Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023909-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023901 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 18:42:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 869,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có hàng hóa tương đương đối với gói thầu có giá trị ≥ 700.000.000 đồng/ hợp đồng, kèm biên bản nghiệm thu; thanh lý (nếu có); Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu theo điểm 4 Mục 3 chương III. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:1.Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng2.Có chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện về an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.3.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.4.Có hợp đồng lao đồng dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật tại hiện trường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí nông nông lâm, Điện.2.Có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn về phòng cháy, chữa cháy. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:1. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử, phòng cháy chữa cháy...2. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy.3. Có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | ( Trong đó 02 thợ mộc, hàn điện 02, thợ sơn 02, lái xe 02 người. còn lại các ngành nghề khác.)Kèm theo tài liệu được chứng thực:+ Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy,chữa cháy.+ CMND hoặc CCCD+ Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị Thi công lắp dựng mái che, thiết bị hội trường thôn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có chứng thực: Các Hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu; thanh lý hợp đồng (nếu có); Hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư;. - Bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính như sau: - + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018; 2019; 2020) Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo qui định + Xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước đến hết quý II năm 2021. + Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động về lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị vào công trình. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. 2. Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa. - Đối với bàn làm việc, bục... Đạt chứng chỉ chất lượng ISO 9001:2015; ISO 1400:2010; OHSAS 18001:2007 hoặc tương đương; Giấy chứng nhận đăng ký nhẫn hiệu theo quy định còn hiệu lực. - Hệ thống âm thanh di động, hệ thống camera là sản phẩm nguyên bộ kèm theo các tiêu chí sau: + Xác nhận thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (bản gốc hoặc công chứng); Cam kết bảo hành, bảo trì và phụ tùng thay thế từ nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (bản gốc hoặc công chứng), catalogue. - Cam kết chào thầu mới 100%; 3. Đối với hàng hóa trong nước sản xuất: Có giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận về quan hệ đối tác. 4. Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất. 5. Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển.. theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu được công nhận trúng thầu phải đảm bảo có năng lực kinh nghiệm triển khai dự án đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015, tiêu chuẩn hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp OHSAS 18001: 2007 “tương đương hoặc cao hơn” về lĩnh vực sản xuất, kinh doanh trang thiết bị...vv – Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: + Nhà thầu phải có trung tâm dịch vụ sau bán hàng như: nhà kho, nhà xưởng, hệ thống sơn tĩnh điện có hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015; OHSAS 18001: 2007 để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng khác khi hết thời gian bảo hành và thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót…. kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng là 48 giờ (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Gia Lâm; Địa chỉ: Xã Gia Lâm, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Gia Lâm, Xã Gia Lâm, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mái che xếp | 350 | M2 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Hệ thống âm thanh di động | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bục tượng Bác | 8 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bục nói chuyện | 8 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Quầy Bàn làm việc phòng một cửa | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Hệ thống camera | 1 | HT | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có hàng hóa tương đương đối với gói thầu có giá trị ≥ 700.000.000 đồng/ hợp đồng, kèm biên bản nghiệm thu; thanh lý (nếu có); Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu theo điểm 4 Mục 3 chương III. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý. | 1 | Tài liệu chứng minh:1.Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng2.Có chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện về an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.3.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.4.Có hợp đồng lao đồng dài hạn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật tại hiện trường. | 2 | Tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí nông nông lâm, Điện.2.Có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn về phòng cháy, chữa cháy. | 1 | Tài liệu chứng minh:1. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử, phòng cháy chữa cháy...2. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy.3. Có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 12 | ( Trong đó 02 thợ mộc, hàn điện 02, thợ sơn 02, lái xe 02 người. còn lại các ngành nghề khác.)Kèm theo tài liệu được chứng thực:+ Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy,chữa cháy.+ CMND hoặc CCCD+ Hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi