Gói thầu: Tối ưu cơ sở dữ liệu hóa đơn điện điện tử của hệ thống CMIS 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023889-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Tối ưu cơ sở dữ liệu hóa đơn điện điện tử của hệ thống CMIS 3
Số hiệu KHLCNT 20211023882
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 15:27:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 549,804,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là549.804.650(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, hoặc bảo trì bảo dưỡng thiết bị công nghệ thông tin, tối ưu cơ sở dữ liệu, tối ưu hệ thống công nghệ thông tin hoặc xây dựng, cung cấp giải pháp phần mềm;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.155.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng dự án: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tương đương (có xác nhận của chủ đầu tư )
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc án bộ kỹ thuật : Đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp thiết bị, dịch vụ CNTT đã hoàn thành ở vị trí cán bộ kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư )
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Tối ưu cơ sở dữ liệu hóa đơn điện điện tử của hệ thống CMIS 3
Tối ưu cơ sở dữ liệu hóa đơn điện điện tử của hệ thống CMIS 3
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội . Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thai Tổ, Quận Hoàn kiếm TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.73051122 Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng
- Chủ đầu tư: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội . Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thai Tổ, Quận Hoàn kiếm TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.73051122 Hotline: 19001288


E-CDNT 10.7
- Bảng kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020 - Hợp đồng tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý Hợp đồng - Đề xuất nhân sự và bản sao bằng cấp, chứng chỉ liên quan.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cam kết về bảo mật an toàn thông tin liên quan đến gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội . Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thai Tổ, Quận Hoàn kiếm TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.73051122 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội . Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thai Tổ, Quận Hoàn kiếm TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.73051122 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội – Tầng 13 tháp B, Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. ĐT: 024.73051122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đoàn Phan Sơn- Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội – Tầng 13 tháp B, Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 024.73099955
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tối ưu hóa hệ thống cơ sở dữ liệu Hóa đơn điện điện tử của hệ thống CMIS 3: - Chuẩn bị khảo sát chi tiết;- Thực hiện khảo sát Lập tài liệu thiết kế, kế hoạch triển khai và tài liệu triển khai chi tiết Partition cấu trúc các bảng dữ liệu trên DB hóa đơn điện tử mới - Chuyển toàn bộ phần dữ liệu hóa đợn điện tử hiện tại trên DB CMIS2 về lịch sử - Insert toàn bộ phần dữ liệu hóa đơn điện tử lịch sử CMIS2 vào phần lịch sử trên DB Hóa đơn điện tử mới - Chuyển toàn bộ phần dữ liệu hóa đơn điện tử hiện tại về lịch sử trên DB hóa đơn điện tử - So sánh, loại bỏ dữ liệu rác, trùng lặp phần dữ liệu hóa đơn điện tử trên DB Hóa đơn điện tử mới và DB Hóa đơn điện tử cũ - Insert toàn bộ dữ liệu hóa đơn điện tử trên DB hóa đơn điện tử cũ vào phần lịch sử trên DB Hóa đơn điện tử mới - Tách phần dữ liệu hóa đơn điện tử trên DB CMIS3 sang DB trung gian - Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử trên DB trung gian từ hiện tại về lịch sử, chỉ giữ lại dữ liệu của 3 tháng gần nhất - So sánh và loại bỏ dữ liệu rác, trùng lặp phần dữ liệu hóa đơn điện tử lịch sử trên DB trung gian và DB Hóa đơn điện tử mới - Insert toàn bộ dữ liệu hóa đơn điện tử trên DB trung gian vào phần lịch sử trên DB Hóa đơn điện tử mới - Tạm dừng ứng dụng CMIS3, cấu hình trỏ lại phần ghi dữ liệu trên ứng dụng và các API sang DB hóa đơn điện tử mới - Chuyển dữ liệu hiện tại trên DB CMIS3 sang phần hiện tại trên DB Hóa đơn điện tử mới Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.4980465E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là549.804.650(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, hoặc bảo trì bảo dưỡng thiết bị công nghệ thông tin, tối ưu cơ sở dữ liệu, tối ưu hệ thống công nghệ thông tin hoặc xây dựng, cung cấp giải pháp phần mềm;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.155.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng dự án: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tương đương (có xác nhận của chủ đầu tư ) 1 Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương53
2 án bộ kỹ thuật : Đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp thiết bị, dịch vụ CNTT đã hoàn thành ở vị trí cán bộ kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư ) 2 Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->