Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp (giao thông, thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh, điện, trạm biến áp, chiếu sáng, viễn thông, cấp nước, PCCC, thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024374-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp (giao thông, thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh, điện, trạm biến áp, chiếu sáng, viễn thông, cấp nước, PCCC, thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211008437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 620 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 10:11:00 đến ngày 2021-10-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,252,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (kể từ năm 2016 trở lại đây), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thi công công trình giao thông, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45.000.000.000 VND VND (trong đó hạng mục Cấp điện có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND, hạng mục Cấp nước có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND).+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 45.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. (Hạng mục công việc: Cấp điện, Cấp nước chỉ yêu cầu Hợp đồng tương tự hạng mục công việc và giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhiệm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, còn hiệu lực- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật hạ tầng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Trình độ Đại học trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc, máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp (giao thông, thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh, điện, trạm biến áp, chiếu sáng, viễn thông, cấp nước, PCCC, thiết bị)
Chỉnh trang, cải tạo nâng cấp tuyến đường gom, vỉa hè phía Đông đường quốc lộ 3, huyện Đông Anh (đoạn từ ngã ba đường 6 km đến nút giao đường sắt Hà Nội - Lào Cai).
620 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng – Bộ Quốc Phòng. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Tổng Công ty tư vấn thiết kế giao thông vận tải – CTCP và Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng điện lực và Công ty cổ phần xây dựng và cơ điện AA. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ xây dựng và Môi trường. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đông Nam Á


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp (lĩnh vực: đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực. - Văn bản thỏa thuận liên danh (nếu có): (Trường hợp liên danh: các thành viên trong Liên danh phải có năng lực phù hợp với công việc đảm nhiệm).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, HÀO KỸ THUẬT, VIỄN THÔNG, CÂY XANH,
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V4,8222100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V4,8222100m³
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V4,8222100m³/km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V4,8222100m³/km
5Đào đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V59,0589100m³
6Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V310,8363
7Vét bùn qua các đoạn có ao bằng máyMô tả kỹ thuật Chương V0,1463100m³
8Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V0,7702
9Đào đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V13,1817100m³
10Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V69,3773
11Đào đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V52,987100m³
12Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V278,8789
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V19,6464100m³
14Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V103,4023
15Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V62,3849100m³
16Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V328,3417
17Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V7,7626100m³
18Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V40,8556
19Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V8,3716100m³
20Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V44,0611
21Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V25,9885100m³
22Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V136,7818
23Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V3,4148100m³
24Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V17,9727
25Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V4,8297100m³
26Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V25,4193
27Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0779100m³
28Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,41
29Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật Chương V29,7228100m³
30Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V1,5644100m³
31Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật Chương V4,2316100m³
32Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,2227100m³
33San đầm đất mặt bằng bằng máy ủiMô tả kỹ thuật Chương V19,5584100m³
34Đất hữu cơMô tả kỹ thuật Chương V1.955,8433
35Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V15,0872100m³
36Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật Chương V27,0264100m³
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V7,9911100m³
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V18,8027100m³
39Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật Chương V61,5963100m³
40Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V3,2419100m³
41Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V14,6562100m³
42Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V1,2374100m³
43Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,68100m³
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V135,5743100m³
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V147,3464100m³
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V147,3464100m³/km
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V147,3464100m³/km
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật Chương V78,0953100m²
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V78,0953100m²
50Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật Chương V78,0953100m²
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V78,0953100m²
52Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật Chương V24,1599100m³
53Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật Chương V40,1907100m³
54Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V117,2996100m²
55Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật Chương V13,5937100m²
56Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V13,5937100m²
57Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật Chương V13,5937100m²
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V13,5937100m²
59Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật Chương V4,0781100m³
60Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật Chương V6,7969100m³
61Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V14,6812100m²
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật Chương V9,5376100m²
63Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V9,5376100m²
64Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật Chương V0,3100m²
65Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật Chương V0,5926100m³
66Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmMô tả kỹ thuật Chương V1.143m
67Bê tông móng B12,5 (M150#)Mô tả kỹ thuật Chương V83,439
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V2,7432100m²
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đan rãnh 30x50x6Mô tả kỹ thuật Chương V342,9
70Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmMô tả kỹ thuật Chương V56m
71Bê tông móng B12,5 (M150#)Mô tả kỹ thuật Chương V2,24
72Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá (30x30x5)Mô tả kỹ thuật Chương V7.145,097
73Bê tông móng B12,5 (M150#)Mô tả kỹ thuật Chương V571,6078
74Ny lon tạo phẳngMô tả kỹ thuật Chương V7.145,097
75Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá (30x30x5)Mô tả kỹ thuật Chương V555,833
76Bê tông móng B20 (M250#)Mô tả kỹ thuật Chương V83,375
77Ny lon tạo phẳngMô tả kỹ thuật Chương V555,833
78Xây móng bằng gạch bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM B5 (mác 75)Mô tả kỹ thuật Chương V91,6324
79Bê tông lót móng B7,5 (M100#)Mô tả kỹ thuật Chương V32,8623
80Vữa XM M100- B7,5 dày 2cmMô tả kỹ thuật Chương V382,12
81Bó vỉa BTXM 15x10x0,65Mô tả kỹ thuật Chương V265,2m
82Công lắp đặt tấm bó gốc câyMô tả kỹ thuật Chương V265,2m
83Bê tông lót móng B7,5 (M100#)Mô tả kỹ thuật Chương V5,1
84Bó dải trồng cây trên hè (Bó vỉa BTXM 15x10x0,65)Mô tả kỹ thuật Chương V1.400m
85Công lắp đặt bó dải trồng câyMô tả kỹ thuật Chương V1.400m
86Bê tông móng B12,5 (M150#)Mô tả kỹ thuật Chương V17,5
87Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V8,0539100m²
88Bó vỉa dải phân cách 18x53x100Mô tả kỹ thuật Chương V2.368,8m
89Lắp đặt bó vỉa 16x53x100cmMô tả kỹ thuật Chương V2.368,8m
90Bê tông móng B12,5 (M150#)Mô tả kỹ thuật Chương V97,1208
91Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM B5 (M75#)Mô tả kỹ thuật Chương V31,6523
92Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật Chương V6,874
93Bê tông móng B15 (M200#)Mô tả kỹ thuật Chương V3,5169
94Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,3197100m²
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (B5)Mô tả kỹ thuật Chương V115,0992
96Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM B5 (M75#)Mô tả kỹ thuật Chương V25,1956
97Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật Chương V3,4646
98Bê tông móng B15 (M200#)Mô tả kỹ thuật Chương V1,4115
99Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,1283100m²
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (B5)Mô tả kỹ thuật Chương V65,4432
101Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM B5 (M75#)Mô tả kỹ thuật Chương V49,1746
102Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật Chương V5,474
103Bê tông móng B15 (M200#)Mô tả kỹ thuật Chương V2,2301
104Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,2027100m²
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (B5)Mô tả kỹ thuật Chương V123,6714
106Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM B5 (M75#)Mô tả kỹ thuật Chương V34,804
107Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật Chương V2,6
108Bê tông móng B15 (M200#)Mô tả kỹ thuật Chương V0,88
109Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,08100m²
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (B5)Mô tả kỹ thuật Chương V68,8
111Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật Chương V12,152
112Đóng cọc tre, bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V26,672100m
113Thép trònMô tả kỹ thuật Chương V328,7191kg
114Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật Chương V1,3336100m³
115Phên nứaMô tả kỹ thuật Chương V266,72m2
116Lan can nhựa bọc lõi thép cả công lắp đặtMô tả kỹ thuật Chương V133,36m
117Sơn kẻ đường 3mmMô tả kỹ thuật Chương V940,3985
118Sơn kẻ đường 6mmMô tả kỹ thuật Chương V161,726
119Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70Mô tả kỹ thuật Chương V13cái
120Vật liệu biển báo tròn D70mmMô tả kỹ thuật Chương V13cái
121Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật Chương V15cái
122Vật liệu biển báo tam giácMô tả kỹ thuật Chương V15cái
123Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật Chương V26cái
124Vật liệu biển báo vuông D60mmMô tả kỹ thuật Chương V26cái
125Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V1cái
126Biển báo hình chữ nhật BxH = 1,6x1mMô tả kỹ thuật Chương V1cái
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V33,88
128Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,2688100m³
129Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,112tấn
130Cột treo biển báo, H = 2.8mMô tả kỹ thuật Chương V15cái
131Cột treo biển báo, H = 2.95mMô tả kỹ thuật Chương V13cái
132Cột treo biển báo, H = 2.90mMô tả kỹ thuật Chương V26cái
133Cột treo biển báo, H = 3.25mMô tả kỹ thuật Chương V2cái
134Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần ngập đấtMô tả kỹ thuật Chương V493,35100m
135Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật Chương V21,45100m
136Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V514,8100m
137Khấu hao cọc cừ LarsenMô tả kỹ thuật Chương V273,96tấn
138Gia công thanh giằngMô tả kỹ thuật Chương V19,4391tấn
139Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnMô tả kỹ thuật Chương V291,587tấn
140Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnMô tả kỹ thuật Chương V291,587tấn
141Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
142Vật liệu Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật Chương V1biển
143Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
144Vật liệu Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật Chương V1biển
145Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
146Vật liệu Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật Chương V1biển
147Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V2cái
148Vật liệu Biển chữ nhật BxH=130x90cmMô tả kỹ thuật Chương V2biển
149Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V1biển
150Vật liệu Biển chữ nhật BxH=100x25cmMô tả kỹ thuật Chương V1biển
151Cuộn rào công trình (phản quang)Mô tả kỹ thuật Chương V13cuộn
152Đèn cầm tay báo hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật Chương V2cái
153Đèn xoay báo hiệuMô tả kỹ thuật Chương V5đèn
154Dây điệnMô tả kỹ thuật Chương V250m
155Áo phản quang, còiMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
156Người báo hiệu cầm cờMô tả kỹ thuật Chương V120công
157Chóp nhựa phản quangMô tả kỹ thuật Chương V10cái
158Lắp dựng + tháo dỡ hàng rào tôn thi côngMô tả kỹ thuật Chương V198m2
159Công luân chuyển hàng rào (tháo + lắp) thi công 3 đoạn tiếp theoMô tả kỹ thuật Chương V594m2
160Gia công thép làm hàng rào tôn thi công 4 thángMô tả kỹ thuật Chương V1,0854tấn
161Lắp dựng thép đỡ hàng rào tônMô tả kỹ thuật Chương V4,341tấn
162Tháo dỡ hệ đỡ hàng rào tônMô tả kỹ thuật Chương V4,341tấn
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật Chương V75tấm
164Tháo dỡ tấm đan cũMô tả kỹ thuật Chương V75tấm
165Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông B20Mô tả kỹ thuật Chương V6,3
166Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,336100m²
167Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật Chương V0,8805tấn
168Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mmMô tả kỹ thuật Chương V161 đoạn ống
169Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mmMô tả kỹ thuật Chương V3601 đoạn ống
170Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800mmMô tả kỹ thuật Chương V1.112cái
171Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V1,944100m³
172Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật Chương V3461 mối nối
173Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật Chương V21 đoạn ống
174Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật Chương V891 đoạn ống
175Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mmMô tả kỹ thuật Chương V271cái
176Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,6688100m³
177Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật Chương V851 mối nối
178Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông B20Mô tả kỹ thuật Chương V13,855
179Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác B20 (mác 250#)Mô tả kỹ thuật Chương V86,6371
180Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,7979tấn
181Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật Chương V1,356tấn
182Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V1,6314tấn
183Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật Chương V10,5144tấn
184Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật Chương V0,8652tấn
185Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,6592100m²
186Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V7,402100m²
187Nắp ga composite (850x850x75)mm tải trọng 400kNMô tả kỹ thuật Chương V37bộ
188Lưới chắn rác composite (860x430x50)mm tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật Chương V34bộ
189Lắp đặt cấu kiện trọng lượng >50kg bằng cẩu (tấm đan hố ga, nắp ga composite và lưới chắn rác)Mô tả kỹ thuật Chương V108cấu kiện
190Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật Chương V11,1485
191Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V15,7162
192Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V2,9861100m³
193Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V24,8594
194Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V4,7233100m³
195Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V6,0917100m³
196Gạch xây vữa xi măng B5 bít lỗ chờMô tả kỹ thuật Chương V0,1448m3
197Ống thép hàn xoắn D1400x11mm, l=3mMô tả kỹ thuật Chương V1.139,82kg
198Lắp đặt ống thép hàn xoắn đường kính D1400Mô tả kỹ thuật Chương V3m
199Thép DMô tả kỹ thuật Chương V0,0142tấn
200Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật Chương V0,0324100m²
201Bê tông gối đỡMô tả kỹ thuật Chương V0,3
202Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m B15 (mác 200#)Mô tả kỹ thuật Chương V2,3567
203Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật Chương V0,1181100m²
204BTXM B15 móng tường đầuMô tả kỹ thuật Chương V9,828
205Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật Chương V0,224100m²
206BTXM B15 tường cánhMô tả kỹ thuật Chương V1,7843
207Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật Chương V0,071100m²
208BTXM B15 móng tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật Chương V2,912
209Ván khuôn móng tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật Chương V0,079100m²
210Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật Chương V1,036
211Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V1,5519
212Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,2949100m³
213Đá hộc xây vữa xi măng B7.5Mô tả kỹ thuật Chương V4,06
214Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật Chương V0,87
215Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V1,3448
216Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,2555100m³
217Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật Chương V151 đoạn ống
218Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V3,1996100m³
219Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V16,8402
220Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V1,1591100m³
221Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V6,1004
222Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V2,0999100m³
223Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1250mmMô tả kỹ thuật Chương V42cái
224Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật Chương V13,6052
225Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật Chương V131 mối nối
226Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m B15 (mác 200#)Mô tả kỹ thuật Chương V1,881
227Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật Chương V0,0556100m²
228BTXM B15 móng tường đầuMô tả kỹ thuật Chương V5,6602
229Ván khuôn móng tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật Chương V0,123100m²
230BTXM B15 tường cánhMô tả kỹ thuật Chương V1,8749
231Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật Chương V0,0767100m²
232BTXM B15 móng tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật Chương V2,8638
233Ván khuôn móng tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật Chương V0,0528100m²
234Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật Chương V1,7614m3
235Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V0,1533100m³
236Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V0,8066
237Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,1873100m³
238Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,9859
239Đá hộc xây vữa xi măng B7.5Mô tả kỹ thuật Chương V2,9955m3
240Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật Chương V0,6042m3
241Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V0,0468100m³
242Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V0,2464
243Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0572100m³
244Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,3012
245Đóng cọc tre, bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V1,8100m
246Thép giằng dọc 4D8mmMô tả kỹ thuật Chương V14,1978kg
247Thép giằng ngang 4D6mmMô tả kỹ thuật Chương V7,9863kg
248Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,09100m³
249Phên nứa + bạt dứaMô tả kỹ thuật Chương V18m2
250Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật Chương V0,2583100m²
251Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V0,2583100m²
252Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật Chương V0,2583100m²
253Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V0,2583100m²
254Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật Chương V0,077100m³
255Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật Chương V0,1291100m³
256Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V0,3508100m²
257Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần ngập đấtMô tả kỹ thuật Chương V3,19100m
258Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật Chương V0,385100m
259Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V3,575100m
260Khấu hao cọc cừ LarsenMô tả kỹ thuật Chương V26,4828tấn
261Gia công thanh giằng thi công cống ngangMô tả kỹ thuật Chương V1,332tấn
262Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnMô tả kỹ thuật Chương V1,332tấn
263Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnMô tả kỹ thuật Chương V1,332tấn
264Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
265Vật liệu Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật Chương V6biển
266Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V4cái
267Vật liệu Biển chữ nhật BxH=130x90cmMô tả kỹ thuật Chương V4biển
268Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V1biển
269Vật liệu Biển chữ nhật BxH=100x25cmMô tả kỹ thuật Chương V1biển
270Cuộn rào công trình (phản quang)Mô tả kỹ thuật Chương V1cuộn
271Đèn cầm tay báo hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật Chương V2cái
272Đèn xoay báo hiệuMô tả kỹ thuật Chương V4đèn
273Dây điệnMô tả kỹ thuật Chương V100m
274Người báo hiệu cầm cờMô tả kỹ thuật Chương V120công
275Chóp nhựa phản quangMô tả kỹ thuật Chương V8cái
276Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,0086100m³
277Bê tông xi măng B12.5 móngMô tả kỹ thuật Chương V1,284
278Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật Chương V0,024100m²
279Gạch xây vữa xi măng B5Mô tả kỹ thuật Chương V0,9856
280Trát vữa xi măng B5Mô tả kỹ thuật Chương V4,48
281Bê tông xà mũ B20Mô tả kỹ thuật Chương V0,6224
282Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật Chương V0,0768100m²
283Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật Chương V0,6197tấn
284Bê tông tấm đan B20Mô tả kỹ thuật Chương V0,672
285Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V0,0358100m²
286Thép DMô tả kỹ thuật Chương V0,0392tấn
287Thép D>10mm tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V0,0547tấn
288Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm - tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật Chương V131 đoạn ống
289Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm - tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật Chương V21 đoạn ống
290Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm- HL93Mô tả kỹ thuật Chương V3341 đoạn ống
291Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm- HL93Mô tả kỹ thuật Chương V671 đoạn ống
292Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật Chương V1.233cái
293Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,745100m³
294Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật Chương V3751 mối nối
295Đóng cọc tre, bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V108,225100m
296Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm- HL93Mô tả kỹ thuật Chương V71 đoạn ống
297Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D400mmMô tả kỹ thuật Chương V21cái
298Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,0167100m³
299Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật Chương V61 mối nối
300Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật Chương V21 đoạn ống
301Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật Chương V281 đoạn ống
302Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D500mmMô tả kỹ thuật Chương V88cái
303Đóng cọc tre, bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V7,525100m
304Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,1078100m³
305Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật Chương V271 mối nối
306Đóng cọc tre, bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V39,625100m
307Bê tông xi măng B12.5 đáy rãnhMô tả kỹ thuật Chương V39,5768
308Gạch xây vữa xi măng B5Mô tả kỹ thuật Chương V49,7537
309Bê tông xi măng B15 cổ rãnhMô tả kỹ thuật Chương V17,8769
310Bê tông xi măng B15 tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V16,1538
311Thép DMô tả kỹ thuật Chương V1,2106tấn
312Trát vữa xi măng B5Mô tả kỹ thuật Chương V269,23
313Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V0,9692100m²
314Ván khuôn bê tông đáyMô tả kỹ thuật Chương V0,8077100m²
315Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật Chương V2,8538100m²
316Cát đệmMô tả kỹ thuật Chương V0,2638100m³
317Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật Chương V269,23cấu kiện
318Bê tông xi măng B12.5 đáy rãnhMô tả kỹ thuật Chương V9,408
319Gạch xây vữa xi măng B5Mô tả kỹ thuật Chương V11,8272
320Bê tông xi măng B20 cổ rãnhMô tả kỹ thuật Chương V4,2496
321Bê tông xi măng B20 tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V3,84
322Thép DMô tả kỹ thuật Chương V0,4084tấn
323Thép D>10mm tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V0,3036tấn
324Trát vữa xi măng B5Mô tả kỹ thuật Chương V64
325Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V0,2304100m²
326Ván khuôn bê tông đáyMô tả kỹ thuật Chương V0,192100m²
327Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật Chương V0,6784100m²
328Cát đệmMô tả kỹ thuật Chương V0,0627100m³
329Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật Chương V64cấu kiện
330Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông B20Mô tả kỹ thuật Chương V13,9722
331Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác B20 (mác 250#)Mô tả kỹ thuật Chương V184,198
332Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM B5 (M75#)Mô tả kỹ thuật Chương V4,9942
333Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (B5)Mô tả kỹ thuật Chương V16,1056
334Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,8858tấn
335Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật Chương V1,32tấn
336Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V7,1871tấn
337Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật Chương V14,5847tấn
338Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật Chương V1,8499tấn
339Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,8428100m²
340Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V16,5575100m²
341Nắp ga composite (850x850x75)mm tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật Chương V53bộ
342Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu (tấm đan, nắp hố ga composit )Mô tả kỹ thuật Chương V106cấu kiện
343Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật Chương V16,934
344Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V25,6155
345Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V4,8669100m³
346Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,8185100m³
347Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V1,9097100m³
348Gạch xây vữa xi măng B5 bít lỗ chờMô tả kỹ thuật Chương V0,164
349Bê tông xi măng tạo lòng máng ga B15 (mác 200#)Mô tả kỹ thuật Chương V14,4696
350Đóng cọc tre, bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V25,6100m
351Bê tông B20 thân hào (250#)Mô tả kỹ thuật Chương V465,24
352Ván khuônMô tả kỹ thuật Chương V45,154100m²
353Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật Chương V144,66
354Thép DMô tả kỹ thuật Chương V40,636tấn
355Thép D>10Mô tả kỹ thuật Chương V30,4115tấn
356Lắp đặt hào kỹ thuật 1,4x1,2mMô tả kỹ thuật Chương V428đoạn
357Phần giá đỡ các đường dây cáp trong hàoMô tả kỹ thuật Chương V17,2754tấn
358Lắp đặt giá đỡ các đường dây cáp trong hàoMô tả kỹ thuật Chương V17,2754tấn
359Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật Chương V17,2754tấn
360Bê tông B20 (250#)Mô tả kỹ thuật Chương V57,902m3
361Ván khuônMô tả kỹ thuật Chương V4,5261100m²
362Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật Chương V16,796m3
363Bê tông B20 tấm nắp hào (250#)Mô tả kỹ thuật Chương V115,351
364Ván khuôn nắp hàoMô tả kỹ thuật Chương V3,2571100m²
365Thép DMô tả kỹ thuật Chương V8,3167tấn
366Thép D>10Mô tả kỹ thuật Chương V5,2139tấn
367Bê tông B20 tấm nắp hào (250#)Mô tả kỹ thuật Chương V115,35m3
368Ván khuôn nắp hàoMô tả kỹ thuật Chương V3,2571100m²
369Thép DMô tả kỹ thuật Chương V7,8806tấn
370Thép D>10Mô tả kỹ thuật Chương V5,2139tấn
371Lắp đặt cấu kiện nắp hào>50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật Chương V428cấu kiện
372Ống PVC-U D110x5mm (dày ống 5mm)Mô tả kỹ thuật Chương V30,477100m
373Ống HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật Chương V20,318100m
374Ống HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật Chương V10,159100m
375Giá đỡ định vị 4 ống HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật Chương V338,6cái
376Giá đỡ định vị 4 ống HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật Chương V338,6cái
377Băng báo hiệu cáp điện lực (bề rộng b=0.2m)Mô tả kỹ thuật Chương V508m
378Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông B20Mô tả kỹ thuật Chương V28,4
379Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,568100m²
380Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật Chương V3,5862tấn
381Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật Chương V71cấu kiện
382Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật Chương V0,4802100m
383Cút 90 ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật Chương V5cái
384Bê tông B20 nắp ga (250#)Mô tả kỹ thuật Chương V11,32
385Bê tông B15 chèn nắp ga (200#)Mô tả kỹ thuật Chương V0,63
386Bê tông B20 cổ ga (250#)Mô tả kỹ thuật Chương V2,69
387Ván khuôn nắp gaMô tả kỹ thuật Chương V0,3362100m²
388Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật Chương V0,2692100m²
389Nắp ga bằng gang đúc 2415x950x100mm (loại 6 cửa)Mô tả kỹ thuật Chương V10cái
390Cốt thép nắp gaMô tả kỹ thuật Chương V1,9648tấn
391Bê tông B20 (250#)Mô tả kỹ thuật Chương V23,34
392Ván khuônMô tả kỹ thuật Chương V2,3343100m²
393Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V1,2229tấn
394Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật Chương V1,6234tấn
395Bê tông B20 đáy ga (250#)Mô tả kỹ thuật Chương V16,9
396Bê tông B12.5 lót đáy ga (150#)Mô tả kỹ thuật Chương V8,49
397Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật Chương V8,44
398Ván khuôn bê tông đáyMô tả kỹ thuật Chương V0,2336100m²
399Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0319tấn
400Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật Chương V2,3229tấn
401Cụm tiếp đấtMô tả kỹ thuật Chương V10cụm
402Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật Chương V0,0951tấn
403Bê tông B15 chèn nắp ga (200#)Mô tả kỹ thuật Chương V0,63
404Bê tông B20 nắp ga (250#)Mô tả kỹ thuật Chương V11,32
405Bê tông B20 cổ ga (250#)Mô tả kỹ thuật Chương V2,69
406Ván khuôn nắp gaMô tả kỹ thuật Chương V0,3362100m²
407Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật Chương V0,2692100m²
408Nắp ga bằng gang đúc 2415x950x100mm (loại 6 cửa)Mô tả kỹ thuật Chương V10cái
409Cốt thép nắp gaMô tả kỹ thuật Chương V1,9648tấn
410Bê tông B20 (250#)Mô tả kỹ thuật Chương V20,44
411Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật Chương V2,1249100m²
412Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V1,1932tấn
413Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật Chương V1,5252tấn
414Bê tông B20 đáy ga (250#)Mô tả kỹ thuật Chương V16,9
415Bê tông B12.5 lót đáy ga (150#)Mô tả kỹ thuật Chương V8,49
416Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật Chương V8,44
417Ván khuôn bê tông đáyMô tả kỹ thuật Chương V0,2336100m²
418Thép DMô tả kỹ thuật Chương V0,0319tấn
419Thép 10Mô tả kỹ thuật Chương V2,3229tấn
420Cụm tiếp đấtMô tả kỹ thuật Chương V10cụm
421Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật Chương V0,103tấn
422Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật Chương V14,13kg
423Bê tông B15 chèn nắp ga (200#)Mô tả kỹ thuật Chương V0,39
424Bê tông B20 nắp ga (250#)Mô tả kỹ thuật Chương V6,89
425Bê tông B20 cổ ga (250#)Mô tả kỹ thuật Chương V1,65
426Ván khuôn nắp gaMô tả kỹ thuật Chương V0,2689100m²
427Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật Chương V0,0328100m²
428Nắp ga bằng gang đúc 1660x950x100mm (loại 4 cửa)Mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
429Cốt thép nắp gaMô tả kỹ thuật Chương V1,0501tấn
430Bê tông B20 (250#)Mô tả kỹ thuật Chương V16,32
431Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật Chương V1,6322100m²
432Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,7012tấn
433Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật Chương V0,9841tấn
434Bê tông B20 đáy ga (250#)Mô tả kỹ thuật Chương V10,14
435Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật Chương V5,07
436Ván khuôn bê tông đáyMô tả kỹ thuật Chương V0,1613100m²
437Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0198tấn
438Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật Chương V1,3508tấn
439Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật Chương V0,0711tấn
440Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) >48 sợiMô tả kỹ thuật Chương V13,1841km
441Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) Mô tả kỹ thuật Chương V4,2911km
442Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) Mô tả kỹ thuật Chương V7,7941km
443Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Mô tả kỹ thuật Chương V0,671km
444Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp 600x2Mô tả kỹ thuật Chương V0,8811km
445Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp Mô tả kỹ thuật Chương V1,7621km
446Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Mô tả kỹ thuật Chương V2,3321km
447Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Mô tả kỹ thuật Chương V0,571km
448Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Mô tả kỹ thuật Chương V0,1091km
449Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) Mô tả kỹ thuật Chương V0,921km
450Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật Chương V15,4m3
451Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,046100m2
452Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V14,896m3
453Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,154100m3
454Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,154100m3
455Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,154100m3
456Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V5,88m3
457Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5mMô tả kỹ thuật Chương V14cái
458Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật Chương V14cọc
459Dây tiếp đất, Bulong, ecu, sắt dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật Chương V14bộ
460Thép CT3 D12 tiếp địaMô tả kỹ thuật Chương V35bộ
461Cột bê tông LT8.5Mô tả kỹ thuật Chương V14cột
462Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7- 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật Chương V14cột
463Lắp đặt xà đỡ cáp treo thông tinMô tả kỹ thuật Chương V47cột
464Cáp quang kéo treo 96FoMô tả kỹ thuật Chương V3.016,4m
465Cáp quang kéo cống 96Fo nối cápMô tả kỹ thuật Chương V465,24m
466Cáp quang kéo cống 48Fo nối cápMô tả kỹ thuật Chương V143,42m
467Cáp quang kéo cống 24Fo nối cápMô tả kỹ thuật Chương V255,16m
468Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật Chương V3,0161 km cáp
469Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật Chương V13,2681 km cáp
470Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật Chương V4,3331 km cáp
471Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật Chương V8,0131 km cáp
472Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật Chương V1,4921 km cáp
473Cáp dây dường D12Mô tả kỹ thuật Chương V1.471,86m
474Khóa hãmMô tả kỹ thuật Chương V52cái
475Lắp đặt khóa treo cáp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V52cột
476Khóa đai bó cáp các loạiMô tả kỹ thuật Chương V147cái
477Đai bó cáp D200Mô tả kỹ thuật Chương V147cái
478Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật Chương V14bộ MX
479Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật Chương V24bộ MX
480Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật Chương V54bộ MX
481Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2Mô tả kỹ thuật Chương V2bộ măng sông
482Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) >48 sợiMô tả kỹ thuật Chương V16,2851km
483Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) Mô tả kỹ thuật Chương V4,3331km
484Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) Mô tả kỹ thuật Chương V8,0131km
485Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) Mô tả kỹ thuật Chương V1,4921km
486Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật Chương V141 cột
487Vận chuyển vật thu hồiMô tả kỹ thuật Chương V3ca
488Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmMô tả kỹ thuật Chương V344md
489Phá dỡ kết cấu mặt đượng atsfanMô tả kỹ thuật Chương V8,428m3
490Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,482100m3
491Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,482100m3
492Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V0,482100m3
493Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,408m3
494Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,458100m3
495Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,495100m3
496Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,495100m3
497Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,495100m3
498Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật Chương V0,181100m3
499Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật Chương V0,301100m3
500Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cmMô tả kỹ thuật Chương V1,204100m2
501Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật Chương V1,204100m2
502Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V1,204100m2
503Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V1,204100m2
504Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V199,12m3
505Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,473m3
506Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,47100m3
507Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V1,095100m3
508Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V2,062100m3
509Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V2,221100m3
510Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V2,221100m3
511Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V2,221100m3
512Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật Chương V6,88100m
513Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110mmMô tả kỹ thuật Chương V72,38100m
514Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật Chương V1,72100m
515Lắp đặt cút cong F61Mô tả kỹ thuật Chương V431 cái
516Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,153100m2
517Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V3,693m3
518Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V9,041m3
519Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V52,53m2
520Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,236100m2
521Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,021tấn
522Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,108tấn
523Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,89m3
524Khung nắp bể gang 4TG (1660x950x100) trên hèMô tả kỹ thuật Chương V5bộ
525Khung nắp bể gang Ganivo nhỏ (330x330x43) trên hèMô tả kỹ thuật Chương V43cái
526Lắp đặt nắp bể cáp 4TG (1660x950x100)Mô tả kỹ thuật Chương V51 tấm
527Lắp đặt nắp bể cáp Ganivo (330x330x43)Mô tả kỹ thuật Chương V43cái
528Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật Chương V5cọc
529Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật Chương V12,5m
530Đai INOK A200 khóa ống trong hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật Chương V486cái
531Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápMô tả kỹ thuật Chương V212nút bịt ống
532Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCMô tả kỹ thuật Chương V1.228bộ
533Ra, kéo cáp đồng loại cáp Mô tả kỹ thuật Chương V1,5311 km cáp
534Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật Chương V13,5841 km cáp
535Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật Chương V4,4231 km cáp
536Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật Chương V8,0581 km cáp
537Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,6831 km cáp
538Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật Chương V6bộ MX
539Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật Chương V14bộ MX
540Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật Chương V24bộ MX
541Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật Chương V54bộ MX
542Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2Mô tả kỹ thuật Chương V2bộ măng sông
543Trồng, chăm sóc cỏ nhungMô tả kỹ thuật Chương V4.236,81m2
544Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyMô tả kỹ thuật Chương V42,3681100m2/lần
545Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyMô tả kỹ thuật Chương V17,6606100m2/lần
546Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niênMô tả kỹ thuật Chương V1.576,06m2
547Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật Chương V190cây
548Ngâu tròn tán rộng 0.8-1.2m, khoảng cách trung bình 8m/câyMô tả kỹ thuật Chương V95cây
549Nguyệt quế tán rộng 0.8-1.2m, khoảng cách trung bình 8m/câyMô tả kỹ thuật Chương V95cây
550Cây hoa giấy cao 0,7-1m, đường kính tán 0,3-0,4m. mật độ trồng 4 cây/m2Mô tả kỹ thuật Chương V1.791cây
551Cây chuông vàng cao 0,7-1m mật độ trồng 4 cây/m2Mô tả kỹ thuật Chương V1.961cây
552Mẫu đơn mật độ trồng 10 cây/m2Mô tả kỹ thuật Chương V2.482cây
553Dâm bụt mật độ 9 cây/m2Mô tả kỹ thuật Chương V1.105cây
554Cây phong linh cây trưởng thành cao 2-2,5m đường kính 5-7cm trồng trồng xen kẽ cách nhau 1.5mx2mMô tả kỹ thuật Chương V84cây
555Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niênMô tả kỹ thuật Chương V484,52m2
556Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyMô tả kỹ thuật Chương V4,8452100m2/lần
557Viền cây Chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật Chương V12.113cây
558Trồng, chăm sóc cỏ nhungMô tả kỹ thuật Chương V1.364,16m2
559Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyMô tả kỹ thuật Chương V13,6416100m2/lần
560Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niênMô tả kỹ thuật Chương V347,65m2
561Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyMô tả kỹ thuật Chương V3,4765100m2/lần
562Viền cây Chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật Chương V8.691cây
563Trồng, chăm sóc cây bóng mát 4-6 m đường kính 15-20cmMô tả kỹ thuật Chương V125cây
564Cây bóng mát - long não 4-6 m đường kính 15-20cmMô tả kỹ thuật Chương V125cây
565Đất màuMô tả kỹ thuật Chương V80
566Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật Chương V28,3336tấn/km
567Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn, đường kính thân DMô tả kỹ thuật Chương V27cây
568Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn, đường kính thân D>=50cmMô tả kỹ thuật Chương V4cây
569Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới, cây loại 2Mô tả kỹ thuật Chương V31cây
570Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật Chương V37,4759tấn/km
571Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật Chương V93,6898tấn/km
572Chặt hạ cây xanh bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật Chương V16cây
573Chặt hạ cây xanh bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật Chương V33cây
574Chặt hạ cây xanh bằng cơ giới >12mMô tả kỹ thuật Chương V24cây
B CẤP ĐIỆN, TRẠM BIẾN ÁP, CHIẾU SÁNG
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật Chương V95,8m2
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Mô tả kỹ thuật Chương V1.603,44m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V635m
4cáp Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật Chương V64m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V122m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Mô tả kỹ thuật Chương V600m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x10Mô tả kỹ thuật Chương V1.220m
8Colie ôm cáp lên cộtMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
9Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật Chương V2cột
10Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật Chương V55bộ
11Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(25-70)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật Chương V12bộ
12Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật Chương V220cái
13Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật Chương V48cái
14Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật Chương V2.484viên
15Ống thép Ø 114,3Mô tả kỹ thuật Chương V120m
16Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật Chương V1.989m
17Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật Chương V640m
18Ống nhựa HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật Chương V1.220m
19Tiếp Địa RC4Mô tả kỹ thuật Chương V22bộ
20Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật Chương V1,5461km dây
21Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật Chương V0,0731km dây
22Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật Chương V0,0261km dây
23Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật Chương V37hộp
24Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật Chương V30hộp
25Thay công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật Chương V61cái
26Thay công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật Chương V32cái
27Thay hộp phân dây ở tường gạch, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật Chương V3hộp
28Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật Chương V61cái
29Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật Chương V32cái
30Thay phụ kiện. Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật Chương V284công/bộ
31Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V321 cột
32Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V61 cột
33Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V21 cột
34Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 trong hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật Chương V13,7344100m
35Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2, đi lên tủ, lên cộtMô tả kỹ thuật Chương V2,3100m
36Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V6,35100m
37Lắp đặt hộp đầu cáp 120mm2;Mô tả kỹ thuật Chương V551 đầu cáp (3 pha)
38Lắp đặt hộp đầu cáp 50mm2;Mô tả kỹ thuật Chương V121 đầu cáp (3 pha)
39Ép ống nôi dây AM120Mô tả kỹ thuật Chương V41 mối
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V2210 đầu cốt
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V4,810 đầu cốt
42Lắp đặt colie ôm cáp hạ thế lên cộtMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
43Dựng cột bê tông, cột BTLT 10-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V2cột
44Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/s (400A+250A)Mô tả kỹ thuật Chương V171 tủ
45Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/s (2x400A+250A)Mô tả kỹ thuật Chương V51 tủ
46Lắp đặt biển tên tủMô tả kỹ thuật Chương V66cái
47Lắp đặt công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật Chương V611 cái
48Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu)Mô tả kỹ thuật Chương V1,22100m
49Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V12,2100m
50Lắp đặt công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật Chương V321 cái
51Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu)Mô tả kỹ thuật Chương V0,64100m
52Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật Chương V6100m
53Rải băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật Chương V0,958100m2
54Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật Chương V1,2100m
55Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật Chương V2,4841000v
56Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật Chương V124sợi
57Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật Chương V221 vị trí
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,0172100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,5m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0022100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0022100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0022100m3
63Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật Chương V19,89100m
64Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật Chương V6,4100m
65Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật Chương V12,2100m
66Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,0557100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,574m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,5654100m2
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0557100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0557100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0557100m3
72Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,176100m3
73Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNNMô tả kỹ thuật Chương V88cọc
74Kéo dây tiếp địa -40x4 MKNNMô tả kỹ thuật Chương V55m
75Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,176100m3
76Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật Chương V2100m
77Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật Chương V7,27m3
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V3,9073m3
79Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,7424100m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,352100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,2915100m3
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật Chương V0,0668100m3
83Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật Chương V0,0251100m3
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V132,525m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V1,3253100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,5627100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,5627100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,5627100m3
89Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở cáp, tủMô tả kỹ thuật Chương V3ca
90Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu cát, đá, xiMô tả kỹ thuật Chương V2ca
91Tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/s (400A+250A)Mô tả kỹ thuật Chương V151 tủ
92Tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/s (2x400A+250A)Mô tả kỹ thuật Chương V71 tủ
93Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật Chương V20m2
94Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật Chương V35m2
95Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật Chương V134m
96Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V21m
97Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V24m
98Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 (trung tính)Mô tả kỹ thuật Chương V5m
99Dây đồng mềm đơn 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V20m
100Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Mô tả kỹ thuật Chương V8m
101Dây cấp nguồn cho dèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU Cu-2x2.5Mô tả kỹ thuật Chương V4m
102Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
103Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
104Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x(150-240)mm2Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
105Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
106Xà đỡ cầu dao + đầu cáp (70,7kg/bộ)Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
107Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (146,1 kg)Mô tả kỹ thuật Chương V1hệ thống
108Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật Chương V10cái
109Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
110Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
111Thanh lai đồng (lắp tại cực hạ áp MBA)Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
112Biển tên trạmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
113Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật Chương V1cái
114Biển tên lộ cáp sang MBAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
115Bảng sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật Chương V1cái
116Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật Chương V10cuộn
117Khóa cửa tủMô tả kỹ thuật Chương V3cái
118Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật Chương V200m
119Mốc báo cápMô tả kỹ thuật Chương V20cái
120Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật Chương V130m
121Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V21m
122Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V16m
123Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 (trung tính)Mô tả kỹ thuật Chương V5m
124Dây đồng mềm đơn 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V20m
125Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Mô tả kỹ thuật Chương V8m
126Dây cấp nguồn cho dèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU Cu-2x2.5Mô tả kỹ thuật Chương V41 cái
127Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật Chương V11 đầu cáp (3 pha)
128Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật Chương V11 đầu cáp (3 pha)
129Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x(150-240)mm2Mô tả kỹ thuật Chương V11 đầu cáp (3 pha)
130Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật Chương V0,810 cọc
131Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật Chương V2,510 m
132Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật Chương V110 đầu cốt
133Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật Chương V0,610 đầu cốt
134Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật Chương V0,410 đầu cốt
135Biển tên trạmMô tả kỹ thuật Chương V11 bộ
136Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật Chương V11 bộ
137Biển báo an toànMô tả kỹ thuật Chương V11 bộ
138Biển tên lộ cáp sang MBAMô tả kỹ thuật Chương V11 bộ
139Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V1,34100m
140Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V1,2100m
141Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật Chương V0,24100m2
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V5,967m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,306m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,7908m3
145Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V0,1274tấn
146Bulong móng M27x800Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
147Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,095100m2
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0387100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0387100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0387100m3
151Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật Chương V2,75m2
152Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V45,6m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,228100m3
154Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,192100m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,228100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,228100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,228100m3
158Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật Chương V11 máy
159Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật Chương V0,02MVar
160Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật Chương V1tấn
161Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
162Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
163Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật Chương V1máy
164Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
165Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
166Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật Chương V1hệ thống
167Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mô tả kỹ thuật Chương V1hệ thống
168Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
169Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvMô tả kỹ thuật Chương V3cái
170Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvMô tả kỹ thuật Chương V3cái
171Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V3phân đoạn
172Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật Chương V6sợi
173Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
174MBA 50kVA - 35(22)/0,4kV sử dụng đầu ElbowMô tả kỹ thuật Chương V1máy
175Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 50kVA-35(22)/0.4kV có khoang chứa tủ RMU 35kV (2CD+1MC), kèm tủ hạ thế 600V-100A (2ATM 50A, 1ATM 25A)/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế, tụ bù 20kVAr, dây M25 đấu nối tụ)Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
176Cầu dao phụ tải 35kV-630AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
177Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
178Thay cáp treo bằng máyMô tả kỹ thuật Chương V35,6540m
179Thay tủ điệnMô tả kỹ thuật Chương V2tủ
180Thay cột đèn cột bê tông li tâm, cột bê tông chữ HMô tả kỹ thuật Chương V27cột
181Thay bóng cao áp bằng máy. Chiều cao cột H Mô tả kỹ thuật Chương V2,320 bóng
182Thay chụp liền cần bằng máyMô tả kỹ thuật Chương V46bộ
183Vận chuyển vật thu hồiMô tả kỹ thuật Chương V2ca
184Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V24,7808m3
185Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V4,7084100m3
186Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V2,0979100m3
187Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật Chương V12,6721000v
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V2,816100m3
189Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V2,1402100m3
190Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V2,1402100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V2,1402100m3
192Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmMô tả kỹ thuật Chương V218md
193Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalMô tả kỹ thuật Chương V17,44m3
194Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,0274m3
195Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,3852100m3
196Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,1624100m3
197Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật Chương V0,9811000v
198Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,4491100m3
199Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,4491100m3
200Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,4491100m3
201Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật Chương V0,0654100m3
202Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật Chương V0,1744100m3
203Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C Mô tả kỹ thuật Chương V0,436100m2
204Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật Chương V0,436100m2
205Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V0,436100m2
206Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V0,436100m2
207Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mmMô tả kỹ thuật Chương V0,81100m
208Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật Chương V14,17100m
209Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V20,658100m
210Làm đầu cáp ngầm 4x16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V901 đầu cáp
211Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V3410 đầu cốt
212Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V0,99100m
213Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật Chương V61 đầu cáp
214Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V2,410 đầu cốt
215Rải cáp đồng M10Mô tả kỹ thuật Chương V20,658100m
216Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V910 đầu cốt
217Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cáp Cu/XLPE/PVC 3*1,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V4,346100m
218Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước Khung móng M24x300x300-675Mô tả kỹ thuật Chương V41bộ
219Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật Chương V26,24m3
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V1,4432100m2
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V26,24m3
222Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2624100m3
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2624100m3
224Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,2624100m3
225Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
226Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật Chương V0,702m3
227Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,0567100m2
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,014m3
229Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,007100m3
230Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,007100m3
231Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,007100m3
232Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật Chương V123m
233Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật Chương V411 cọc
234Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật Chương V9bộ
235Rải cáp Cu/PVC M35Mô tả kỹ thuật Chương V0,18100m
236Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V1,810 đầu cốt
237Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HMô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
238Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HMô tả kỹ thuật Chương V21 tủ
239Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V41cột
240Lắp đèn cao áp ở độ cao h Mô tả kỹ thuật Chương V41bộ
241Lắp cần đèn vươnMô tả kỹ thuật Chương V411 bộ cần đèn
242Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật Chương V4,110 cột
243Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật Chương V41cái
244Lắp cửa cột thépMô tả kỹ thuật Chương V41cái
245Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật Chương V41cái
246Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật Chương V54,45m3
247Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V2,079100m2
248Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V47,88m3
249Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,5445100m3
250Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,5445100m3
251Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,5445100m3
252Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V45cột
253Lắp đặt cáp ABC 4x25mm2 xây dựng mớiMô tả kỹ thuật Chương V4,97100m
254Lắp đặt cáp chiếu sáng tận dụngMô tả kỹ thuật Chương V9,29100m
255Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thépMô tả kỹ thuật Chương V45bộ chụp liền cần
256Lắp đèn chao cao áp, đèn huỳnh quang, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật Chương V45bộ
257Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật Chương V135m
258Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật Chương V451 cọc
259Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật Chương V148cái
260Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật Chương V83cái
261Thay bộ xà đơn dài Mô tả kỹ thuật Chương V45bộ
262Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật Chương V411 vị trí
263Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V451 vị trí
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC, PCCC
1Đầu nối bích HDPE DN160 tận dụng)Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
2Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật Chương V0,5cặp bích
3Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (tận dụng )Mô tả kỹ thuật Chương V2,59100m
5Đai khởi thuỷ HDPE DN160x2" (tận dụng)Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
6Trong kép DN50 (tận dụng )Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
7Cút nhựa HDPE DN63 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
8Măng sông một đầu ren ngoài DN63x2" (tận dụng)Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
9Van ren DN50 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
10Nút bịt nhựa DN63 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật Chương V0,3100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật Chương V1,11100m
13Cút nhựa HDPE DN63Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
14Măng sông nối ống HDPE DN63Mô tả kỹ thuật Chương V10cái
15Miệng khóa gangMô tả kỹ thuật Chương V2cái
16Ống dựng nhựaMô tả kỹ thuật Chương V2m
17Nước xúc xả thử ápMô tả kỹ thuật Chương V33,6492m3
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật Chương V3,7100m
19Lắp đặt lại đồng hồ DN15 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật Chương V20cái
20Đai khởi thuỷ DN63x3/4"Mô tả kỹ thuật Chương V20cái
21Măng sông một đầu ren ngoài DN25x3/4'Mô tả kỹ thuật Chương V20cái
22Cút 90 ren trong DN25x3/4"Mô tả kỹ thuật Chương V20cái
23Van góc BV - ENV DN15 có van 1 chiềuMô tả kỹ thuật Chương V20cái
24Măng sông một đầu ren trong DN25x3/4"Mô tả kỹ thuật Chương V20cái
25Cút PPR DN25Mô tả kỹ thuật Chương V40cái
26Ống PPR DN25Mô tả kỹ thuật Chương V0,2100m
27Ống nhựa HDPE DN25Mô tả kỹ thuật Chương V0,3100m
28Ống nhựa lồng bảo vệ DN32Mô tả kỹ thuật Chương V0,2100m
29Hộp đồng hồ nhựa HCLMô tả kỹ thuật Chương V20cái
30Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật Chương V0,66100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật Chương V3,93100m
32Van BB DN100Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
33Tê gang BBB DN150x100Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
34Mối nối mềm EB DN150 cho ống nhựaMô tả kỹ thuật Chương V2cái
35Mối nối mềm EB DN100 cho ống nhựaMô tả kỹ thuật Chương V1cái
36Cút nhựa HDPE DN110x45 độMô tả kỹ thuật Chương V10cái
37Đầu nối bích HDPE DN110Mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
38Bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật Chương V2cặp bích
39Bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật Chương V0,5cặp bích
40Tê nhựa HDPE DN110x110mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
41Mối nối mềm EE DN100 cho ống nhựaMô tả kỹ thuật Chương V2cái
42Miệng khóa gangMô tả kỹ thuật Chương V1cái
43Ống dựng nhựaMô tả kỹ thuật Chương V1m
44Nước xúc xả thử ápMô tả kỹ thuật Chương V102,5838m3
45Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật Chương V3,93100m
46Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật Chương V3,93100m
47Van BB DN100Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
48Cụm đồng hồ DN100Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
49Mối nối mềm EB DN100 cho ống nhựaMô tả kỹ thuật Chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật Chương V0,025100m
51Lá chắn thép D100x200Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
52Đầu nối bích HDPE DN110Mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
53Bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật Chương V1,5cặp bích
54Tê nhựa HDPE DN110x110mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
55Đầu nối bích HDPE DN110Mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
56Bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật Chương V1,5cặp bích
57Bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật Chương V1,5cặp bích
58Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật Chương V0,9100m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mmMô tả kỹ thuật Chương V3,1100m
60Van BB DN150Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
61Tê gang BBB DN150x150Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
62Mối nối mềm EB DN150 cho ống nhựaMô tả kỹ thuật Chương V3cái
63Cút nhựa HDPE DN160x45 độMô tả kỹ thuật Chương V2cái
64Đầu nối bích HDPE DN160Mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
65Bích thép rỗng DN150Mô tả kỹ thuật Chương V1,5cặp bích
66Mối nối mềm EE DN150 dùng cho ống nhựaMô tả kỹ thuật Chương V2cái
67Miệng khoá gangMô tả kỹ thuật Chương V1cái
68Ống nhựa dựngMô tả kỹ thuật Chương V1m
69Nước xúc xả thử ápMô tả kỹ thuật Chương V217,0368m3
70Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật Chương V3,1100m
71Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmMô tả kỹ thuật Chương V3,1100m
72Van BB DN150Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
73Cụm đồng hồ DN150Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
74Mối nối mềm EB DN150 cho ống nhựaMô tả kỹ thuật Chương V1cái
75Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mmMô tả kỹ thuật Chương V0,025100m
76Lá chắn thép D150x300Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
77Đầu nối bích HDPE DN160Mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
78Bích thép rỗng DN150Mô tả kỹ thuật Chương V1,5cặp bích
79Tê nhựa HDPE DN160x110Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
80Đầu nối bích HDPE DN110Mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
81Bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật Chương V1,5cặp bích
82Bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật Chương V1,5cặp bích
83Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật Chương V205,610m
84Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật Chương V1,06100m
85Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V0,247100m3
86Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật Chương V54,3m3
87Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V3,9805100m3
88Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V22,95m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V3,857100m3
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật Chương V22,3m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V4,21100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V4,21100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V4,21100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,79100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,79100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V0,79100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật Chương V53m3
98Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cmMô tả kỹ thuật Chương V41m2
99Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmMô tả kỹ thuật Chương V41m2
100Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V0,82100m2
101Thảm mặt đường bằng BTN ( loại C Mô tả kỹ thuật Chương V82m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,08m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,74m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,54100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V6,849m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,48tấn
107Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật Chương V13,11m3
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,5745m3
109Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,1092100m3
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,1245100m3
111Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
112Nắp ga compositeMô tả kỹ thuật Chương V3cái
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,162100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,162100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,162100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,988m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V1,632m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,4606100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V4,182m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,274tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,434tấn
122Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật Chương V2,4410m
123Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật Chương V3,68m3
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V1,102m3
125Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,2094100m3
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,138100m3
127Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
128Nắp ga compositeMô tả kỹ thuật Chương V2cái
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2572100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2572100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,2572100m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,256m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,48m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,0448100m2
135Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật Chương V4cái
136Bu lông M14x100Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,462m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,38m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,0942100m2
140Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật Chương V12cái
141Bu lông M14x100Mô tả kỹ thuật Chương V12cái
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,576m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,08m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,1008100m2
145Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật Chương V27cái
146Bu lông M14x100Mô tả kỹ thuật Chương V54cái
147Lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửaMô tả kỹ thuật Chương V7cái
148Lắp đặt ống INOX không rỉ đường kính ống D100Mô tả kỹ thuật Chương V0,07100m
149Lắp đặt van chặn BB DN100Mô tả kỹ thuật Chương V7cái
150Lắp đặt nối mềm chống rung BE đường kính D100Mô tả kỹ thuật Chương V7cái
151Lắp đặt Cút INOX DN100Mô tả kỹ thuật Chương V14cái
152Lắp Bích rỗng INOX DN100Mô tả kỹ thuật Chương V14cặp bích
153Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110Mô tả kỹ thuật Chương V5100m
154Miệng khóa gangMô tả kỹ thuật Chương V7cái
155Bulông M16 loại InoxMô tả kỹ thuật Chương V168Bộ
156Đào đất đặt đường ống INOX DN100 bằng máyMô tả kỹ thuật Chương V0,0369100m3
157Đào đất đặt đường ống INOX DN100 bằng tayMô tả kỹ thuật Chương V0,194m3
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,2352100m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnMô tả kỹ thuật Chương V14,221m3
160Lấp cát hoàn trả, độ chặt k=0.95Mô tả kỹ thuật Chương V0,013100m3
161Lấp đất hoàn trả, độ chặt k=0.95Mô tả kỹ thuật Chương V0,0056100m3
162Vận chuyển đất cho 4 km tiếp theoMô tả kỹ thuật Chương V0,0194100m3
163Vận chuyển đất tiếp theoMô tả kỹ thuật Chương V0,097100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (kể từ năm 2016 trở lại đây), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thi công công trình giao thông, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45.000.000.000 VND VND (trong đó hạng mục Cấp điện có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND, hạng mục Cấp nước có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND).+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 45.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. (Hạng mục công việc: Cấp điện, Cấp nước chỉ yêu cầu Hợp đồng tương tự hạng mục công việc và giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhiệm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, còn hiệu lực- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự75
2 Kỹ thuật trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường53
3 Kỹ thuật hiện trường 1 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường32
4 Kỹ thuật hiện trường 2 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật hạ tầng32
5 Kỹ thuật hiện trường 3 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị32
6 Kỹ thuật hiện trường 4 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện32
7 Kỹ thuật hiện trường 5 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình.32
8 Kỹ thuật nội nghiệp: 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông32
9 Cán bộ an toàn lao động: 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Trình độ Đại học trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn hoạt động tốt4
2 Máy xúc, máy đào Còn hoạt động tốt2
3 Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) Còn hoạt động tốt2
4 Máy ép cọc Còn hoạt động tốt1
5 Máy rải Còn hoạt động tốt1
6 Máy ủi Còn hoạt động tốt2
7 Lu rung Còn hoạt động tốt2
8 Lu bánh lốp Còn hoạt động tốt1
9 Lu bánh thép Còn hoạt động tốt2
10 Máy san Còn hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->