Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039558-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra Sở Giao thông vận tải Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978322 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 15:28:00 đến ngày 2021-10-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 562,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.44E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng/thỏa thuận khung, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc bảo hành ủy quyền tại địa bàn TP. Hà Nội (Nhà thầu cung cấp cam kết của đơn vị nhận bảo hành, hoặc quyết định thành lập trung tâm bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành chế biến lâm sản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học trở lên ngành chế biến lâm sản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Thanh tra Sở Giao thông vận tải Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị nội thất Mua sắm nội thất và khánh tiết cho phòng họp, hội trường trụ sở Thanh tra Sở; hội trường trụ sở đội Thanh tra Cơ động, Hoàng Mai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu nộp bản gốc bản cam kết cung cấp hàng hóa chính hãng, mới 100%, đúng thông số kỹ thuật, tiến độ giao hàng của nhà sản xuất cho gói thầu. - Nhà thầu phải nộp bản gốc cam kết dịch vụ sau bán hàng và vật tư linh kiện tiêu hao của nhà sản xuất hoặc tổng đại lý bán hàng của nhà sản xuất trong thời gian 03 năm kể từ ngày bán hàng. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp bản công chứng xác nhận về xuất xứ (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu và bản công chứng xác nhận về chất lượng hàng hóa (C/Q) cho toàn bộ thiết bị khi giao hàng. Cam kết bảo hành của nhà thầu cho toàn bộ gói thầu- Nhà thầu phải có cam kết cung cấp bản công chứng xác nhận về xuất xứ (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu và bản công chứng xác nhận về chất lượng hàng hóa (C/Q) cho toàn bộ thiết bị khi giao hàng. Cam kết bảo hành của nhà thầu cho toàn bộ gói thầu. - Tài liệu kỹ thuật: Cung cấp Catalogue bản gốc và các tài liệu kỹ thuật đi kèm thể hiện rõ các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức. - Hàng mẫu (trong trường hợp các tài liệu kỹ thuật chứng minh chưa đủ cơ sở đánh giá, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang hàng mẫu đến Trụ sở của Bên mời thầu để kiểm tra đối chiếu trong thời hạn 05 ngày làm việc). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào là giá hàng hóa đã được vận chuyển đến tận chân công trình và chi phí vận chuyển đển nơi sử dụng. - Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu yêu cầu tại các mục E-CDNT 10.2(c) và các tài liệu yêu cầu tại tại chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT và tại Chương V - Phạm vi cung cấp. - Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không gửi kèm giấy xác nhận hoặc cam kết của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam về việc hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy xác nhận hoặc cam kết của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thanh tra sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 75B phố Tô Hiến Thành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, số điện thoại: 024.3976061 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 75B phố Tô Hiến Thành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, số điện thoại: 024.3976061 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 75B phố Tô Hiến Thành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, số điện thoại: 024.3976061 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Hà Nội, địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, số điện thoại: 0243.3824404 fax: 0243.3824404 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn họp lớn Ovan | 1 | cái | Gỗ công nghiệp chống ẩm (lõi xanh) nhập khẩu Thái Lan phủ Melamine An Cường, màu nâu cánh gián hoặc tương đương; Dày 36mm, có nẹp nhựa dán cạnh xung quanh dày 2mm, chân bàn và đợt yếm dày 18mm; Dày 36mm, có nẹp nhựa dán cạnh xung quanh dày 2mm, chân bàn và đợt yếm dày 18mm; kích thước: 4860x1725x750 (mm); xuất xứ: Việt Nam | ||
| 2 | Bàn họp loại 2 ghế | 11 | cái | Gỗ công nghiệp chống ẩm (lõi xanh) nhập khẩu Thái Lan phủ Melamine An Cường, màu nâu cánh gián hoặc tương đương; Dày 36mm, có nẹp nhựa dán cạnh xung quanh dày 2mm, chân bàn và đợt yếm dày 18mm; Dày 36mm, có nẹp nhựa dán cạnh xung quanh dày 2mm, chân bàn và đợt yếm dày 18mm; kích thước: 1000x400x750 (mm); xuất xứ: Việt Nam | ||
| 3 | Bàn họp loại 3 ghế | 16 | cái | Gỗ công nghiệp chống ẩm (lõi xanh) nhập khẩu Thái Lan phủ Melamine An Cường, màu nâu cánh gián hoặc tương đương; Dày 36mm, có nẹp nhựa dán cạnh xung quanh dày 2mm, chân bàn và đợt yếm dày 18mm; Dày 36mm, có nẹp nhựa dán cạnh xung quanh dày 2mm, chân bàn và đợt yếm dày 18mm; kích thước: 1550x400x750 (mm); xuất xứ: Việt Nam | ||
| 4 | Bàn họp loại 4 ghế | 9 | cái | Gỗ công nghiệp chống ẩm (lõi xanh) nhập khẩu Thái Lan phủ Melamine An Cường, màu nâu cánh gián hoặc tương đương; Dày 36mm, có nẹp nhựa dán cạnh xung quanh dày 2mm, chân bàn và đợt yếm dày 18mm; Dày 36mm, có nẹp nhựa dán cạnh xung quanh dày 2mm, chân bàn và đợt yếm dày 18mm; kích thước: 2100x400x750 (mm); xuất xứ: Việt Nam | ||
| 5 | Bàn họp loại 5 ghế | 1 | cái | Gỗ công nghiệp chống ẩm (lõi xanh) nhập khẩu Thái Lan phủ Melamine An Cường, màu nâu cánh gián hoặc tương đương; Dày 36mm, có nẹp nhựa dán cạnh xung quanh dày 2mm, chân bàn và đợt yếm dày 18mm; Dày 36mm, có nẹp nhựa dán cạnh xung quanh dày 2mm, chân bàn và đợt yếm dày 18mm; kích thước: 2650x400x750; xuất xứ: Việt Nam | ||
| 6 | Ghế phòng họp | 27 | cái | Chân quỳ thép ống mạ Ni-Cr, khung ghế thép mạ Ni-Cr; kích thước: 550x600x920 (mm); xuất xứ: Việt Nam | ||
| 7 | Ghế hội trường | 97 | cái | Gỗ xoan đào/ tần bì tự nhiên nhập khẩu đã qua tẩm sấy chống cong vênh, nứt nẻ, mối mọt. Độ dày gỗ chân ghế 30mm, mặt ngồi và tựa lưng 18mm. Hoàn thiện sơn PU cao cấp màu nâu cánh gián; kích thước: 480x500x950 (mm); xuất xứ: Việt Nam | ||
| 8 | Rèm sân khấu | 44 | m2 | Vải nhung, khổ 150cm, màu xanh lá, đỏ cờ; xuất xứ: Hàn Quốc | ||
| 9 | Rèm cửa sổ | 37 | m2 | Vải gấm một màu, cản nằng 100%, màu vàng; xuất xứ: Việt Nam | ||
| 10 | Sao vàng búa liềm | 2 | cái | Chất liệu Mica alu đồng vàng, kích thước đường kính 50cm; xuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | Khẩu hiệu ĐCSVN hội trường | 1 | cái | Chất liệu khung nhôm, meca chữ nổi, nền đỏ, chữ vàng đồng; xuất xứ: Việt Nam | ||
| 12 | Khẩu hiệu ĐCSVN phòng họp | 1 | cái | Chất liệu khung nhôm, meca chữ nổi, nền đỏ, chữ vàng đồng; xuất xứ: Việt Nam | ||
| 13 | Bục phát biểu | 1 | cái | Chất liệu MDF, sơn PU màu cánh gián; kích thước: 600x800x1200 (mm); xuất xứ: Việt Nam | ||
| 14 | Bục tượng bác | 1 | cái | Chất liệu MDF, sơn PU màu cánh gián; kích thước: 600x800x1200 (mm); xuất xứ: Việt Nam | ||
| 15 | Tượng Bác | 1 | cái | Thạch cao, sơn màu vàng; kích thước: 700x580x330 (mm); xuất xứ: Việt Nam | ||
| 16 | Khẩu hiệu NCHXHCNVN hội trường | 1 | cái | Chất liệu khung nhôm, meca chữ nổi, nền đỏ, chữ vàng đồng; xuất xứ: Việt Nam | ||
| 17 | Khẩu hiệu NCHXHCNVN phòng họp | 1 | cái | Chất liệu khung nhôm, meca chữ nổi, nền đỏ, chữ vàng đồng; xuất xứ: Việt Nam | ||
| 18 | Bàn họp loại 2 ghế | 1 | cái | Gỗ công nghiệp chống ẩm (lõi xanh) nhập khẩu Thái Lan phủ Melamine An Cường, màu nâu cánh gián hoặc tương đương; Dày 36mm, có nẹp nhựa dán cạnh xung quanh dày 2mm, chân bàn và đợt yếm dày 18mm; Dày 36mm, có nẹp nhựa dán cạnh xung quanh dày 2mm, chân bàn và đợt yếm dày 18mm; kích thước: 1000x400x750 (mm); xuất xứ: Việt Nam | ||
| 19 | Bàn họp loại 4 ghế | 12 | cái | Gỗ công nghiệp chống ẩm (lõi xanh) nhập khẩu Thái Lan phủ Melamine An Cường, màu nâu cánh gián hoặc tương đương; Dày 36mm, có nẹp nhựa dán cạnh xung quanh dày 2mm, chân bàn và đợt yếm dày 18mm; Dày 36mm, có nẹp nhựa dán cạnh xung quanh dày 2mm, chân bàn và đợt yếm dày 18mm; kích thước: 2100x400x750 (mm); xuất xứ: Việt Nam | ||
| 20 | Bàn họp loại 5 ghế | 1 | cái | Gỗ công nghiệp chống ẩm (lõi xanh) nhập khẩu Thái Lan phủ Melamine An Cường, màu nâu cánh gián hoặc tương đương; Dày 36mm, có nẹp nhựa dán cạnh xung quanh dày 2mm, chân bàn và đợt yếm dày 18mm; Dày 36mm, có nẹp nhựa dán cạnh xung quanh dày 2mm, chân bàn và đợt yếm dày 18mm; kích thước: 2650x400x750; xuất xứ: Việt Nam | ||
| 21 | Ghế hội trường | 55 | cái | Gỗ xoan đào/ tần bì tự nhiên nhập khẩu đã qua tẩm sấy chống cong vênh, nứt nẻ, mối mọt. Độ dày gỗ chân ghế 30mm, mặt ngồi và tựa lưng 18mm. Hoàn thiện sơn PU cao cấp màu nâu cánh gián; kích thước: 480x500x950 (mm); xuất xứ: Việt Nam | ||
| 22 | Rèm sân khấu | 30 | cái | Vải nhung, khổ 150cm, màu xanh lá, đỏ cờ; xuất xứ: Hàn Quốc | ||
| 23 | Rèm cửa sổ | 8 | m2 | Vải gấm một màu, cản nằng 100%, màu vàng; xuất xứ: Việt Nam | ||
| 24 | Sao vàng búa liềm | 2 | cái | Chất liệu Mica alu đồng vàng, kích thước đường kính 50cm; xuất xứ: Việt Nam | ||
| 25 | Khẩu hiệu ĐCSVN | 1 | cái | Chất liệu khung nhôm, meca chữ nổi, nền đỏ, chữ vàng đồng; xuất xứ: Việt Nam | ||
| 26 | Khẩu hiệu NCHXHCNVN | 1 | cái | Chất liệu khung nhôm, meca chữ nổi, nền đỏ, chữ vàng đồng; xuất xứ: Việt Nam | ||
| 27 | Bục phát biểu | 1 | cái | Chất liệu MDF, sơn PU màu cánh gián; kích thước: 600x800x1200 (mm); xuất xứ: Việt Nam | ||
| 28 | Bục tượng bác | 1 | cái | Chất liệu MDF, sơn PU màu cánh gián; kích thước: 600x800x1200 (mm); xuất xứ: Việt Nam | ||
| 29 | Bục sân khấu | 3 | m2 | Khung sắt hộp, sàn thép tấm dày 1,4mm, sàn lát gỗ hương nhập khẩu Brazil dày 17mm hoặc tương đương | ||
| 30 | Tượng Bác | 1 | cái | Thạch cao, sơn màu vàng; kích thước: 700x580x330 (mm); xuất xứ: Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.44E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng/thỏa thuận khung, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc bảo hành ủy quyền tại địa bàn TP. Hà Nội (Nhà thầu cung cấp cam kết của đơn vị nhận bảo hành, hoặc quyết định thành lập trung tâm bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý điều hành | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành chế biến lâm sản | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học trở lên ngành chế biến lâm sản | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi