Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hổ trợ 01 tỷ đồng, Ngân sách thị xã hỗ trợ 01 tỷ đồng, Ngân sách xã 11 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 15:07:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,037,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.311114E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) năm trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng DD&CN+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoành thành đưa vào sử dụng. (được chứng thực) theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sử xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng DD&CN+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách phần dân dụng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sịnh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hạn sử dụng).+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách Phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Điện kỹ thuật, hoặc Điện Công nghiệp.+ Có chứng chỉ Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hạn sử dụng).+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thi công Điện ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học vật liệu.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý khối lượng và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (TN Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng…).+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt đông xây dựng định giá Xây dựng – Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng).+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ quản lý khối lượng và thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề nghề, bậc thợ ≥ 3/7; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng; Giấy tờ để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề Vận hành máy xây dựng của các cơ sở đào tạo nghề hợp pháp; Giấy tờ để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy khoan 4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thiết bị Di dời, xây dựng mới chợ Bình Long xã Điện Phước 190 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hổ trợ 01 tỷ đồng, Ngân sách thị xã hỗ trợ 01 tỷ đồng, Ngân sách xã 11 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Điện Phước; xã Điện Phước, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3741533, điện thoại liên hệ: 0235.3741533 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Công Khoa, Chủ tịch UBND xã Điện Phước; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam. Số 02 - Đường Trần Phú, TP Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN DÂN DỤNG | |||
| B | Nhà chợ chính | |||
| C | Xây lắp nhà chợ chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3649 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8469 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,518 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6411 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,584 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,496 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,716 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,5392 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền chợ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8753 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,259 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7763 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4328 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7149 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6807 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,9768 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7274 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,324 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7755 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6179 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9644 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,8767 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,0341 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2398 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,31 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8743 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3778 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1778 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1144 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3247 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6311 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lam thoáng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5091 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2005 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 38 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4357 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy > 10cm M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,3588 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,976 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,8288 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 903,96 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường bằng gạch 600x120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,384 | m2 |
| 44 | Láng ram dốc dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,876 | m2 |
| 45 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,046 | m2 |
| 46 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 309,9627 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 309,9627 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 407,567 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 371,049 | m2 |
| 50 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,56 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 296,94 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 463,46 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 623,98 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.683,007 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 544,589 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm nhúng nóng khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0177 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0177 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép Z mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | tấn |
| 60 | Bolt M20, L=800 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 61 | Bolt M-18, L=80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 62 | Giằng cáp D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168,96 | m |
| 63 | Giằng xà gồ D12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,84 | m |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,72 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài 0,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7447 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc, tè tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,88 | md |
| 67 | Lập là chống bão 30x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 530 | md |
| 68 | GCLD cửa cuốn nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 262,08 | m2 |
| 69 | GCLD cửa cuốn sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 216,96 | m2 |
| 70 | GCLD cửa đi khung sắt kính 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,84 | m2 |
| 71 | Sản xuất hệ khung thép hộp 50x50x1,4 mạ kẽm, lưới thép ô vuông 25x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 992,96 | m2 |
| 72 | GCLD lam sắt hộp 50x50 dày 14ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3886 | tấn |
| 73 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158,16 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m- tạm tính 5 tháng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,65 | 100m2 |
| 75 | Chữ nổi Aluminum cao 320mm dày 30mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | chữ |
| 76 | Chữ nổi Aluminum cao 160mm dày 30mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | chữ |
| 77 | Vách kính khung sắt kính 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,745 | m2 |
| D | Điện, nước nhà chợ chính | |||
| 1 | Ống thoát nước uPVC D90 3,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 2 | Măng sông uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Cút 45o uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 4 | Y uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 5 | Bít xả uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 6 | Cút 90 uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 7 | Đèn led tuýp gắn tường , nổi trần loại đơn 1,2m-18w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | bộ |
| 8 | Đèn led lowbay -50w+ phụ kiện thả đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 9 | Dây cáp thép D12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 10 | Tăng đơ D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 11 | Ốc xiết cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 12 | Đèn thoát hiểm - exit có nguồn dự phòng 2 giờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Đèn sự cố tự sạc gắn tường 2x6w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Công tắc 6A-2 cực loại 1 chiều gắn vào mặt nạ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 15 | Mặt nạ dùng cho gắn hạt 1, 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 16 | Ổ cắm 3 cực 16A loại đôi ( loại gắn liền mặt nạ+ viền) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 17 | Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc ổ cắm ( loại tự chống cháy) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104 | hộp |
| 18 | Aptomat 3 pha MCCB 3 cực : 80A-15kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 3 pha MCB 3 cực : 20A-6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha MCB 2 cực 1P+N : 50A-6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha MCB 2 cực 1P+N : 20A-6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha MCB 1 cực : 16A-4,5kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Bảng điện nhựa KT 200x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bảng |
| 24 | Cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 25 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 26 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 27 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | m |
| 29 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 31 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 32 | Tủ điện phân phối 3 pha dùng chứa MCCB (CTDBA12/100SG) chứa 18 cực (KT 592x357x137)+ phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Tủ điện âm tường phân phối 3 pha dùng chứa MCB (EM13PL) chứa 13 cực + phụ kiện kèm theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 34 | Hộp đấu dây phân nhánh 160x160x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | hộp |
| 35 | Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| E | Nhà chợ tươi sống | |||
| F | Xây lắp nhà chợ tươi sống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4671 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0443 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4228 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0327 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,498 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,2184 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,896 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,664 | m3 |
| 9 | Lớp vải địa lót nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8024 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,024 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4154 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7595 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9181 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3955 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5088 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5842 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4792 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,292 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9566 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,22 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1781 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,659 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7807 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4344 | m3 |
| 30 | Bê tông lam bê tông, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3402 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4152 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1235 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 35 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,824 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy > 10cm h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,1754 | m3 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 111,48 | m2 |
| 38 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,66 | m2 |
| 39 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,66 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160,877 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204,877 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,42 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,07 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,66 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 437,027 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174,161 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm nhúng nóng khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,422 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,422 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1262 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1262 | tấn |
| 51 | Giằng cáp M-12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 52 | Giằng cáp M-16, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,2 | m |
| 53 | Bulong M-14, L=35 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 304 | cái |
| 54 | Bulong M-16, L=80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 55 | Bulong M-16, L=600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 56 | Bulong M-22, L=350 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài 0,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7122 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, tè tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,48 | md |
| 59 | Lập là chống bão 30x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 243,6 | md |
| 60 | Cột thép hộp 40x40x1,4 khung poster | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9228 | tấn |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9736 | 100m2 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,11 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3065 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2405 | m3 |
| 65 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,1924 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thành mương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3472 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | m3 |
| 69 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,032 | m2 |
| 74 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 149,072 | m2 |
| 75 | Đan thép đậy mương B400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4195 | tấn |
| 76 | Giỏ lọc rác bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Điện, nước nhà chợ tươi sống | |||
| 1 | Ống PVC D60 dày 3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 2 | Cút 45 độ PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 3 | Cút 90 độ PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Phểu thu nước mưa có ngăn mùi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác inox DN100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Măng sông PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Ống cấp nước PVC D34 dày 3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 8 | Ống cấp nước PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 9 | Ống cấp nước PVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 10 | Măng sông PVC D50/D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Măng sông PVC D34/D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Măng sông PVC D27/D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 13 | Cút 90 PVC D34/D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Cút 90 PVC D27/D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 15 | Tê PVC D34/D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Tê 90 PVC D27/D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 17 | Tê thu PVC D34/D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Tê thu PVC D27/D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 19 | Côn chuyển PVC D34/D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Côn chuyển PVC D27/D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 21 | Cút nối ren trong PVC D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 22 | Cút nối ren trong PVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 23 | Tê ren trong PVC D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 24 | Nối thẳng ren trong PVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 25 | Cụm van khóa D34 + rắc co D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lavabo + vòi rửa + bộ cấp+ bộ xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 27 | Phểu thu sàn ngăn mùi 150x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 28 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Vòi nước inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 30 | Ống thoát nước uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 31 | Ống thoát nước uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 32 | Ống thoát nước uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 33 | Măng sông uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 34 | Măng sông uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Cút 45 uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Cút 45 uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Cút 45 uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Y uPVC D90/D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Bít xả uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Bít xả uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Cút 90 uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Cút 90 uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Đèn led lowbay -50w+ phụ kiện thả đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 44 | Dây cáp thép D12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 45 | Tăng đơ D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 46 | Ốc xiết cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 47 | Aptomat 1 pha MCB 2 cực 1P+N : 25A-6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Aptomat 1 pha MCB 1 cực : 16A-4,5kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 50 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 51 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 52 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 53 | Tủ điện âm tường phân phối 3 pha dùng chứa MCB (EM13PL) chứa 13 cực + phụ kiện kèm theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| H | Nhà để xe | |||
| I | Xây lắp nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1648 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7053 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0788 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0392 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm giằng móng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,96 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4885 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4885 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | tấn |
| 18 | Bu lông M-16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,5275 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0208 | 100m2 |
| 21 | Lập là chống bão 30x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | md |
| 22 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | md |
| J | Điện, nước nhà để xe | |||
| 1 | Ống PVC D60 dày 3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Cút 45 độ PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cút 90 độ PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Phểu thu nước mưa có ngăn mùi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác inox DN100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Măng sông PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Đèn led tuýp gắn tường , nổi trần loại đơn 1,2m-18w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Công tắc 6A-2 cực loại 1 chiều gắn vào mặt nạ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Mặt nạ dùng cho hắn hạt 4 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm 3 cực 16A loại đôi ( loại gắn liền mặt nạ+ viền) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Hộp gắn nổi dùng cho công tắc, ổ cắm( loại tự chống cháy) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 12 | Aptomat 1 pha MCB 2 cực 1P+N : 16A-4,5kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Hộp gắn nổi + mặt nạ dùng cho MCB dạng tép đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Bảng điện nhựa KT 200x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 15 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 16 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 18 | Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| K | Nhà vệ sinh | |||
| L | Xây lắp nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2961 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2146 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,877 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,004 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,175 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6 M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,242 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1078 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,086 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2536 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép dầm giằng móng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1069 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,774 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0701 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1032 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0348 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8786 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0805 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,9893 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,1234 | m2 |
| 31 | Đóng lưới mắt cáo để trát tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,06 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,725 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,9893 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,4484 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 37 | Lát gạch Ceramic 30x30cm chống trượt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,64 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m2 |
| 40 | Đóng trần lamri nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0646 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0646 | tấn |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1608 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | md |
| 45 | Lập là chống bão 30x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | md |
| 46 | Sê nô tôn dày 5ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | md |
| 47 | GCLD cửa đi 1 cánh mở khung sắt kính 8ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,094 | m2 |
| 48 | GCLD cửa sổ lật khung sắt kính 8ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 49 | Vách ngăn vệ sinh bằng vách compact | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2301 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0818 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,029 | m3 |
| 53 | Bê tông đáy hố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,634 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đáy bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5609 | 100m2 |
| 56 | Bê tông thành hố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8782 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 58 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1513 | tấn |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,68 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,204 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,864 | m2 |
| 64 | Chống thấm bể nước ngầm bằng sika | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,864 | m2 |
| M | Điện, nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Xí bệt + vòi xịt + văn chăn khóa + hộp giấy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lavabo + vòi rửa+ bộ cấp+ bộ xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Phểu thu sàn ngăn mùi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Tiều nam + nút xả bán tự động + bộ xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Vòi nước inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Ống thoát nước uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 8 | Cút 45 uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Cút 90 uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Phểu thu sàn ngăn mùi 150x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Rọ chắn rác inox DN100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Măng sông uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Ống cấp nước PVC D34 dày 3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 14 | Ống cấp nước PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 15 | Ống cấp nước PVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 16 | Măng sông PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Măng sông PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Măng sông PVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Cút 90 PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Cút 90 PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Cút 90 PVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Tê 90 PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Tê 90 PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Tê 90 PVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Tê thu PVC 34-27-34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Tê thu PVC 34-21-34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Tê thu PVC 27-21-27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Côn chuyển PVC D34/27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Côn chuyển PVC D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Cút nối ren trong PVC D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Cút nối ren trong PVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Tê ren trong PVC D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Nối thẳng ren trong PVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Van khóa D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Van khóa D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Rắc co D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Rắc co D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Ống thoát nước uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 39 | Ống thoát nước uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 40 | Ống thoát nước uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 41 | Ống thoát nước uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 42 | Cút 45 uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Cút 45 uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Cút 45 uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Cút 45 uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Y uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Y uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Y uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Bít xả uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Bít xả uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Bít xả uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Cút 90 uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Cút 90 uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Cút 90 uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Đèn led tuýp gắn tường , nổi trần loại đơn 1,2m, 18w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 56 | Công tắc 2 cực loại 1 chiều dạng hạt gắn vào mặt nạ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Mặt nạ dùng cho hắn hạt 1, 2,3 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 59 | Aptomat 1 pha MCB 1 cực 1P : 16A-4,5kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Hộp chôn ngầm + mặt nạ dùng cho MCB dạng tép đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 61 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 62 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 63 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 64 | Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| N | Nhà PCCC | |||
| O | Xây lắp nhà PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1727 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2633 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm giằng móng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, xoa nhẵn mặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1364 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,184 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0785 | tấn |
| 29 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5728 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,728 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,658 | m2 |
| 32 | Đóng lưới mắt cáo để trát tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,04 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,92 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 35 | Trát trần vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 36 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,278 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,208 | m2 |
| 39 | Quét sika chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1287 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | md |
| 45 | Lập là chống bão 30x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | md |
| 46 | GCLD cửa đi 1 cánh khung sắt kính 8ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| P | Điện, nước nhà PCCC | |||
| 1 | Ống PVC D60 dày 3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Cút 45 độ PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Cút 90 độ PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Phểu thu nước mưa có ngăn mùi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác inox DN100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Măng sông PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đèn led tuýp gắn tường , nổi trần loại đơn 1,2m, 18w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Công tắc 2 cực loại 1 chiều dạng hạt gắn vào mặt nạ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Mặt nạ dùng cho hắn hạt 1, 2,3 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm 3 cực 16A loại đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 12 | Aptomat 1 pha MCB 1 cực 1P : 16A-4,5kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Hộp chôn ngầm + mặt nạ dùng cho MCB dạng tép đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| Q | Nhà thu gom rác | |||
| R | Xây lắp nhà thu gom rác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1727 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2633 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm giằng móng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, xoa nhẵn mặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1364 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,184 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0785 | tấn |
| 29 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5728 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,728 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,658 | m2 |
| 32 | Đóng lưới mắt cáo để trát tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,04 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,92 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 35 | Trát trần vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 36 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,278 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,058 | m2 |
| 39 | Quét sika chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1287 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | md |
| 45 | Lập là chống bão 30x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | md |
| S | Điện, nước nhà thu gom rác | |||
| 1 | Ống PVC D60 dày 3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Cút 45 độ PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cút 90 độ PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Phểu thu nước mưa có ngăn mùi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác inox DN100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Măng sông PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đèn led tuýp gắn tường , nổi trần loại đơn 1,2m, 18w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Công tắc 2 cực loại 1 chiều dạng hạt gắn vào mặt nạ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Mặt nạ dùng cho hắn hạt 1, 2,3 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Aptomat 1 pha MCB 1 cực 1P : 16A-4,5kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Hộp chôn ngầm + mặt nạ dùng cho MCB dạng tép đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| T | Nhà quản lý | |||
| U | Xây lắp nhà quản lý | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2996 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2164 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,883 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0807 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,265 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6 M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,086 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2596 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép dầm giằng móng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0996 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy > 10cm h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5244 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,8293 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,9443 | m2 |
| 29 | Đóng lưới mắt cáo để trát tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,54 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,895 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,8293 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,4393 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,305 | m2 |
| 35 | Đóng trần lamri nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,695 | m2 |
| 36 | GCLD cửa 4 cánh mở khung sắt kính termper 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 37 | GCLD cửa sổ lùa 4 cánh khung sắt kính termper 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 40 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1683 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | md |
| 42 | Lập là chống bão 30x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | md |
| 43 | Sê nô tôn dày 5ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | md |
| V | Điện, nước nhà quản lý | |||
| 1 | Phểu thu sàn ngăn mùi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Ống thoát nước uPVC D60 dày 3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Măng sông uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cút 45 uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Cút 90 uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác inox DN100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đèn led tuýp gắn tường , nổi trần loại đơn 1,2m, 18w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Công tắc 2 cực loại 1 chiều dạng hạt gắn vào mặt nạ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Mặt nạ dùng cho hắn hạt 1, 2,3 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm, MCB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Aptomat 1 pha MCB 1 cực 1P : 16A-4,5kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Mặt nạ dùng cho MCB dạng tép đôi + hộp chôn ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| W | Nhà kỹ thuật xử lý nước thải | |||
| X | Xây lắp nhà kỹ thuật xử lý nước thải | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0638 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,596 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0823 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0632 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1292 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1128 | tấn |
| 16 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17 chiều dầy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,388 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,88 | m2 |
| 18 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,75 | m2 |
| 19 | Đóng lưới mắt cáo để trát tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 22 | Trát trần vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,92 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,88 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,75 | m2 |
| 25 | Quét sika chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 27 | GCLD cửa đi kính 8 ly sắt nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| Y | Điện, nước nhà kỹ thuật xử lý nước thải | |||
| 1 | Ống PVC D60 dày 3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Cút 45 độ PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cút 90 độ PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Phểu thu nước mưa có ngăn mùi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Măng sông PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Đèn led tuýp gắn tường , nổi trần loại đơn 1,2m, 18w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Công tắc 2 cực loại 1 chiều dạng hạt gắn vào mặt nạ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Mặt nạ dùng cho hắn hạt 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm 3 cực loại đôi ( loại gắn liền mặt nạ + viền) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Aptomat 1 pha MCB 1 cực 1P : 16A-4,5kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Hộp chôn ngầm + mặt nạ dùng cho MCB dạng tép đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| Z | Hệ thống PCCC | |||
| AA | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện có Q=72m3/h, H=60m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dầu có Q=72m3/h, H=60m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy bù áp có Q=3,6m3/h, H=70m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 4 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Cáp điện cấp nguồn cho bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 6 | Van hút DN100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Van hút DN32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van cổng DN100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Rọ hút DN 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Y lọc DN100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van 1 chiều DN 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều DN 32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Nối mềm DN100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Nối mềm DN32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Van chặn DN32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Van chặn DN100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Van bi DN25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Đồng hồ áp suất 10 kg/cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Công tắc áp suất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Co thép hàn DN100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Co thép hàn DN 25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Co thép hàn DN 80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Tê thép hàn DN100/100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Tê thép hàn DN100/80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Côn thu hàn DN80x65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Mặt bích mù DN100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 27 | Mặt bích hàn DN80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cặp bích |
| 28 | Sifon DN15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 29 | Ran su DN80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 30 | Ran su DN65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Mặt bích hàn DN65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 32 | Tủ chữa cháy vách tường 650x450mm gồm họng chữa cháy DN50, cuộn vòi DN50, lăng phun DN50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 33 | Họng tiếp nước cho xe chữa cháy DN100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Họng chữa cháy ngoài nhà 2 ngã DN65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Tủ chữa cháy ngoài nhà bao gồm 2 cuộn vòi DN65, L=20m 16 Bar và 2 lăng DN19mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 36 | Ống thép tráng kẽm DN100 dày 3,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | 100m |
| 37 | Ống thép tráng kẽm DN65 dày 2,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 38 | Ống thép tráng kẽm DN32 dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 39 | Ống thép tráng kẽm DN20 dày 2,1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| AB | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo khói quang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10 đầu |
| 2 | Tổ hợp nút nhấn chuông đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 5 Zone | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Đầu báo khói Beam tia chiếu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1.0mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 6 | Cáp nguồn báo cháy 2Cx1.5mm3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 7 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| AC | Hệ thống chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 2 | Đèn exit chỉ dẫn thoát nạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Cáp nguồn 2Cx1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 4 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| AD | Hệ thống bình chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg MFZ4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột CO2 3kg CO2-MT3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bình |
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh PCCC Meca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bảng |
| AE | HẠNG MỤC 2: PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| AF | Cấp thoát nước ngoài nhà- tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3161 | 100m3 |
| 2 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2009 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,5044 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,482 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,0772 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5227 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2768 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4266 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,617 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 500mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d500mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 13 | Đào đất chôn đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,254 | m3 |
| 14 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0957 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,6027 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,174 | m3 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4797 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thành hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1712 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3075 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | m2 |
| 26 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,56 | m2 |
| 27 | Ống uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 28 | Ống uPVC D168 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 29 | Co 45 uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Co 45 uPVC D168 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Ống HDPE D63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 32 | Ống HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 33 | Ống HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 34 | Van khóa D50+ rắc co | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Van khóa D32+ rắc co | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Cụm đồng hồ đo nước DN50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Van phao cơ DN50 có công tắc mức nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Cút 90 độ D63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Cút 90 độ D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Cút 90 độ D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Tê HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Tê HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Tê HDPE D50-32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Côn 50x32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| AG | San nền | |||
| 1 | Đào vét đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3954 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,5437 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san nền tại mỏ Đại Hiệp, vận chuyển về đắp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.453,98 | m3 |
| 4 | Đào bỏ kết cấu sân bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3, (tương đường đá cấp IV) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0505 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0505 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo (tương đương đất cấp IV, cự ly bãi thải khoảng 2km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0505 | 100m3 |
| AH | Giao thông (đường 13,5m và 3,5m) + kè | |||
| AI | Nền, kè, mặt đường phần tuyến | |||
| AJ | Nền đường, kè chắn đất (kè bao gồm cả nút) | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1867 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1641 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7103 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9369 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền K98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5677 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền tại mỏ Quế Sơn, vận chuyển về đắp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.233,1641 | m3 |
| 8 | Đắp cát K95 (phần móng kè tiếp giáp sông) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6378 | 100m3 |
| 9 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố taluy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,69 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 11 | Kè Đá hộc xây vữa M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,88 | m3 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,33 | m3 |
| 13 | Bê tông kè M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn kè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0779 | 100m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,15 | m3 |
| 16 | Ống thoát nước D100, L=0.7m (bố trí 3m 1 ống) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | ống |
| 17 | Vải địa kỹ thuật không dệt 15KN/m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2035 | 100m2 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0441 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0441 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | 100m3 |
| AK | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1354 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8715 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8715 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 22,8km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (tổng cự ly vận chuyển BTN là 26,8km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8715 | 100tấn |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TC 1.0kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1354 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7703 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7703 | 100m3 |
| AL | Nền mặt đường phần nút | |||
| AM | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0865 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9831 | 100m3 |
| 3 | Lu khuôn đạt K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4288 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0988 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền K98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8219 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền tại mỏ Quế Sơn, vận chuyển về đắp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.162,2355 | m3 |
| AN | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6438 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2972 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2972 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 22,8km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (tổng cự ly vận chuyển BTN là 26,8km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2972 | 100tấn |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TC 1.0kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6438 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1466 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1466 | 100m3 |
| AO | Bó vỉa | |||
| AP | Cấu kiện C (lắp ghép, 1m 1 cấu kiện) | |||
| 1 | Bêtông đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8066 | 100m2 |
| 3 | Vữa xi măng M100 dày 1cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 385 | cái |
| AQ | Cấu kiện D (đỗ tại chổ, 20 m 1 cấu kiện) | |||
| 1 | Bêtông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6159 | 100m2 |
| 3 | Đục bê tông tạo nhám | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,51 | m3 |
| AR | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường phản quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,69 | m2 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tường bảo vệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,98 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm tường bảo vệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường bảo vệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5086 | 100m2 |
| 5 | Sơn phản quang tường bảo vệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| AS | Vỉa hè - cây xanh | |||
| AT | Vỉa hè | |||
| 1 | Gạch Terrazo (40x40) dày 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 385,18 | m2 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,26 | m3 |
| 3 | Giấy dầu lót 1 lớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8518 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 gờ chặn vỉa hè KT 10x20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ chặn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4642 | 100m2 |
| AU | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thành hố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3024 | 100m2 |
| 3 | Lát đá granit màu đen thành hố dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 4 | Đào đất hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,58 | m3 |
| AV | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Cây Bàng Đài Loan, (kích thước bầu đất khoảng 0.7x0.7x0.7) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cây |
| 2 | Cung cấp Cây Bàng Đài Loan, cao 3-4 ĐK gốc 13-14cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cây/90 ngày |
| AW | Thoát nước mưa | |||
| AX | Khối lượng hố ga nước mưa, cống tròn | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 thân hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,93 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 móng hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | m3 |
| 4 | Thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 5 | Cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6368 | tấn |
| 6 | Thép >18 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1072 | tấn |
| 7 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9833 | 100m2 |
| 9 | Đào đất hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3554 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,078 | 100m3 |
| AY | Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 2 | Cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0137 | tấn |
| 3 | Cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7178 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đan hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1118 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| AZ | Nắp hố ga | |||
| 1 | Nắp hố ga bằng gang KT(800x800)mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| BA | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 hố thu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,99 | m3 |
| 2 | Cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1589 | tấn |
| 3 | Cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5494 | tấn |
| 4 | Bê tông đệm M100 đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1507 | 100m2 |
| 6 | Lưới chắn rác (800x360x50)mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | tấm |
| BB | CỐNG DỌC D600 - D1500 | |||
| BC | Cống BTLT D600, L4m | |||
| 1 | Ống BTLT D600, L4m tải trọng H30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | đoạn ống |
| 2 | Mối nối goăng cao su | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | mối nối |
| 3 | Vữa xi măng M100 mối nối, dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,78 | m2 |
| BD | Cống BTLT D1000, L4m | |||
| 1 | Ống BTLT D1000, L4m tải trọng H10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 2 | Mối nối goăng cao su | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 3 | Vữa xi măng M100 mối nối, dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m2 |
| BE | Khối lượng móng cống tròn (đúc tại nhà máy, lắp ghép) | |||
| 1 | Gối cống D600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 2 | Gối cống D1000 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Đắp cát móng cống vỉa hè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 4 | Đá dăm móng cống chịu lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,87 | m3 |
| BF | Khối lượng đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cống dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,127 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát cống dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4807 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trên cống bằng đầm cóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3814 | 100m3 |
| BG | CỐNG THU | |||
| BH | Cống BTLT D =300, L4m | |||
| 1 | Ống BTLT D =300, L4m chịu lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | đoạn ống |
| 2 | Mối nối goăng cao su | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 3 | Vữa xi măng M100 mối nối, dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,52 | m2 |
| BI | Khối lượng móng cống tròn | |||
| 1 | Gối cống D300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 2 | Đắp cát móng cống vỉa hè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 3 | Đá dăm móng cống chịu lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,66 | m3 |
| 4 | Đào đất mương dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2001 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát mương dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0627 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất trên cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3802 | 100m3 |
| 7 | ống HPDE D=300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m |
| 8 | Co nối D300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| BJ | CỬA XẢ | |||
| BK | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1546 | 100m2 |
| BL | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường cánh M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1287 | 100m2 |
| BM | Sân cống | |||
| 1 | Bê tông sân cống M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 5 | Rọ đá kích thước (2x1x0.5)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | rọ |
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt 15KN/m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2395 | 100m2 |
| BN | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1079 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hạt thô đầm chặt K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | 100m3 |
| BO | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7259 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2243 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2243 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể , máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,664 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,744 | m3 |
| 8 | Mạch ngừng thi công water bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,6 | m |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,4592 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3133 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0924 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5768 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, nắp bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6451 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường,cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0109 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép , ván khuôn thành bề | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,904 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,08 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,984 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,984 | m2 |
| BP | Sân bãi ngoài trời, cây xanh | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,036 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,432 | m3 |
| 3 | Kẻ roan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 344,52 | 10m |
| 4 | Xoa nhám mặt nền bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.003,6 | m2 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,955 | 100m2 |
| BQ | HT cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đèn led chiếu sáng đường 100w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 choá |
| 2 | Bảng điện cửa tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bảng |
| 3 | Trụ đèn bát giác cáo 6,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cột |
| 4 | Cần đèn cao 1,5m vươn xa 1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cần đèn |
| 5 | Tiếp địa LR4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 bộ |
| 6 | Aptomat 3 pha MCCB 3 cực : 125 A-25kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 3 pha MCCB 3 cực : 80A-15kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 3 pha MCCB 3 cực : 60A-15kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha MCCB 3 cực : 30A-15kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Aptomat 3 pha MCB 3 cực : 32A-6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha MCB 2 cực 1P+N : 32A-6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha MCB 2 cực 1P+N : 25A-6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Cáp chống cháy Cu/mica/XLPE/FR-PVC (4x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 16 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 18 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây điện HDPE D85/65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 21 | Tủ điện phân phối 3 pha dùng chống nước (1200x1000x350)+ phụ kiện kèm theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 22 | Tủ điện phân phối 3 pha dùng chống nước (800x600x350)+ phụ kiện kèm theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 23 | Đôminô đầu nối dây, đầu bấm cốt các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 24 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,298 | m3 |
| 26 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,884 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,544 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0373 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2112 | 100m2 |
| 31 | Bu long neo D16, L800 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,874 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 35 | Kim thu sét trực tiếp- Phóng điện sớm (ESE NLP-2200), bán kính bảo vệ Rp1=79, Rp2=97, Rp3=120m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Trụ gắn kim - thép tráng kẽm - inox + đế+ dây néo+ phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Cọc đồng đặc D20 dài 2,4m ( có đầu ren) -2,4x5=12m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 38 | Cáp đồng trần M70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 39 | Đèn báo không | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 40 | Bách đỡ dây trên mái D8, L=250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Chân đỡ dây xuống D8, L=150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Bộ kẹp nối kiểm tra | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Đo kiểm tra điện trở đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 44 | Đào đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 45 | Đắp đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 46 | Cọc đồng đặc D20 dài 2,4m ( có đầu ren) -2,4x5=12m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 47 | Dây điện đồng đơn cu/XLPE/PVC 16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 48 | Cáp đồng trần M70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 49 | Bộ kẹp nối kiểm tra | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Đo kiểm tra điện trở đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 51 | Đào đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 52 | Đắp đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| BR | Bể xử lí nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5733 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1427 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1427 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,428 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,416 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,296 | m3 |
| 8 | Mạch ngừng thi công water bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | md |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,096 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,19 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0929 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5305 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đáy bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3156 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0803 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2296 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,8 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 166,04 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,5275 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 236,84 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192,5675 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,304 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2256 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1cấu kiện |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1794 | tấn |
| BS | HẠNG MỤC 3: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BT | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy điện có Q=72m3/h, H=60m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dầu có Q=72m3/h, H=60m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy bù áp có Q=3,6m3/h, H=70m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BU | Thiết bị hệ thống XLNT | |||
| BV | THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| BW | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Bơm chìm bể điều hòa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Đĩa phân phối khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Phao điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BX | BỂ THIẾU KHÍ | |||
| 1 | Bơm khuấy chìm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BY | BỂ HIẾU KHÍ | |||
| 1 | Máy thổi khí đặt cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Đĩa phân phối khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Gía thể vi sinh MBBR | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 4 | Khung bao giá thể vi sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 5 | Bơm chìm bể MBBR | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BZ | BỂ LẮNG | |||
| 1 | Bơm chìm bể lắng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Máng thu nước+ Ống lắng trung tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| CA | CỤM LỌC | |||
| 1 | Bơm trục ngang lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cột lọc áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CB | BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất+ bồn hóa chất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CC | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG & ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Hệ thống đường ống cấp khí bằng ống kẽm+ ống nhựa UPVC, van điều chỉnh khí, Co , tê phù hợp với thiết bị, đường ống công nghệ nước thải,ống lắng trung tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 2 | Hệ thống tủ điện điều khiển + 01 quạt hút mùi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 3 | Hệ thống dây điện điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| CD | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt hệ thống & chi phí vận chuyển thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 2 | Chi phí vận hành ( 30 ngày ) bao gồm :+ Nhân công vận hành+ Vi sinh khởi động hệ thống+ Hóa chất chạy thử | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.311114E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) năm trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng DD&CN+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoành thành đưa vào sử dụng. (được chứng thực) theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 1 | Là Kỹ sử xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư Cấp thoát nước | 1 | + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN | 1 | + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng DD&CN+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách phần dân dụng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 5 | 5 |
| 5 | cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa | 1 | + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sịnh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hạn sử dụng).+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách Phòng cháy và chữa cháy | 1 | + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Điện kỹ thuật, hoặc Điện Công nghiệp.+ Có chứng chỉ Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hạn sử dụng).+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 5 | 5 |
| 7 | Kỹ sư Điện | 1 | + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thi công Điện ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 5 | 5 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học vật liệu.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 5 | 5 |
| 9 | Kỹ sư quản lý khối lượng và thanh toán | 1 | + Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (TN Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng…).+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt đông xây dựng định giá Xây dựng – Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng).+ Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ quản lý khối lượng và thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 5 | 5 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề nghề, bậc thợ ≥ 3/7; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng; Giấy tờ để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 1 | 1 |
| 11 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 5 | Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề Vận hành máy xây dựng của các cơ sở đào tạo nghề hợp pháp; Giấy tờ để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤0,8 m3 | 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | 1kW | 5 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 5 |
| 4 | Máy đầm cóc | 0 | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 5kW | 5 |
| 6 | Máy hàn điện | . | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | 250l | 5 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | 150l | 5 |
| 9 | Máy khoan 4,5Kw | 4,5Kw | 2 |
| 10 | Máy phát điện | 7.5kw | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô ≥16 tấn | ≥16 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi ≤110CV | ≤110CV | 1 |
| 13 | Máy san ≤110CV | ≤110CV | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | . | 1 |
| 15 | Lu rung ≥ 25 tấn | ≥ 25 tấn | 1 |
| 16 | Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn | ≥ 16 tấn | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép ≥10T | ≥10T | 1 |
| 18 | Máy rãi bê tông nhựa | . | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ ≥7 T | ≥7 T | 3 |
| 20 | Máy thủy bình | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi