48GCLD cửa sổ lật khung sắt kính 8lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6m2
49Vách ngăn vệ sinh bằng vách compactChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,56m2
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2301100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0818100m3
52Bê tông lót móng rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,029m3
53Bê tông đáy hố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,634m3
54Ván khuôn đáy bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0392100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5609100m2
56Bê tông thành hố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8782m3
57Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,616m3
58SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1513tấn
59Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,68m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,204m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,864m2
64Chống thấm bể nước ngầm bằng sikaChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,864m2
M Điện, nước nhà vệ sinh
1Xí bệt + vòi xịt + văn chăn khóa + hộp giấyChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Lavabo + vòi rửa+ bộ cấp+ bộ xảChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Phểu thu sàn ngăn mùiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Con thỏ ngăn mùi D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Tiều nam + nút xả bán tự động + bộ xảChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Vòi nước inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Ống thoát nước uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
8Cút 45 uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
9Cút 90 uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
10Phểu thu sàn ngăn mùi 150x150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Rọ chắn rác inox DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Măng sông uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
13Ống cấp nước PVC D34 dày 3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
14Ống cấp nước PVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
15Ống cấp nước PVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
16Măng sông PVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
17Măng sông PVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
18Măng sông PVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
19Cút 90 PVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
20Cút 90 PVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
21Cút 90 PVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
22Tê 90 PVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Tê 90 PVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
24Tê 90 PVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
25Tê thu PVC 34-27-34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Tê thu PVC 34-21-34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Tê thu PVC 27-21-27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
28Côn chuyển PVC D34/27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Côn chuyển PVC D27/21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Cút nối ren trong PVC D27/21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Cút nối ren trong PVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
32Tê ren trong PVC D27/21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Nối thẳng ren trong PVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Van khóa D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Van khóa D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Rắc co D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Rắc co D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Ống thoát nước uPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
39Ống thoát nước uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
40Ống thoát nước uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
41Ống thoát nước uPVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
42Cút 45 uPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
43Cút 45 uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
44Cút 45 uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
45Cút 45 uPVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
46Y uPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Y uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Y uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
49Bít xả uPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
50Bít xả uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Bít xả uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
52Cút 90 uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
53Cút 90 uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
54Cút 90 uPVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
55Đèn led tuýp gắn tường , nổi trần loại đơn 1,2m, 18wChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
56Công tắc 2 cực loại 1 chiều dạng hạt gắn vào mặt nạChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
57Mặt nạ dùng cho hắn hạt 1, 2,3 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
59Aptomat 1 pha MCB 1 cực 1P : 16A-4,5kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Hộp chôn ngầm + mặt nạ dùng cho MCB dạng tép đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
61Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
62Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
63Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
64Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
N Nhà PCCC
O Xây lắp nhà PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1727100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,128100m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,94m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2633m3
5Bê tông móng đá, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,62m3
6Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,076100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1728100m2
9SXLD cốt thép móng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0631tấn
10SXLD cốt thép móng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0464tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0133tấn
12SXLD cốt thép dầm giằng móng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,089tấn
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, xoa nhẵn mặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,912m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1152100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0153tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm hChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0715tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0351tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1364tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1392100m2
22Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,044m3
23Ván khuôn gỗ lanh tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
24SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0091tấn
25SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0141tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,184m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,148100m2
28SXLD cốt thép sàn mái đk Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0785tấn
29Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5728m3
30Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,728m2
31Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,658m2
32Đóng lưới mắt cáo để trát tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,04m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,92m2
34Trát xà dầm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
35Trát trần vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,8m2
36Trát lanh tô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,278m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật78,208m2
39Quét sika chống thấm máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,84m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,84m2
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
43Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1287100m2
44Tôn úp nócChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1md
45Lập là chống bão 30x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16md
46GCLD cửa đi 1 cánh khung sắt kính 8lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
P Điện, nước nhà PCCC
1Ống PVC D60 dày 3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
2Cút 45 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
3Cút 90 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Phểu thu nước mưa có ngăn mùiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Rọ chắn rác inox DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Măng sông PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Đèn led tuýp gắn tường , nổi trần loại đơn 1,2m, 18wChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Công tắc 2 cực loại 1 chiều dạng hạt gắn vào mặt nạChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Mặt nạ dùng cho hắn hạt 1, 2,3 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Ổ cắm 3 cực 16A loại đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
12Aptomat 1 pha MCB 1 cực 1P : 16A-4,5kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Hộp chôn ngầm + mặt nạ dùng cho MCB dạng tép đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
14Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
15Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
16Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
17Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
Q Nhà thu gom rác
R Xây lắp nhà thu gom rác
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1727100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,128100m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,94m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2633m3
5Bê tông móng đá, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,62m3
6Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,076100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1728100m2
9SXLD cốt thép móng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0631tấn
10SXLD cốt thép móng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0464tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0133tấn
12SXLD cốt thép dầm giằng móng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,089tấn
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, xoa nhẵn mặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,912m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1152100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0153tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm hChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0715tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0351tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1364tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1392100m2
22Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,044m3
23Ván khuôn gỗ lanh tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
24SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0091tấn
25SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0141tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,184m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,148100m2
28SXLD cốt thép sàn mái đk Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0785tấn
29Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5728m3
30Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,728m2
31Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,658m2
32Đóng lưới mắt cáo để trát tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,04m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,92m2
34Trát xà dầm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
35Trát trần vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,8m2
36Trát lanh tô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,278m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật78,058m2
39Quét sika chống thấm máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,84m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,84m2
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
43Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1287100m2
44Tôn úp nócChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1md
45Lập là chống bão 30x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16md
S Điện, nước nhà thu gom rác
1Ống PVC D60 dày 3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
2Cút 45 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
3Cút 90 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Phểu thu nước mưa có ngăn mùiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Rọ chắn rác inox DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Măng sông PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Đèn led tuýp gắn tường , nổi trần loại đơn 1,2m, 18wChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Công tắc 2 cực loại 1 chiều dạng hạt gắn vào mặt nạChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Mặt nạ dùng cho hắn hạt 1, 2,3 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
11Aptomat 1 pha MCB 1 cực 1P : 16A-4,5kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Hộp chôn ngầm + mặt nạ dùng cho MCB dạng tép đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
13Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
14Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
15Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
16Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
T Nhà quản lý
U Xây lắp nhà quản lý
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2996100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2164100m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,883m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0807m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,265m3
6Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6 M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,305m3
7Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
8Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,086m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2596100m2
10SXLD cốt thép móng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0758tấn
11SXLD cốt thép móng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0464tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0202tấn
13SXLD cốt thép dầm giằng móng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0996tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1056100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0153tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0715tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
22Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,126m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0198100m2
24SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
25SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0064tấn
26Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy > 10cm hChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,5244m3
27Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,8293m2
28Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,9443m2
29Đóng lưới mắt cáo để trát tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,54m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
31Trát xà dầm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,895m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,8293m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật54,4393m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,305m2
35Đóng trần lamri nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,695m2
36GCLD cửa 4 cánh mở khung sắt kính termper 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,78m2
37GCLD cửa sổ lùa 4 cánh khung sắt kính termper 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,33m2
38Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0554tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0554tấn
40Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1683100m2
41Tôn úp nócChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4md
42Lập là chống bão 30x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6md
43Sê nô tôn dày 5lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,8md
V Điện, nước nhà quản lý
1Phểu thu sàn ngăn mùiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
2Ống thoát nước uPVC D60 dày 3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
3Măng sông uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Cút 45 uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Cút 90 uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Rọ chắn rác inox DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Đèn led tuýp gắn tường , nổi trần loại đơn 1,2m, 18wChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Công tắc 2 cực loại 1 chiều dạng hạt gắn vào mặt nạChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Mặt nạ dùng cho hắn hạt 1, 2,3 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm, MCBChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
11Aptomat 1 pha MCB 1 cực 1P : 16A-4,5kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Mặt nạ dùng cho MCB dạng tép đôi + hộp chôn ngầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
14Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
15Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
16Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
W Nhà kỹ thuật xử lý nước thải
X Xây lắp nhà kỹ thuật xử lý nước thải
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,464m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0928100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0141tấn
4SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm hChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0638tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,596m3
6SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
7SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0823tấn
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0632100m2
9Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03m3
10Ván khuôn gỗ lanh tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
11SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0045tấn
12SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0071tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,144m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1292100m2
15SXLD cốt thép sàn mái đk Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1128tấn
16Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,388m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,88m2
18Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,75m2
19Đóng lưới mắt cáo để trát tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,32m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,96m2
21Trát xà dầm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,12m2
22Trát trần vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,92m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,88m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật59,75m2
25Quét sika chống thấm máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật10m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m2
27GCLD cửa đi kính 8 ly sắt nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,08m2
Y Điện, nước nhà kỹ thuật xử lý nước thải
1Ống PVC D60 dày 3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
2Cút 45 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
3Cút 90 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Phểu thu nước mưa có ngăn mùiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Măng sông PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Đèn led tuýp gắn tường , nổi trần loại đơn 1,2m, 18wChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Công tắc 2 cực loại 1 chiều dạng hạt gắn vào mặt nạChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Mặt nạ dùng cho hắn hạt 2 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Ổ cắm 3 cực loại đôi ( loại gắn liền mặt nạ + viền)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
11Aptomat 1 pha MCB 1 cực 1P : 16A-4,5kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Hộp chôn ngầm + mặt nạ dùng cho MCB dạng tép đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
13Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
14Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
15Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
16Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
Z Hệ thống PCCC
AA Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện có Q=72m3/h, H=60mChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy dầu có Q=72m3/h, H=60mChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 máy
3Lắp đặt máy bơm chữa cháy bù áp có Q=3,6m3/h, H=70mChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 máy
4Tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
5Cáp điện cấp nguồn cho bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32m
6Van hút DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Van hút DN32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Van cổng DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Rọ hút DN 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Y lọc DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Van 1 chiều DN 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Van 1 chiều DN 32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Nối mềm DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Nối mềm DN32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Van chặn DN32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Van chặn DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Van bi DN25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Đồng hồ áp suất 10 kg/cm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Công tắc áp suấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Co thép hàn DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
21Co thép hàn DN 25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Co thép hàn DN 80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
23Tê thép hàn DN100/100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
24Tê thép hàn DN100/80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Côn thu hàn DN80x65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
26Mặt bích mù DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
27Mặt bích hàn DN80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cặp bích
28Sifon DN15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
29Ran su DN80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
30Ran su DN65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
31Mặt bích hàn DN65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cặp bích
32Tủ chữa cháy vách tường 650x450mm gồm họng chữa cháy DN50, cuộn vòi DN50, lăng phun DN50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
33Họng tiếp nước cho xe chữa cháy DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Họng chữa cháy ngoài nhà 2 ngã DN65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
35Tủ chữa cháy ngoài nhà bao gồm 2 cuộn vòi DN65, L=20m 16 Bar và 2 lăng DN19mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6hộp
36Ống thép tráng kẽm DN100 dày 3,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,46100m
37Ống thép tráng kẽm DN65 dày 2,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
38Ống thép tráng kẽm DN32 dày 2,3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
39Ống thép tráng kẽm DN20 dày 2,1mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
AB Hệ thống báo cháy
1Đầu báo khói quang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật310 đầu
2Tổ hợp nút nhấn chuông đèn báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65 nút
3Tủ trung tâm báo cháy 5 ZoneChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
4Đầu báo khói Beam tia chiếuChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,310 đầu
5Cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1.0mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật750m
6Cáp nguồn báo cháy 2Cx1.5mm3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
7Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật900m
AC Hệ thống chiếu sáng sự cố
1Đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,85 đèn
2Đèn exit chỉ dẫn thoát nạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,25 đèn
3Cáp nguồn 2Cx1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật550m
4Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật550m
AD Hệ thống bình chữa cháy
1Bình chữa cháy bột ABC 4kg MFZ4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14bình
2Bình chữa cháy bột CO2 3kg CO2-MT3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14bình
3Kệ đựng bình chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
4Nội quy tiêu lệnh PCCC MecaChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bảng
AE HẠNG MỤC 2: PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT
AF Cấp thoát nước ngoài nhà- tổng thể
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3161100m3
2Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2009100m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,5044m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,482m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,0772m3
6Ván khuôn thành hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5227100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,2768m3
8SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4266tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,617100m2
10Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật208cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 500mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật111 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d500mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
13Đào đất chôn đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,254m3
14Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0957100m3
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,6027m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,174m3
17Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4797m3
18Ván khuôn thành hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1712100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3075m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
21SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, dChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0423tấn
22Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0236100m2
23Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,79m2
26Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,56m2
27Ống uPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
28Ống uPVC D168Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
29Co 45 uPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Co 45 uPVC D168Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
31Ống HDPE D63Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,77100m
32Ống HDPE D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
33Ống HDPE D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
34Van khóa D50+ rắc coChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Van khóa D32+ rắc coChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
36Cụm đồng hồ đo nước DN50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Van phao cơ DN50 có công tắc mức nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Cút 90 độ D63Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
39Cút 90 độ D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
40Cút 90 độ D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
41Tê HDPE D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Tê HDPE D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
43Tê HDPE D50-32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
44Côn 50x32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
AG San nền
1Đào vét đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3954100m3
2Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,5437100m3
3Mua đất san nền tại mỏ Đại Hiệp, vận chuyển về đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật3.453,98m3
4Đào bỏ kết cấu sân bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3, (tương đường đá cấp IV)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0505100m3
5Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0505100m3
6Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo (tương đương đất cấp IV, cự ly bãi thải khoảng 2km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0505100m3
AH Giao thông (đường 13,5m và 3,5m) + kè
AI Nền, kè, mặt đường phần tuyến
AJ Nền đường, kè chắn đất (kè bao gồm cả nút)
1Đào đất không thích hợpChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1867100m3
2Đánh cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0076100m3
3Đào khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1641100m3
4Đào móng kèChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7103100m3
5Đắp nền K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,9369100m3
6Đắp nền K98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5677100m3
7Mua đất đắp nền tại mỏ Quế Sơn, vận chuyển về đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.233,1641m3
8Đắp cát K95 (phần móng kè tiếp giáp sông)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6378100m3
9Đá hộc xây vữa M100 gia cố taluyChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,69m3
10Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,68m3
11Kè Đá hộc xây vữa M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật122,88m3
12Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,33m3
13Bê tông kè M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật106,8m3
14Ván khuôn kèChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0779100m2
15Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,15m3
16Ống thoát nước D100, L=0.7m (bố trí 3m 1 ống)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49ống
17Vải địa kỹ thuật không dệt 15KN/mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2035100m2
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0441100m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0441100m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0588100m3
AK Mặt đường
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1354100m2
2Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8715100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8715100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 22,8km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (tổng cự ly vận chuyển BTN là 26,8km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8715100tấn
5Tưới nhựa thấm bám TC 1.0kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1354100m2
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7703100m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7703100m3
AL Nền mặt đường phần nút
AM Nền đường
1Đào đất không thích hợpChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0865100m3
2Đào khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9831100m3
3Lu khuôn đạt K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4288100m2
4Đắp nền K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0988100m3
5Đắp nền K98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8219100m3
6Mua đất đắp nền tại mỏ Quế Sơn, vận chuyển về đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.162,2355m3
AN Mặt đường
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,6438100m2
2Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2972100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2972100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 22,8km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (tổng cự ly vận chuyển BTN là 26,8km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2972100tấn
5Tưới nhựa thấm bám TC 1.0kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,6438100m2
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1466100m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1466100m3
AO Bó vỉa
AP Cấu kiện C (lắp ghép, 1m 1 cấu kiện)
1Bêtông đá 1x2 M250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,51m3
2Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8066100m2
3Vữa xi măng M100 dày 1cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,16m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật385cái
AQ Cấu kiện D (đỗ tại chổ, 20 m 1 cấu kiện)
1Bêtông đá 1x2 M200 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,18m3
2Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6159100m2
3Đục bê tông tạo nhámChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,03m3
4Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,51m3
AR An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường phản quangChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,69m2
2Bê tông M200 đá 1x2 tường bảo vệChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,98m3
3Dăm sạn đệm tường bảo vệChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,06m3
4Ván khuôn tường bảo vệChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5086100m2
5Sơn phản quang tường bảo vệChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,8m2
AS Vỉa hè - cây xanh
AT Vỉa hè
1Gạch Terrazo (40x40) dày 3cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật385,18m2
2Bê tông M200 đá 1x2 dày 5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,26m3
3Giấy dầu lót 1 lớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8518100m2
4Bê tông M200 đá 1x2 gờ chặn vỉa hè KT 10x20cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,32m3
5Ván khuôn gờ chặnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4642100m2
AU Hố trồng cây
1Bê tông M200 đá 1x2 thành hốChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,51m3
2Ván khuôn hố trồng câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3024100m2
3Lát đá granit màu đen thành hố dày 2cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
4Đào đất hố trồng câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m3
5Đắp đất hữu cơ hố trồng câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,58m3
AV Cây xanh
1Trồng cây Cây Bàng Đài Loan, (kích thước bầu đất khoảng 0.7x0.7x0.7)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật141 cây
2Cung cấp Cây Bàng Đài Loan, cao 3-4 ĐK gốc 13-14cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật141 cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cây/90 ngày
AW Thoát nước mưa
AX Khối lượng hố ga nước mưa, cống tròn
1Bê tông M250 đá 1x2 xà mũChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
2Bê tông M250 đá 1x2 thân hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,93m3
3Bê tông M250 đá 1x2 móng hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,42m3
4Thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0183tấn
5Cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6368tấn
6Thép >18Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1072tấn
7Bê tông lót M100 đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,85m3
8Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9833100m2
9Đào đất hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3554100m3
10Đắp đất hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,078100m3
AY Đan hố ga
1Bê tông M250 đá 1x2 đan hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,33m3
2Cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0137tấn
3Cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7178tấn
4Ván khuôn đan hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1118100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
AZ Nắp hố ga
1Nắp hố ga bằng gang KT(800x800)mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
BA Hố thu
1Bê tông M250 đá 1x2 hố thuChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,99m3
2Cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1589tấn
3Cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5494tấn
4Bê tông đệm M100 đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
5Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1507100m2
6Lưới chắn rác (800x360x50)mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15tấm
BB CỐNG DỌC D600 - D1500
BC Cống BTLT D600, L4m
1Ống BTLT D600, L4m tải trọng H30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56đoạn ống
2Mối nối goăng cao suChương V. Yêu cầu kỹ thuật47mối nối
3Vữa xi măng M100 mối nối, dày 2cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,78m2
BD Cống BTLT D1000, L4m
1Ống BTLT D1000, L4m tải trọng H10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
2Mối nối goăng cao suChương V. Yêu cầu kỹ thuật1mối nối
3Vữa xi măng M100 mối nối, dày 2cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,13m2
BE Khối lượng móng cống tròn (đúc tại nhà máy, lắp ghép)
1Gối cống D600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật112cái
2Gối cống D1000Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Đắp cát móng cống vỉa hèChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,56m3
4Đá dăm móng cống chịu lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,87m3
BF Khối lượng đào đắp
1Đào đất cống dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,127100m3
2Đắp cát cống dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4807100m3
3Đắp đất trên cống bằng đầm cócChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3814100m3
BG CỐNG THU
BH Cống BTLT D =300, L4m
1Ống BTLT D =300, L4m chịu lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật13đoạn ống
2Mối nối goăng cao suChương V. Yêu cầu kỹ thuật12mối nối
3Vữa xi măng M100 mối nối, dày 2cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,52m2
BI Khối lượng móng cống tròn
1Gối cống D300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
2Đắp cát móng cống vỉa hèChương V. Yêu cầu kỹ thuật2m3
3Đá dăm móng cống chịu lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,66m3
4Đào đất mương dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2001100m3
5Đắp cát mương dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0627100m3
6Đắp đất trên cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3802100m3
7ống HPDE D=300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,147100m
8Co nối D300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
BJ CỬA XẢ
BK Tường đầu
1Bê tông thân tường đầu M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,34m3
2Bê tông móng tường đầu M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
4Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1546100m2
BL Tường cánh
1Bê tông tường cánh M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,33m3
2Bê tông móng tường cánh M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,22m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
4Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1287100m2
BM Sân cống
1Bê tông sân cống M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
2Bê tông lót móng M100 đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
3Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
4Bê tông giằng M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,83m3
5Rọ đá kích thước (2x1x0.5)mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7rọ
6Vải địa kỹ thuật không dệt 15KN/mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2395100m2
BN Đào đắp
1Đào đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1079100m3
2Đắp cát hạt thô đầm chặt K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0465100m3
BO Bể nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7259100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5016100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2243100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2243100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,4m3
6Bê tông đáy bể , máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,664m3
7Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,744m3
8Mạch ngừng thi công water barChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,6m
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,4592m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,568m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3133tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0924tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5768tấn
14Ván khuôn thép, nắp bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6451100m2
15Lắp dựng cốt thép tường,cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0109tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1005tấn
17Ván khuôn thép , ván khuôn thành bềChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,144100m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,904m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,08m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật101,984m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,984m2
BP Sân bãi ngoài trời, cây xanh
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,036100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120,432m3
3Kẻ roanChương V. Yêu cầu kỹ thuật344,5210m
4Xoa nhám mặt nền bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.003,6m2
5Trồng cỏ lá gừngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,955100m2
BQ HT cấp điện ngoài nhà
1Đèn led chiếu sáng đường 100wChương V. Yêu cầu kỹ thuật111 choá
2Bảng điện cửa tủChương V. Yêu cầu kỹ thuật11bảng
3Trụ đèn bát giác cáo 6,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật111 cột
4Cần đèn cao 1,5m vươn xa 1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật111 cần đèn
5Tiếp địa LR4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật111 bộ
6Aptomat 3 pha MCCB 3 cực : 125 A-25kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Aptomat 3 pha MCCB 3 cực : 80A-15kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Aptomat 3 pha MCCB 3 cực : 60A-15kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Aptomat 3 pha MCCB 3 cực : 30A-15kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Aptomat 3 pha MCB 3 cực : 32A-6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Aptomat 1 pha MCB 2 cực 1P+N : 32A-6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Aptomat 1 pha MCB 2 cực 1P+N : 25A-6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
14Cáp chống cháy Cu/mica/XLPE/FR-PVC (4x16)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
15Cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật350m
16Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
17Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật350m
18Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
19Ống nhựa luồn dây điện HDPE D85/65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
20Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
21Tủ điện phân phối 3 pha dùng chống nước (1200x1000x350)+ phụ kiện kèm theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
22Tủ điện phân phối 3 pha dùng chống nước (800x600x350)+ phụ kiện kèm theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
23Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
24Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,298m3
26Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật87,884m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,544m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,168m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0373tấn
30Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2112100m2
31Bu long neo D16, L800Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44bộ
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,874m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,8m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,92m2
35Kim thu sét trực tiếp- Phóng điện sớm (ESE NLP-2200), bán kính bảo vệ Rp1=79, Rp2=97, Rp3=120m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Trụ gắn kim - thép tráng kẽm - inox + đế+ dây néo+ phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Cọc đồng đặc D20 dài 2,4m ( có đầu ren) -2,4x5=12m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cọc
38Cáp đồng trần M70Chương V. Yêu cầu kỹ thuật85m
39Đèn báo khôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25 đèn
40Bách đỡ dây trên mái D8, L=250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
41Chân đỡ dây xuống D8, L=150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
42Bộ kẹp nối kiểm traChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
43Đo kiểm tra điện trở đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1lần
44Đào đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6m3
45Đắp đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6m3
46Cọc đồng đặc D20 dài 2,4m ( có đầu ren) -2,4x5=12m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cọc
47Dây điện đồng đơn cu/XLPE/PVC 16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7m
48Cáp đồng trần M70Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m
49Bộ kẹp nối kiểm traChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
50Đo kiểm tra điện trở đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1lần
51Đào đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6m3
52Đắp đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6m3
BR Bể xử lí nước thải
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,716100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5733100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1427100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1427100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,428m3
6Bê tông đáy bể máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,416m3
7Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,296m3
8Mạch ngừng thi công water barChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,2md
9Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,392m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,096m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,19m3
12Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6001tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0929tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5305tấn
15Ván khuôn đáy bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0528100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1392100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3156tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0803tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2296100m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,8m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật166,04m2
22Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,5275m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật236,84m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật192,5675m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,304m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2256100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật321cấu kiện
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1794tấn
BS HẠNG MỤC 3: PHẦN THIẾT BỊ
BT Thiết bị PCCC
1Máy bơm chữa cháy điện có Q=72m3/h, H=60mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Máy bơm chữa cháy dầu có Q=72m3/h, H=60mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Máy bơm chữa cháy bù áp có Q=3,6m3/h, H=70mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Tủ điều khiển chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
BU Thiết bị hệ thống XLNT
BV THIẾT BỊ CHÍNH
BW BỂ ĐIỀU HÒA
1Bơm chìm bể điều hòaChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Đĩa phân phối khíChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Phao điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
BX BỂ THIẾU KHÍ
1Bơm khuấy chìmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
BY BỂ HIẾU KHÍ
1Máy thổi khí đặt cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Đĩa phân phối khíChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
3Gía thể vi sinh MBBRChương V. Yêu cầu kỹ thuật4m3
4Khung bao giá thể vi sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ
5Bơm chìm bể MBBRChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
BZ BỂ LẮNG
1Bơm chìm bể lắngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Máng thu nước+ Ống lắng trung tâmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
CA CỤM LỌC
1Bơm trục ngang lọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Cột lọc áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
CB BỂ KHỬ TRÙNG
1Bơm định lượng hóa chất+ bồn hóa chấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
CC HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG & ĐIỀU KHIỂN
1Hệ thống đường ống cấp khí bằng ống kẽm+ ống nhựa UPVC, van điều chỉnh khí, Co , tê phù hợp với thiết bị, đường ống công nghệ nước thải,ống lắng trung tâmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ
2Hệ thống tủ điện điều khiển + 01 quạt hút mùiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ
3Hệ thống dây điện điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ
CD CHI PHÍ KHÁC
1Nhân công lắp đặt hệ thống & chi phí vận chuyển thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ
2Chi phí vận hành ( 30 ngày ) bao gồm :+ Nhân công vận hành+ Vi sinh khởi động hệ thống+ Hóa chất chạy thửChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.311114E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) năm trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng DD&CN+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoành thành đưa vào sử dụng. (được chứng thực) theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).77
2 Kỹ sư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng 1 Là Kỹ sử xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).55
3 Kỹ sư Cấp thoát nước 1 + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).55
4 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN 1 + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng DD&CN+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách phần dân dụng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).55
5 cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa 1 + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sịnh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hạn sử dụng).+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.55
6 Kỹ sư phụ trách Phòng cháy và chữa cháy 1 + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Điện kỹ thuật, hoặc Điện Công nghiệp.+ Có chứng chỉ Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hạn sử dụng).+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).55
7 Kỹ sư Điện 1 + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thi công Điện ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).55
8 Kỹ sư phụ trách vật liệu xây dựng 1 + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học vật liệu.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).55
9 Kỹ sư quản lý khối lượng và thanh toán 1 + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (TN Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng…).+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt đông xây dựng định giá Xây dựng – Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng).+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ quản lý khối lượng và thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).55
10 Công nhân kỹ thuật 30 Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề nghề, bậc thợ ≥ 3/7; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng; Giấy tờ để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.11
11 Công nhân vận hành máy xây dựng 5 Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề Vận hành máy xây dựng của các cơ sở đào tạo nghề hợp pháp; Giấy tờ để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8 m3 0,8 m32
2 Máy đầm bàn 1kW 1kW5
3 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW5
4 Máy đầm cóc 03
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW 5kW5
6 Máy hàn điện .5
7 Máy trộn bê tông 250l 250l5
8 Máy trộn vữa 150l 150l5
9 Máy khoan 4,5Kw 4,5Kw2
10 Máy phát điện 7.5kw1
11 Cần trục ô tô ≥16 tấn ≥16 tấn1
12 Máy ủi ≤110CV ≤110CV1
13 Máy san ≤110CV ≤110CV1
14 Ô tô tưới nước .1
15 Lu rung ≥ 25 tấn ≥ 25 tấn1
16 Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn ≥ 16 tấn1
17 Máy lu bánh thép ≥10T ≥10T1
18 Máy rãi bê tông nhựa .1
19 Ô tô tự đổ ≥7 T ≥7 T3
20 Máy thủy bình .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->