Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039269-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211016115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá đất khu vực trên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 15:22:00 đến ngày 2021-10-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,119,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.179685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35937E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các hạng mục tương tự với các hạng mục chủ yếu của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.483.853.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.451.559.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy hưởng hoặc chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông kèm theo bồ dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 0,4m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: ≥ 8 -12 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 108 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất: ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Loại thiết bị: Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 3
8-- Loại thiết bị: Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần Xây lắp
Hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu
04 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn đấu giá đất khu vực trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 , địa chỉ: Khối 9, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hậu Đ/c: Xã Quỳnh Hậu, huyệnChủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hậu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thái Toàn Phương + Thẩm định thiết kế dự toán: Phòng KT&HT huyện Quỳnh Lưu; + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần Thương mại Xây dựng 482. + Tư vấn thẩm định E-HSYC; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 , địa chỉ: Khối 9, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hậu Đ/c: Xã Quỳnh Hậu, huyệnChủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hậu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức Xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Nếu nhà thầu không nộp Chứng chỉ năng lực của tổ chức Xây lắp công trình đạt hạng III trở lên thì E-HSĐX sẽ bị coi là không hợp lệ. - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019, 2020) của nhà thầu hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và bản chụp) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSĐX đã kê khai để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu thì E-HSĐX sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hậu Đ/c: Xã Quỳnh Hậu, huyệnChủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hậu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hậu Đ/c: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần thương mại Xây dựng 482 Đ/c: Khối 9, TT. Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Quỳnh Lưu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất không thích hợp bằng thủ công ( 10% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV141,806m3
2Đào đất không thích hợp bằng máy ( 90% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV12,763100m3
3Mua đất đắp cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV36,299100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương IV362,9910m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương IV362,9910m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương IV362,9910m3/1km
7Đắp nền đường bằng đầm cóc đạt K95 ( 10% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,845100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV25,604100m3
9Làm móng đường bằng đá Base dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương IV2,292100m3
10Làm móng đường bằng đá dăm 4x6 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương IV11,462100m2
11Cấp phối tự nhiên tạo phẳng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,573100m3
12Lót bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV11,462100m2
13Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,75100m2
14Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương IV229,24m3
15Hút nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương IV30ca
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất không thích hợp bằng thủ công ( 10% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV29,702m3
2Đào đất không thích hợp bằng máy ( 90% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,673100m3
3Mua đất cấp III, tại mỏ đất Hòn Lèn Riềng ( xã Ngọc Sơn), Cách chân công trình 12kmMô tả kỹ thuật theo chương IV8,171m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương IV81,7110m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương IV81,7110m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương IV81,7110m3/1km
7Đắp nền đường bằng đầm cóc đạt K90 ( 10% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,664100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,977100m3
9Đào móng mương thoát nước bằng nhân công 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương IV23,212m3
10Đào móng mương thoát nước bằng máy ( 90% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,089100m3
11Đắp trả hố móng bằng đầm cóc đạt K90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,774100m3
12Đá dăm 4x6 đệm móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương IV38,554m3
13Ván khuôn cho bê tông móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương IV1,157100m2
14Bê tông móng mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV57,831m3
15Xây tường mương bằng gạch chỉ vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương IV136,924m3
16Trát mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV738,046m2
17Ván khuôn mũ mố mươngMô tả kỹ thuật theo chương IV2,313100m2
18Cốt thép mũ mố mương D Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,242tấn
19Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương IV38,168m3
20Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương IV2,059100m2
21Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương IV2,737tấn
22Bê tông tấm đan mương đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương IV45,108m3
23Lắp đặt tấm bản mương dọcMô tả kỹ thuật theo chương IV385cấu kiện
24Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp giấy 3 nhựaMô tả kỹ thuật theo chương IV24,39m2
25Đào hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 3 ( 10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,099m3
26Đào hố móng cống bằng máy, đất cấp 3 ( 90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,369100m3
27Đá dăm 4x6 đệm thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương IV4,8m3
28Ván khuôn bê tông lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,037100m2
29Bê tông lót móng M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,3m3
30Ván khuôn móng, tường thân cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương IV1,14100m2
31Bê tông móng cống M250Mô tả kỹ thuật theo chương IV6m3
32Bê tông thân tường cống M250Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,72m3
33Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,113100m2
34Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,97m3
35Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương IV0,14tấn
36Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,251tấn
37Lắp dựng tấm đan cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương IV10cấu kiện
38Đắp đất hố móng bằng đầm cóc đạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,155100m3
39Cắt bê tông mương cũMô tả kỹ thuật theo chương IV0,7810m
40Phá dỡ bê tông mương cũ có thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương IV5,85m3
41Đắp bờ quai xanh phục vụ thi công 2 đầu cống; tận dụng đất đào không thích hợp để đắpMô tả kỹ thuật theo chương IV6m3
42Hút nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương IV2ca
C ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào hố móng cột điện bằng thủ công 30% KlMô tả kỹ thuật theo chương IV5,55m3
2Đào hố móng cột điện bằng máy 70% KlMô tả kỹ thuật theo chương IV0,129100m3
3Vữa lót M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương IV12m2
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,664100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,16m3
6Đắp trả hố móng bằng đầm cóc đạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,063100m3
7Cột bê tông li tâm PC và NPC 10-3,5 công ty Khánh VinhMô tả kỹ thuật theo chương IV14cột
8Vận chuyển từ Vinh về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV1chuyến
9Bốc xếp cột điện trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV14cấu kiện
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV14cột
11Dây cáp điện vặn xoắn 4x70 - CadisunMô tả kỹ thuật theo chương IV255md
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,255km/dây
13Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương IV0,448hộp
14Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương IV28cái
15Tấm móc treo ốp cột Fi20Mô tả kỹ thuật theo chương IV14cái
16Kẹp treo dây cápMô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
17Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV28bộ
18Lăp đạt các loại Móc kẹpMô tả kỹ thuật theo chương IV14bộ
19Lắp đặt Kẹp treo dây cápMô tả kỹ thuật theo chương IV14bộ
20Ghíp nối nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo chương IV8bộ
21Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV13,44m3
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV1,410cọc
23Cọc tiếp địa, L63x63x6mm, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương IV166,25kg
24Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D40,12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,578100kg
25Dây thép nối đất, Dây thép nối vào chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV57,8m
26Dây trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương IV3m
27Đầu cốt nhômMô tả kỹ thuật theo chương IV2Cái
28Ghíp nối cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương IV4Cái
29Tấm nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương IV2Cái
30Bu lông, ê cu D16Mô tả kỹ thuật theo chương IV4Bộ
31Thủ tục đấu nối Điện Lực phụ kiện kèm theo, công lắp đặt, hồ sơ đấu nối, nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình (đảm bảo Quy định của Điện Lực)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.179685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35937E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các hạng mục tương tự với các hạng mục chủ yếu của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.483.853.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.451.559.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy hưởng hoặc chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông kèm theo bồ dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Loại thiết bị: Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
2 Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 0,4m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
3 Loại thiết bị: Máy lu bánh sắt - Đặc điểm thiết bị: ≥ 8 -12 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
4 Loại thiết bị: Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 108 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
5 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Công suất: ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
6 Loại thiết bị: Đầm cóc * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
7 - Loại thiết bị: Đầm dùi * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).3
8 - Loại thiết bị: Máy thủy bình * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->