Gói thầu: Mua hóa chất, công cụ, dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200449976-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
Tên gói thầu Mua hóa chất, công cụ, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20200437918
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và vốn đối ứng từ Doanh nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 15:29:00 đến ngày 2020-05-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,443,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 100μl Hamilton injector 2 Cặp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
2 Tube 5ml (USA Scientific), 1000 tubes 8 Gói Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
3 Tube 15ml (USA Scientific), 500 tubes 8 Gói Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
4 Tube 50ml (USA Scientific), 500 tubes 8 Gói Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
5 10-cm petri dish, 360 6 Pipet Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
6 Pipet tip 0.1-10uL (USA Scientific), 1000 típs 8 Gói Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
7 Pipet tip 10-200uL (USA Scientific), 1000 tips 8 Gói Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
8 Pipet tip 100-1000uL (USA Scientific), 1000 tips 16 Gói Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
9 Dao cắt 144 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
10 Dụng cụ inox gây stress nhiệt ngoài 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
11 Lọ đựng mẫu 1.200 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
12 Hộp dụng mẫu 40 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
13 Lam 280 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
14 Lamelle 105 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
15 Cassette 1.000 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
16 Keo dán Baume du Canada 2 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
17 Típ lọc 10 µl 6 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
18 Típ lọc 100 µl 8 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
19 Típ lọc 1000 µl 8 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
20 Bộ lọc chân không 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
21 Bình Tam giác 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
22 Cốc thủy tinh 40 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
23 Chai Durand 20 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
24 Ống nghiệm nắp vặn 125 Ống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
25 Falcon vô trùng 50 mL 20 Gói Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
26 Falcon vô trùng 15 mL 20 Gói Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
27 Ống PCR 7 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
28 Micropipette 10 µl 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
29 Micropipette 100 µl 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
30 Micropipette 1000 µl 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
31 Epperdorf 500 µl 5 Gói Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
32 Epperdorf 1500 µl 5 Gói Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
33 Típ 10 mL 7 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
34 Típ xanh 1000 µl 7 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
35 Típ vàng 100 µl 7 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
36 Típ trắng 10 µl 7 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
37 Găng tay 180 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
38 Khẩu trang 156 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
39 Giấy vệ sinh (Việt Nam) 93 Cây Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
40 Sổ nhật ký thí nghiệm 25 Cuốn Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
41 Tôm thẻ chân trắng giống 100 1.000 con Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
42 Thức ăn tôm thẻ chân trắng 725 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
43 Tôm sú giống 100 1.000 con Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
44 Thức ăn tôm sú 450 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
45 Môi trường MRS Broth 22 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
46 Môi trường MRS Agar 22 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
47 MgSO4.7H2O 21 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
48 MnSO4.4H2O (Duchefa) 21 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
49 Pepton 40 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
50 Yeast extract 42 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
51 RCM 12 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
52 Beef Extract 40 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
53 Cystein 8 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
54 Sucrose 300 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
55 Agar (Việt Nam) 52 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
56 Glucose 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
57 Fehling’s reagent (B) 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
58 Internal Standard 1 1 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
59 Internal Standard 2 1 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
60 L-Ramnose 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
61 D- Manose 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
62 L-Glucose 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
63 Galactose 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
64 Glucuronic acid 2 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
65 Galacturonic acid Merk 2 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
66 Sodium Dodecyl Sulfate (SDS) 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
67 Bovin Serum albumin (BSA) 2 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
68 Protease/Phosphatase inhibitor cocktail 5 mL 2 Bộ 2 lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
69 Môi trường CHROM agar Vibrio 40 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
70 TBST (TBS-Tween 20) 4 Bình Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
71 RIPA buffer SI-R0278 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
72 Stripping buffer SI-S4324-200ML 4 Bình Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
73 poly-L-lysine 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
74 zymosan 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
75 dung dịch Hanks’ 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
76 L-methionine 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
77 Riboflavin 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
78 Môi trường CHROMagar Vibrio 2 500g Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
79 Ethanol (for HPLC) 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
80 Chloroform (for HPLC) 4 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
81 Protein Ladder XR-LYPA 1 (Protein Marker) 2 Typ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
82 Protein Ladder XR-LYPA 2 (Protein marker) 2 Typ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
83 Tris base 1KG SI 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
84 Tris base 1KG SI-T1503 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
85 PBS Buffer (10X) 2 Gói Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
86 Tris HCl 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
87 Tris Base (sigma), 250g 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
88 EDTA (Sigma) 4 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
89 EDTA (Sigma), 6 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
90 SDS (Santa cruz), 100g 4 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
91 CTAB ( Cetrimonium bromide) 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
92 Primer xuôi (Phù Sa) 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
93 Primer ngược (Phù Sa) 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
94 Probe (Phù Sa) 7 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
95 Agarose (EZ Bioresearch), 500g 4 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
96 100bp DNA ladder (Promega) 10 Tube Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
97 Sybrgreen I (Sigma), 10000X 2 Tube Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
98 Taq polymerase (Phù Sa), 500U 14 Tube Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
99 dNTPs (Phù Sa) 500 rx 4 Ống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
100 dNTPs (Phù Sa), 500uL 9 Tube Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
101 Đối chứng dương (Phù Sa), 1 đoạn gene 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
102 DEPC water (Santacruz), 1L 12 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
103 DI water (Viet Nam) 142 L Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
104 Formalin 48 Lít Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
105 Ethanol (for PCR) 6 Lít Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
106 DNA polymerase (100 U/hộp) 2 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
107 Mồi (primer) 4 Cặp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
108 Ethidium Bromide 4 Ống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
109 DNA marker 6 Ống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
110 DNA loading dye (2 ml/hộp) 4 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
111 Kít tinh sạch DNA (50 preps/bộ) 6 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
112 Gel star-redsafe (1mL) 6 Ống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
113 N-acetyl-N-N-N-tri-methyl ammonium bromide (CTAB) 4 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
114 Sodium cacodylate 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
115 Trisodium citrate 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
116 Magnesium chloride 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
117 dimethyl sulphoxide 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
118 Đệm phosphate pH=8 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
119 EDTA 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
120 Acetic acid (for HPLC) 4 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
121 Sodium acetate trihydrate (Duchefa) 20 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
122 Triammonium citrate (Duchefa) 12 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
123 Carbonic 25 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
124 Alcohol (Việt Nam) 293 Lít Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
125 Congo red 3 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
126 Agarose (EZ Bioresearch) 4 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
127 Tween 80 (500ml) 9 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
128 NaOH 20 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
129 MgSO4 500g 1 Bình Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
130 KH2PO4 500g 1 Bình Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
131 Washing water (Việt Nam) 40 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
132 Aceton (Duchefa) 10 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
133 MgCl2 (Sigma), 100g 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
134 Paraffin 24 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
135 Cồn bình 255 Lít Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
136 Cồn chai 95 Lít Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
137 xylen 96 Lít Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
138 thuốc nhuộm Heamtoxyline 6 Lít Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
139 Thuốc nhuộmEosin và Ploxin B 12 Lít Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
140 Acid acetic 60 Lít Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
141 H3BO3 (Duchefa) 2 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
142 NaOH tinh khiết 6 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
143 Tris-HCL (1kg/chai) 6 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
144 NaCl 8 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
145 Gelatin 4 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
146 Chloroform 4 Lít Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
147 trypsin 10x 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
148 L-DOPA 4 Chai 5 mg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
149 Nitroblue tetrazolium (NBT) Hộp 25 Vĩ 6 Hộp (25 vĩ) Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
150 Methanol 3 Lít Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
151 KOH 3 Chai 500 G Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->