Gói thầu: Gói 3: Thuê dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại tại Bệnh viện trường năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038179-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
Tên gói thầu Gói 3: Thuê dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại tại Bệnh viện trường năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210917001
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; Nguồn thu hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ và thu khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 15:17:00 đến ngày 2021-10-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 161,099,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là161.099.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 40.274.850VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 112.769.580 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 338.308.740 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở rác thải y tế chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng chuyên chở rác ≥ 0,5 tấn- Có thiết bị bảo ôn giữ nhiệt độ lạnh, có bàn nâng hạ chuyên dung
- Số lượng tối thiểu 2
2-Hệ thống xử lý chất thải nguy hại
- Đặc điểm thiết bị - Được Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp phép.- Xử lý các mã chất thải:+ Mã 13 01 01, 13 01 03, 08 02 04, 13 01 02, 18 01 04 được thiêu đốt trong lò đốt chất thải đa cấp+ Mã 16 01 06 được xử lý trong thiết bị xử lý bóng đèn chuyên dụng+ Mã 13 03 02 được lưu giữ trong bể đóng kén.(Danh mục và mã chất thải lây nhiễm trong Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói 3: Thuê dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại tại Bệnh viện trường năm 2021-2022
Thuê dịch vụ vệ sinh, dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp và dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải y tế nguy hại năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; Nguồn thu hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ và thu khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầutư: Trường Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương - Địa chỉ:Số 1 Vũ Hựu, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương -Điện thoại: 02203.891.799. Fax: 02203.891.897
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Viện Công nghệ và Công trình Sức khỏe (Địa chỉ: 1/89 Lương Định Của, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội) - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ Số (Địa chỉ: H18 – TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, Phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội)


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương , địa chỉ: Số 1 - Vũ Hựu - phường Thanh Bình - Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầutư: Trường Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương - Địa chỉ:Số 1 Vũ Hựu, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương -Điện thoại: 02203.891.799. Fax: 02203.891.897


E-CDNT 10.7
không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu; - Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực nhà thầu: + Số các hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian 03 năm gần thời điểm đóng thầu nhất (Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản phô tô công chứng hợp đồng, thanh lý có chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư). + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Bản sao các báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; * Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; * Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầutư: Trường Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương - Địa chỉ:Số 1 Vũ Hựu, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương -Điện thoại: 02203.891.799. Fax: 02203.891.897
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Bộ Y tế (Địa chỉ: 138A Giảng Võ, Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Phòng Hành chính Quản trị - Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (Địa chỉ: Số 01, Vũ Hựu, Phường Thanh Bình, TP. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương). Điện thoại: 02203.891.799. Fax: 02203.891.897
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Bộ Y tế (Địa chỉ: 138A Giảng Võ, Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội)
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại tại Bệnh viện trường năm 2021-2022 Chất thải lây nhiễm kg 10.190 Theo danh mục và mã chất thải lây nhiễm trong Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.Đảm bảo theo đúng các quy định về xử lý chất thải y tế nguy hại tại Luật bảo vệ môi trường và các quy định liên quan
2 Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại tại Bệnh viện trường năm 2021-2022 Hóa chất thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại kg 10 Theo danh mục và mã chất thải lây nhiễm trong Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.Đảm bảo theo đúng các quy định về xử lý chất thải y tế nguy hại tại Luật bảo vệ môi trường và các quy định liên quan
3 Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại tại Bệnh viện trường năm 2021-2022 Dược phẩm thải bỏ thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất kg 20 Theo danh mục và mã chất thải lây nhiễm trong Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.Đảm bảo theo đúng các quy định về xử lý chất thải y tế nguy hại tại Luật bảo vệ môi trường và các quy định liên quan
4 Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại tại Bệnh viện trường năm 2021-2022 Các thiết bị y tế bị vỡ, hỏng, đã qua sử dụng có chứa thủy ngân và các kim loại nặng kg 30 Theo danh mục và mã chất thải lây nhiễm trong Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.Đảm bảo theo đúng các quy định về xử lý chất thải y tế nguy hại tại Luật bảo vệ môi trường và các quy định liên quan
5 Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại tại Bệnh viện trường năm 2021-2022 Bóng đèn huỳnh quang thải bỏ kg 20 Theo danh mục và mã chất thải lây nhiễm trong Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.Đảm bảo theo đúng các quy định về xử lý chất thải y tế nguy hại tại Luật bảo vệ môi trường và các quy định liên quan
6 Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại tại Bệnh viện trường năm 2021-2022 Pin, ắc quy thải bỏ kg 50 Theo danh mục và mã chất thải lây nhiễm trong Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.Đảm bảo theo đúng các quy định về xử lý chất thải y tế nguy hại tại Luật bảo vệ môi trường và các quy định liên quan
7 Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại tại Bệnh viện trường năm 2021-2022 Chất thải là vỏ chai thuốc, lọ thuốc, các dụng cụ dính thuốc thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất kg 930 Theo danh mục và mã chất thải lây nhiễm trong Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.Đảm bảo theo đúng các quy định về xử lý chất thải y tế nguy hại tại Luật bảo vệ môi trường và các quy định liên quan
8 Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại tại Bệnh viện trường năm 2021-2022 Chất thải thông thường (Chất thải là giấy, nhựa, kim loại, thủy tinh) kg 750 Theo danh mục và mã chất thải lây nhiễm trong Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.Đảm bảo theo đúng các quy định về xử lý chất thải y tế nguy hại tại Luật bảo vệ môi trường và các quy định liên quan
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.610994E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 40.274.850VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là161.099.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 40.274.850VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 112.769.580 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 338.308.740 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở rác thải y tế chuyên dụng - Tải trọng chuyên chở rác ≥ 0,5 tấn- Có thiết bị bảo ôn giữ nhiệt độ lạnh, có bàn nâng hạ chuyên dung2
2 Hệ thống xử lý chất thải nguy hại - Được Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp phép.- Xử lý các mã chất thải:+ Mã 13 01 01, 13 01 03, 08 02 04, 13 01 02, 18 01 04 được thiêu đốt trong lò đốt chất thải đa cấp+ Mã 16 01 06 được xử lý trong thiết bị xử lý bóng đèn chuyên dụng+ Mã 13 03 02 được lưu giữ trong bể đóng kén.(Danh mục và mã chất thải lây nhiễm trong Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->