Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp (giao thông, thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh, điện, trạm biến áp, chiếu sáng, viễn thông, cấp nước, PCCC, thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024374-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp (giao thông, thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh, điện, trạm biến áp, chiếu sáng, viễn thông, cấp nước, PCCC, thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 620 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 10:11:00 đến ngày 2021-10-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,252,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (kể từ năm 2016 trở lại đây), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thi công công trình giao thông, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45.000.000.000 VND VND (trong đó hạng mục Cấp điện có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND, hạng mục Cấp nước có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND).+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 45.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. (Hạng mục công việc: Cấp điện, Cấp nước chỉ yêu cầu Hợp đồng tương tự hạng mục công việc và giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhiệm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, còn hiệu lực- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật hạ tầng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Trình độ Đại học trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy xúc, máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp (giao thông, thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh, điện, trạm biến áp, chiếu sáng, viễn thông, cấp nước, PCCC, thiết bị) Chỉnh trang, cải tạo nâng cấp tuyến đường gom, vỉa hè phía Đông đường quốc lộ 3, huyện Đông Anh (đoạn từ ngã ba đường 6 km đến nút giao đường sắt Hà Nội - Lào Cai). 620 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp (lĩnh vực: đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực. - Văn bản thỏa thuận liên danh (nếu có): (Trường hợp liên danh: các thành viên trong Liên danh phải có năng lực phù hợp với công việc đảm nhiệm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, HÀO KỸ THUẬT, VIỄN THÔNG, CÂY XANH, | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8222 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8222 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8222 | 100m³/km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8222 | 100m³/km |
| 5 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 59,0589 | 100m³ |
| 6 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 310,8363 | m³ |
| 7 | Vét bùn qua các đoạn có ao bằng máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1463 | 100m³ |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7702 | m³ |
| 9 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,1817 | 100m³ |
| 10 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 69,3773 | m³ |
| 11 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 52,987 | 100m³ |
| 12 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 278,8789 | m³ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,6464 | 100m³ |
| 14 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 103,4023 | m³ |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 62,3849 | 100m³ |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 328,3417 | m³ |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,7626 | 100m³ |
| 18 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,8556 | m³ |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,3716 | 100m³ |
| 20 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44,0611 | m³ |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,9885 | 100m³ |
| 22 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 136,7818 | m³ |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,4148 | 100m³ |
| 24 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,9727 | m³ |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8297 | 100m³ |
| 26 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,4193 | m³ |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0779 | 100m³ |
| 28 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,41 | m³ |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,7228 | 100m³ |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5644 | 100m³ |
| 31 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2316 | 100m³ |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2227 | 100m³ |
| 33 | San đầm đất mặt bằng bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,5584 | 100m³ |
| 34 | Đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.955,8433 | m³ |
| 35 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,0872 | 100m³ |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,0264 | 100m³ |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,9911 | 100m³ |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,8027 | 100m³ |
| 39 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 61,5963 | 100m³ |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2419 | 100m³ |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,6562 | 100m³ |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2374 | 100m³ |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,68 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 135,5743 | 100m³ |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 147,3464 | 100m³ |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 147,3464 | 100m³/km |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 147,3464 | 100m³/km |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 78,0953 | 100m² |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 78,0953 | 100m² |
| 50 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 78,0953 | 100m² |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 78,0953 | 100m² |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,1599 | 100m³ |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,1907 | 100m³ |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 117,2996 | 100m² |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,5937 | 100m² |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,5937 | 100m² |
| 57 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,5937 | 100m² |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,5937 | 100m² |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,0781 | 100m³ |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,7969 | 100m³ |
| 61 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,6812 | 100m² |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,5376 | 100m² |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,5376 | 100m² |
| 64 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m² |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5926 | 100m³ |
| 66 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.143 | m |
| 67 | Bê tông móng B12,5 (M150#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 83,439 | m³ |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7432 | 100m² |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đan rãnh 30x50x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 342,9 | m² |
| 70 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | m |
| 71 | Bê tông móng B12,5 (M150#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,24 | m³ |
| 72 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá (30x30x5) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7.145,097 | m² |
| 73 | Bê tông móng B12,5 (M150#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 571,6078 | m³ |
| 74 | Ny lon tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7.145,097 | m² |
| 75 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá (30x30x5) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 555,833 | m² |
| 76 | Bê tông móng B20 (M250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 83,375 | m³ |
| 77 | Ny lon tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 555,833 | m² |
| 78 | Xây móng bằng gạch bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM B5 (mác 75) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 91,6324 | m³ |
| 79 | Bê tông lót móng B7,5 (M100#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,8623 | m³ |
| 80 | Vữa XM M100- B7,5 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 382,12 | m² |
| 81 | Bó vỉa BTXM 15x10x0,65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 265,2 | m |
| 82 | Công lắp đặt tấm bó gốc cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 265,2 | m |
| 83 | Bê tông lót móng B7,5 (M100#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,1 | m³ |
| 84 | Bó dải trồng cây trên hè (Bó vỉa BTXM 15x10x0,65) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.400 | m |
| 85 | Công lắp đặt bó dải trồng cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.400 | m |
| 86 | Bê tông móng B12,5 (M150#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,5 | m³ |
| 87 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,0539 | 100m² |
| 88 | Bó vỉa dải phân cách 18x53x100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.368,8 | m |
| 89 | Lắp đặt bó vỉa 16x53x100cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.368,8 | m |
| 90 | Bê tông móng B12,5 (M150#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 97,1208 | m³ |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM B5 (M75#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,6523 | m³ |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,874 | m³ |
| 93 | Bê tông móng B15 (M200#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5169 | m³ |
| 94 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3197 | 100m² |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (B5) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 115,0992 | m² |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM B5 (M75#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,1956 | m³ |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,4646 | m³ |
| 98 | Bê tông móng B15 (M200#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4115 | m³ |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1283 | 100m² |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (B5) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 65,4432 | m² |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM B5 (M75#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49,1746 | m³ |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,474 | m³ |
| 103 | Bê tông móng B15 (M200#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2301 | m³ |
| 104 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2027 | 100m² |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (B5) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 123,6714 | m² |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM B5 (M75#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34,804 | m³ |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6 | m³ |
| 108 | Bê tông móng B15 (M200#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,88 | m³ |
| 109 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m² |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (B5) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 68,8 | m² |
| 111 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,152 | m² |
| 112 | Đóng cọc tre, bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,672 | 100m |
| 113 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 328,7191 | kg |
| 114 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3336 | 100m³ |
| 115 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 266,72 | m2 |
| 116 | Lan can nhựa bọc lõi thép cả công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 133,36 | m |
| 117 | Sơn kẻ đường 3mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 940,3985 | m² |
| 118 | Sơn kẻ đường 6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 161,726 | m² |
| 119 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 120 | Vật liệu biển báo tròn D70mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 122 | Vật liệu biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 124 | Vật liệu biển báo vuông D60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 125 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 126 | Biển báo hình chữ nhật BxH = 1,6x1m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,88 | m³ |
| 128 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2688 | 100m³ |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,112 | tấn |
| 130 | Cột treo biển báo, H = 2.8m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 131 | Cột treo biển báo, H = 2.95m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 132 | Cột treo biển báo, H = 2.90m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 133 | Cột treo biển báo, H = 3.25m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 134 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật Chương V | 493,35 | 100m |
| 135 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,45 | 100m |
| 136 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 514,8 | 100m |
| 137 | Khấu hao cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật Chương V | 273,96 | tấn |
| 138 | Gia công thanh giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,4391 | tấn |
| 139 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 291,587 | tấn |
| 140 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 291,587 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 142 | Vật liệu Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | biển |
| 143 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 144 | Vật liệu Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | biển |
| 145 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 146 | Vật liệu Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | biển |
| 147 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 148 | Vật liệu Biển chữ nhật BxH=130x90cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | biển |
| 149 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | biển |
| 150 | Vật liệu Biển chữ nhật BxH=100x25cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | biển |
| 151 | Cuộn rào công trình (phản quang) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cuộn |
| 152 | Đèn cầm tay báo hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 153 | Đèn xoay báo hiệu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | đèn |
| 154 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 155 | Áo phản quang, còi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 156 | Người báo hiệu cầm cờ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | công |
| 157 | Chóp nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp dựng + tháo dỡ hàng rào tôn thi công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 198 | m2 |
| 159 | Công luân chuyển hàng rào (tháo + lắp) thi công 3 đoạn tiếp theo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 594 | m2 |
| 160 | Gia công thép làm hàng rào tôn thi công 4 tháng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0854 | tấn |
| 161 | Lắp dựng thép đỡ hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,341 | tấn |
| 162 | Tháo dỡ hệ đỡ hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,341 | tấn |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 75 | tấm |
| 164 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 75 | tấm |
| 165 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông B20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,3 | m³ |
| 166 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,336 | 100m² |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8805 | tấn |
| 168 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 169 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 360 | 1 đoạn ống |
| 170 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.112 | cái |
| 171 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,944 | 100m³ |
| 172 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 346 | 1 mối nối |
| 173 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 174 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 89 | 1 đoạn ống |
| 175 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 271 | cái |
| 176 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6688 | 100m³ |
| 177 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 85 | 1 mối nối |
| 178 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông B20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,855 | m³ |
| 179 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác B20 (mác 250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 86,6371 | m³ |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7979 | tấn |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,356 | tấn |
| 182 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6314 | tấn |
| 183 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,5144 | tấn |
| 184 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8652 | tấn |
| 185 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6592 | 100m² |
| 186 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,402 | 100m² |
| 187 | Nắp ga composite (850x850x75)mm tải trọng 400kN | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37 | bộ |
| 188 | Lưới chắn rác composite (860x430x50)mm tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | bộ |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng >50kg bằng cẩu (tấm đan hố ga, nắp ga composite và lưới chắn rác) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 108 | cấu kiện |
| 190 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,1485 | m³ |
| 191 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,7162 | m³ |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9861 | 100m³ |
| 193 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,8594 | m³ |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,7233 | 100m³ |
| 195 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,0917 | 100m³ |
| 196 | Gạch xây vữa xi măng B5 bít lỗ chờ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1448 | m3 |
| 197 | Ống thép hàn xoắn D1400x11mm, l=3m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.139,82 | kg |
| 198 | Lắp đặt ống thép hàn xoắn đường kính D1400 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 199 | Thép D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0142 | tấn |
| 200 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0324 | 100m² |
| 201 | Bê tông gối đỡ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | m³ |
| 202 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m B15 (mác 200#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3567 | m³ |
| 203 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1181 | 100m² |
| 204 | BTXM B15 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,828 | m³ |
| 205 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,224 | 100m² |
| 206 | BTXM B15 tường cánh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7843 | m³ |
| 207 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,071 | 100m² |
| 208 | BTXM B15 móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,912 | m³ |
| 209 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,079 | 100m² |
| 210 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,036 | m³ |
| 211 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5519 | m³ |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2949 | 100m³ |
| 213 | Đá hộc xây vữa xi măng B7.5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,06 | m³ |
| 214 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,87 | m³ |
| 215 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3448 | m³ |
| 216 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2555 | 100m³ |
| 217 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 218 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,1996 | 100m³ |
| 219 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,8402 | m³ |
| 220 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1591 | 100m³ |
| 221 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,1004 | m³ |
| 222 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0999 | 100m³ |
| 223 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 224 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6052 | m³ |
| 225 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | 1 mối nối |
| 226 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m B15 (mác 200#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,881 | m³ |
| 227 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0556 | 100m² |
| 228 | BTXM B15 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,6602 | m³ |
| 229 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,123 | 100m² |
| 230 | BTXM B15 tường cánh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8749 | m³ |
| 231 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0767 | 100m² |
| 232 | BTXM B15 móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8638 | m³ |
| 233 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0528 | 100m² |
| 234 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7614 | m3 |
| 235 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1533 | 100m³ |
| 236 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8066 | m³ |
| 237 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1873 | 100m³ |
| 238 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9859 | m³ |
| 239 | Đá hộc xây vữa xi măng B7.5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9955 | m3 |
| 240 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6042 | m3 |
| 241 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0468 | 100m³ |
| 242 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2464 | m³ |
| 243 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0572 | 100m³ |
| 244 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3012 | m³ |
| 245 | Đóng cọc tre, bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8 | 100m |
| 246 | Thép giằng dọc 4D8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,1978 | kg |
| 247 | Thép giằng ngang 4D6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,9863 | kg |
| 248 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m³ |
| 249 | Phên nứa + bạt dứa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | m2 |
| 250 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2583 | 100m² |
| 251 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2583 | 100m² |
| 252 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2583 | 100m² |
| 253 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2583 | 100m² |
| 254 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,077 | 100m³ |
| 255 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1291 | 100m³ |
| 256 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3508 | 100m² |
| 257 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,19 | 100m |
| 258 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,385 | 100m |
| 259 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,575 | 100m |
| 260 | Khấu hao cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,4828 | tấn |
| 261 | Gia công thanh giằng thi công cống ngang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,332 | tấn |
| 262 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,332 | tấn |
| 263 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,332 | tấn |
| 264 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 265 | Vật liệu Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | biển |
| 266 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 267 | Vật liệu Biển chữ nhật BxH=130x90cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | biển |
| 268 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | biển |
| 269 | Vật liệu Biển chữ nhật BxH=100x25cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | biển |
| 270 | Cuộn rào công trình (phản quang) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cuộn |
| 271 | Đèn cầm tay báo hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 272 | Đèn xoay báo hiệu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | đèn |
| 273 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 274 | Người báo hiệu cầm cờ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | công |
| 275 | Chóp nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 276 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0086 | 100m³ |
| 277 | Bê tông xi măng B12.5 móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,284 | m³ |
| 278 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m² |
| 279 | Gạch xây vữa xi măng B5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9856 | m³ |
| 280 | Trát vữa xi măng B5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,48 | m² |
| 281 | Bê tông xà mũ B20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6224 | m³ |
| 282 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0768 | 100m² |
| 283 | Cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6197 | tấn |
| 284 | Bê tông tấm đan B20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,672 | m³ |
| 285 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0358 | 100m² |
| 286 | Thép D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0392 | tấn |
| 287 | Thép D>10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0547 | tấn |
| 288 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm - tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 289 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm - tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 290 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm- HL93 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 334 | 1 đoạn ống |
| 291 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm- HL93 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 67 | 1 đoạn ống |
| 292 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.233 | cái |
| 293 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,745 | 100m³ |
| 294 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 375 | 1 mối nối |
| 295 | Đóng cọc tre, bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 108,225 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm- HL93 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 297 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 298 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0167 | 100m³ |
| 299 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | 1 mối nối |
| 300 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 301 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 302 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D500mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88 | cái |
| 303 | Đóng cọc tre, bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,525 | 100m |
| 304 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1078 | 100m³ |
| 305 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | 1 mối nối |
| 306 | Đóng cọc tre, bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39,625 | 100m |
| 307 | Bê tông xi măng B12.5 đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39,5768 | m³ |
| 308 | Gạch xây vữa xi măng B5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49,7537 | m³ |
| 309 | Bê tông xi măng B15 cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,8769 | m³ |
| 310 | Bê tông xi măng B15 tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,1538 | m³ |
| 311 | Thép D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2106 | tấn |
| 312 | Trát vữa xi măng B5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 269,23 | m² |
| 313 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9692 | 100m² |
| 314 | Ván khuôn bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8077 | 100m² |
| 315 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8538 | 100m² |
| 316 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2638 | 100m³ |
| 317 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 269,23 | cấu kiện |
| 318 | Bê tông xi măng B12.5 đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,408 | m³ |
| 319 | Gạch xây vữa xi măng B5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,8272 | m³ |
| 320 | Bê tông xi măng B20 cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2496 | m³ |
| 321 | Bê tông xi măng B20 tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,84 | m³ |
| 322 | Thép D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4084 | tấn |
| 323 | Thép D>10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3036 | tấn |
| 324 | Trát vữa xi măng B5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | m² |
| 325 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2304 | 100m² |
| 326 | Ván khuôn bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,192 | 100m² |
| 327 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6784 | 100m² |
| 328 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0627 | 100m³ |
| 329 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | cấu kiện |
| 330 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông B20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,9722 | m³ |
| 331 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác B20 (mác 250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 184,198 | m³ |
| 332 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM B5 (M75#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,9942 | m³ |
| 333 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (B5) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,1056 | m² |
| 334 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8858 | tấn |
| 335 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,32 | tấn |
| 336 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,1871 | tấn |
| 337 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,5847 | tấn |
| 338 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8499 | tấn |
| 339 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8428 | 100m² |
| 340 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,5575 | 100m² |
| 341 | Nắp ga composite (850x850x75)mm tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật Chương V | 53 | bộ |
| 342 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu (tấm đan, nắp hố ga composit ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 106 | cấu kiện |
| 343 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,934 | m³ |
| 344 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,6155 | m³ |
| 345 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8669 | 100m³ |
| 346 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8185 | 100m³ |
| 347 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9097 | 100m³ |
| 348 | Gạch xây vữa xi măng B5 bít lỗ chờ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,164 | m³ |
| 349 | Bê tông xi măng tạo lòng máng ga B15 (mác 200#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,4696 | m³ |
| 350 | Đóng cọc tre, bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,6 | 100m |
| 351 | Bê tông B20 thân hào (250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 465,24 | m³ |
| 352 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45,154 | 100m² |
| 353 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 144,66 | m³ |
| 354 | Thép D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,636 | tấn |
| 355 | Thép D>10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,4115 | tấn |
| 356 | Lắp đặt hào kỹ thuật 1,4x1,2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 428 | đoạn |
| 357 | Phần giá đỡ các đường dây cáp trong hào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,2754 | tấn |
| 358 | Lắp đặt giá đỡ các đường dây cáp trong hào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,2754 | tấn |
| 359 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,2754 | tấn |
| 360 | Bê tông B20 (250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 57,902 | m3 |
| 361 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,5261 | 100m² |
| 362 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,796 | m3 |
| 363 | Bê tông B20 tấm nắp hào (250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 115,351 | m³ |
| 364 | Ván khuôn nắp hào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2571 | 100m² |
| 365 | Thép D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,3167 | tấn |
| 366 | Thép D>10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,2139 | tấn |
| 367 | Bê tông B20 tấm nắp hào (250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 115,35 | m3 |
| 368 | Ván khuôn nắp hào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2571 | 100m² |
| 369 | Thép D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,8806 | tấn |
| 370 | Thép D>10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,2139 | tấn |
| 371 | Lắp đặt cấu kiện nắp hào>50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 428 | cấu kiện |
| 372 | Ống PVC-U D110x5mm (dày ống 5mm) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,477 | 100m |
| 373 | Ống HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,318 | 100m |
| 374 | Ống HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,159 | 100m |
| 375 | Giá đỡ định vị 4 ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 338,6 | cái |
| 376 | Giá đỡ định vị 4 ống HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 338,6 | cái |
| 377 | Băng báo hiệu cáp điện lực (bề rộng b=0.2m) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 508 | m |
| 378 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông B20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28,4 | m³ |
| 379 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,568 | 100m² |
| 380 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5862 | tấn |
| 381 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 71 | cấu kiện |
| 382 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4802 | 100m |
| 383 | Cút 90 ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 384 | Bê tông B20 nắp ga (250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,32 | m³ |
| 385 | Bê tông B15 chèn nắp ga (200#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,63 | m³ |
| 386 | Bê tông B20 cổ ga (250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,69 | m³ |
| 387 | Ván khuôn nắp ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3362 | 100m² |
| 388 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2692 | 100m² |
| 389 | Nắp ga bằng gang đúc 2415x950x100mm (loại 6 cửa) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 390 | Cốt thép nắp ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9648 | tấn |
| 391 | Bê tông B20 (250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,34 | m³ |
| 392 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3343 | 100m² |
| 393 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2229 | tấn |
| 394 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6234 | tấn |
| 395 | Bê tông B20 đáy ga (250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,9 | m³ |
| 396 | Bê tông B12.5 lót đáy ga (150#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,49 | m³ |
| 397 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,44 | m³ |
| 398 | Ván khuôn bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2336 | 100m² |
| 399 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0319 | tấn |
| 400 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3229 | tấn |
| 401 | Cụm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cụm |
| 402 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0951 | tấn |
| 403 | Bê tông B15 chèn nắp ga (200#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,63 | m³ |
| 404 | Bê tông B20 nắp ga (250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,32 | m³ |
| 405 | Bê tông B20 cổ ga (250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,69 | m³ |
| 406 | Ván khuôn nắp ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3362 | 100m² |
| 407 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2692 | 100m² |
| 408 | Nắp ga bằng gang đúc 2415x950x100mm (loại 6 cửa) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 409 | Cốt thép nắp ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9648 | tấn |
| 410 | Bê tông B20 (250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,44 | m³ |
| 411 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1249 | 100m² |
| 412 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1932 | tấn |
| 413 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5252 | tấn |
| 414 | Bê tông B20 đáy ga (250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,9 | m³ |
| 415 | Bê tông B12.5 lót đáy ga (150#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,49 | m³ |
| 416 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,44 | m³ |
| 417 | Ván khuôn bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2336 | 100m² |
| 418 | Thép D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0319 | tấn |
| 419 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3229 | tấn | |
| 420 | Cụm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cụm |
| 421 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,103 | tấn |
| 422 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,13 | kg |
| 423 | Bê tông B15 chèn nắp ga (200#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,39 | m³ |
| 424 | Bê tông B20 nắp ga (250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,89 | m³ |
| 425 | Bê tông B20 cổ ga (250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,65 | m³ |
| 426 | Ván khuôn nắp ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2689 | 100m² |
| 427 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0328 | 100m² |
| 428 | Nắp ga bằng gang đúc 1660x950x100mm (loại 4 cửa) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 429 | Cốt thép nắp ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0501 | tấn |
| 430 | Bê tông B20 (250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,32 | m³ |
| 431 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6322 | 100m² |
| 432 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7012 | tấn |
| 433 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9841 | tấn |
| 434 | Bê tông B20 đáy ga (250#) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,14 | m³ |
| 435 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,07 | m³ |
| 436 | Ván khuôn bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1613 | 100m² |
| 437 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0198 | tấn |
| 438 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3508 | tấn |
| 439 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0711 | tấn |
| 440 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) >48 sợi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,184 | 1km |
| 441 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,291 | 1km |
| 442 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,794 | 1km |
| 443 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,67 | 1km |
| 444 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp 600x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,881 | 1km |
| 445 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,762 | 1km |
| 446 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,332 | 1km |
| 447 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,57 | 1km |
| 448 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,109 | 1km |
| 449 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,92 | 1km |
| 450 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,4 | m3 |
| 451 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 452 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,896 | m3 |
| 453 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 454 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 455 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 456 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,88 | m3 |
| 457 | Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 458 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cọc |
| 459 | Dây tiếp đất, Bulong, ecu, sắt dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 460 | Thép CT3 D12 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | bộ |
| 461 | Cột bê tông LT8.5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cột |
| 462 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7- 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cột |
| 463 | Lắp đặt xà đỡ cáp treo thông tin | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47 | cột |
| 464 | Cáp quang kéo treo 96Fo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3.016,4 | m |
| 465 | Cáp quang kéo cống 96Fo nối cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 465,24 | m |
| 466 | Cáp quang kéo cống 48Fo nối cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 143,42 | m |
| 467 | Cáp quang kéo cống 24Fo nối cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 255,16 | m |
| 468 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,016 | 1 km cáp |
| 469 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,268 | 1 km cáp |
| 470 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,333 | 1 km cáp |
| 471 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,013 | 1 km cáp |
| 472 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,492 | 1 km cáp |
| 473 | Cáp dây dường D12 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.471,86 | m |
| 474 | Khóa hãm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 475 | Lắp đặt khóa treo cáp trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 52 | cột |
| 476 | Khóa đai bó cáp các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 147 | cái |
| 477 | Đai bó cáp D200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 147 | cái |
| 478 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | bộ MX |
| 479 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | bộ MX |
| 480 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | bộ MX |
| 481 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ măng sông |
| 482 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) >48 sợi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,285 | 1km |
| 483 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,333 | 1km |
| 484 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,013 | 1km |
| 485 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,492 | 1km |
| 486 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | 1 cột |
| 487 | Vận chuyển vật thu hồi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | ca |
| 488 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 344 | md |
| 489 | Phá dỡ kết cấu mặt đượng atsfan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,428 | m3 |
| 490 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,482 | 100m3 |
| 491 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,482 | 100m3 |
| 492 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,482 | 100m3 |
| 493 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,408 | m3 |
| 494 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,458 | 100m3 |
| 495 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 496 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 497 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 498 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 499 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 500 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,204 | 100m2 |
| 501 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,204 | 100m2 |
| 502 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,204 | 100m2 |
| 503 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,204 | 100m2 |
| 504 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 199,12 | m3 |
| 505 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,473 | m3 |
| 506 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,47 | 100m3 |
| 507 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,095 | 100m3 |
| 508 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,062 | 100m3 |
| 509 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,221 | 100m3 |
| 510 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,221 | 100m3 |
| 511 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,221 | 100m3 |
| 512 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,88 | 100m |
| 513 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 72,38 | 100m |
| 514 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,72 | 100m |
| 515 | Lắp đặt cút cong F61 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43 | 1 cái |
| 516 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 517 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,693 | m3 |
| 518 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,041 | m3 |
| 519 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 52,53 | m2 |
| 520 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 521 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 522 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,108 | tấn |
| 523 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,89 | m3 |
| 524 | Khung nắp bể gang 4TG (1660x950x100) trên hè | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 525 | Khung nắp bể gang Ganivo nhỏ (330x330x43) trên hè | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43 | cái |
| 526 | Lắp đặt nắp bể cáp 4TG (1660x950x100) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | 1 tấm |
| 527 | Lắp đặt nắp bể cáp Ganivo (330x330x43) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43 | cái |
| 528 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 529 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,5 | m |
| 530 | Đai INOK A200 khóa ống trong hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 486 | cái |
| 531 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 212 | nút bịt ống |
| 532 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.228 | bộ |
| 533 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,531 | 1 km cáp |
| 534 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,584 | 1 km cáp |
| 535 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,423 | 1 km cáp |
| 536 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,058 | 1 km cáp |
| 537 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,683 | 1 km cáp |
| 538 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ MX |
| 539 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | bộ MX |
| 540 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | bộ MX |
| 541 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | bộ MX |
| 542 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ măng sông |
| 543 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4.236,81 | m2 |
| 544 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,3681 | 100m2/lần |
| 545 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,6606 | 100m2/lần |
| 546 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.576,06 | m2 |
| 547 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 190 | cây |
| 548 | Ngâu tròn tán rộng 0.8-1.2m, khoảng cách trung bình 8m/cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 95 | cây |
| 549 | Nguyệt quế tán rộng 0.8-1.2m, khoảng cách trung bình 8m/cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 95 | cây |
| 550 | Cây hoa giấy cao 0,7-1m, đường kính tán 0,3-0,4m. mật độ trồng 4 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.791 | cây |
| 551 | Cây chuông vàng cao 0,7-1m mật độ trồng 4 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.961 | cây |
| 552 | Mẫu đơn mật độ trồng 10 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.482 | cây |
| 553 | Dâm bụt mật độ 9 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.105 | cây |
| 554 | Cây phong linh cây trưởng thành cao 2-2,5m đường kính 5-7cm trồng trồng xen kẽ cách nhau 1.5mx2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 84 | cây |
| 555 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 484,52 | m2 |
| 556 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8452 | 100m2/lần |
| 557 | Viền cây Chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12.113 | cây |
| 558 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.364,16 | m2 |
| 559 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6416 | 100m2/lần |
| 560 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 347,65 | m2 |
| 561 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,4765 | 100m2/lần |
| 562 | Viền cây Chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8.691 | cây |
| 563 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát 4-6 m đường kính 15-20cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 125 | cây |
| 564 | Cây bóng mát - long não 4-6 m đường kính 15-20cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 125 | cây |
| 565 | Đất màu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | m³ |
| 566 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28,3336 | tấn/km |
| 567 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn, đường kính thân D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | cây |
| 568 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn, đường kính thân D>=50cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| 569 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31 | cây |
| 570 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,4759 | tấn/km |
| 571 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật Chương V | 93,6898 | tấn/km |
| 572 | Chặt hạ cây xanh bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cây |
| 573 | Chặt hạ cây xanh bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33 | cây |
| 574 | Chặt hạ cây xanh bằng cơ giới >12m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cây |
| B | CẤP ĐIỆN, TRẠM BIẾN ÁP, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 95,8 | m2 |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.603,44 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 635 | m |
| 4 | cáp Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 122 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.220 | m |
| 8 | Colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 10 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 55 | bộ |
| 11 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(25-70)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 220 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 14 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.484 | viên |
| 15 | Ống thép Ø 114,3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.989 | m |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 640 | m |
| 18 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.220 | m |
| 19 | Tiếp Địa RC4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | bộ |
| 20 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,546 | 1km dây |
| 21 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,073 | 1km dây |
| 22 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,026 | 1km dây |
| 23 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37 | hộp |
| 24 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | hộp |
| 25 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 61 | cái |
| 26 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 27 | Thay hộp phân dây ở tường gạch, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 28 | Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 61 | cái |
| 29 | Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 30 | Thay phụ kiện. Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 284 | công/bộ |
| 31 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | 1 cột |
| 32 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | 1 cột |
| 33 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cột |
| 34 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 trong hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,7344 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2, đi lên tủ, lên cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt hộp đầu cáp 120mm2; | Mô tả kỹ thuật Chương V | 55 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Lắp đặt hộp đầu cáp 50mm2; | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Ép ống nôi dây AM120 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 mối |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 42 | Lắp đặt colie ôm cáp hạ thế lên cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 10-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 44 | Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/s (400A+250A) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/s (2x400A+250A) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | 1 tủ |
| 46 | Lắp đặt biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 66 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 61 | 1 cái |
| 48 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,22 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | 1 cái |
| 51 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,64 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | 100m |
| 53 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,958 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,484 | 1000v |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 124 | sợi |
| 57 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | 1 vị trí |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,89 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,2 | 100m |
| 66 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,574 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5654 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNN | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88 | cọc |
| 74 | Kéo dây tiếp địa -40x4 MKNN | Mô tả kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 75 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 76 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 100m |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,27 | m3 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,9073 | m3 |
| 79 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7424 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2915 | 100m3 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 83 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 132,525 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3253 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5627 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5627 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5627 | 100m3 |
| 89 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở cáp, tủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | ca |
| 90 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu cát, đá, xi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | ca |
| 91 | Tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/s (400A+250A) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | 1 tủ |
| 92 | Tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/s (2x400A+250A) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | 1 tủ |
| 93 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m2 |
| 94 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m2 |
| 95 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật Chương V | 134 | m |
| 96 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 97 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 98 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 (trung tính) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 99 | Dây đồng mềm đơn 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 100 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 101 | Dây cấp nguồn cho dèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU Cu-2x2.5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 102 | Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x(150-240)mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Xà đỡ cầu dao + đầu cáp (70,7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (146,1 kg) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hệ thống |
| 108 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 109 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 110 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 111 | Thanh lai đồng (lắp tại cực hạ áp MBA) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 112 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 113 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 114 | Biển tên lộ cáp sang MBA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 116 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cuộn |
| 117 | Khóa cửa tủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 118 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 119 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 120 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 121 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 122 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 123 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 (trung tính) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 124 | Dây đồng mềm đơn 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 125 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 126 | Dây cấp nguồn cho dèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU Cu-2x2.5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cái |
| 127 | Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 128 | Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 129 | Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x(150-240)mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 130 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 131 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5 | 10 m |
| 132 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 133 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 134 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 135 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 136 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 137 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 138 | Biển tên lộ cáp sang MBA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 139 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,34 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 141 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,967 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,306 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7908 | m3 |
| 145 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1274 | tấn |
| 146 | Bulong móng M27x800 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 147 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 151 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,75 | m2 |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45,6 | m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 158 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 159 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,02 | MVar |
| 160 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tấn |
| 161 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 162 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 163 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 164 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 166 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hệ thống |
| 167 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hệ thống |
| 168 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 169 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 170 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 171 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | phân đoạn |
| 172 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | sợi |
| 173 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 174 | MBA 50kVA - 35(22)/0,4kV sử dụng đầu Elbow | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 175 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 50kVA-35(22)/0.4kV có khoang chứa tủ RMU 35kV (2CD+1MC), kèm tủ hạ thế 600V-100A (2ATM 50A, 1ATM 25A)/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế, tụ bù 20kVAr, dây M25 đấu nối tụ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 176 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 177 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 178 | Thay cáp treo bằng máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,65 | 40m |
| 179 | Thay tủ điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | tủ |
| 180 | Thay cột đèn cột bê tông li tâm, cột bê tông chữ H | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | cột |
| 181 | Thay bóng cao áp bằng máy. Chiều cao cột H | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3 | 20 bóng |
| 182 | Thay chụp liền cần bằng máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | bộ |
| 183 | Vận chuyển vật thu hồi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | ca |
| 184 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,7808 | m3 |
| 185 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,7084 | 100m3 |
| 186 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0979 | 100m3 |
| 187 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,672 | 1000v |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,816 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1402 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1402 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1402 | 100m3 |
| 192 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 218 | md |
| 193 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,44 | m3 |
| 194 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0274 | m3 |
| 195 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3852 | 100m3 |
| 196 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1624 | 100m3 |
| 197 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,981 | 1000v |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4491 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4491 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4491 | 100m3 |
| 201 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0654 | 100m3 |
| 202 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1744 | 100m3 |
| 203 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 204 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 205 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 206 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,81 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,17 | 100m |
| 209 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,658 | 100m |
| 210 | Làm đầu cáp ngầm 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 90 | 1 đầu cáp |
| 211 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | 10 đầu cốt |
| 212 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,99 | 100m |
| 213 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 214 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 215 | Rải cáp đồng M10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,658 | 100m |
| 216 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | 10 đầu cốt |
| 217 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cáp Cu/XLPE/PVC 3*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,346 | 100m |
| 218 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước Khung móng M24x300x300-675 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | bộ |
| 219 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,24 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4432 | 100m2 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,24 | m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2624 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2624 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2624 | 100m3 |
| 225 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 226 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,702 | m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,014 | m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 232 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 123 | m |
| 233 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | 1 cọc |
| 234 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 235 | Rải cáp Cu/PVC M35 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 236 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 237 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 238 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 tủ |
| 239 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | cột |
| 240 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | bộ |
| 241 | Lắp cần đèn vươn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | 1 bộ cần đèn |
| 242 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,1 | 10 cột |
| 243 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | cái |
| 244 | Lắp cửa cột thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | cái |
| 245 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | cái |
| 246 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54,45 | m3 |
| 247 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,079 | 100m2 |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,88 | m3 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5445 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5445 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5445 | 100m3 |
| 252 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | cột |
| 253 | Lắp đặt cáp ABC 4x25mm2 xây dựng mới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,97 | 100m |
| 254 | Lắp đặt cáp chiếu sáng tận dụng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,29 | 100m |
| 255 | Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | bộ chụp liền cần |
| 256 | Lắp đèn chao cao áp, đèn huỳnh quang, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | bộ |
| 257 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 135 | m |
| 258 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | 1 cọc |
| 259 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 148 | cái |
| 260 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 83 | cái |
| 261 | Thay bộ xà đơn dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | bộ |
| 262 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | 1 vị trí |
| 263 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | 1 vị trí |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Đầu nối bích HDPE DN160 tận dụng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,59 | 100m |
| 5 | Đai khởi thuỷ HDPE DN160x2" (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Trong kép DN50 (tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa HDPE DN63 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 8 | Măng sông một đầu ren ngoài DN63x2" (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Van ren DN50 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Nút bịt nhựa DN63 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,11 | 100m |
| 13 | Cút nhựa HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Măng sông nối ống HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 15 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Ống dựng nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 17 | Nước xúc xả thử áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,6492 | m3 |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt lại đồng hồ DN15 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 20 | Đai khởi thuỷ DN63x3/4" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 21 | Măng sông một đầu ren ngoài DN25x3/4' | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 22 | Cút 90 ren trong DN25x3/4" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 23 | Van góc BV - ENV DN15 có van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 24 | Măng sông một đầu ren trong DN25x3/4" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 25 | Cút PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 26 | Ống PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống nhựa HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Ống nhựa lồng bảo vệ DN32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Hộp đồng hồ nhựa HCL | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,66 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,93 | 100m |
| 32 | Van BB DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê gang BBB DN150x100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Mối nối mềm EB DN150 cho ống nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 35 | Mối nối mềm EB DN100 cho ống nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cút nhựa HDPE DN110x45 độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 37 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cặp bích |
| 39 | Bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 40 | Tê nhựa HDPE DN110x110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Ống dựng nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 44 | Nước xúc xả thử áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 102,5838 | m3 |
| 45 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,93 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,93 | 100m |
| 47 | Van BB DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Cụm đồng hồ DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 49 | Mối nối mềm EB DN100 cho ống nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m |
| 51 | Lá chắn thép D100x200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 52 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 54 | Tê nhựa HDPE DN110x110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 55 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 57 | Bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,1 | 100m |
| 60 | Van BB DN150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 61 | Tê gang BBB DN150x150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | Mối nối mềm EB DN150 cho ống nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 63 | Cút nhựa HDPE DN160x45 độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 64 | Đầu nối bích HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Bích thép rỗng DN150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 66 | Mối nối mềm EE DN150 dùng cho ống nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 67 | Miệng khoá gang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 68 | Ống nhựa dựng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 69 | Nước xúc xả thử áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 217,0368 | m3 |
| 70 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,1 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,1 | 100m |
| 72 | Van BB DN150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 73 | Cụm đồng hồ DN150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 74 | Mối nối mềm EB DN150 cho ống nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m |
| 76 | Lá chắn thép D150x300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 77 | Đầu nối bích HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Bích thép rỗng DN150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 79 | Tê nhựa HDPE DN160x110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 80 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 82 | Bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 83 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 205,6 | 10m |
| 84 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,06 | 100m |
| 85 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54,3 | m3 |
| 87 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,9805 | 100m3 |
| 88 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,95 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,857 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,3 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,21 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,21 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,21 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 53 | m3 |
| 98 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | m2 |
| 99 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | m2 |
| 100 | Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 101 | Thảm mặt đường bằng BTN ( loại C | Mô tả kỹ thuật Chương V | 82 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,08 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,74 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,849 | m3 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,48 | tấn |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,11 | m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5745 | m3 |
| 109 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1245 | 100m3 |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 112 | Nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,988 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,632 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4606 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,182 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,274 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,434 | tấn |
| 122 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,44 | 10m |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,68 | m3 |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,102 | m3 |
| 125 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2094 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 128 | Nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2572 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2572 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2572 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,256 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,48 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 135 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 136 | Bu lông M14x100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,462 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,38 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 140 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 141 | Bu lông M14x100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,576 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,08 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 145 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 146 | Bu lông M14x100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 147 | Lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống INOX không rỉ đường kính ống D100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 149 | Lắp đặt van chặn BB DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối mềm chống rung BE đường kính D100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt Cút INOX DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 152 | Lắp Bích rỗng INOX DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cặp bích |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | 100m |
| 154 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 155 | Bulông M16 loại Inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 168 | Bộ |
| 156 | Đào đất đặt đường ống INOX DN100 bằng máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 157 | Đào đất đặt đường ống INOX DN100 bằng tay | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,194 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,221 | m3 |
| 160 | Lấp cát hoàn trả, độ chặt k=0.95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 161 | Lấp đất hoàn trả, độ chặt k=0.95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất cho 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất tiếp theo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,097 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (kể từ năm 2016 trở lại đây), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thi công công trình giao thông, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45.000.000.000 VND VND (trong đó hạng mục Cấp điện có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND, hạng mục Cấp nước có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND).+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 45.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. (Hạng mục công việc: Cấp điện, Cấp nước chỉ yêu cầu Hợp đồng tương tự hạng mục công việc và giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhiệm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, còn hiệu lực- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường 1 | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật hiện trường 2 | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật hạ tầng | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật hiện trường 3 | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật hiện trường 4 | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật hiện trường 5 | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật nội nghiệp: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Trình độ Đại học trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy xúc, máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy ép cọc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy rải | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Lu rung | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Lu bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Lu bánh thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy san | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi