Gói thầu: Gói thầ số 03: Thị công Xây Dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040061-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầ số 03: Thị công Xây Dựng
Số hiệu KHLCNT 20211040007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư xây dựng, nguồn từ đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 15:24:00 đến ngày 2021-10-24 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,503,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công tối thiểu công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô Tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận chuyển vật liệu lên cao
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầ số 03: Thị công Xây Dựng
Tầng 3 trường mầm non, nhà bảo vệ, nhà kho; Hạng mục: 6 phòng học, phòng hiệu bộ, nhà bảo vệ, nhà kho
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư xây dựng, nguồn từ đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải; + Tư vấn lập HSMT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; + Tư vấn đánh giá HSDT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội;


- Bên mời thầu: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 6 PHÒNG HỌC, PHÒNG HIỆU BỘ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V18,1758100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V459,5986m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V4,3949tấn
4Thu hồi vận chuyển Xàgồ về vị trí tập kết khoảng cách 300mTheo yêu cầu chương V5công
5Thu hồi vận chuyển tôn mái về vị trí tập kết khoảng cách 300mTheo yêu cầu chương V5công
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu chương V6,6259m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu chương V35,9518m3
8Cắt bê tông cốt thép trên mái seno, chiều dầy lớp cắt 10cmTheo yêu cầu chương V292,4m
9Cắt bê tông cốt thép trên mái khu cầu thang, chiều dầy lớp cắt 10cmTheo yêu cầu chương V132,756m
10Tháo dỡ dây, kim thu sétTheo yêu cầu chương V4công
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu chương V59,2877m3
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu chương V38,577m3
13Vệ sinh máiTheo yêu cầu chương V10công
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,5929100m3
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,5929100m3/1km
16Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu chương V3,1146tấn
17Lắp dựng sàn thao tácTheo yêu cầu chương V3,11tấn
18Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu chương V0,0877tấn
19Lắp dựng sàn thao tácTheo yêu cầu chương V0,0877tấn
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V12,99100m2
21Vệ sinh thép chờ ( đánh gỉ)Theo yêu cầu chương V112cột
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V4,0811100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,5931tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,5276tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V4,305tấn
26Tưới phụ gia liên kế bê tông mới và cũ chân cộtTheo yêu cầu chương V112cột
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V24,6859m3
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V7,4762100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,9079tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V3,6925tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V12,996tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V80,0337m3
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V17,3036100m2
34Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường2,3377100m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu chương V2,3377100m3
36Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu chương V2,337100m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V13,6878tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V153,7814m3
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V2,1969100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,2195tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,9347tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V15,5077m3
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V32cái
44Khoan cấy thép vào trong bê tôngTheo yêu cầu chương V68lỗ
45Khoan cấy thép bản thangTheo yêu cầu chương V30lỗ
46Bơm keo tạo liên kết thép chờ bản thangTheo yêu cầu chương V30lỗ
47Bơm keo tạo liên kết thép chờTheo yêu cầu chương V68lỗ
48Cắt tường, đục âm tường liên kết với chiếu nghỉ, bản thangTheo yêu cầu chương V20,6m
49Tưới phụ gia liên kế bê tông mớiTheo yêu cầu chương V20,6m
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V0,8196100m2
51Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,7574tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,4712tấn
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V8,675m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V55,5951m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V97,1152m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V32,5801m3
57Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V9,4874m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V520,1855m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V623,7905m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V65,5688m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V201,4638m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V115,227m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V105,29m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V464,34m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1.002,22m2
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V746,22m
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V229,78m
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V936,8178m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu chương V1.238,3196m2
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V0,1474m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,3396m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V3,157m3
73Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V792,7044m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu chương V387,684m2
75Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V154,8314m2
76Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Theo yêu cầu chương V573,728m2
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V0,1663m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V10,524m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V2.472,47m2
80Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V635,97m2
81Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V5.252,211m2
82Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V1.052,465m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V5.255,4756m2
84Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V1.052,465m2
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V3,0038m3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V50,3972m2
87Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V59,5616m2
88Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V83,44m
89Sản xuất lan can cầu thang INOK 304Theo yêu cầu chương V34,5m
90Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V31,05m2
91Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang INOCKTheo yêu cầu chương V2bộ
92Sản xuất thang lên mái, cửa lên máiTheo yêu cầu chương V1bộ
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V9,3586m3
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V73,456m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V73,46m2
96Gia công lan canTheo yêu cầu chương V0,4946tấn
97Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V14,28m2
98Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu chương V25,1997m2
99Phông gắn tường phòng đa chức năng (vật liệu alu - mex dầy 3mm)Theo yêu cầu chương V22m2
100Ốp nền sau tượng bácTheo yêu cầu chương V2,88m2
101Phông Hoa sen chân viềnTheo yêu cầu chương V1bộ
102Bộ khung chữ: TRƯỜNG MẦM NON TÂY GIANGTheo yêu cầu chương V1Bộ
103Khung + cắt + dán chữ: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂMTheo yêu cầu chương V1Bộ
104Ngôi sao - Búa liềmTheo yêu cầu chương V1bộ
105Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: 6 bản lề 3D, khóa đa diểm)Theo yêu cầu chương V49,536
106Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, khóa đa điểm có lẫy gà)Theo yêu cầu chương V18,576m2
107Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện tay nắm đa điểm)Theo yêu cầu chương V64,092
108Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện G-U 2 bản lề chữ A +2 chống gió )Theo yêu cầu chương V27,72
109Hít cửa âm dương Size lớn dùng cho cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu chương V92cái
110Sản xuất vách nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: 3 bản lề 3D, khóa đa Điểm)Theo yêu cầu chương V23,136
111Hệ khung gia cường chống bãoTheo yêu cầu chương V23,136m2
112Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu chương V183,06m2 cấu kiện
113Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chương V1,5461tấn
114Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo yêu cầu chương V56,5893m2
115Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V85,068m2
116Sản xuất Bạt che nắng tự cuốn màu xanh kẻ dọc (một mặt, một trục quay)Theo yêu cầu chương V210m2
117Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu chương V210m2 cấu kiện
118Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tôngTheo yêu cầu chương V705,5086m2
119Ngói nóc 3viên/1mTheo yêu cầu chương V310viên
120Ngói bò 3viên/1mTheo yêu cầu chương V54Viên
121Đắp bờ chẩyTheo yêu cầu chương V8m
122Đắp đầu hồi trang tríTheo yêu cầu chương V2ck
123Lưới chống côn trùng inock 304 (đặt trong tấm chớp)Theo yêu cầu chương V5,9058m2
124Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V154,308m2
125Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cmTheo yêu cầu chương V38,577m2
126Sản xuất, lắp dựng chữ TRƯỜNG MẦM NON TRUNG TÂM TÂY GIANG (inock màu đồng không rỉ sét dầy 0.8mm)Theo yêu cầu chương V4,5m2
127Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thườngTheo yêu cầu chương V6bộ
128Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V13bộ
129Lắp đặt chậu xí xổmTheo yêu cầu chương V18bộ
130Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V19bộ
131Lắp đặt hộp đựng xà phòng (ĐM cũ)Theo yêu cầu chương V19cái
132Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương senTheo yêu cầu chương V1bộ
133Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo yêu cầu chương V1bộ
134Chân chậuTheo yêu cầu chương V1cái
135Xi phông thoát chậuTheo yêu cầu chương V1cái
136Van xả tiểu nam, tiểu nữTheo yêu cầu chương V36cái
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V31bộ
138Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo yêu cầu chương V5bể
139Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V5cái
140Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V13cái
141Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V1cái
142Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V1cái
143Phễu thu inox d110Theo yêu cầu chương V25cái
144Khoan tạo lỗ chờ ống thoát d76,d90Theo yêu cầu chương V26lỗ
145Liên kết ống mới và ống cũ trong hộp kỹ thuật và hoàn trảTheo yêu cầu chương V7cái
146Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu chương V56,4369m2
147Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột ABC- MFZ4, 4KGTheo yêu cầu chương V6Bình
148Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay khí CO2 3kgTheo yêu cầu chương V6Bình
149Mua và lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy 600x700x200mmTheo yêu cầu chương V3Tủ
150Tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu chương V3Bộ
151Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu chương V0,4100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu chương V0,19100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu chương V0,6100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu chương V0,5100m
155Van Phao cơTheo yêu cầu chương V1bộ
156Van chặn + rắc coTheo yêu cầu chương V13cái
157Van 1 chiều + rắc coTheo yêu cầu chương V5cái
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo yêu cầu chương V14cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mmTheo yêu cầu chương V24cái
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mmTheo yêu cầu chương V20cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mmTheo yêu cầu chương V8cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmTheo yêu cầu chương V10cái
163Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mmTheo yêu cầu chương V24cái
164Tê PP-R ren trong các loạiTheo yêu cầu chương V106cái
165Tê PP-R ren Ngoài các loạiTheo yêu cầu chương V62cái
166Côn thu + nút bịtTheo yêu cầu chương V66cái
167Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V0,5100m
168Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V0,19100m
169Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V0,6100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V0,5100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu chương V0,7100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V0,7100m
173Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mmTheo yêu cầu chương V35cái
174Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mmTheo yêu cầu chương V12cái
175Tê cút các loại khácTheo yêu cầu chương V48cái
176Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V0,5100m
177Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 89mmTheo yêu cầu chương V0,7100m
178Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 75mmTheo yêu cầu chương V0,7100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V0,7100m
180Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 89mmTheo yêu cầu chương V0,7100m
181Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V20cái
182Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mmTheo yêu cầu chương V18cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mmTheo yêu cầu chương V18cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu chương V0,09100m
185Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo yêu cầu chương V25cái
186Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu chương V45bộ
187Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V50bộ
188Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu chương V2bộ
189Chụp phản quangTheo yêu cầu chương V50
190Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu chương V14cái
191Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo yêu cầu chương V9cái
192Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo yêu cầu chương V7cái
193Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A53cái
194Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Theo yêu cầu chương V20hộp
195Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo yêu cầu chương V1cái
196Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo yêu cầu chương V3cái
197Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤1,0mm2Theo yêu cầu chương V2.400m
198Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Theo yêu cầu chương V1.500m
199Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2Theo yêu cầu chương V750m
200Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2Theo yêu cầu chương V500m
201Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2Theo yêu cầu chương V100m
202Tủ điện TầngTheo yêu cầu chương V1cái
203Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu chương V9bảng
204Lắp đặt ống sứ, ống nhựa chiều dài ≤250mm luồn qua tường gạchTheo yêu cầu chương V9cái
205Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm216hộp
206Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2Theo yêu cầu chương V8hộp
207Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo yêu cầu chương V200m
208Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo yêu cầu chương V800m
209Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤35mmTheo yêu cầu chương V500m
210Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 phaTheo yêu cầu chương V8cái
211Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu chương V1cái
212Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếTheo yêu cầu chương V1cái
213Đóng cọc chống sét ống đồng, đường kính ≤50mm (có sẵn)Theo yêu cầu chương V1cọc
214Tháo dỡ điều hòa cục bộ, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V12cái
215Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu chương V1,05100m
216Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V30máy
217Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu chương V90m
218Gia công kim thu sét có chiều dài 1m22cái
219Kiểm tra điện trởTheo yêu cầu chương V1ca
220Bu lông kẹpTheo yêu cầu chương V50cái
221Chân bậtTheo yêu cầu chương V60cái
222Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu chương V22cái
223Sơn dây dẫn sétTheo yêu cầu chương V3công
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu chương V1,1997m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,2785100m3
3Gia công kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu chương V0,2346tấn
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V9,2836m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,1857100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,1857100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,798m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V2,0482m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,9992m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V2,1017m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V1,0508m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,5216m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0776tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,2703tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,1427100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,376m3
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái0,2068100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1369tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 756,5472m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 751,478m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7545,716m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,502m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7541,64m
24Trát trần, vữa XM mác 7520,68m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7510,5084m2
26Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 7510,5084m2
27Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m21,4304m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại47,0084m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại45,72m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7514,768m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...9,792m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7545,492m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 7520,4m
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7520,4m
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,132m3
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0218tấn
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,024100m2
38Gia công xà gồ thép0,1374tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14m2
40Lắp dựng xà gồ thép0,1374tấn
41Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,2447100m2
42Tôn úp nóc11,88m
43Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0865tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,4483m2
45Lắp dựng hoa sắt cửa5,2m2
46Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: 6 bản lề 3D, khóa đa diểm)3,06
47Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện tay nắm đa điểm)7
48Hít cửa âm dương Size lớn dùng cho cửa nhôm Xingfa10cái
49Lắp dựng cửa không có khuôn10,06m2 cấu kiện
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,5054m3
51Lắp đặt quạt điện - quạt trần1cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
53Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm240m
54Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm266m
55Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm250m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm80m
57Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A1cái
58Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm2bảng
59Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 11cái
60Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi3cái
61Tủ điện phòng1cái
62Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn)1cọc
63Gia công, lắp đặt bảng điện hoàn thiện (1 công tắc, 1 ô cắm đôi, 1 atomat 10A, dây dẫn)1công
64Lưới chắn rác4cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm4cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,12100m
C HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw3,542m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,8372100m3
3Gia công kết cấu thép vỏ bao che0,4121tấn
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1503,1492m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 7515,3734m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 7510,6657m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,799m3
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật0,109100m2
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,2791100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II0,5581100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II0,5581100m3/1km
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,1221m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,3201m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0334tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,136tấn
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7521,189m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,673m3
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,316100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,594m3
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0936100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0761tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4288tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0128tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0905tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2006,288m3
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái0,5988100m2
27Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5174tấn
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 750,5731m3
29Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: 6 bản lề 3D, khóa đa diểm)9,18
30Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện tay nắm đa điểm)5,25
31Hít cửa âm dương Size lớn dùng cho cửa nhôm Xingfa12cái
32Lắp dựng cửa không có khuôn14,43m2 cấu kiện
33Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0649tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,0862m2
35Lắp dựng hoa sắt cửa3,9m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7594,11m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75126,928m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,428m2
39Trát trần, vữa XM mác 7551,8056m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...62,8804m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 7516,24m2
42Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7545,4804m2
43Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,27 m2, vữa XM mác 7543,9932m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại205,34m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại94,41m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 7531,26m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7519,86m
48Lắp dựng hoa sắt cửa4,68m2
49Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II3,756m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,2116m3
51Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 755,449m3
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 5012,773m2
53Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 7516,56m2
54Rọ chắn rác4cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm8cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,132100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm4cái
58Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm240m
59Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2100m
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,5m, loại hộp đèn 2 bóng3bộ
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm40m
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm21hộp
63Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm240m
64Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 13cái
65Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi6cái
66Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A1cái
67Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,8517m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0185100m3
69Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật0,0405100m2
70Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0111tấn
71Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0018tấn
72Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 750,3736m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 750,5601m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 750,6376m3
75Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0104100m2
76Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0056tấn
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,0638m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,216m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,624m2
80Quét nước xi măng 2 nước24,84m2
81Đắp đầu cột2cái
D HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG
1Điều hòa 2 chiều 24000BTU Inverter (tương đương như hãng PANASONIC, Z24VKH-8 24.000BTU) dùng cho 18 phòng học, chuyển 12 điều hòa cũ lên các phòng hiệu bộ.18Cái
2Tivi 65 in Android (tương đương hãng QLED TCL 4K 65INCH 65 Q726).6cái
3Quạt đứng công nghiệp (đường kính cánh quạt 75cm; kim loại sơn tĩnh điện, công xuất 290 W, lượng gió 18.120 m3/giờ, 100% dây đồng nguyên chất).2cái
E HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ PHỤC VỤ DẬY VÀ HỌC
1Máy tính xách tay tương đương hãng Asus Vivobook x415EA i3 1115G4/4G/512 GB/Win 10 (EB638T).4Cái
2Máy In Phun Màu (tương đương như hãng Canon) đa năng in scan copy PIXMA G3010 Wifi .1Cái
3Máy in đen trắng Cấu hình Máy in Laser đa năng trắng đen tương đương như hãng Brother DCP-B7535DW.2Cái
4Tủ trang phục múa phòng Âm nhạc Dài 120 x sâu 40 x cao 180 (cm) Toàn bộ được làm Bằng gỗ thông tự nhiên nhóm 3, sơn phủ bóng.2Cái
5Gương + gióng múa phòng âm nhạc 2 mảng tường cao 2,6m x dài 6,68, số lượng 234,736m2
6giá đồ chơi có bánh xe của trẻ bằng gỗ (Kệ gỗ Montessori 120Cm có bánh xe PL2544E)60Cái
7Bàn nhựa đúc vân gỗ loại hai nửa tròn ghép lại thành một bàn tròn (Bàn Nhựa Mầm Non TH01 - Bán Nguyệt, KT155x55x50cm).60Cái
8Ghế nhựa đúc mầm non KT 31,5X28X53 cm.300Cái
9Tủ đựng ba lô kiểu đứng có 20 ô, mỗi ô có cánh mở và kích thước mỗi ô là 30x30x30cm, cao 1,2m, sâu 0,3m, rộng 1,5m , gỗ cao su hoặc gỗ tự nhiên nhóm 3 ghép thanh.24Cái
10Bộ trống trẻ em Trống jazz trẻ em Yamaha màu vàng (5 trống cơ bản, chân Snare, 1 cặp lá hihat 20cm, 1 Lá Cymbal 24cm, ghế và dùi).1Bộ
11Đàn giáo viên dạy nhạc tương đương như hãng Organ Yamaha PSR-E373.1Cái
12Bàn họp (phòng hội đồng, gỗ tự nhiên nhóm III, dài 1,5m, rộng 0,45m, cao 0,7m ) .8Cái
13Ghế gỗ đại biểu, gỗ tự nhiên nhóm III, ghế 1 nan.55Cái
F HẠNG MỤC: DANH MỤC XẾP HÌNH PHÒNG NGHỆ
1Xilanh nhựa, trong, có vạch chia và số hiển vạch.
Set 3c 100ml, 250ml và 500ml.
5
2Ống nghiệm chữ u trong suốt, nhựa, có vạch chia đến 15 ml30cái
3Pittong Xilanh nhựa trong suốt, có vạch chia đến 50ml có dây20Chiếc
4Bộ cắm ống nghiệm, Chất liệu nhựa: 3 tầng, 14 ổ cắm; đk ống cắm: 0,75 inh4Bộ
5Lọ đựng thí nghiệm thủy tinh, trong suốt, có vạch chia rõ ràng, loại phi 2030Lọ
6Lọ đựng thí nghiệm thủy tinh, trong suốt, không có vạch chia loại phi 1830Lọ
7Bình định mức bằngThủy tinh trong suốt, có vạch chia rõ ràng các mức hụt rõ ràng: 100ml, 250 ml, 500ml6Bộ
8Kính lúp trong thủy tinh, tay cầm và viền nhựa , có đèn, kt 10cm30Cái
9Ống nhòm bọc nhựa5Cái
10Kính hiển vi, Ống kinh trong suốt, bọc nhựa3Cái
11Đĩa petri thủy tinh15Cặp
12Khay inox, KT: 22cmx32cm20Cái
13Kính bảo vệ bằng nhựa trong suốt, vừa kích thước với trẻLoại có gọng và loại có chun vòng đầu20Cái
14Bóp ống 5ml40Cái
15Trang phục nhà khoa học (Bộ áo trắng dài, vải mát)6Bộ
16Cốc đong thí nghiệm bằng nhựa ( 50ml, 100 ml, 250ml, 500ml, 1000ml)5Bộ
17Phễu trong suốt chiều cao: 4.2 cm,đường kính: 3.2 cm, Đường Kính lỗ: 0.5 cmChất liệu: Nhựa3Bộ/10c
18Bộ tiêu bản bướm 3-5 con3Bộ
19Bộ tiêu bản côn trùng3Bộ
20Nam châm thẳng Các kích cỡ dài, ngắn khác nhau 5-10cm. Set 10 c2Bộ
21Cân đĩa 5kg2Cái
22Cân điện tử3Chiếc
23Cân thăng bằng (làm bằng gỗ)2Cái
24Quả địa cầu được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, màu sắc rõ nét, 30cm, đế gỗ3Quả
25Bản đồ thế giới (Giấy bìa, ép bóng, màu sắc rõ nét, kt: 60cmx90cm)1Bản
26Bản đồ Việt nam (Giấy bìa, ép bóng, màu sắc rõ nét, kt: 60cmx90cm)3Bản
27Thước dây nhựa mềm10Chiếc
28Thước nhựa các dạng hình, bộ eke nhựa20Chiếc
29Thước đo góc vuông nhôm5Chiếc
30Thước đo độ cân bằng vỏ nhôm10Chiếc
31Bộ hình học phẳng (Chất liệu nhựa, nhẵn, đa dạng, phong phú màu sắc, hình dạng, kích thước khác nhau.)2Bộ
32Bộ đồ chơi toán học hình dạng, màu sắc (Bộ khối gỗ nhiều màu, Ghép hình theo phần)5Bộ
33Bảng thực hành Busyboard20Chiếc
34Bộ lắp ráp kỹ thuật Gigo3Bộ
35Trang phục kỹ sư (Bộ quần áo vải, liền thân)20Bộ
36Bộ Kỹ thuật 1(5 chi tiết KS)20Bộ
37Bộ đinh búa tập đóng cho trẻ10Bộ
38Gỗ Kapla3Bộ
39Domino môi trường5Bộ
40Lego (nhựa cao cấp Đan Mạch, My kingdom)6Bộ
41Đồ chơi xếp que thông minh (Các que nhựa, 2 đầu có mối ghép)6Bộ
42Bộ lắp ghép (Bộ ghép hình)3Bộ
43Bộ lắp ráp hệ mặt trời Chất liệu: NhựaKích thước sản phẩm: cao 12 cm, rộng 29 cm15Bộ
44Máy may mini gia đình cao cấp, dùng được 12 chế đồ khác nhau6Chiếc
45Đinh sắt, kt 1,5-2 cm2Bộ
46Vít nở Nở nhựa size 6 và size 85Bộ
47Dây thép mỏng, 2 loại khác nhau 15m
48Ống nhựa PV, Cắt khúc theo độ dài khác nhau15m
49Cút nối ống nhựa PV40Cái
50Măng sông nhựa PVC 2140Cái
51Bánh xe gỗ, các kích cỡ khác nhau, có lỗ nhỏ chính giữa60Cái
52Lò xo inox các kích cỡ khác nhau15Cặp
53Bộ hình logo10Hộp
54Bộ nấu ăn15Bộ
55Muỗng inox các kích cỡ khác nhau, set 6 chiếc3Bộ
56Máy xay sinh tố loại tốt3Cái
57Bếp từ3Cái
58Bình siêu tốc inox, 1,5l3Cái
59Bộ bát ăn Bát sứ, nhỏ, đk 10cm3Cái
60Bát canh Bát sứ to, đk: 15cm6Cái
61Đĩa sứ, bầu dục, kt: 20cm x 12cm6Cái
62Kẹp thức ăn, Kẹp inox, dày nhẵn, đầu kẹp tròn, kt: 15cm6Cái
63Lọc thức ăn inox, dày nhẵn, nan mau, tròn, kt: 15cm6Cái
64Nạo củ, quả inox, dày nhẵn, nan mau, nạo sợi, nạo miếng, kt: 15cm6Cái
65Khuôn làm đá loại nhựa dẻo ( silicon)6Bộ
66Ly thủy tinh, các hình dáng khác nhau6Cái
67Nồi Inox, các kích thước khác nhau1Bộ
68Chảo chống dính,3Chiếc
69Thớt gỗ cao cấp15Cái
70Dụng cụ lăn bột, Gỗ tự nhiên, sấy khô chống mốc, nhẵn, tròn, kt: dày 3cm x 20cm20Cái
71Khay phíp trắng, Kích thước 27 x 3730Cái
72Dao inox, lưỡi nhám10Chiếc
73Chày cối gỗ12Bộ
74Màu nước các màu3Bộ
75Màu sáp dầu30Hộp
76Bút lông cỡ to (vỉ 12 cái)10Vỉ
77Kéo zigzac nhựa nhiều kiểu đường cắt khác nhau20Chiếc
78Khay pha màu, nhựa, có nhiều ngăn nhỏ30Cái
79Cắt băng dính nhỏ3Cái
80Súng bắn keo to.12Cái
81Dập ghim16Cái
82Lọ thủy tinh nắp gỗ - 7,5x11cm6Chiếc
83Lọ thủy tinh nắp gỗ 37PA002 (6x11cm)6Chiếc
84Lọ thủy tinh 350ml6Chiếc
85Lọ tròn 1 lít5Chiếc
86Kéo học sinh30Chiếc
87Kéo giáo viên16Chiếc
88Khung ảnh, Viền gỗ, các kích thước khác nhau15Chiếc
89Rổ mây tròn nhỏ30Chiếc
90Rổ giả mây 3 ngăn20Chiếc
91Rổ giả mây 4 ngăn20Chiếc
92Cốc giả mây tròn20Chiếc
93Rổ giả mây chữ nhật kích thước 30x3020Chiếc
94Miếng gỗ (Set gỗ tròn 27 miếng)6Bộ
95Đất nặn NARA Thanh 500 gr6Bộ
96Play dough6Hộp
97Khung toan (Các kích thước khác nhau, set 5 khung)6Bộ
98Bàn ánh sáng Kích thước 60x806Cái
99Set viên bi nhiều màu6Bộ
100Gạo nhiều màu, set 4 túi 4 màu12Bộ
101Cát màu 350g, set 4 màu12Bộ
102Set 6 kính màu12Bộ
103Hình nhựa con vật dạ quang6túi
104Bộ hình khối 3D trong12Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công tối thiểu công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Có trình độ trung cấp trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
4 Cán bộ phụ trách phần điện dân dụng 1 Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng.32
5 Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước 1 Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi32
6 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Ô tô Tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Máy vận chuyển vật liệu lên cao (kèm theo tài liệu chứng minh)1
9 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)1
10 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
11 Cần cẩu (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Máy nén khí (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->