Gói thầu: Gói thầ số 03: Thị công Xây Dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầ số 03: Thị công Xây Dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư xây dựng, nguồn từ đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 15:24:00 đến ngày 2021-10-24 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,503,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công tối thiểu công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô Tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận chuyển vật liệu lên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầ số 03: Thị công Xây Dựng Tầng 3 trường mầm non, nhà bảo vệ, nhà kho; Hạng mục: 6 phòng học, phòng hiệu bộ, nhà bảo vệ, nhà kho 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư xây dựng, nguồn từ đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 6 PHÒNG HỌC, PHÒNG HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 18,1758 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 459,5986 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 4,3949 | tấn |
| 4 | Thu hồi vận chuyển Xàgồ về vị trí tập kết khoảng cách 300m | Theo yêu cầu chương V | 5 | công |
| 5 | Thu hồi vận chuyển tôn mái về vị trí tập kết khoảng cách 300m | Theo yêu cầu chương V | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo yêu cầu chương V | 6,6259 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo yêu cầu chương V | 35,9518 | m3 |
| 8 | Cắt bê tông cốt thép trên mái seno, chiều dầy lớp cắt 10cm | Theo yêu cầu chương V | 292,4 | m |
| 9 | Cắt bê tông cốt thép trên mái khu cầu thang, chiều dầy lớp cắt 10cm | Theo yêu cầu chương V | 132,756 | m |
| 10 | Tháo dỡ dây, kim thu sét | Theo yêu cầu chương V | 4 | công |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu chương V | 59,2877 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu chương V | 38,577 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mái | Theo yêu cầu chương V | 10 | công |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,5929 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,5929 | 100m3/1km |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu chương V | 3,1146 | tấn |
| 17 | Lắp dựng sàn thao tác | Theo yêu cầu chương V | 3,11 | tấn |
| 18 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu chương V | 0,0877 | tấn |
| 19 | Lắp dựng sàn thao tác | Theo yêu cầu chương V | 0,0877 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V | 12,99 | 100m2 |
| 21 | Vệ sinh thép chờ ( đánh gỉ) | Theo yêu cầu chương V | 112 | cột |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 4,0811 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,5931 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,5276 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 4,305 | tấn |
| 26 | Tưới phụ gia liên kế bê tông mới và cũ chân cột | Theo yêu cầu chương V | 112 | cột |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 24,6859 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 7,4762 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,9079 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 3,6925 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 12,996 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 80,0337 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 17,3036 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | 2,3377 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu chương V | 2,3377 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu chương V | 2,337 | 100m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 13,6878 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 153,7814 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 2,1969 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,2195 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,9347 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 15,5077 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 44 | Khoan cấy thép vào trong bê tông | Theo yêu cầu chương V | 68 | lỗ |
| 45 | Khoan cấy thép bản thang | Theo yêu cầu chương V | 30 | lỗ |
| 46 | Bơm keo tạo liên kết thép chờ bản thang | Theo yêu cầu chương V | 30 | lỗ |
| 47 | Bơm keo tạo liên kết thép chờ | Theo yêu cầu chương V | 68 | lỗ |
| 48 | Cắt tường, đục âm tường liên kết với chiếu nghỉ, bản thang | Theo yêu cầu chương V | 20,6 | m |
| 49 | Tưới phụ gia liên kế bê tông mới | Theo yêu cầu chương V | 20,6 | m |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 0,8196 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,7574 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,4712 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 8,675 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 55,5951 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 97,1152 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 32,5801 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 9,4874 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 520,1855 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 623,7905 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 65,5688 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 201,4638 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 115,227 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 105,29 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 464,34 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.002,22 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 746,22 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 229,78 | m |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 936,8178 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu chương V | 1.238,3196 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,1474 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,3396 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 3,157 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 792,7044 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu chương V | 387,684 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 154,8314 | m2 |
| 76 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Theo yêu cầu chương V | 573,728 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,1663 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 10,524 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 2.472,47 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 635,97 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 5.252,211 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 1.052,465 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 5.255,4756 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 1.052,465 | m2 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,0038 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 50,3972 | m2 |
| 87 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 59,5616 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 83,44 | m |
| 89 | Sản xuất lan can cầu thang INOK 304 | Theo yêu cầu chương V | 34,5 | m |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V | 31,05 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang INOCK | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 92 | Sản xuất thang lên mái, cửa lên mái | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 9,3586 | m3 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 73,456 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 73,46 | m2 |
| 96 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V | 0,4946 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V | 14,28 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 25,1997 | m2 |
| 99 | Phông gắn tường phòng đa chức năng (vật liệu alu - mex dầy 3mm) | Theo yêu cầu chương V | 22 | m2 |
| 100 | Ốp nền sau tượng bác | Theo yêu cầu chương V | 2,88 | m2 |
| 101 | Phông Hoa sen chân viền | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 102 | Bộ khung chữ: TRƯỜNG MẦM NON TÂY GIANG | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 103 | Khung + cắt + dán chữ: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 104 | Ngôi sao - Búa liềm | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 105 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: 6 bản lề 3D, khóa đa diểm) | Theo yêu cầu chương V | 49,536 | m² |
| 106 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, khóa đa điểm có lẫy gà) | Theo yêu cầu chương V | 18,576 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện tay nắm đa điểm) | Theo yêu cầu chương V | 64,092 | m² |
| 108 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện G-U 2 bản lề chữ A +2 chống gió ) | Theo yêu cầu chương V | 27,72 | m² |
| 109 | Hít cửa âm dương Size lớn dùng cho cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu chương V | 92 | cái |
| 110 | Sản xuất vách nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: 3 bản lề 3D, khóa đa Điểm) | Theo yêu cầu chương V | 23,136 | m² |
| 111 | Hệ khung gia cường chống bão | Theo yêu cầu chương V | 23,136 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu chương V | 183,06 | m2 cấu kiện |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V | 1,5461 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 56,5893 | m2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 85,068 | m2 |
| 116 | Sản xuất Bạt che nắng tự cuốn màu xanh kẻ dọc (một mặt, một trục quay) | Theo yêu cầu chương V | 210 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu chương V | 210 | m2 cấu kiện |
| 118 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo yêu cầu chương V | 705,5086 | m2 |
| 119 | Ngói nóc 3viên/1m | Theo yêu cầu chương V | 310 | viên |
| 120 | Ngói bò 3viên/1m | Theo yêu cầu chương V | 54 | Viên |
| 121 | Đắp bờ chẩy | Theo yêu cầu chương V | 8 | m |
| 122 | Đắp đầu hồi trang trí | Theo yêu cầu chương V | 2 | ck |
| 123 | Lưới chống côn trùng inock 304 (đặt trong tấm chớp) | Theo yêu cầu chương V | 5,9058 | m2 |
| 124 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 154,308 | m2 |
| 125 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | Theo yêu cầu chương V | 38,577 | m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng chữ TRƯỜNG MẦM NON TRUNG TÂM TÂY GIANG (inock màu đồng không rỉ sét dầy 0.8mm) | Theo yêu cầu chương V | 4,5 | m2 |
| 127 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 19 | bộ |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (ĐM cũ) | Theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 134 | Chân chậu | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 135 | Xi phông thoát chậu | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 136 | Van xả tiểu nam, tiểu nữ | Theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 31 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo yêu cầu chương V | 5 | bể |
| 139 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 143 | Phễu thu inox d110 | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 144 | Khoan tạo lỗ chờ ống thoát d76,d90 | Theo yêu cầu chương V | 26 | lỗ |
| 145 | Liên kết ống mới và ống cũ trong hộp kỹ thuật và hoàn trả | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 146 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 56,4369 | m2 |
| 147 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột ABC- MFZ4, 4KG | Theo yêu cầu chương V | 6 | Bình |
| 148 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay khí CO2 3kg | Theo yêu cầu chương V | 6 | Bình |
| 149 | Mua và lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy 600x700x200mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | Tủ |
| 150 | Tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 3 | Bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu chương V | 0,19 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 155 | Van Phao cơ | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 156 | Van chặn + rắc co | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 157 | Van 1 chiều + rắc co | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 164 | Tê PP-R ren trong các loại | Theo yêu cầu chương V | 106 | cái |
| 165 | Tê PP-R ren Ngoài các loại | Theo yêu cầu chương V | 62 | cái |
| 166 | Côn thu + nút bịt | Theo yêu cầu chương V | 66 | cái |
| 167 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 168 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,19 | 100m |
| 169 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm | Theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 175 | Tê cút các loại khác | Theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 176 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 177 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 89mm | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 178 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 75mm | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 180 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 89mm | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 181 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m |
| 185 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 186 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu chương V | 45 | bộ |
| 187 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V | 50 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 189 | Chụp phản quang | Theo yêu cầu chương V | 50 | Bé |
| 190 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 191 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 53 | cái | |
| 194 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | hộp |
| 195 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 197 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤1,0mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2.400 | m |
| 198 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.500 | m |
| 199 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 750 | m |
| 200 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 500 | m |
| 201 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 202 | Tủ điện Tầng | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V | 9 | bảng |
| 204 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa chiều dài ≤250mm luồn qua tường gạch | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | 16 | hộp | |
| 206 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Theo yêu cầu chương V | 8 | hộp |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu chương V | 800 | m |
| 209 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤35mm | Theo yêu cầu chương V | 500 | m |
| 210 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 213 | Đóng cọc chống sét ống đồng, đường kính ≤50mm (có sẵn) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cọc |
| 214 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu chương V | 1,05 | 100m |
| 216 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V | 30 | máy |
| 217 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 218 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 22 | cái | |
| 219 | Kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| 220 | Bu lông kẹp | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 221 | Chân bật | Theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 222 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 223 | Sơn dây dẫn sét | Theo yêu cầu chương V | 3 | công |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo yêu cầu chương V | 1,1997 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,2785 | 100m3 |
| 3 | Gia công kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu chương V | 0,2346 | tấn |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 9,2836 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,1857 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,1857 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,798 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 2,0482 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,9992 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 2,1017 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 1,0508 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,5216 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0776 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,2703 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1427 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,376 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2068 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1369 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 6,5472 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 1,478 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,716 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,502 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 41,64 | m | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,68 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,5084 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | 10,5084 | m2 | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 | 1,4304 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 47,0084 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 45,72 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,768 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 9,792 | m2 | |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 45,492 | m2 | |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 20,4 | m | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20,4 | m | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,132 | m3 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0218 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 0,1374 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1374 | tấn | |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2447 | 100m2 | |
| 42 | Tôn úp nóc | 11,88 | m | |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0865 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,4483 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,2 | m2 | |
| 46 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: 6 bản lề 3D, khóa đa diểm) | 3,06 | m² | |
| 47 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện tay nắm đa điểm) | 7 | m² | |
| 48 | Hít cửa âm dương Size lớn dùng cho cửa nhôm Xingfa | 10 | cái | |
| 49 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 10,06 | m2 cấu kiện | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,5054 | m3 | |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | 40 | m | |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | 66 | m | |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | 50 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | 80 | m | |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | 2 | bảng | |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | 3 | cái | |
| 61 | Tủ điện phòng | 1 | cái | |
| 62 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | 1 | cọc | |
| 63 | Gia công, lắp đặt bảng điện hoàn thiện (1 công tắc, 1 ô cắm đôi, 1 atomat 10A, dây dẫn) | 1 | công | |
| 64 | Lưới chắn rác | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,12 | 100m | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 3,542 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,8372 | 100m3 | |
| 3 | Gia công kết cấu thép vỏ bao che | 0,4121 | tấn | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 3,1492 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 15,3734 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | 10,6657 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,799 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 0,109 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2791 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,5581 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,5581 | 100m3/1km | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,1221 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,3201 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0334 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,136 | tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 21,189 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,673 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,316 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,594 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0936 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0761 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4288 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0128 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0905 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,288 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,5988 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5174 | tấn | |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 0,5731 | m3 | |
| 29 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: 6 bản lề 3D, khóa đa diểm) | 9,18 | m² | |
| 30 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện tay nắm đa điểm) | 5,25 | m² | |
| 31 | Hít cửa âm dương Size lớn dùng cho cửa nhôm Xingfa | 12 | cái | |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 14,43 | m2 cấu kiện | |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0649 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,0862 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,9 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,11 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 126,928 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,428 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 51,8056 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 62,8804 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 16,24 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 45,4804 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,27 m2, vữa XM mác 75 | 43,9932 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 205,34 | m2 | |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 94,41 | m2 | |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 31,26 | m | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 19,86 | m | |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,68 | m2 | |
| 49 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 3,756 | m3 | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,2116 | m3 | |
| 51 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | 5,449 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | 12,773 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | 16,56 | m2 | |
| 54 | Rọ chắn rác | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,132 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | 40 | m | |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | 100 | m | |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,5m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | 40 | m | |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | 40 | m | |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 1 | cái | |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,8517 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0185 | 100m3 | |
| 69 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,0405 | 100m2 | |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0111 | tấn | |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0018 | tấn | |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 0,3736 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 0,5601 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 0,6376 | m3 | |
| 75 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0104 | 100m2 | |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0056 | tấn | |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,0638 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,216 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,624 | m2 | |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,84 | m2 | |
| 81 | Đắp đầu cột | 2 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều 24000BTU Inverter (tương đương như hãng PANASONIC, Z24VKH-8 24.000BTU) dùng cho 18 phòng học, chuyển 12 điều hòa cũ lên các phòng hiệu bộ. | 18 | Cái | |
| 2 | Tivi 65 in Android (tương đương hãng QLED TCL 4K 65INCH 65 Q726). | 6 | cái | |
| 3 | Quạt đứng công nghiệp (đường kính cánh quạt 75cm; kim loại sơn tĩnh điện, công xuất 290 W, lượng gió 18.120 m3/giờ, 100% dây đồng nguyên chất). | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ PHỤC VỤ DẬY VÀ HỌC | |||
| 1 | Máy tính xách tay tương đương hãng Asus Vivobook x415EA i3 1115G4/4G/512 GB/Win 10 (EB638T). | 4 | Cái | |
| 2 | Máy In Phun Màu (tương đương như hãng Canon) đa năng in scan copy PIXMA G3010 Wifi . | 1 | Cái | |
| 3 | Máy in đen trắng Cấu hình Máy in Laser đa năng trắng đen tương đương như hãng Brother DCP-B7535DW. | 2 | Cái | |
| 4 | Tủ trang phục múa phòng Âm nhạc Dài 120 x sâu 40 x cao 180 (cm) Toàn bộ được làm Bằng gỗ thông tự nhiên nhóm 3, sơn phủ bóng. | 2 | Cái | |
| 5 | Gương + gióng múa phòng âm nhạc 2 mảng tường cao 2,6m x dài 6,68, số lượng 2 | 34,736 | m2 | |
| 6 | giá đồ chơi có bánh xe của trẻ bằng gỗ (Kệ gỗ Montessori 120Cm có bánh xe PL2544E) | 60 | Cái | |
| 7 | Bàn nhựa đúc vân gỗ loại hai nửa tròn ghép lại thành một bàn tròn (Bàn Nhựa Mầm Non TH01 - Bán Nguyệt, KT155x55x50cm). | 60 | Cái | |
| 8 | Ghế nhựa đúc mầm non KT 31,5X28X53 cm. | 300 | Cái | |
| 9 | Tủ đựng ba lô kiểu đứng có 20 ô, mỗi ô có cánh mở và kích thước mỗi ô là 30x30x30cm, cao 1,2m, sâu 0,3m, rộng 1,5m , gỗ cao su hoặc gỗ tự nhiên nhóm 3 ghép thanh. | 24 | Cái | |
| 10 | Bộ trống trẻ em Trống jazz trẻ em Yamaha màu vàng (5 trống cơ bản, chân Snare, 1 cặp lá hihat 20cm, 1 Lá Cymbal 24cm, ghế và dùi). | 1 | Bộ | |
| 11 | Đàn giáo viên dạy nhạc tương đương như hãng Organ Yamaha PSR-E373. | 1 | Cái | |
| 12 | Bàn họp (phòng hội đồng, gỗ tự nhiên nhóm III, dài 1,5m, rộng 0,45m, cao 0,7m ) . | 8 | Cái | |
| 13 | Ghế gỗ đại biểu, gỗ tự nhiên nhóm III, ghế 1 nan. | 55 | Cái | |
| F | HẠNG MỤC: DANH MỤC XẾP HÌNH PHÒNG NGHỆ | |||
| 1 | Xilanh nhựa, trong, có vạch chia và số hiển vạch. Set 3c 100ml, 250ml và 500ml. | 5 | Lô | |
| 2 | Ống nghiệm chữ u trong suốt, nhựa, có vạch chia đến 15 ml | 30 | cái | |
| 3 | Pittong Xilanh nhựa trong suốt, có vạch chia đến 50ml có dây | 20 | Chiếc | |
| 4 | Bộ cắm ống nghiệm, Chất liệu nhựa: 3 tầng, 14 ổ cắm; đk ống cắm: 0,75 inh | 4 | Bộ | |
| 5 | Lọ đựng thí nghiệm thủy tinh, trong suốt, có vạch chia rõ ràng, loại phi 20 | 30 | Lọ | |
| 6 | Lọ đựng thí nghiệm thủy tinh, trong suốt, không có vạch chia loại phi 18 | 30 | Lọ | |
| 7 | Bình định mức bằngThủy tinh trong suốt, có vạch chia rõ ràng các mức hụt rõ ràng: 100ml, 250 ml, 500ml | 6 | Bộ | |
| 8 | Kính lúp trong thủy tinh, tay cầm và viền nhựa , có đèn, kt 10cm | 30 | Cái | |
| 9 | Ống nhòm bọc nhựa | 5 | Cái | |
| 10 | Kính hiển vi, Ống kinh trong suốt, bọc nhựa | 3 | Cái | |
| 11 | Đĩa petri thủy tinh | 15 | Cặp | |
| 12 | Khay inox, KT: 22cmx32cm | 20 | Cái | |
| 13 | Kính bảo vệ bằng nhựa trong suốt, vừa kích thước với trẻLoại có gọng và loại có chun vòng đầu | 20 | Cái | |
| 14 | Bóp ống 5ml | 40 | Cái | |
| 15 | Trang phục nhà khoa học (Bộ áo trắng dài, vải mát) | 6 | Bộ | |
| 16 | Cốc đong thí nghiệm bằng nhựa ( 50ml, 100 ml, 250ml, 500ml, 1000ml) | 5 | Bộ | |
| 17 | Phễu trong suốt chiều cao: 4.2 cm,đường kính: 3.2 cm, Đường Kính lỗ: 0.5 cmChất liệu: Nhựa | 3 | Bộ/10c | |
| 18 | Bộ tiêu bản bướm 3-5 con | 3 | Bộ | |
| 19 | Bộ tiêu bản côn trùng | 3 | Bộ | |
| 20 | Nam châm thẳng Các kích cỡ dài, ngắn khác nhau 5-10cm. Set 10 c | 2 | Bộ | |
| 21 | Cân đĩa 5kg | 2 | Cái | |
| 22 | Cân điện tử | 3 | Chiếc | |
| 23 | Cân thăng bằng (làm bằng gỗ) | 2 | Cái | |
| 24 | Quả địa cầu được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, màu sắc rõ nét, 30cm, đế gỗ | 3 | Quả | |
| 25 | Bản đồ thế giới (Giấy bìa, ép bóng, màu sắc rõ nét, kt: 60cmx90cm) | 1 | Bản | |
| 26 | Bản đồ Việt nam (Giấy bìa, ép bóng, màu sắc rõ nét, kt: 60cmx90cm) | 3 | Bản | |
| 27 | Thước dây nhựa mềm | 10 | Chiếc | |
| 28 | Thước nhựa các dạng hình, bộ eke nhựa | 20 | Chiếc | |
| 29 | Thước đo góc vuông nhôm | 5 | Chiếc | |
| 30 | Thước đo độ cân bằng vỏ nhôm | 10 | Chiếc | |
| 31 | Bộ hình học phẳng (Chất liệu nhựa, nhẵn, đa dạng, phong phú màu sắc, hình dạng, kích thước khác nhau.) | 2 | Bộ | |
| 32 | Bộ đồ chơi toán học hình dạng, màu sắc (Bộ khối gỗ nhiều màu, Ghép hình theo phần) | 5 | Bộ | |
| 33 | Bảng thực hành Busyboard | 20 | Chiếc | |
| 34 | Bộ lắp ráp kỹ thuật Gigo | 3 | Bộ | |
| 35 | Trang phục kỹ sư (Bộ quần áo vải, liền thân) | 20 | Bộ | |
| 36 | Bộ Kỹ thuật 1(5 chi tiết KS) | 20 | Bộ | |
| 37 | Bộ đinh búa tập đóng cho trẻ | 10 | Bộ | |
| 38 | Gỗ Kapla | 3 | Bộ | |
| 39 | Domino môi trường | 5 | Bộ | |
| 40 | Lego (nhựa cao cấp Đan Mạch, My kingdom) | 6 | Bộ | |
| 41 | Đồ chơi xếp que thông minh (Các que nhựa, 2 đầu có mối ghép) | 6 | Bộ | |
| 42 | Bộ lắp ghép (Bộ ghép hình) | 3 | Bộ | |
| 43 | Bộ lắp ráp hệ mặt trời Chất liệu: NhựaKích thước sản phẩm: cao 12 cm, rộng 29 cm | 15 | Bộ | |
| 44 | Máy may mini gia đình cao cấp, dùng được 12 chế đồ khác nhau | 6 | Chiếc | |
| 45 | Đinh sắt, kt 1,5-2 cm | 2 | Bộ | |
| 46 | Vít nở Nở nhựa size 6 và size 8 | 5 | Bộ | |
| 47 | Dây thép mỏng, 2 loại khác nhau | 15 | m | |
| 48 | Ống nhựa PV, Cắt khúc theo độ dài khác nhau | 15 | m | |
| 49 | Cút nối ống nhựa PV | 40 | Cái | |
| 50 | Măng sông nhựa PVC 21 | 40 | Cái | |
| 51 | Bánh xe gỗ, các kích cỡ khác nhau, có lỗ nhỏ chính giữa | 60 | Cái | |
| 52 | Lò xo inox các kích cỡ khác nhau | 15 | Cặp | |
| 53 | Bộ hình logo | 10 | Hộp | |
| 54 | Bộ nấu ăn | 15 | Bộ | |
| 55 | Muỗng inox các kích cỡ khác nhau, set 6 chiếc | 3 | Bộ | |
| 56 | Máy xay sinh tố loại tốt | 3 | Cái | |
| 57 | Bếp từ | 3 | Cái | |
| 58 | Bình siêu tốc inox, 1,5l | 3 | Cái | |
| 59 | Bộ bát ăn Bát sứ, nhỏ, đk 10cm | 3 | Cái | |
| 60 | Bát canh Bát sứ to, đk: 15cm | 6 | Cái | |
| 61 | Đĩa sứ, bầu dục, kt: 20cm x 12cm | 6 | Cái | |
| 62 | Kẹp thức ăn, Kẹp inox, dày nhẵn, đầu kẹp tròn, kt: 15cm | 6 | Cái | |
| 63 | Lọc thức ăn inox, dày nhẵn, nan mau, tròn, kt: 15cm | 6 | Cái | |
| 64 | Nạo củ, quả inox, dày nhẵn, nan mau, nạo sợi, nạo miếng, kt: 15cm | 6 | Cái | |
| 65 | Khuôn làm đá loại nhựa dẻo ( silicon) | 6 | Bộ | |
| 66 | Ly thủy tinh, các hình dáng khác nhau | 6 | Cái | |
| 67 | Nồi Inox, các kích thước khác nhau | 1 | Bộ | |
| 68 | Chảo chống dính, | 3 | Chiếc | |
| 69 | Thớt gỗ cao cấp | 15 | Cái | |
| 70 | Dụng cụ lăn bột, Gỗ tự nhiên, sấy khô chống mốc, nhẵn, tròn, kt: dày 3cm x 20cm | 20 | Cái | |
| 71 | Khay phíp trắng, Kích thước 27 x 37 | 30 | Cái | |
| 72 | Dao inox, lưỡi nhám | 10 | Chiếc | |
| 73 | Chày cối gỗ | 12 | Bộ | |
| 74 | Màu nước các màu | 3 | Bộ | |
| 75 | Màu sáp dầu | 30 | Hộp | |
| 76 | Bút lông cỡ to (vỉ 12 cái) | 10 | Vỉ | |
| 77 | Kéo zigzac nhựa nhiều kiểu đường cắt khác nhau | 20 | Chiếc | |
| 78 | Khay pha màu, nhựa, có nhiều ngăn nhỏ | 30 | Cái | |
| 79 | Cắt băng dính nhỏ | 3 | Cái | |
| 80 | Súng bắn keo to. | 12 | Cái | |
| 81 | Dập ghim | 16 | Cái | |
| 82 | Lọ thủy tinh nắp gỗ - 7,5x11cm | 6 | Chiếc | |
| 83 | Lọ thủy tinh nắp gỗ 37PA002 (6x11cm) | 6 | Chiếc | |
| 84 | Lọ thủy tinh 350ml | 6 | Chiếc | |
| 85 | Lọ tròn 1 lít | 5 | Chiếc | |
| 86 | Kéo học sinh | 30 | Chiếc | |
| 87 | Kéo giáo viên | 16 | Chiếc | |
| 88 | Khung ảnh, Viền gỗ, các kích thước khác nhau | 15 | Chiếc | |
| 89 | Rổ mây tròn nhỏ | 30 | Chiếc | |
| 90 | Rổ giả mây 3 ngăn | 20 | Chiếc | |
| 91 | Rổ giả mây 4 ngăn | 20 | Chiếc | |
| 92 | Cốc giả mây tròn | 20 | Chiếc | |
| 93 | Rổ giả mây chữ nhật kích thước 30x30 | 20 | Chiếc | |
| 94 | Miếng gỗ (Set gỗ tròn 27 miếng) | 6 | Bộ | |
| 95 | Đất nặn NARA Thanh 500 gr | 6 | Bộ | |
| 96 | Play dough | 6 | Hộp | |
| 97 | Khung toan (Các kích thước khác nhau, set 5 khung) | 6 | Bộ | |
| 98 | Bàn ánh sáng Kích thước 60x80 | 6 | Cái | |
| 99 | Set viên bi nhiều màu | 6 | Bộ | |
| 100 | Gạo nhiều màu, set 4 túi 4 màu | 12 | Bộ | |
| 101 | Cát màu 350g, set 4 màu | 12 | Bộ | |
| 102 | Set 6 kính màu | 12 | Bộ | |
| 103 | Hình nhựa con vật dạ quang | 6 | túi | |
| 104 | Bộ hình khối 3D trong | 12 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công tối thiểu công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện dân dụng | 1 | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Ô tô Tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy vận chuyển vật liệu lên cao | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 11 | Cần cẩu | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy nén khí | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi