Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034665-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Thủy lợi, Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211018937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, vốn Ngân hàng thế giới WB và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 19 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 15:43:00 đến ngày 2021-11-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,100,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 707,000,000 VNĐ ((Bảy trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.064E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ thời điểm 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước); Cấp công trình: cấp III (có đầy đủ các hạng mục: Trạm bơm cấp 1, tuyến ống nước thô; Khu xử lý nước; Hệ thống mạng lưới đường ống cấp nước sinh hoạt; Phần đường dây và trạm biến áp điện áp 35KV trở lên; Phần thiết bị trong khu xử lý có các hạng mục chính: Thiết bị lắng Lamella, Thiết bị lọc tự động bằng thép và bể chứa nước sạch bằng thép) hoặc nhà thầu cung cấp các hợp đồng có các hạng mục cụ thể như sau: + Trạm bơm cấp 1, tuyến ống nước thô: Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III có các hạng mục công trình: Trạm bơm và tuyến ống dẫn nước. + Khu xử lý nước: Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III có các hạng mục: San nền, công trình dân dụng, đường giao thông. + Hệ thống mạng lưới đường ống cấp nước sinh hoạt: Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước), cấp III có hạng mục xây dựng đường ống cấp nước sinh hoạt. + Phần đường dây và trạm biến áp: Nhà thầu cung cấp thi công xây dựng công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp điện áp 35KV trở lên. + Phần thiết bị trong khu xử lý: Nhà thầu cung cấp hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật (Công trình cấp nước) có các hạng mục chính: Thiết bị lắng Lamella, Thiết bị lọc tự động bằng thép và bể chứa nước sạch bằng thép. - Hai công trình có cùng cấp hoặc có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô khi cộng 02 hợp đồng có cùng cấp hoặc cấp thấp hơn liền kề trên bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của hạng mục trong gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: Chỉ huy trưởng công trường có kinh nghiệm một trong các lĩnh vực: giám sát, thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) tối thiểu 01 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: Đã có kinh nghiệm một trong các lĩnh vực giám sát, thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công hoặc giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: Đã có kinh nghiệm một trong các lĩnh vực giám sát, thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công hoặc giám sát Công trình năng lượng tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: Đã có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động thi công xây dựng công trình 01 năm (tối thiểu 01 công trình)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động thi công xây dựng công trình 01 năm (tối thiểu 01 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng : 25,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng : 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng : 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu : 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu : 1,60 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh : 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh : 25T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Năng suất : 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 108,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu : 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị Đường kính gia nhiệt tối đa: 315mm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Thủy lợi, Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Hệ thống cấp nước sinh hoạt cho các xã Tam Sơn, Văn Bán, Tùng Khê, Cấp Dẫn, huyện Cẩm Khê
19 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, vốn Ngân hàng thế giới WB và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Thủy lợi, Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn , địa chỉ: Số 204, phố Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thủy lợi nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn (Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Hạ tầng SHD và Công ty cổ phần năng lượng Nam Phú. + Thẩm định E-HSMT: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Thủy lợi, Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn , địa chỉ: Số 204, phố Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thủy lợi nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn (Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và Công trình năng lượng từ hạng III trở lên; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên - Đơn giá dự thầu chi tiết.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 707.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thủy lợi nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn (Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án thủy lợi nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn (Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ, địa chỉ Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM NƯỚC THÔ
1Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIPhần xây dựng26,86100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần xây dựng15,5375100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 3km, đất cấp IIIPhần xây dựng11,3225100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần xây dựng4,2987m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngPhần xây dựng0,0232100m2
6Quét 2 lớp nhựa bitum nóng số 3Phần xây dựng40,6944m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 300Phần xây dựng25,5686m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần xây dựng0,1644100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng1,7784tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần xây dựng66,2791m3
11Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngPhần xây dựng3,3139100m2
12Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần xây dựng0,1432tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần xây dựng6,6061tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Phần xây dựng2,3275m3
15Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằngPhần xây dựng0,3024100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần xây dựng0,1806tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần xây dựng0,3066tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần xây dựng0,1966tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Phần xây dựng12,5236m3
20Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn máiPhần xây dựng0,9139100m2
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần xây dựng0,7689tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần xây dựng0,8384m3
23Ván khuôn thép, Ván khuôn cộtPhần xây dựng0,113100m2
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần xây dựng0,0333tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần xây dựng0,1671tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng0,666m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máyPhần xây dựng0,0336100m2
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng0,0449tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng0,1408m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần xây dựng0,0198100m2
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần xây dựng0,0027tấn
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần xây dựng0,0129tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng0,2508m3
34Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằngPhần xây dựng0,0456100m2
35Gia công xà gồ thépPhần xây dựng0,2849tấn
36Lắp dựng xà gồ thépPhần xây dựng0,2849tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng12,9312m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần xây dựng9,2054m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần xây dựng2,1132m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Phần xây dựng101,7392m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Phần xây dựng86,7334m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần xây dựng19,8368m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Phần xây dựng63,7256m2
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần xây dựng170,2958m2
45Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần xây dựng101,7392m2
46Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhần xây dựng136,6528m2
47Lợp mái bằng tôn màu xanh dày 0.42Phần xây dựng0,3948100m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng26,3713m2
49Cầu chắn rác inox D150 máiPhần xây dựng3cái
50Ống thoát nước PVC D110Phần xây dựng0,12100m
51Nẹp thép không gỉ giữ ốngPhần xây dựng6cái
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng2,3712m3
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng47,12m2
54Gia công cột thépPhần xây dựng0,369tấn
55Lắp dựng cột thép các loạiPhần xây dựng0,369tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng8,0836m2
57Gia công thang sắtPhần xây dựng1,0296tấn
58Lắp dựng thang sắtPhần xây dựng1,0296tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng50,5628m2
60Gia công dầm cầu trụcPhần xây dựng0,3153tấn
61Lắp dựng dầm cầu trụcPhần xây dựng0,3153tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng1,04m2
63Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 1.2mm, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộPhần xây dựng5,2m2
64Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộPhần xây dựng3,84m2
65Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhần xây dựng0,2826100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmPhần xây dựng1,1304100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần xây dựng0,9m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng3,6587m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần xây dựng0,1959100m2
70Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng0,0848tấn
71Đai 50x10Phần xây dựng18bộ
72Bu lông M16Phần xây dựng36bộ
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Cửa thu nước2,6797m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCửa thu nước0,21100m2
75Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Cửa thu nước0,0679tấn
76Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Cửa thu nước0,3031tấn
77Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmCửa thu nước0,0133tấn
78Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IICửa thu nước0,4375100m
79Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Cửa thu nước0,056100m
80Cọc dẫn ép âmCửa thu nước1cọc
81Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcCửa thu nước5,75100m
82Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcCửa thu nước5,75100m
83Khấu hao vật tư cọc thép: sử dụng 1 tháng, 1 lần đóng nhổCửa thu nước2,0435tấn
84Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng thépCửa thu nước4,1464tấn
85Khấu hao giằng thépCửa thu nước0,1936tấn
86Rải đá hộcCửa thu nước4,8m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Cửa thu nước3,1988m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 300Cửa thu nước11,9204m3
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móngCửa thu nước0,0899100m2
90Cốt thép móng, đường kính cốt thép Cửa thu nước0,021tấn
91Cốt thép móng, đường kính cốt thép Cửa thu nước1,6928tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Cửa thu nước20,8956m3
93Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngCửa thu nước1,518100m2
94Cốt thép tường, đường kính cốt thép Cửa thu nước0,0119tấn
95Cốt thép tường, đường kính cốt thép Cửa thu nước2,1058tấn
96Song chắn rácCửa thu nước0,297tấn
97Lưới thép chắn rácCửa thu nước14,12m2
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIIPhần cổng, hàng rào1,0678m3
99Vận chuyển đất cự ly 3km, đất cấp IIIPhần cổng, hàng rào0,0107100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Phần cổng, hàng rào0,9742m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần cổng, hàng rào0,1154100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần cổng, hàng rào0,3543m3
103Ván khuôn thép, Ván khuôn cộtPhần cổng, hàng rào0,1123100m2
104Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần cổng, hàng rào0,0083tấn
105Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần cổng, hàng rào0,1136tấn
106Hàng rào thép gai 2,7mm cao 1,8mPhần cổng, hàng rào59,4m2
107Cổng lưới thép D6, trụ thép 120x120Phần cổng, hàng rào6,867m2
108Rải bạt lót nềnĐường bê tông0,277100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Đường bê tông4,155m3
110Ống thép DN200Phần công nghệ0,4100m
111Van 2 chiều BB DN200Phần công nghệ3cái
112Mối nối mềm EB DN200Phần công nghệ2cái
113Côn thép lệch D200/125Phần công nghệ2cái
114Côn thép xiên UU D200/500Phần công nghệ3cái
115Cút thép D200X45oPhần công nghệ6cái
116Tê thép UU D200/200Phần công nghệ2cái
117Bích thép rỗng DN200Phần công nghệ5,5cặp bích
118Bích thép rỗng DN125Phần công nghệ0,5cặp bích
119Bích thép đặc DN200Phần công nghệ0,5cặp bích
120Ống thép chờ qua tường DN200Phần công nghệ0,021100m
121Vành chắn thép DN200x400x5Phần công nghệ3cái
122Ống thép DN250Phần công nghệ0,21100m
123Ống thép DN200Phần công nghệ0,03100m
124Van 2 chiều BB DN200Phần công nghệ3cái
125Van 1 chiều DN200Phần công nghệ2cái
126Măng sông thép D15Phần công nghệ2cái
127Vòi đồng D15Phần công nghệ2cái
128Van 2 chiều D15Phần công nghệ2cái
129Kép TTK D15Phần công nghệ4cái
130Tê đồng DN15x15Phần công nghệ2cái
131Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10barPhần công nghệ2cái
132Ống thép DN15Phần công nghệ0,01100m
133Mối nối mềm EB DN200Phần công nghệ2cái
134Côn thép cân D200/100Phần công nghệ2cái
135Cút thép UU D250X90oPhần công nghệ3cái
136Cút thép UU D200X90oPhần công nghệ6cái
137Tê thép UU D250/200Phần công nghệ4cái
138Bích thép rỗng DN250Phần công nghệ2,5cặp bích
139Bích thép rỗng DN200Phần công nghệ5cặp bích
140Bích thép rỗng DN100Phần công nghệ1cặp bích
141Bích thép đặc DN250Phần công nghệ1cặp bích
142Bích thép đặc DN200Phần công nghệ0,5cặp bích
143Ống thép qua tường DN250Phần công nghệ0,006100m
144Vành chắn thép DN200x400x5Phần công nghệ1cái
145Ống thép DN200Phần công nghệ0,05100m
146Van 2 chiều BB DN200Phần công nghệ2cái
147Mối nối mềm EB DN200Phần công nghệ2cái
148Côn thép lệch D200/125Phần công nghệ2cái
149Tê thép UU D200/200Phần công nghệ2cái
150Cút thép UU D200X90oPhần công nghệ2cái
151Bích thép rỗng DN200Phần công nghệ1,5cặp bích
152Bích thép đặc DN200Phần công nghệ0,5cặp bích
153Ống TTK D50Phần công nghệ0,04100m
154Van ren 2 chiều D50Phần công nghệ3cái
155Van ren 1 chiều D50Phần công nghệ1cái
156Tê TTK D50Phần công nghệ3cái
157Cút TTK D50x90oPhần công nghệ6cái
158Racco D50Phần công nghệ3cái
159Côn TTK D50/32Phần công nghệ1cái
160Nút bịt TTK D50Phần công nghệ2cái
161Ống TTK D32Phần công nghệ0,08100m
162Đấu nối ren ngoài DN32Phần công nghệ1cái
163Racco D32Phần công nghệ1cái
164Cút ren D32x90o-STPhần công nghệ4cái
B TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm, PN8-PE100Tuyến ống nước thô-Phần công nghệ36,45100m
2Ống thép DN250Tuyến ống nước thô-Phần công nghệ3,18100m
3Cút HDPE D250x90oTuyến ống nước thô-Phần công nghệ7cái
4Cút HDPE D250x22o1/2Tuyến ống nước thô-Phần công nghệ24cái
5Mối nối chuyển bậc DN250Tuyến ống nước thô-Phần công nghệ4cái
6Tê gang BBB DN250x65Tuyến ống nước thô-Van xả khí loại 1 (2 cái)2cái
7Đấu nối bích HDPE DN250Tuyến ống nước thô-Van xả khí loại 1 (2 cái)4cái
8Van ren DN25Tuyến ống nước thô-Van xả khí loại 1 (2 cái)2cái
9Kép DN25Tuyến ống nước thô-Van xả khí loại 1 (2 cái)2cái
10Bích thép đặc DN65, đục lỗ DN25Tuyến ống nước thô-Van xả khí loại 1 (2 cái)1cặp bích
11Bầu xả khí DN25Tuyến ống nước thô-Van xả khí loại 1 (2 cái)2cái
12Đấu nối bích HDPE DN250Tuyến ống nước thô-Van xả cặn loại 2 (12 hố)12cái
13Tê gang BBB xả cặn D250x80Tuyến ống nước thô-Van xả cặn loại 2 (12 hố)12cái
14Van chặn ty chìm DN80Tuyến ống nước thô-Van xả cặn loại 2 (12 hố)12cái
15Mối nối mềm EB DN80Tuyến ống nước thô-Van xả cặn loại 2 (12 hố)12cái
16Chụp van gangTuyến ống nước thô-Van xả cặn loại 2 (12 hố)12cái
17Gioăng cao suTuyến ống nước thô-Van xả cặn loại 2 (12 hố)12cái
18Bulong nở M100Tuyến ống nước thô-Van xả cặn loại 2 (12 hố)96cái
19Ống uPVC D90Tuyến ống nước thô-Van xả cặn loại 2 (12 hố)0,12100m
20Ống thép DN250Tuyến ống nước thô-Ống qua cống, mương thoát nước0,36100m
21Cút thép D250x45oTuyến ống nước thô-Ống qua cống, mương thoát nước44cái
22Mối nối chuyển bậc DN250Tuyến ống nước thô-Ống qua cống, mương thoát nước22cái
23Tê thép D250x25Tuyến ống nước thô-Ống qua cống, mương thoát nước11cái
24Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2: 11 cụm11cái
25Van thu khí xả tự động DN25Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2: 11 cụm11cái
26Răng kép DN25Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2: 11 cụm22cái
27Van ren DN25Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2: 11 cụm11cái
28Racco DN25Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2: 11 cụm11cái
29Đoạn ống thép DN25Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2: 11 cụm0,011100m
30Đầu ren ngoài DN25Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2: 11 cụm11cái
31Ống thép DN250Tuyến ống nước thô-Ống qua cầu0,2100m
32Cút thép D250x45oTuyến ống nước thô-Ống qua cầu4cái
33Mối nối chuyển bậc DN250Tuyến ống nước thô-Ống qua cầu2cái
34Tê thép D250x25Tuyến ống nước thô-Ống qua cầu1cái
35Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2 (1 cụm)1cái
36Van thu khí xả tự động DN25Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2 (1 cụm)1cái
37Răng kép DN25Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2 (1 cụm)2cái
38Van ren DN25Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2 (1 cụm)1cái
39Racco DN25Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2 (1 cụm)1cái
40Đoạn ống thép DN25Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2 (1 cụm)0,001100m
41Đầu ren ngoài DN25Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2 (1 cụm)1cái
42Ống thép lồng DN300Tuyến ống nước thô-Ống qua đường nhựa0,1100m
43Ống thép lồng DN300Tuyến ống nước thô-Ống qua hầm chui đường cao tốc0,36100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mmTuyến ống nước thô-Thử áp lực và xúc xả36,45100m
45Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mmTuyến ống nước thô-Thử áp lực và xúc xả3,18100m
46Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mmTuyến ống nước thô-Thử áp lực và xúc xả39,63100m
47Nước xúc xả + thử áp lựcTuyến ống nước thô-Thử áp lực và xúc xả1.443,7534m3
48Nhân công phục vụ xúc xả ốngTuyến ống nước thô-Thử áp lực và xúc xả5công
49Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảTuyến ống nước thô-Thử áp lực và xúc xả2ca
50Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảTuyến ống nước thô-Thử áp lực và xúc xả1ca
51Cắt mặt đường nhựaPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường nhựa5100m
52Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường nhựa1,75100m2
53Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường nhựa1,75100m2
54Vận chuyển phế thải cự ly 4kmPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường nhựa1,75100m2
55Vận chuyển phế thải cự ly 4kmPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường nhựa1,75100m2
56Phá dỡ mặt đường cấp phốiPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường nhựa0,6125100m3
57Vận chuyển đất cự ly 4km, đất cấp IVPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường nhựa0,6125100m3
58Cắt mặt đường bê tôngPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường bê tông161,410m
59Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường bê tông108,945m3
60Vận chuyển đất cự ly 4km, đất cấp IVPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường bê tông1,0895100m3
61Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp IIPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Đào đất832,68m3
62Đào đường ống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Đào đất11,7707100m3
63Vận chuyển đất cự ly 4km, đất cấp IIPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Đào đất0,1523100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Đào đất17,6506100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Hoàn trả đường nhựa0,3100m3
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Hoàn trả đường nhựa0,225100m3
67Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hoàn trả đường nhựa1,5100m2
68Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Hoàn trả đường nhựa1,5100m2
69Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hoàn trả đường nhựa1,5100m2
70Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại CPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Hoàn trả đường nhựa1,5100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hoàn trả đường bê tông108,945m3
72Đá dăm đệmPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố)0,3591m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố)0,6346m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố)0,0539100m2
75Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố)0,0132tấn
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố)1,1712m3
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố)0,1602m3
78Cốt thép tấm đanPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố)0,0196tấn
79Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố)0,0108100m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố)4cấu kiện
81Thép hình cổ gaPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố)0,1956tấn
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố)4,76m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí loại 2 (12 cụm)1,2m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí loại 2 (12 cụm)0,048100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí loại 2 (12 cụm)3,672m3
86Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí loại 2 (12 cụm)0,2592100m2
87Đóng trụ đỡ ống thép hình L100x100x7Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước0,968100m
88Sản xuất trụ đỡ ống thép hình L100x7Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước1,1998tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước2,2m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước0,088100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước5,28m3
92Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước0,3432100m2
93Đai 50x10Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước22bộ
94Bu lông M16Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước44bộ
95Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết trụ đỡ ống từ cọc NT25-NT28 & NT39A-NT421201 lỗ khoan
96Đóng trụ đỡ ống thép hình L100x100x7Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết trụ đỡ ống từ cọc NT25-NT28 & NT39A-NT421,2100m
97Sản xuất trụ đỡ ống thép hình L100x7Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết trụ đỡ ống từ cọc NT25-NT28 & NT39A-NT421,7172tấn
98Đóng trụ đỡ ống thép hình L100x100x7Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua Cầu0,176100m
99Sản xuất trụ đỡ ống, giá treo thép hình L100x7 và L50x5Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua Cầu0,3192tấn
100Bulong M14 , L=200Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua Cầu12cái
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút0,336m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút0,0104100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút0,864m3
104Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút0,0432100m2
105Đai 50x10Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút2bộ
106Bu lông M16Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút4bộ
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua hầm chui đường cao tốc4,4784m3
108Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua hầm chui đường cao tốc0,18100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút trên tuyến3,096m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút trên tuyến0,112100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút trên tuyến11,112m3
112Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút trên tuyến0,6096100m2
113Đai thép 50x10Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút trên tuyến26cái
114Bulong M16Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút trên tuyến52cái
115Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút trên tuyến10m
C TRẠM XỬ LÝ
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1.6m3Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm2,4129100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 2km, đất cấp IPhần xây dựng-San nền, đường vào trạm2,4129100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIPhần xây dựng-San nền, đường vào trạm13,7389100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm4,7235100m3
5Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IPhần xây dựng-San nền, đường vào trạm0,849100m3
6Vét hữu cơ bằng máy đào 1.6m3Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm5,6896100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 2km, đất cấp IPhần xây dựng-San nền, đường vào trạm6,5386100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm54,6427100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần xây dựng-San nền, đường vào trạm45,6273100m3
10Vận chuyển đất đào để đắp, cự ly 2km, đất cấp III (bao gồm phí, thuế tài nguyên môi trường)Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm45,6273100m3
11Xáo xới nền đất K=0,95Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm9,685100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyPhần xây dựng-San nền, đường vào trạm29,7346100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm535,22m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyPhần xây dựng-Cổng tường rào4,6100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần xây dựng-Cổng tường rào69m3
16Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIPhần xây dựng-Cổng tường rào1,9906100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần xây dựng-Cổng tường rào1,0785100m3
18Vận chuyển đất đổ cự ly 2km, đất cấp IIIPhần xây dựng-Cổng tường rào0,9121100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần xây dựng-Cổng tường rào13,3609m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngPhần xây dựng-Cổng tường rào0,448100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng-Cổng tường rào5,7512m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần xây dựng-Cổng tường rào0,5228100m2
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Cổng tường rào0,1127tấn
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Cổng tường rào0,6208tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng-Cổng tường rào57,4129m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần xây dựng-Cổng tường rào14,6905m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng-Cổng tường rào3,7242m3
28Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằngPhần xây dựng-Cổng tường rào0,3386100m2
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Cổng tường rào0,1725tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần xây dựng-Cổng tường rào18,688m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần xây dựng-Cổng tường rào19,6522m3
32Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng-Cổng tường rào186,96m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng-Cổng tường rào241,1856m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần xây dựng-Cổng tường rào428,1456m2
35Thép hình trụ cổngPhần xây dựng-Cổng tường rào0,2897tấn
36Lắp đặt thép hình trụ cổngPhần xây dựng-Cổng tường rào0,2897tấn
37Cổng sắt 2 cánhPhần xây dựng-Cổng tường rào16,44m2
38Lắp dựng Cổng sắtPhần xây dựng-Cổng tường rào16,44m2
39Khóa cổngPhần xây dựng-Cổng tường rào2bộ
40Gia công hàng rào thép hộp đặc 12Phần xây dựng-Cổng tường rào193,544m2
41Lắp dựng hàng rào song sắtPhần xây dựng-Cổng tường rào193,544m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng-Cổng tường rào96,772m2
43Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng0,5257100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng0,1864100m3
45Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2km, đất cấp IIIPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng0,3393100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng7,09m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng0,1418100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng19,5647m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng0,4931100m2
50Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng0,7251tấn
51Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng0,4796tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng7,2846m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân3,0444m3
54Ván khuôn thép, Ván khuôn cộtPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân0,5535100m2
55Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân0,0818tấn
56Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân0,0434tấn
57Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân0,7384tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân5,1189m3
59Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằngPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân0,5097100m2
60Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân0,275tấn
61Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân0,8021tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân13,623m3
63Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn máiPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân1,6047100m2
64Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân1,5844tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân1,1116m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân0,1543100m2
67Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân0,0526tấn
68Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân0,0858tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân0,384m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân0,0288100m2
71Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân0,067tấn
72Gia công xà gồ thépPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân0,9428tấn
73Lắp dựng xà gồ thépPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân0,9428tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân42,5216m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc23,2575m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc4,3416m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc79,736m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc220,391m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc14,96m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc50,97m2
81Trát trần, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc152,4465m2
82Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc438,7675m2
83Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc79,736m2
84Lợp mái bằng tôn màu xanh dày 0.42Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc0,9497100m2
85Tôn úp nócPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc16,72md
86Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc47,704m2
87Cầu chắn rác inox D150 máiPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc4cái
88Ống thoát nước PVC D110Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc0,16100m
89Nẹp thép không gỉ giữ ốngPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc8cái
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc7,8373m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc15,5466m3
92Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc77,196m2
93Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 1.2mm, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc9m2
94Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc1,47m2
95Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc9,6m2
96Cửa sắt xếpPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc9,9m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc0,7784100m2
98Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng0,3573100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng0,1443100m3
100Vận chuyển đất cự ly 2km, đất cấp IIIPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng0,213100m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng4,41m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng0,0882100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng12,6409m3
104Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng0,3181100m2
105Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng0,483tấn
106Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng0,3235tấn
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng4,2484m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân1,5682m3
109Ván khuôn thép, Ván khuôn cộtPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân0,2851100m2
110Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân0,0046tấn
111Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân0,435tấn
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân2,6241m3
113Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằngPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân0,2385100m2
114Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân0,1096tấn
115Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân0,3952tấn
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân9,5082m3
117Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn máiPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân1,1349100m2
118Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân1,1987tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân0,6464m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân0,0915100m2
121Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân0,0392tấn
122Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân0,0518tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân0,4224m3
124Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằngPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân0,0768100m2
125Gia công xà gồ thépPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân0,2494tấn
126Lắp dựng xà gồ thépPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân0,2494tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân33,0752m2
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân17,08m3
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân3,0709m3
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân55,6m2
131Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân163,1632m2
132Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân8,976m2
133Trát xà dầm, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân23,85m2
134Trát trần, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân95,1088m2
135Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân291,098m2
136Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân55,6m2
137Lợp mái bằng tôn màu xanh dày 0.42Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân0,6784100m2
138Tôn úp nócPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân10,6md
139Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân36,212m2
140Cầu chắn rác inox D150 máiPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân4cái
141Ống thoát nước PVC D110Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân0,16100m
142Nẹp thép không gỉ giữ ốngPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân8cái
143Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-nền nhà5,2114m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-nền nhà5,2114m3
145Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-nền nhà52,6416m2
146Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 1.2mm, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-nền nhà6m2
147Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộPhần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-nền nhà7,68m2
148Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIPhần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng0,3235100m3
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng0,1308100m3
150Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2km, đất cấp IIIPhần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng0,1927100m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng4,1461m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngPhần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng0,0881100m2
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng11,4173m3
154Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng0,3107100m2
155Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng0,44tấn
156Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng0,3416tấn
157Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng3,7126m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân1,5972m3
159Ván khuôn thép, Ván khuôn cộtPhần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân0,2904100m2
160Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân0,0046tấn
161Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân0,4538tấn
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân1,9774m3
163Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằngPhần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân0,1798100m2
164Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân0,1132tấn
165Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân0,362tấn
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân9,6512m3
167Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn máiPhần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân1,1984100m2
168Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân1,2808tấn
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân1,0453m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân0,151100m2
171Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân0,0603tấn
172Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân0,0552tấn
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân0,3795m3
174Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằngPhần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân0,069100m2
175Gia công xà gồ thépPhần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân0,2337tấn
176Lắp dựng xà gồ thépPhần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân0,2337tấn
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân30,9984m2
178Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc17,006m3
179Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc4,4277m3
180Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc86,848m2
181Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc144,0826m2
182Trát xà dầm, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc17,98m2
183Trát trần, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc98,2094m2
184Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc260,272m2
185Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc86,848m2
186Lợp mái bằng tôn màu xanh dày 0.42Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc0,5989100m2
187Tôn úp nócPhần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc13,02md
188Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc45,48m2
189Cầu chắn rác inox D150 máiPhần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc4cái
190Ống thoát nước PVC D110Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc0,144100m
191Nẹp thép không gỉ giữ ốngPhần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc8cái
192Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần xây dựng-Nhà hành chính-nền nhà4,7137m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Phần xây dựng-Nhà hành chính-nền nhà4,7137m3
194Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Phần xây dựng-Nhà hành chính-nền nhà44,9896m2
195Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 1.2mm, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộPhần xây dựng-Nhà hành chính-nền nhà12m2
196Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộPhần xây dựng-Nhà hành chính-nền nhà1,47m2
197Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộPhần xây dựng-Nhà hành chính-nền nhà7,68m2
198Cửa sổ mở hất khung nhôm kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộPhần xây dựng-Nhà hành chính-nền nhà0,36m2
199Công tác ốp gạch ceramic 300x600Phần xây dựng-Nhà hành chính-khu WC13,16m2
200Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Phần xây dựng-Nhà hành chính-khu WC3,28m2
201Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt0,076100m3
202Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt0,0226100m3
203Vận chuyển đất cự ly 2km, đất cấp IIIPhần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt0,0534100m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt0,3773m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt0,566m3
206Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt0,02100m2
207Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt1,9008m3
208Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt0,3384m3
209Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt0,0076100m2
210Cốt thép tấm đanPhần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt0,024tấn
211Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt1cấu kiện
212Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt9,12m2
213Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt1,8m2
214Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIPhần xây dựng-Bể chứa1,4974100m3
215Vận chuyển đất cự ly 2km, đất cấp IIIPhần xây dựng-Bể chứa1,4974100m3
216Đá dăm 1x2cm gia cố nền lu lèn đạt K95Phần xây dựng-Bể chứa63,0477m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần xây dựng-Bể chứa14,0324m3
218Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngPhần xây dựng-Bể chứa0,042100m2
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 300Phần xây dựng-Bể chứa66,5206m3
220Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần xây dựng-Bể chứa0,1654100m2
221Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Bể chứa0,3259tấn
222Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Bể chứa6,7104tấn
223Bulong M20, L=300Phần xây dựng-Bể chứa275cái
224Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIPhần xây dựng-Hố van ( 2 hố)0,0656100m3
225Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố)0,0259100m3
226Vận chuyển đất cự ly 2km, đất cấp IIIPhần xây dựng-Hố van ( 2 hố)0,0397100m3
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố)0,7144m3
228Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần xây dựng-Hố van ( 2 hố)0,0184100m2
229Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố)1,8022m3
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố)0,3154m3
231Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaPhần xây dựng-Hố van ( 2 hố)0,0358100m2
232Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố)0,0164tấn
233Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố)0,1934m3
234Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhần xây dựng-Hố van ( 2 hố)0,0105100m2
235Cốt thép tấm đanPhần xây dựng-Hố van ( 2 hố)0,026tấn
236Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần xây dựng-Hố van ( 2 hố)4cấu kiện
237Thép hình cổ gaPhần xây dựng-Hố van ( 2 hố)0,1235tấn
238Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố)7,3658m2
239Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố)1,64m2
240Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIPhần xây dựng-Bể thu bùn2,4213100m3
241Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần xây dựng-Bể thu bùn0,8662100m3
242Vận chuyển đất cự ly 2km, đất cấp IIIPhần xây dựng-Bể thu bùn1,5551100m3
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần xây dựng-Bể thu bùn4,488m3
244Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngPhần xây dựng-Bể thu bùn0,0278100m2
245Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 300Phần xây dựng-Bể thu bùn12,642m3
246Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần xây dựng-Bể thu bùn0,081100m2
247Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Bể thu bùn0,0391tấn
248Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Bể thu bùn1,1107tấn
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần xây dựng-Bể thu bùn26,8m3
250Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngPhần xây dựng-Bể thu bùn2,172100m2
251Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Bể thu bùn0,0259tấn
252Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Bể thu bùn3,8041tấn
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng-Bể thu bùn70,654m3
254Băng cản nước PVC V20Phần xây dựng-Bể thu bùn24,4m
255Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIPhần xây dựng-Cụm lắng lọc0,585100m3
256Vận chuyển đất cự ly 2km, đất cấp IIIPhần xây dựng-Cụm lắng lọc0,585100m3
257Đá dăm 1x2 gia cố nền, lu lèn đạt K95Phần xây dựng-Cụm lắng lọc46,8m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần xây dựng-Cụm lắng lọc11,7m3
259Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Phần xây dựng-Cụm lắng lọc46,8m3
260Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần xây dựng-Cụm lắng lọc0,176100m2
261Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Cụm lắng lọc0,1884tấn
262Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Cụm lắng lọc4,0783tấn
263Gia công cột bằng thép hìnhPhần xây dựng-Cụm lắng lọc3,2988tấn
264Lắp dựng cột thép các loạiPhần xây dựng-Cụm lắng lọc3,2988tấn
265Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng-Cụm lắng lọc153,24m2
266Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần xây dựng-Cụm lắng lọc0,7741tấn
267Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phần xây dựng-Cụm lắng lọc0,7741tấn
268Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng-Cụm lắng lọc55,1834m2
269Gia công xà gồ thépPhần xây dựng-Cụm lắng lọc0,9605tấn
270Lắp dựng xà gồ thépPhần xây dựng-Cụm lắng lọc0,9605tấn
271Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng-Cụm lắng lọc67,9792m2
272Lợp mái tôn dày 0.42lyPhần xây dựng-Cụm lắng lọc1,717100m2
273Điện chiếu sángPhần xây dựng-Cụm lắng lọc1ht
274Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIPhần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm0,5229100m3
275Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm0,0688100m3
276Vận chuyển đất cự ly 2km, đất cấp IIIPhần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm0,4541100m3
277Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm8,256m3
278Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm0,129100m2
279Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm11,352m3
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, chiều rộng Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm2,6488m3
281Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhPhần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm0,344100m2
282Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm0,0788tấn
283Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm4,3344m3
284Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm0,1899100m2
285Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm0,5369tấn
286Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm43cấu kiện
287Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm58,48m2
288Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm27,52m2
289Ống uPVC D110Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính0,005100m
290Ống uPVC D42Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính0,02100m
291Cút uPVC D110x45Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính2cái
292Tê cong uPVC D110x90Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính2cái
293Cút uPVC D42x90Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính2cái
294Ống PPR D25Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính0,12100m
295Cút PPR D25x90Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính5cái
296Cút PPR ren trong D25x90Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính3cái
297Tê PPR D25x90Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính3cái
298Van đồng D25Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính1cái
299Phao nổi D25Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính1cái
300Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính1bể
301Lắp đặt lavaboPhần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính1bộ
302Lắp đặt vòi rửaPhần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính1bộ
303Lắp đặt chậu xí bệtPhần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính1bộ
304Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính1cái
305Lắp đặt hộp đựngPhần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính1cái
306Lắp đặt phễu thoát sànPhần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính1cái
307Ống thép DN250-STCông nghệ Trạm bơm cấp 20,06100m
308Ống thép DN200Công nghệ Trạm bơm cấp 20,06100m
309Van 2 chiều BB DN200Công nghệ Trạm bơm cấp 24cái
310Mối nối mềm BB DN200Công nghệ Trạm bơm cấp 23cái
311Côn thép lệch D200/125Công nghệ Trạm bơm cấp 23cái
312Cút thép UU D250X90oCông nghệ Trạm bơm cấp 21cái
313Cút thép UU D200X90oCông nghệ Trạm bơm cấp 24cái
314Tê thép UU D250/250Công nghệ Trạm bơm cấp 24cái
315Bích thép rỗng DN250Công nghệ Trạm bơm cấp 21cặp bích
316Bích thép rỗng DN200Công nghệ Trạm bơm cấp 24cặp bích
317Bích thép rỗng DN125Công nghệ Trạm bơm cấp 21,5cặp bích
318Bích thép đặc DN250Công nghệ Trạm bơm cấp 20,5cặp bích
319Ống thép DN250-STCông nghệ Trạm bơm cấp 20,06100m
320Ống thép DN150-STCông nghệ Trạm bơm cấp 20,06100m
321Van 2 chiều BB DN150Công nghệ Trạm bơm cấp 24cái
322Van 1 chiều BB DN150Công nghệ Trạm bơm cấp 23cái
323Măng sông thép D15Công nghệ Trạm bơm cấp 23cái
324Vòi đồng D15Công nghệ Trạm bơm cấp 23cái
325Van 2 chiều D15Công nghệ Trạm bơm cấp 23cái
326Kép TTK D15Công nghệ Trạm bơm cấp 26cái
327Tê đồng DN15x15Công nghệ Trạm bơm cấp 23cái
328Cút ren D15x90oCông nghệ Trạm bơm cấp 23cái
329Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10barCông nghệ Trạm bơm cấp 23cái
330Ống thép DN15Công nghệ Trạm bơm cấp 20,015100m
331Mối nối mềm BB DN150Công nghệ Trạm bơm cấp 23cái
332Côn thép cân BB DN150/100Công nghệ Trạm bơm cấp 23cái
333Cút thép UU D150X90oCông nghệ Trạm bơm cấp 29cái
334Tê thép UU D250/150Công nghệ Trạm bơm cấp 24cái
335Tê thép UU D250/250Công nghệ Trạm bơm cấp 21cái
336Bích thép rỗng DN250Công nghệ Trạm bơm cấp 21,5cặp bích
337Bích thép rỗng DN200Công nghệ Trạm bơm cấp 27cặp bích
338Bích thép rỗng DN100Công nghệ Trạm bơm cấp 21,5cặp bích
339Bích thép đặc DN250Công nghệ Trạm bơm cấp 21cặp bích
340Bầu xả khí D32Công nghệ Trạm bơm cấp 23cái
341Van gạt D32Công nghệ Trạm bơm cấp 23cái
D TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH VÀ DỊCH VỤ
1Cắt sân bê tôngXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Phá dỡ sân bê tông94,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Phá dỡ sân bê tông14,13m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4kmXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Phá dỡ sân bê tông0,1413100m3
4Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Đào đất373,53m3
5Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp II, cự ly 4kmXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Đào đất0,1083100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Đào đất3,627100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hoàn trả sân bê tông14,13m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố van xả cặn loại 2 (4 cụm)0,4m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố van xả cặn loại 2 (4 cụm)1,352m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố van xả cặn loại 2 (4 cụm)0,0896100m2
11Đai 50x10Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố van xả cặn loại 2 (4 cụm)12bộ
12Bu lông M16Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố van xả cặn loại 2 (4 cụm)24bộ
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái)0,032m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái)0,0032100m2
15Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,1024100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,0414100m3
17Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp II, cự ly 4kmXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,1024100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,9741m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,047100m2
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,013tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)2,0306m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)8,708m2
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,2352m3
24Cốt thép tấm đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,028tấn
25Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,0101100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)3cấu kiện
27Thép hình cổ gaXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,2125tấn
28Đóng trụ đỡ ống thép hình L100x100x7Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Chi tiết ống qua cống, Mương thoát nước0,168100m
29Sản xuất trụ đỡ ống thép hình L100x7Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Chi tiết ống qua cống, Mương thoát nước0,2138tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút0,6m3
31Ván khuôn móngXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút0,024100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút1,44m3
33Ván khuôn móngXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút0,0936100m2
34Đai 50x10Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút6bộ
35Bu lông M16Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút12bộ
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút, nút bịt ống0,26m3
37Ván khuôn móngXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút, nút bịt ống0,0129100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút, nút bịt ống0,657m3
39Ván khuôn móngXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút, nút bịt ống0,0484100m2
40Đai thép 50x10Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút, nút bịt ống4cái
41Bulong M16Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút, nút bịt ống8cái
42Khoan bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Khoan qua đường7m
43Cắt mặt đường nhựaXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa0,36100m
44Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa0,09100m2
45Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa0,09100m2
46Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4kmXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa0,09100m2
47Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4kmXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa0,09100m2
48Phá dỡ mặt đường cấp phốiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa0,0315100m3
49Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4kmXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa0,0315100m3
50Cắt sân bê tôngXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ sân bê tông127,610m
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ sân bê tông19,14m3
52Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4kmXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ sân bê tông0,1914100m3
53Cắt mặt đường bê tôngXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường bê tông310m
54Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường bê tông1,125m3
55Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4kmXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường bê tông0,0113100m3
56Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Đào đất579,99m3
57Đào đường ống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Đào đất9,1883100m3
58Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 4km, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Đào đất0,823100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Đào đất14,1652100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa0,018100m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa0,0135100m3
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa0,09100m2
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa0,09100m2
64Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa0,09100m2
65Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại CXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa0,09100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hoàn trả đường bê tông1,125m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hoàn trả đường bê tông19,14m3
68Đá dăm đệmXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố)0,3591m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố)0,6346m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố)0,0539100m2
71Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố)0,0132tấn
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố)0,8878m3
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố)0,1602m3
74Cốt thép tấm đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố)0,0196tấn
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố)0,0108100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố)4cấu kiện
77Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố)3,78m2
78Thép hình cổ gaXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố)0,1956tấn
79Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố)0,1026100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố)0,0536100m3
81Vận chuyển đất đào đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố)0,049100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố)1,337m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố)0,0749100m2
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố)1,9817m3
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố)0,297m3
86Cốt thép tấm đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố)0,0321tấn
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố)0,0179100m2
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố)6cấu kiện
89Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố)10,176m2
90Thép hình cổ gaXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố)0,3261tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ tê0,3m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ tê0,864m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ tê0,0552100m2
94Đai 50x10Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ tê9bộ
95Bu lông M16Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ tê18bộ
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 2 (9 cụm)0,9m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 2 (9 cụm)3,042m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 2 (9 cụm)0,2016100m2
99Đai 50x10Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 2 (9 cụm)27bộ
100Bu lông M16Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 2 (9 cụm)54bộ
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái)0,048m3
102Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái)0,0048100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả chặn (2 cụm)0,2m3
104Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả chặn (2 cụm)0,016100m2
105Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,1024100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,0414100m3
107Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,1024100m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,9741m3
109Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,047100m2
110Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,013tấn
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái)2,0306m3
112Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái)8,708m2
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,2352m3
114Cốt thép tấm đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,028tấn
115Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,0101100m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái)3cấu kiện
117Thép hình cổ gaXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,2125tấn
118Đóng trụ đỡ ống thép hình L100x100x7Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước0,44100m
119Sản xuất trụ đỡ ống thép hình L100x7Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước0,6047tấn
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút1m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút0,04100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng,đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút2,4m3
123Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút0,156100m2
124Đai 50x10Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút10bộ
125Bu lông M16Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút20bộ
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút, nút bịt ống1,5336m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút, nút bịt ống0,07100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút, nút bịt ống4,8762m3
129Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút, nút bịt ống0,3136100m2
130Đai thép 50x10Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút, nút bịt ống17cái
131Bulong M16Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút, nút bịt ống34cái
132Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút, nút bịt ống43m
133Cắt mặt đường bê tôngXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Phá dỡ đường bê tông8810m
134Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Phá dỡ đường bê tông33m3
135Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IVXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Phá dỡ đường bê tông0,33100m3
136Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Đào đất1.742,9m3
137Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Đào đất2,319100m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Đào đất15,11100m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hoàn trả Đường bê tông33m3
140Đá dăm đệmXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố)0,8978m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố)1,5864m3
142Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố)0,1348100m2
143Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố)0,033tấn
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố)1,7056m3
145Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố)0,3204m3
146Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố)0,049tấn
147Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố)0,0215100m2
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố)10cấu kiện
149Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố)7,672m2
150Thép hình cổ gaXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố)0,489tấn
151Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố)0,0623100m3
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố)0,0324100m3
153Vận chuyển đất cự ly 4km, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố)0,0299100m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố)0,8914m3
155Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố)0,0499100m2
156Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố)0,0074tấn
157Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố)1,1596m3
158Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố)0,198m3
159Cốt thép tấm đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố)0,0214tấn
160Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố)0,012100m2
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố)4cấu kiện
162Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố)6,208m2
163Thép hình cổ gaXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố)0,2174tấn
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ tê0,2m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ tê0,576m3
166Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ tê0,0368100m2
167Đai 50x10Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ tê6bộ
168Bu lông M16Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ tê12bộ
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại 2 (10 cụm)1m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại 2 (10 cụm)3,38m3
171Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại 2 (10 cụm)0,224100m2
172Đai 50x10Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại 2 (10 cụm)30bộ
173Bu lông M16Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại 2 (10 cụm)60bộ
174Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố)0,2577100m3
175Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố)0,1036100m3
176Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố)0,2577100m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố)2,9223m3
178Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố)0,1409100m2
179Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố)0,039tấn
180Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố)4,9203m3
181Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố)21,459m2
182Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố)0,7056m3
183Cốt thép tấm đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố)0,084tấn
184Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố)0,0302100m2
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố)9cấu kiện
186Thép hình cổ gaXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố)0,6375tấn
187Đóng trụ đỡ ống thép hình L100x100x7Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước0,528100m
188Sản xuất trụ đỡ ống thép hình L100x7Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước0,6629tấn
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút1,2m3
190Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút0,048100m2
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút2,88m3
192Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút0,1872100m2
193Đai 50x10Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút12bộ
194Bu lông M16Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút24bộ
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút, nút bịt ống2,6824m3
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút, nút bịt ống0,0959100m2
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút, nút bịt ống11,1965m3
198Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút, nút bịt ống0,5736100m2
199Đai thép 50x10Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút, nút bịt ống28cái
200Bulong M16Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút, nút bịt ống56cái
201Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn574,35m3
202Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn0,1559100m3
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn5,5876100m3
204Đá dăm đệmXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố)0,3591m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố)0,6346m3
206Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố)0,0539100m2
207Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố)0,0132tấn
208Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố)0,7988m3
209Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố)0,1282m3
210Cốt thép tấm đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố)0,0196tấn
211Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố)0,0086100m2
212Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố)4cấu kiện
213Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố)3,472m2
214Thép hình cổ gaXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố)0,1956tấn
215Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố)0,1026100m3
216Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố)0,0536100m3
217Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố)0,049100m3
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố)1,337m3
219Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố)0,0749100m2
220Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố)0,0222tấn
221Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố)1,9817m3
222Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố)0,2376m3
223Cốt thép tấm đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố)0,0321tấn
224Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố)0,0144100m2
225Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố)6cấu kiện
226Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố)10,176m2
227Thép hình cổ gaXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố)0,2174tấn
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ tê0,3m3
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ tê0,864m3
230Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ tê0,0552100m2
231Đai 50x10Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ tê9bộ
232Bu lông M16Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ tê18bộ
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả căn loại 2 (1 cụm)0,1m3
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả căn loại 2 (1 cụm)0,338m3
235Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả căn loại 2 (1 cụm)0,0224100m2
236Đai 50x10Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả căn loại 2 (1 cụm)3bộ
237Bu lông M16Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả căn loại 2 (1 cụm)6bộ
238Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,0879100m3
239Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,0354100m3
240Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IIXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,0879100m3
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,9741m3
242Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,047100m2
243Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,013tấn
244Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)1,6782m3
245Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)7,2994m2
246Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,2352m3
247Cốt thép tấm đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,028tấn
248Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,0101100m2
249Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)3cấu kiện
250Thép hình cổ gaXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái)0,2125tấn
251Đóng trụ đỡ ống thép hình L100x100x7Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước0,088100m
252Sản xuất trụ đỡ ống thép hình L100x7Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước0,111tấn
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút0,2m3
254Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút0,008100m2
255Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút0,48m3
256Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút0,0312100m2
257Đai 50x10Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút2bộ
258Bu lông M16Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút4bộ
259Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút, nút bịt ống0,7424m3
260Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút, nút bịt ống0,0362100m2
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút, nút bịt ống2,4495m3
262Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút, nút bịt ống0,162100m2
263Đai thép 50x10Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút, nút bịt ống9cái
264Bulong M16Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút, nút bịt ống18cái
265Cắt mặt đường nhựaXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường nhựa0,34100m
266Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường nhựa0,051100m2
267Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường nhựa0,051100m2
268Vận chuyển phế thải, cự ly 4kmXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường nhựa0,051100m2
269Vận chuyển phế thải, cự ly 4kmXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường nhựa0,051100m2
270Phá dỡ mặt đường cấp phốiXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường nhựa0,0128100m3
271Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IVXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường nhựa0,0128100m3
272Cắt mặt đường bê tôngXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường bê tông1.168,410m
273Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường bê tông155,55m3
274Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường bê tông19,71m3
275Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IVXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường bê tông1,7526100m3
276Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp IIXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Đào đất871,7769m3
277Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Đào đất0,7961100m3
278Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IIXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Đào đất0,1116100m3
279Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Đào đất9,4023100m3
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Đào đất0,695m3
281Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D75, D50, D32 (2+3+4=9 cụm)0,558m3
282Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D75, D50, D32 (2+3+4=9 cụm)0,0468100m2
283Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hoàn trả Đường nhựa0,0077100m3
284Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hoàn trả Đường nhựa0,0051100m3
285Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hoàn trả Đường nhựa0,051100m2
286Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hoàn trả Đường nhựa0,051100m2
287Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hoàn trả Đường nhựa0,051100m2
288Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại CXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hoàn trả Đường nhựa0,051100m2
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hoàn trả đường bê tông175,26m3
290Cắt mặt đường nhựaXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa0,7100m
291Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa0,105100m2
292Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa0,105100m2
293Vận chuyển phế thải, cự ly 4kmXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa0,105100m2
294Vận chuyển phế thải, cự ly 4kmXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa0,105100m2
295Phá dỡ mặt đường cấp phốiXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa0,0263100m3
296Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IVXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa0,0263100m3
297Cắt mặt đường bê tôngXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường bê tông3.513,210m
298Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường bê tông446,19m3
299Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường bê tông80,79m3
300Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IVXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường bê tông5,2698100m3
301Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp IIXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Đào đất2.449,3365m3
302Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Đào đất4,8209100m3
303Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IIXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Đào đất0,3695100m3
304Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Đào đất28,9448100m3
305Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Đào đất3,3986m3
306Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D75, D63,D50, D32 (6+3+7+7=23 cụm)1,426m3
307Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D75, D63,D50, D32 (6+3+7+7=23 cụm)0,1196100m2
308Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa0,0158100m3
309Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa0,0105100m3
310Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa0,105100m2
311Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa0,105100m2
312Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa0,105100m2
313Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại CXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa0,105100m2
314Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hoàn trả đường bê tông526,98m3
315Cắt mặt đường nhựaXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường nhựa: 29m0,58100m
316Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường nhựa: 29m0,087100m2
317Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường nhựa: 29m0,087100m2
318Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường nhựa: 29m0,087100m2
319Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường nhựa: 29m0,087100m2
320Phá dỡ mặt đường cấp phốiXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường nhựa: 29m0,0218100m3
321Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IVXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường nhựa: 29m0,0218100m3
322Cắt mặt đường bê tôngXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường bê tông2.17210m
323Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường bê tông271,98m3
324Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường bê tông53,82m3
325Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IVXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường bê tông3,258100m3
326Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp IIXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Đào đất1.479,3185m3
327Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Đào đất3,3314100m3
328Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IIXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Đào đất0,2364100m3
329Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Đào đất17,8882100m3
330Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Đào đất2,361m3
331Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhánh D75, D63,D50, D32 (3+16+4=23 cụm)1,426m3
332Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhánh D75, D63,D50, D32 (3+16+4=23 cụm)0,1196100m2
333Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hoàn trả đường nhựa: 29m0,0131100m3
334Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hoàn trả đường nhựa: 29m0,0087100m3
335Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hoàn trả đường nhựa: 29m0,087100m2
336Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hoàn trả đường nhựa: 29m0,087100m2
337Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hoàn trả đường nhựa: 29m0,087100m2
338Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại CXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hoàn trả đường nhựa: 29m0,087100m2
339Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hoàn trả đường bê tông325,8m3
340Cắt mặt đường bê tôngXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phá dỡ đường bê tông2.463,810m
341Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phá dỡ đường bê tông279,57m3
342Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phá dỡ đường bê tông90m3
343Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IVXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phá dỡ đường bê tông3,6957100m3
344Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp IIXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Đào đất1.290,8763m3
345Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Đào đất5,451100m3
346Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IIXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Đào đất0,2363100m3
347Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Đào đất18,1235100m3
348Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Đào đất2,2063m3
349Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D75, D63,D50, D32 (5+1+5=11 cụm)0,682m3
350Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngXây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D75, D63,D50, D32 (5+1+5=11 cụm)0,0572100m2
351Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hoàn trả Đường bê tông369,57m3
352Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm, PN8-PE100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn7,96100m
353Ống HDPE D90, PN8-PE100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn5100m
354Ống thép lồng DN300Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn0,07100m
355Cút HDPE D110x45oCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn1cái
356Cút HDPE D90x22o1/2Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn2cái
357Nút bịt HDPE D90Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn1cái
358Côn HDPE D110x90Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn1cái
359Đấu nối bích HDPE DN110Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái)2cái
360Đấu nối bích HDPE DN90Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái)1cái
361Tê gang BBB xả cặn DN100x80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái)2cái
362Tê gang BBB xả cặn DN90x80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái)1cái
363Mối nối mềm EB DN80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái)3cái
364Van chặn ty chìm DN80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái)3cái
365Chụp van gangCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái)3cái
366Gioăng cao suCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái)3cái
367Bulong nở M100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái)24cái
368Ống uPVC D90Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái)0,03100m
369Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái)2cái
370Van thu khí xả tự động DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái)2cái
371Răng kép DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái)4cái
372Van ren DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái)2cái
373Racco DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái)2cái
374Đoạn ống thép DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái)0,002100m
375Đầu ren ngoài DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái)2cái
376Tê thép DN100x25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái)1cái
377Tê thép DN80x25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái)1cái
378Đấu nối bích HDPE DN110Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái)2cái
379Đấu nối bích HDPE DN90Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái)2cái
380Đấu nối bích HDPE DN160Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)1cái
381Van 1 chiều BB DN150Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)1cái
382Y lọc DN150Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)1cái
383Van 2 chiều DN150Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)1cái
384Đồng hồ đo lưu lượng DN150Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)1cái
385Mối nối mềm BE DN150Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)1cái
386Ống thép DN100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước0,06100m
387Ống thép DN80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước0,03100m
388Cút thép DN100x45oCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước8cái
389Cút thép DN80x45oCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước4cái
390Mối nối mềm EE DN100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước4cái
391Mối nối mềm EE DN80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước2cái
392Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm)3cái
393Van thu khí xả tự động DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm)3cái
394Răng kép DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm)6cái
395Van ren DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm)3cái
396Racco DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm)3cái
397Đoạn ống thép DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm)0,003100m
398Đầu ren ngoài DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm)3cái
399Tê thép DN100x25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm)2cái
400Tê thép DN80x25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm)1cái
401Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm,, PN8-PE100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Ống qua đường nhựa, đường BT0,07100m
402Ống thép lồng DN300Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Ống qua đường nhựa, đường BT0,07100m
403Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả7,96100m
404Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả5100m
405Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả12,96100m
406Nước xúc xả + thử áp lựcCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả202,5279m3
407Nhân công phục vụ xúc xả ốngCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả1công
408Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả1ca
409Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả1ca
410Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm, PN8-PE100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán17,89100m
411Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm,, PN8-PE100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán5,17100m
412Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm, PN8-PE100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán9,01100m
413Ống HDPE D90, PN8-PE100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán14100m
414Ống thép lồng DN400Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán0,15100m
415Ống thép lồng DN300Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán0,27100m
416Cút HDPE D225x45°Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán1cái
417Cút HDPE D160x90oCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán1cái
418Cút HDPE D160x45oCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán1cái
419Cút HDPE D160x22o1/2Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán2cái
420Cút HDPE D110x45oCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán1cái
421Cút HDPE D110x22o1/2Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán6cái
422Cút HDPE D90x22o1/2Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán3cái
423Nút bịt HDPE D90Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán2cái
424Côn HDPE D225x160Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán1cái
425Côn HDPE D160x110Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán1cái
426Côn HDPE D110x90Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán1cái
427Tê gang BBB DN100x65Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 1 (2 cái)1cái
428Tê gang BBB DN90x65Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 1 (2 cái)1cái
429Đấu nối bích HDPE DN110Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 1 (2 cái)2cái
430Đấu nối bích HDPE DN90Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 1 (2 cái)2cái
431Van ren DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 1 (2 cái)2cái
432Kép DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 1 (2 cái)2cái
433Bích thép đặc DN65, đục lỗ DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 1 (2 cái)1cặp bích
434Bầu xả khí DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 1 (2 cái)2cái
435Đấu nối bích HDPE DN160Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái)2cái
436Đấu nối bích HDPE DN110Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái)2cái
437Đấu nối bích HDPE DN90Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái)2cái
438Tê gang BBB xả cặn DN150x80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái)1cái
439Tê gang BBB xả cặn DN100x80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái)1cái
440Tê gang BBB xả cặn DN90x80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái)1cái
441Ống thép DN80-ST (L1=0.5-1m)Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái)0,03100m
442Bích thép rỗng DN80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái)1,5cặp bích
443Van cổng DN80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái)3cái
444Bulong đai ốc M16x120Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái)24cái
445Đầu nối bích HDPE D225Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái)4cái
446Đấu nối bích HDPE DN160Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái)2cái
447Đấu nối bích HDPE DN110Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái)2cái
448Đấu nối bích HDPE DN90Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái)1cái
449Tê gang BBB xả cặn DN200x80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái)4cái
450Tê gang BBB xả cặn DN150x80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái)2cái
451Tê gang BBB xả cặn DN100x80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái)2cái
452Tê gang BBB xả cặn DN90x80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái)1cái
453Mối nối mềm EB DN80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái)9cái
454Van chặn ty chìm DN80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái)9cái
455Chụp van gangCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái)9cái
456Gioăng cao suCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái)9cái
457Bulong nở M100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái)72cái
458Ống uPVC D90Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái)0,09100m
459Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái)3cái
460Van thu khí xả tự động DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái)3cái
461Răng kép DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái)6cái
462Van ren DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái)3cái
463Racco DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái)3cái
464Đoạn ống thép DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái)0,003100m
465Đầu ren ngoài DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái)3cái
466Tê thép DN200x25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái)2cái
467Tê thép DN150x25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái)1cái
468Đầu nối bích HDPE D225Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái)4cái
469Đấu nối bích HDPE DN160Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái)2cái
470Van chặn ty chìm DN100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm)1cái
471Van chặn ty chìm DN80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm)1cái
472Mối nối mềm EB DN100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm)1cái
473Mối nối mềm EB DN80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm)1cái
474Đấu nối bích HDPE DN110Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm)1cái
475Đấu nối bích HDPE DN90Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm)1cái
476Chụp van gangCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm)2cái
477Gioăng cao suCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm)2cái
478Bulong nở M100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm)16cái
479Ống uPVC D90Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm)0,02100m
480Đấu nối bích HDPE DN160Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)2cái
481Van 1 chiều BB DN150Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)1cái
482Y lọc DN150Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)1cái
483Van 2 chiều DN150Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)1cái
484Đồng hồ đo lưu lượng DN150Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)1cái
485Mối nối mềm BE DN150Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)1cái
486Ống thép DN200Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước0,29100m
487Ống thép DN100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước0,2100m
488Ống thép DN80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước0,2100m
489Cút thép DN200x45oCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước8cái
490Cút thép DN100x45oCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước8cái
491Cút thép DN80x45oCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước4cái
492Mối nối mềm EE DN200Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước4cái
493Mối nối mềm EE DN100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước4cái
494Mối nối mềm EE DN80Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước2cái
495Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm)5cái
496Van thu khí xả tự động DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm)5cái
497Răng kép DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm)10cái
498Van ren DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm)5cái
499Racco DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm)5cái
500Đoạn ống thép DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm)0,005100m
501Đầu ren ngoài DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm)5cái
502Tê thép DN200x25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm)2cái
503Tê thép DN100x25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm)2cái
504Tê thép DN80x25Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm)1cái
505Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm, PN8-PE100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua đường nhựa, đường BT0,15100m
506Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm,, PN8-PE100Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua đường nhựa, đường BT0,28100m
507Ống thép lồng DN400Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua đường nhựa, đường BT0,15100m
508Ống thép lồng DN300Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua đường nhựa, đường BT0,28100m
509Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mmCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả17,89100m
510Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả5,17100m
511Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả9,01100m
512Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả14100m
513Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mmCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả17,89100m
514Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả5,17100m
515Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả23,01100m
516Nước xúc xả + thử áp lựcCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả1.176,5529m3
517Nhân công phục vụ xúc xả ốngCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả2công
518Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả1ca
519Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảCông nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả1ca
520Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm, PN8-PE100Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê7,93100m
521Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm, PN8-PE100Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê29,37100m
522Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm,, PN8-PE100Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê2,79100m
523Ống HDPE D90, PN8-PE100Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê10,65100m
524Ống thép lồng DN400Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê0,08100m
525Ống thép lồng DN300Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê0,13100m
526Cút HDPE D315x90oPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê2cái
527Cút HDPE D315x22o1/2Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê6cái
528Cút HDPE D225x90°Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê5cái
529Cút HDPE D225x22o1/2Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê4cái
530Cút HDPE D160x45oPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê1cái
531Cút HDPE D90x22o1/2Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê3cái
532Nút bịt HDPE D90Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê1cái
533Côn HDPE D315x225Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê1cái
534Côn HDPE D225x160Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê1cái
535Tê gang BBB DN200x65Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả khí loại 1 (5 cái)3cái
536Tê gang BBB DN90x65Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả khí loại 1 (5 cái)2cái
537Đầu nối bích HDPE D225Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả khí loại 1 (5 cái)6cái
538Đấu nối bích HDPE DN90Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả khí loại 1 (5 cái)4cái
539Van ren DN25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả khí loại 1 (5 cái)5cái
540Kép DN25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả khí loại 1 (5 cái)5cái
541Bích thép đặc DN65, đục lỗ DN25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả khí loại 1 (5 cái)2,5cặp bích
542Bầu xả khí DN25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả khí loại 1 (5 cái)5cái
543Đầu nối bích HDPE D315Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 1 (2 cái)2cái
544Đầu nối bích HDPE D225Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 1 (2 cái)4cái
545Tê gang BBB xả cặn DN300x80Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 1 (2 cái)1cái
546Tê gang BBB xả cặn DN200x80Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 1 (2 cái)2cái
547Ống thép DN80-ST (L1=0.5-1m)Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 1 (2 cái)0,03100m
548Bích thép rỗng DN80Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 1 (2 cái)1,5cặp bích
549Van cổng DN80Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 1 (2 cái)3cái
550Bulong đai ốc M16x120Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 1 (2 cái)24cái
551Đầu nối bích HDPE D315Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái)1cái
552Đầu nối bích HDPE D225Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái)7cái
553Đấu nối bích HDPE DN90Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái)1cái
554Tê gang BBB xả cặn DN300x80Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái)1cái
555Tê gang BBB xả cặn DN200x80Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái)7cái
556Tê gang BBB xả cặn DN90x80Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái)1cái
557Mối nối mềm EB DN80Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái)9cái
558Van chặn ty chìm DN80Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái)9cái
559Chụp van gangPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái)9cái
560Gioăng cao suPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái)9cái
561Bulong nở M100Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái)72cái
562Ống uPVC D90Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái)0,09100m
563Đầu nối bích HDPE D225Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái)2cái
564Đấu nối bích HDPE DN90Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái)1cái
565Van 1 chiều BB DN200Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái)2cái
566Van 1 chiều BB DN80Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái)1cái
567Y lọc DN200Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái)2cái
568Y lọc DN80Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái)1cái
569Van 2 chiều DN200Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái)2cái
570Van 2 chiều DN80Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái)1cái
571Đồng hồ đo lưu lượng DN200Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái)2cái
572Đồng hồ đo lưu lượng DN80Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái)1cái
573Mối nối mềm BE DN200Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái)2cái
574Mối nối mềm BE DN80Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái)1cái
575Ống thép DN200Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước0,6100m
576Cút thép DN200x45oPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước24cái
577Mối nối mềm EE DN200Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước12cái
578Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí (6 cụm)6cái
579Van thu khí xả tự động DN25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí (6 cụm)6cái
580Răng kép DN25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí (6 cụm)12cái
581Van ren DN25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí (6 cụm)6cái
582Racco DN25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí (6 cụm)6cái
583Đoạn ống thép DN25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí (6 cụm)0,006100m
584Đầu ren ngoài DN25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí (6 cụm)6cái
585Tê thép DN200x25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí (6 cụm)6cái
586Ống thép DN200Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua cầu tại cọc NS.13A-NS.13B0,12100m
587Cút thép DN200x45oPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua cầu tại cọc NS.13A-NS.13B4cái
588Mối nối mềm EE DN200Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua cầu tại cọc NS.13A-NS.13B2cái
589Tê thép DN200x25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua cầu tại cọc NS.13A-NS.13B1cái
590Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí1cái
591Van thu khí xả tự động DN25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí1cái
592Răng kép DN25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí2cái
593Van ren DN25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí1cái
594Racco DN25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí1cái
595Đoạn ống thép DN25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí0,001100m
596Đầu ren ngoài DN25Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí1cái
597Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm, PN8-PE100Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua đường nhựa, đường BT0,16100m
598Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm,, PN8-PE100Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua đường nhựa, đường BT0,06100m
599Ống thép lồng DN400Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua đường nhựa, đường BT0,16100m
600Ống thép lồng DN300Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua đường nhựa, đường BT0,06100m
601Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mmPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả7,93100m
602Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mmPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả29,37100m
603Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả2,79100m
604Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả10,65100m
605Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 315mmPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả7,93100m
606Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mmPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả29,37100m
607Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả2,79100m
608Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả10,65100m
609Nước xúc xả + thử áp lựcPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả2.139,8774m3
610Nhân công phục vụ xúc xả ốngPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả4công
611Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả1ca
612Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảPhần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả1ca
613Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm,, PN8-PE100Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn4,23100m
614Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm, PN8-PE100Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn7,58100m
615Ống HDPE D90, PN8-PE100Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn4,6100m
616Cút HDPE D110x22o1/2Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn6cái
617Cút HDPE D90x22o1/2Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn2cái
618Nút bịt HDPE D90Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn1cái
619Côn HDPE D160x110Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn1cái
620Côn HDPE D110x90Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn1cái
621Tê gang BBB DN100x65Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả khí loại 1 (2 cái)2cái
622Đấu nối bích HDPE DN110Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả khí loại 1 (2 cái)4cái
623Van ren DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả khí loại 1 (2 cái)2cái
624Kép DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả khí loại 1 (2 cái)2cái
625Bích thép đặc DN65, đục lỗ DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả khí loại 1 (2 cái)1cặp bích
626Bầu xả khí DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả khí loại 1 (2 cái)2cái
627Đấu nối bích HDPE DN160Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái)2cái
628Đấu nối bích HDPE DN110Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái)2cái
629Đấu nối bích HDPE DN90Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái)2cái
630Tê gang BBB xả cặn DN150x80Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái)1cái
631Tê gang BBB xả cặn DN100x80Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái)1cái
632Tê gang BBB xả cặn DN90x80Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái)1cái
633Ống thép DN80-ST (L1=0.5-1m)Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái)0,03100m
634Bích thép rỗng DN80Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái)1,5cặp bích
635Van cổng DN80Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái)3cái
636Bulong đai ốc M16x120Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái)24cái
637Đấu nối bích HDPE DN110Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 2 (1 cái)1cái
638Tê gang BBB xả cặn DN100x80Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 2 (1 cái)1cái
639Mối nối mềm EB DN80Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 2 (1 cái)1cái
640Van chặn ty chìm DN80Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 2 (1 cái)1cái
641Chụp van gangCông nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 2 (1 cái)1cái
642Gioăng cao suCông nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 2 (1 cái)1cái
643Bulong nở M100Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 2 (1 cái)8cái
644Ống uPVC D90Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 2 (1 cái)0,01100m
645Đấu nối bích HDPE DN160Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)1cái
646Van 1 chiều BB DN150Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)1cái
647Y lọc DN150Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)1cái
648Van 2 chiều DN150Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)1cái
649Đồng hồ đo lưu lượng DN150Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)1cái
650Mối nối mềm BE DN150Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái)1cái
651Ống thép DN100Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước0,1100m
652Cút thép DN100x45oCông nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước4cái
653Mối nối mềm EE DN100Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước2cái
654Tê thép DN100x25Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước1cái
655Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Cụm van xả khí (1 cụm)1cái
656Van thu khí xả tự động DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Cụm van xả khí (1 cụm)1cái
657Răng kép DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Cụm van xả khí (1 cụm)2cái
658Van ren DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Cụm van xả khí (1 cụm)1cái
659Racco DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Cụm van xả khí (1 cụm)1cái
660Đoạn ống thép DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Cụm van xả khí (1 cụm)0,001100m
661Đầu ren ngoài DN25Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Cụm van xả khí (1 cụm)1cái
662Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmCông nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả4,23100m
663Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmCông nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả7,58100m
664Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmCông nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả4,6100m
665Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmCông nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả4,23100m
666Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmCông nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả12,18100m
667Nước xúc xả + thử áp lựcCông nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả434,0034m3
668Nhân công phục vụ xúc xả ốngCông nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả1công
669Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảCông nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả1ca
670Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảCông nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả1ca
671Ống HDPE D75-PN8-PE100Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn5,53100m
672Ống HDPE D63-PN8-PE100Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn1,01100m
673Ống HDPE D50-PN8-PE100Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn22,73100m
674Ống HDPE D32-PN10-PE100Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn50,61100m
675Ống HDPE D20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn10,22100m
676Ống thép DN80Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn0,17100m
677Ống thép DN65Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn0,07100m
678Đai khởi thủy HDPE D160/75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống1cái
679Đai khởi thủy HDPE D90/75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống1cái
680Đai khởi thủy HDPE D160/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống1cái
681Đai khởi thủy HDPE D110/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống1cái
682Đai khởi thủy HDPE D90/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống1cái
683Đai khởi thủy HDPE D110/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống4cái
684Đai khởi thủy HDPE D90/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống2cái
685Đai khởi thủy HDPE D75/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống27cái
686Đai khởi thủy HDPE D63/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống4cái
687Đai khởi thủy HDPE D50/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống35cái
688Đai khởi thủy HDPE D32/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống226cái
689Tê HDPE D75/75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống3cái
690Tê HDPE D75/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống2cái
691Tê HDPE D50/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống4cái
692Tê HDPE D50/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống20cái
693Tê HDPE D32/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống16cái
694Côn HDPE D75/63Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống1cái
695Côn HDPE D75/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống3cái
696Côn HDPE D75/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống1cái
697Côn HDPE D63/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống1cái
698Côn HDPE D50/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống11cái
699Cút HDPE D75x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống1cái
700Cút HDPE D50x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống2cái
701Cút HDPE D50x45oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống5cái
702Cút HDPE D32x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống15cái
703Cút HDPE D32x45oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống13cái
704Cút HDPE D32x22,5oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống3cái
705Nút bịt HDPE D32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống56cái
706Khâu nối ren ngoài HDPE D75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D75 (2 cụm)4cái
707Van ren 2 chiều D75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D75 (2 cụm)2cái
708Cút HDPE D75x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D75 (2 cụm)2cái
709Nắp khóaCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D75 (2 cụm)2cái
710Ống PVC D90, L=0,5mCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D75 (2 cụm)2cái
711Khâu nối ren ngoài HDPE D50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D50 (3 cụm)6cái
712Van ren 2 chiều D50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D50 (3 cụm)3cái
713Cút HDPE D50x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D50 (3 cụm)3cái
714Nắp khóaCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D50 (3 cụm)3cái
715Ống PVC D90, L=0,5mCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D50 (3 cụm)3cái
716Khâu nối ren ngoài HDPE D32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D32 (4 cụm)8cái
717Van ren 2 chiều D32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D32 (4 cụm)4cái
718Cút HDPE D32x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D32 (4 cụm)4cái
719Nắp khóaCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D32 (4 cụm)4cái
720Ống PVC D90, L=0,5mCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D32 (4 cụm)4cái
721Đai khởi thủy HDPE D50/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ292cái
722Khâu nối ren ngoài HDPE D20x15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ584cái
723Cút TTK D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ584cái
724Kép TTK D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ584cái
725Măng sông TTK D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ584cái
726Van 1 chiều D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ292cái
727Đồng hồ D15 (đã có răc co + phí kiểm định) (NC=1/4 loại D50)Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ292cái
728Van 2 chiều D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ292cái
729Hộp đồng hồCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ292cái
730Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả5,53100m
731Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả1,01100m
732Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả22,73100m
733Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả50,61100m
734Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả10,22100m
735Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả90,1100m
736Nước xúc xả + thử áp lựcCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả147,4977m3
737Nhân công phục vụ xúc xả ốngCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả1công
738Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả1ca
739Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả1ca
740Ống HDPE D75-PN8-PE100Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán14,68100m
741Ống HDPE D63-PN8-PE100Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán15,9100m
742Ống HDPE D50-PN8-PE100Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán70,4100m
743Ống HDPE D32-PN10-PE100Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán132,64100m
744Ống HDPE D20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán42,84100m
745Ống thép DN80Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán0,26100m
746Ống thép DN65Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán0,28100m
747Đai khởi thủy HDPE D225/75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống3cái
748Đai khởi thủy HDPE D110/75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống1cái
749Đai khởi thủy HDPE D90/75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống1cái
750Đai khởi thủy HDPE D160/63Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống2cái
751Đai khởi thủy HDPE D90/63Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống1cái
752Đai khởi thủy HDPE D225/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống1cái
753Đai khởi thủy HDPE D160/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống3cái
754Đai khởi thủy HDPE D110/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống2cái
755Đai khởi thủy HDPE D90/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống2cái
756Đai khởi thủy HDPE D110/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống3cái
757Đai khởi thủy HDPE D90/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống2cái
758Đai khởi thủy HDPE D75/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống74cái
759Đai khởi thủy HDPE D63/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống153cái
760Đai khởi thủy HDPE D50/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống504cái
761Đai khởi thủy HDPE D32/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống697cái
762Tê HDPE D75/75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống2cái
763Tê HDPE D75/63Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống1cái
764Tê HDPE D75/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống3cái
765Tê HDPE D75/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống6cái
766Tê HDPE D63/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống8cái
767Tê HDPE D63/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống5cái
768Tê HDPE D50/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống12cái
769Tê HDPE D50/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống70cái
770Tê HDPE D32/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống28cái
771Côn HDPE D75/63Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống5cái
772Côn HDPE D75/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống1cái
773Côn HDPE D75/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống3cái
774Côn HDPE D63/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống7cái
775Côn HDPE D63/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống1cái
776Côn HDPE D50/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống37cái
777Cút HDPE D75x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống3cái
778Cút HDPE D75x45oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống1cái
779Cút HDPE D63x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống3cái
780Cút HDPE D63x45oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống1cái
781Cút HDPE D50x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống9cái
782Cút HDPE D50x45oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống4cái
783Cút HDPE D50x22,5oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống5cái
784Cút HDPE D32x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống65cái
785Cút HDPE D32x45oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống34cái
786Cút HDPE D32x22,5oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống18cái
787Nút bịt HDPE D50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống7cái
788Nút bịt HDPE D32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống155cái
789Khâu nối ren ngoài HDPE D75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D75 (6 cụm)12cái
790Van ren 2 chiều D75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D75 (6 cụm)6cái
791Cút HDPE D75x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D75 (6 cụm)6cái
792Nắp khóaCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D75 (6 cụm)6cái
793Ống PVC D90, L=0,5mCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D75 (6 cụm)6cái
794Khâu nối ren ngoài HDPE D63Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D63 (3 cụm)6cái
795Van ren 2 chiều D63Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D63 (3 cụm)3cái
796Cút HDPE D63x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D63 (3 cụm)3cái
797Nắp khóaCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D63 (3 cụm)3cái
798Ống PVC D90, L=0,5mCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D63 (3 cụm)3cái
799Khâu nối ren ngoài HDPE D50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D50 (7 cụm)14cái
800Van ren 2 chiều D50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D50 (7 cụm)7cái
801Cút HDPE D50x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D50 (7 cụm)7cái
802Nắp khóaCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D50 (7 cụm)7cái
803Ống PVC D90, L=0,5mCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D50 (7 cụm)7cái
804Khâu nối ren ngoài HDPE D32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D32 (7 cụm)14cái
805Van ren 2 chiều D32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D32 (7 cụm)7cái
806Cút HDPE D32x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D32 (7 cụm)7cái
807Nắp khóaCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D32 (7 cụm)7cái
808Ống PVC D90, L=0,5mCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D32 (7 cụm)7cái
809Đai khởi thủy HDPE D50/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ1.428cái
810Khâu nối ren ngoài HDPE D20x15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ2.856cái
811Cút TTK D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ2.856cái
812Kép TTK D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ2.856cái
813Măng sông TTK D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ2.856cái
814Van 1 chiều D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ1.428cái
815Đồng hồ D15 (đã có răc co + phí kiểm định) (NC=1/4 loại D50)Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ1.428cái
816Van 2 chiều D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ1.428cái
817Hộp đồng hồCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ1.428cái
818Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả14,68100m
819Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả15,9100m
820Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả70,4100m
821Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả132,64100m
822Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả42,84100m
823Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả276,46100m
824Nước xúc xả + thử áp lựcCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả247,0377m3
825Nhân công phục vụ xúc xả ốngCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả1công
826Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả1ca
827Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả1ca
828Ống HDPE D75-PN8-PE100Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê3,25100m
829Ống HDPE D63-PN8-PE100Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê4,76100m
830Ống HDPE D50-PN8-PE100Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê49,41100m
831Ống HDPE D32-PN10-PE100Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê93,7100m
832Ống HDPE D20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê29,76100m
833Ống thép DN80Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê0,24100m
834Ống thép DN65Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê0,22100m
835Đai khởi thủy HDPE D225/75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống3cái
836Đai khởi thủy HDPE D225/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống8cái
837Đai khởi thủy HDPE D160/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống3cái
838Đai khởi thủy HDPE D90/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống5cái
839Đai khởi thủy HDPE D225/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống2cái
840Đai khởi thủy HDPE D90/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống2cái
841Đai khởi thủy HDPE D75/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống15cái
842Đai khởi thủy HDPE D63/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống38cái
843Đai khởi thủy HDPE D50/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống303cái
844Đai khởi thủy HDPE D32/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống636cái
845Tê HDPE D75/75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống1cái
846Tê HDPE D75/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống3cái
847Tê HDPE D75/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống1cái
848Tê HDPE D63/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống2cái
849Tê HDPE D63/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống1cái
850Tê HDPE D50/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống11cái
851Tê HDPE D50/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống51cái
852Tê HDPE D32/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống20cái
853Côn HDPE D75/63Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống1cái
854Côn HDPE D75/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống1cái
855Côn HDPE D63/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống2cái
856Côn HDPE D50/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống27cái
857Cút HDPE D75x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống2cái
858Cút HDPE D50x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống6cái
859Cút HDPE D50x45oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống6cái
860Cút HDPE D50x22,5oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống2cái
861Cút HDPE D32x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống31cái
862Cút HDPE D32x45oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống31cái
863Cút HDPE D32x22,5oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống18cái
864Nút bịt HDPE D50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống7cái
865Nút bịt HDPE D32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống113cái
866Khâu nối ren ngoài HDPE D75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D75 (3 cụm)6cái
867Van ren 2 chiều D75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D75 (3 cụm)3cái
868Cút HDPE D75x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D75 (3 cụm)3cái
869Nắp khóaCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D75 (3 cụm)3cái
870Ống PVC D90, L=0,5mCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D75 (3 cụm)3cái
871Khâu nối ren ngoài HDPE D50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D50 (16 cụm)32cái
872Van ren 2 chiều D50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D50 (16 cụm)16cái
873Cút HDPE D50x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D50 (16 cụm)16cái
874Nắp khóaCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D50 (16 cụm)16cái
875Ống PVC D90, L=0,5mCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D50 (16 cụm)16cái
876Khâu nối ren ngoài HDPE D32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D32 (4 cụm)8cái
877Van ren 2 chiều D32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D32 (4 cụm)4cái
878Cút HDPE D32x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D32 (4 cụm)4cái
879Nắp khóaCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D32 (4 cụm)4cái
880Ống PVC D90, L=0,5mCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D32 (4 cụm)4cái
881Đai khởi thủy HDPE D50/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ992cái
882Khâu nối ren ngoài HDPE D20x15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ1.984cái
883Cút TTK D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ1.984cái
884Kép TTK D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ1.984cái
885Măng sông TTK D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ1.984cái
886Van 1 chiều D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ992cái
887Đồng hồ D15 (đã có răc co + phí kiểm định) (NC=1/4 loại D50)Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ992cái
888Van 2 chiều D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ992cái
889Hộp đồng hồCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ992cái
890Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả3,25100m
891Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả4,76100m
892Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả49,41100m
893Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả93,7100m
894Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả29,76100m
895Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả180,88100m
896Nước xúc xả + thử áp lựcCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả192,5093m3
897Nhân công phục vụ xúc xả ốngCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả1công
898Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả1ca
899Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả1ca
900Ống HDPE D75-PN8-PE100Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn8,33100m
901Ống HDPE D63-PN8-PE100Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn17,36100m
902Ống HDPE D50-PN8-PE100Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn42,05100m
903Ống HDPE D32-PN10-PE100Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn83,08100m
904Ống HDPE D20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn27,81100m
905Ống thép DN80Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn0,16100m
906Ống thép DN65Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn0,22100m
907Đai khởi thủy HDPE D110/75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống2cái
908Đai khởi thủy HDPE D90/75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống1cái
909Đai khởi thủy HDPE D160/63Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống1cái
910Đai khởi thủy HDPE D110/63Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống1cái
911Đai khởi thủy HDPE D160/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống3cái
912Đai khởi thủy HDPE D75/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống46cái
913Đai khởi thủy HDPE D63/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống93cái
914Đai khởi thủy HDPE D50/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống254cái
915Đai khởi thủy HDPE D32/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống534cái
916Tê HDPE D75/75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống1cái
917Tê HDPE D75/63Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống2cái
918Tê HDPE D75/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống3cái
919Tê HDPE D75/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống8cái
920Tê HDPE D63/63Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống2cái
921Tê HDPE D63/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống5cái
922Tê HDPE D63/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống7cái
923Tê HDPE D50/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống7cái
924Tê HDPE D50/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống33cái
925Tê HDPE D32/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống14cái
926Côn HDPE D75/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống1cái
927Côn HDPE D75/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống3cái
928Côn HDPE D63/50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống4cái
929Côn HDPE D63/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống4cái
930Côn HDPE D50/32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống20cái
931Cút HDPE D75x45oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống1cái
932Cút HDPE D75x22,5oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống1cái
933Cút HDPE D63x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống1cái
934Cút HDPE D63x45oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống5cái
935Cút HDPE D63x22,5oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống5cái
936Cút HDPE D50x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống4cái
937Cút HDPE D50x45oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống5cái
938Cút HDPE D50x22,5oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống20cái
939Cút HDPE D32x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống22cái
940Cút HDPE D32x45oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống36cái
941Cút HDPE D32x22,5oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống54cái
942Nút bịt HDPE D50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống4cái
943Nút bịt HDPE D32Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống90cái
944Khâu nối ren ngoài HDPE D75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D75 (5 cụm)10cái
945Van ren 2 chiều D75Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D75 (5 cụm)5cái
946Cút HDPE D75x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D75 (5 cụm)5cái
947Nắp khóaCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D75 (5 cụm)5cái
948Ống PVC D90, L=0,5mCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D75 (5 cụm)5cái
949Khâu nối ren ngoài HDPE D63Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D63 (1 cụm)2cái
950Van ren 2 chiều D63Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D63 (1 cụm)1cái
951Cút HDPE D63x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D63 (1 cụm)1cái
952Nắp khóaCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D63 (1 cụm)1cái
953Ống PVC D90, L=0,5mCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D63 (1 cụm)1cái
954Khâu nối ren ngoài HDPE D50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D50 (5 cụm)10cái
955Van ren 2 chiều D50Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D50 (5 cụm)5cái
956Cút HDPE D50x90oCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D50 (5 cụm)5cái
957Nắp khóaCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D50 (5 cụm)5cái
958Ống PVC D90, L=0,5mCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D50 (5 cụm)5cái
959Đai khởi thủy HDPE D50/20Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ927cái
960Khâu nối ren ngoài HDPE D20x15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ1.854cái
961Cút TTK D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ1.854cái
962Kép TTK D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ1.854cái
963Măng sông TTK D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ1.854cái
964Van 1 chiều D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ927cái
965Đồng hồ D15 (đã có răc co + phí kiểm định) (NC=1/4 loại D50)Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ927cái
966Van 2 chiều D15Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ927cái
967Hộp đồng hồCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ927cái
968Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả8,33100m
969Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả17,36100m
970Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả42,05100m
971Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả83,08100m
972Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả27,81100m
973Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả178,63100m
974Nước xúc xả + thử áp lựcCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả201,8691m3
975Nhân công phục vụ xúc xả ốngCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả1công
976Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả1ca
977Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảCông nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả1ca
E XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MT-42,24m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MT-412,81m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MT-40,77m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MT-40,0742tấn
5Ván khuôn móng cộtXây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MT-40,448100m2
6Đào móng cột - Cấp đất IIIXây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MT-482,2291m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MT-40,6643100m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MTĐ-13,5m3
9Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MTĐ-128,21m3
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MTĐ-12,1m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MTĐ-10,2947tấn
12Ván khuôn móng cộtXây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MTĐ-10,7336100m2
13Đào móng cột - Cấp đất IIIXây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MTĐ-1124,61m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MTĐ-10,9079100m3
15Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIIXây dựng đường dây 0,4KV - Đào đắp tiếp địa35,841m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Xây dựng đường dây 0,4KV - Đào đắp tiếp địa0,3584100m3
17Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Lắp đặt đường dây 35KV11 bộ
18Cột bê tông lỉ tâm NPCI-14-190-9,2Lắp đặt đường dây 35KV11cột
19Nối cột bê tông bằng mặt bíchLắp đặt đường dây 35KV11mối
20Dựng cộtLắp đặt đường dây 35KV11cột
21Cột bê tông lỉ tâm NPCI-14-190-11,0Lắp đặt đường dây 35KV8cột
22Nối cột bê tông bằng mặt bíchLắp đặt đường dây 35KV8mối
23Dựng cộtLắp đặt đường dây 35KV8cột
24Cột bê tông lỉ tâm NPCI-14-190-13,0Lắp đặt đường dây 35KV2cột
25Nối cột bê tông bằng mặt bíchLắp đặt đường dây 35KV2mối
26Dựng cộtLắp đặt đường dây 35KV2cột
27Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt đường dây 35KV-Xà XĐT-35125,19kg
28Lắp đặt xàLắp đặt đường dây 35KV-Xà XĐT-353bộ
29Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt đường dây 35KV-Xà XNSĐ-35286,72kg
30Lắp đặt xàLắp đặt đường dây 35KV-Xà XNSĐ-354bộ
31Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt đường dây 35KV-Xà XĐC-3593,34kg
32Lắp đặt xàLắp đặt đường dây 35KV-Xà XĐC-351bộ
33Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt đường dây 35KV-Xà XN-35D115,09kg
34Lắp đặt xàLắp đặt đường dây 35KV-Xà XN-35D1bộ
35Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt đường dây 35KV-Xà XN-35N719,4kg
36Lắp đặt xàLắp đặt đường dây 35KV-Xà XN-35N6bộ
37Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt đường dây 35KV-Xà cầu dao XCD-35D173,81kg
38Lắp đặt xàLắp đặt đường dây 35KV-Xà cầu dao XCD-35D1bộ
39Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt đường dây 35KV-Ghế thao tác cột đơn 35kV137,85kg
40Lắp đặt ghế cách điệnLắp đặt đường dây 35KV-Ghế thao tác cột đơn 35kV0,1379tấn
41Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt đường dây 35KV-Giằng cột GC1158,08kg
42Lắp giằng cộtLắp đặt đường dây 35KV-Giằng cột GC181 bộ
43Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt đường dây 35KV-Giằng cột GC2183,04kg
44Lắp giằng cộtLắp đặt đường dây 35KV-Giằng cột GC281 bộ
45Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt đường dây 35KV-Giằng cột GC3208,16kg
46Lắp giằng cộtLắp đặt đường dây 35KV-Giằng cột GC381 bộ
47Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt đường dây 35KV-Thang trèo TT45,73kg
48Lắp đặt thangLắp đặt đường dây 35KV-Thang trèo TT0,0457tấn
49Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt đường dây 35KV-Tiếp địa, RC-2528,08kg
50Đóng trực tiếp cọc tiếp địaLắp đặt đường dây 35KV-Tiếp địa, RC-21,410 cọc
51Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmLắp đặt đường dây 35KV-Tiếp địa, RC-21,246100kg
52Dây ACSR-95/16Lắp đặt đường dây 35KV3.093m
53Rải căng dây lấy độ võngLắp đặt đường dây 35KV3,093km
54Sứ đứng gốm 35kV cả tyLắp đặt đường dây 35KV47quả
55Lắp đặt sứ đứngLắp đặt đường dây 35KV4,710 sứ
56Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kNLắp đặt đường dây 35KV45m
57Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Lắp đặt đường dây 35KV66cái
58Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Lắp đặt đường dây 35KV17cái
59Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Xây dựng trạm biến áp0,56m3
60Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Xây dựng trạm biến áp3,08m3
61Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Xây dựng trạm biến áp0,22m3
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXây dựng trạm biến áp0,0208tấn
63Ván khuôn móng cộtXây dựng trạm biến áp0,0608100m2
64Đào móng - Cấp đất IIIXây dựng trạm biến áp0,186100m3
65Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Xây dựng trạm biến áp0,148100m3
66Đào móng - Cấp đất IIIXây dựng trạm biến áp0,176100m3
67Đắp đấtXây dựng trạm biến áp0,176100m3
68Máy biến áp phân phối 180KVA-35/0,4KVLắp đặt trạm biến áp1máy
69Tủ hạ thế xoay chiều 3 pha 500V-300ALắp đặt trạm biến áp1tủ
70Tủ tụ bù 440V-60KVArLắp đặt trạm biến áp1tủ
71Chống sét van 35KVLắp đặt trạm biến áp1bộ
72Cầu chì rơi 35KV (bộ 3 pha)Lắp đặt trạm biến áp1bộ
73Lắp đặt cầu chì rơiLắp đặt trạm biến áp11 bộ
74Dao cách ly DCL-35KV-630ALắp đặt trạm biến áp1bộ
75Cột bê tông lỉ tâm NPCI-12-190-10Lắp đặt trạm biến áp2cột
76Dựng cộtLắp đặt trạm biến áp2cột
77Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt trạm biến áp-Xà néo dây đầu trạm XĐD-35N71,57kg
78Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépLắp đặt trạm biến áp-Xà néo dây đầu trạm XĐD-35N0,0716tấn
79Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt trạm biến áp-Xà cầu dao XCD-3589,61kg
80Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépLắp đặt trạm biến áp-Xà cầu dao XCD-350,0896tấn
81Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt trạm biến áp-Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-TBA-3572,03kg
82Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépLắp đặt trạm biến áp-Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-TBA-350,072tấn
83Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt trạm biến áp-Xà đỡ sứ trung gian XTG-3541,92kg
84Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépLắp đặt trạm biến áp-Xà đỡ sứ trung gian XTG-350,0419tấn
85Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt trạm biến áp-Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GĐC3,3kg
86Lắp đặt giá đỡLắp đặt trạm biến áp-Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GĐC0,0033tấn
87Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt trạm biến áp-Giá đỡ tủ tổng hạ áp và tủ bù, GTĐ26,04kg
88Lắp đặt giá đỡLắp đặt trạm biến áp-Giá đỡ tủ tổng hạ áp và tủ bù, GTĐ0,026tấn
89Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt trạm biến áp-Giá đỡ máy biến áp263,3kg
90Lắp đặt giá đỡLắp đặt trạm biến áp-Giá đỡ máy biến áp0,2633tấn
91Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt trạm biến áp-Ghế cách điện210,5kg
92Lắp đặt ghế cách điệnLắp đặt trạm biến áp-Ghế cách điện0,2105tấn
93Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt trạm biến áp-Thang trèo45,73kg
94Lắp đặt ghế cách điệnLắp đặt trạm biến áp-Thang trèo0,0457tấn
95Chụp đầu cực máy biến áp, CĐC-MBALắp đặt trạm biến áp1bộ
96Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngLắp đặt trạm biến áp-Tiếp địa trạm biến áp279,51kg
97Rải dây thép địaLắp đặt trạm biến áp-Tiếp địa trạm biến áp7,610 m
98Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIILắp đặt trạm biến áp-Tiếp địa trạm biến áp1,210 cọc
99Dây ACSR-95/16Lắp đặt trạm biến áp9m
100Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạmLắp đặt trạm biến áp0,09100m
101Dây dẫn Cu/PVC-50mm-35kVLắp đặt trạm biến áp21m
102Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-150mm2Lắp đặt trạm biến áp21m
103Lắp đặt dây đồngLắp đặt trạm biến áp211 m
104Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-95mm2Lắp đặt trạm biến áp7m
105Lắp đặt dây đồngLắp đặt trạm biến áp71 m
106Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-50mm2Lắp đặt trạm biến áp21m
107Lắp đặt dây đồngLắp đặt trạm biến áp211 m
108Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-35mm2Lắp đặt trạm biến áp7m
109Lắp đặt dây đồngLắp đặt trạm biến áp71 m
110Sứ đứng gốm 35kV cả tyLắp đặt trạm biến áp21quả
111Lắp đặt sứ đứngLắp đặt trạm biến áp2,110 sứ
112Đầu cốt đồng nhôm hai lỗ ĐC-AM95-2Lắp đặt trạm biến áp6cái
113Ép đầu cốtLắp đặt trạm biến áp0,610 cái
114Đầu cốt đồng M35Lắp đặt trạm biến áp8cái
115Ép đầu cốtLắp đặt trạm biến áp0,810 đầu
116Đầu cốt đồng M50Lắp đặt trạm biến áp18cái
117Ép đầu cốtLắp đặt trạm biến áp1,810 đầu
118Đầu cốt đồng M95Lắp đặt trạm biến áp6cái
119Ép đầu cốtLắp đặt trạm biến áp0,610 đầu
120Đầu cốt đồng M150Lắp đặt trạm biến áp6cái
121Ép đầu cốtLắp đặt trạm biến áp0,610 đầu
122Kẹp cáp nhôm CC-95Lắp đặt trạm biến áp12cái
123Biển báo an toànLắp đặt trạm biến áp1cái
124Biển báo tên trạmLắp đặt trạm biến áp1cái
125Máy biến áp 180KVA-35/0,4kVThiết bị trạm1máy
126Dao cách ly 35KV-630A chém ngang, tiếp đất 1 đầuThiết bị trạm2bộ
127Chống sét van ZnO-35KVThiết bị trạm1bộ
128Tủ điện hạ thế 500V-300AThiết bị trạm1tủ
129Tủ bù hạ thế 440V-60KVArThiết bị trạm1tủ
130Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnThí nghiệm141 vị trí
131Thí nghiệm cách điện đứng 35KVThí nghiệm68cái
132Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiThí nghiệm45chuỗi
133Thí nghiệm máy biến ápThí nghiệm1máy
134Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnThí nghiệm1mẫu
135Thí nghiệm chống sét van 35KV, 1 phaThí nghiệm1bộ
136Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Thí nghiệm2bộ
137Thí nghiệm biến dòng điện Thí nghiệm6cái
138Thí nghiệm Aptomat Thí nghiệm5cái
139Thí nghiệm chống sét van điện áp Thí nghiệm3bộ
140Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50AThí nghiệm6cái
141Thí nghiệm Ampemet loại ACThí nghiệm6cái
142Thí nghiệm Vonmet loại ACThí nghiệm2cái
143Cầu chì rơi 35KVThí nghiệm1bộ
144Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápThí nghiệm1bộ
145Thí nghiệm biến dòng điện Thí nghiệm3cái
F THIẾT BỊ
1Bơm ly tâm trục ngangQ=120m3/h; H=28m, p=15kw2bộ
2Bơm mồi chân khôngQ=20m3/h; H=400mmHg1bộ
3Bơm rò rỉQ=2m3/h; H=10m, P=0,25kw1bộ
4Hệ giá đỡ, plang kéo bơmPalang kéo bơm 1 tấn; Giá đỡ treo plang lằng thép hình1Hệ
5Bơm định lượng hóachất Q=155lit/h; H=6bar; P=0,25kw; TYPE M101PPSV2cái
6Động cơ khuấy hóa chấtP=0,4kw, n=130 vòng/phút1cái
7Trục khuấy hóa chấtVật liệu inox 3041cái
8Bình pha chế hóa chấtDung tích 1500lit, vật liệu nhựa PVC1cái
9Bơm định lượng hóa chấtQ=155lit/h; H=6bar; P=0,25kw2cái
10Động cơ khuấy hóa chấtP=0,4kw, n=130vòng/phút1cái
11Trục khuấy hóa chấtVật liệu inox 3041cái
12Bình pha chế hóa chấtDung tích 1500lit, vật liệu nhựa PVC1cái
13Bơm định lượng hóa chấtQ=155lit/h; H=6bar; P=0,25kw2cái
14Động cơ khuấy hóa chấtP=0,4kw, n=130vòng/phút;1cái
15Trục khuấy hóa chấtVật liệu inox 3041cái
16Bình pha chế hóa chấtDung tích 1500lit, vật liệu nhựa PVC1cái
17Bơm định lượng hóa chấtQ=155lit/h; H=6bar; P=0,25kw2cái
18Động cơ khuấy hóa chấtP=0,4kw, n=130vòng/phút1cái
19Trục khuấy hóa chấtVật liệu inox 3041cái
20Bình pha chế hóa chấtDung tích 1500lit, vật liệu nhựa PVC1cái
21Thiết bị tách cát: Công suất: 2.700m3/ng.đ; kiểu xoáy trộn ly tâm; kích thước DxH=600x2000mmVật liệu chế tạo: Thép SS400 đảm bảo tách cặn thô khỏi nước nguồn1TB
22Thiết bị hoà trộn tĩnh Staticmixer: Công suất : 2.700 m3/ngày đêm; Kích thước : D250 - L1500Vật liệu chế tạo : inox 304 đảm bảo hòa tan hóa chất vào nước, hoạt động trên nguyên lý thủy lực.1TB
23Thiết bị lọc trọng lực tự động: Công suất: 1350m3/ngày đêm; kích thước: DxH : 2800x4500 mm;Vật liệu chế tạo: Thép SS400 sơn phủ Epoxy 3 lớp. Kích thước đường ống vào: DN200; Kích thước đường ống ra: DN200; Đồng bộ cùng: + Hệ thống kết hợp xi phông điều chỉnh tốc độ rửa ngược + Số lượng xiphong: 01 cát + Hệ thống cầu thang, sàn thao tác thép mạ kẽm + Cát lọc thạch anh cỡ 0.8-1.6 mm + Sỏi lọc cỡ 4x6 mm2TB
24Thiết bị lắng Lamella: Công suất: 1350m3/ngày đêm; kích thước : DxRxC : 6900x2800x6300 mm;Vật liệu chế tạo: Thép SS400 sơn phủ Epoxy 3 lớp. Kích thước đường ống vào : DN125; kích thước đường ống ra : DN200; Đồng bộ cùng: + Hệ thống đệm lắng lamenla chuyên dụng với khối lượng đảm bảo phù hợp công suất thiết kế; + Vật liệu ống lắng: nhựa PP; + Tiết diện ống lắng: Dạng lục giác + Góc nghiêng ống lắng: 60° + Hệ thống cầu thang, sàn thao tác. + Bể phản ứng, hoạt động trên nguyên lý thủy lực.2TB
25Máy bơm cấp 2 ly tâm trục ngangLưu lượng: Q=98m3/h; Cột áp: H=35mH20; Điện áp : P=18.5kW3p/50Hz/380V.3bộ
26Hệ giá đỡ, plang kéo bơm:Palang kéo bơm 1 tấn; Giá đỡ treo plang lằng thép hình1Hệ
27Đồng hồ đo lưu lượng nước thô kiểu cơ Kích thước: DN200Chất liệu: Thân gangKiểu lắp ráp: lắp bích Cấp chính xác: Cấp BMặt hiển thị số: 99999 Kiểu Woltman TurboTiêu chuẩn ISO 40641cái
28Đồng hồ đo lưu lượng nước sạch kiểu cơKích thước: DN200;Chất liệu: Thân gang Kiểu lắp ráp: lắp bích;Cấp chính xác: Cấp B; Mặt hiển thị số: 99999;Kiểu Woltman Turbo Tiêu chuẩn ISO 40641cái
29Tủ trạm bơm cấp 1: Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm; kích thước: DxRxC=1000x400x2200mm;Các thiết bị chính: Attomat, khởi động từ, bộ lập trình điều khiển; Các thiết bị phụ: nút nhấn, còi báo, rơ le.1Tủ
30Tủ trạm bơm cấp 2: Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm; kích thước: DxRxC=1000x400x2200mm.Các thiết bị chính: Attomat, khởi động từ, bộ lập trình điều khiển; Các thiết bị phụ: nút nhấn, còi báo, rơ le.1Tủ
31Biến tần bơm cấp 2: Là dòng biến tần chuyên dụng cho nghành nước;ACQ580-01-045A-4 Pld: 22kW, Ild: 43A; Điều khiển bơm cấp 22cái
32Tủ điện hóa chất: Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm; kích thước: DxRxC=1000x400x2200mm;Các thiết bị chính Attomat, khởi động từ; Các thiết bị phụ nút nhấn, còi báo, rơ le1Tủ
33Tủ điện van xả bùn bể lắng: Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm; kích thước: DxRxC=600x400x1400mm;Các thiết bị chính Attomat, khởi động từ, bộ lập trình điều khiển; Các thiết bị phụ nút nhấn, còi báo, rơ le1Tủ
34Cáp điện động lực và điều khiểnBao gồm toàn bộ dây cáp điện động lực và điều khiển kết nối các bơm động cơ tủ điện và vật tư phụ ( Cáp điện từ tủ phân phối đến các các tủ và từ các tủ đến các bơm cấp 1, 2, hóa chất, ép bùn không bao gồm cáp điện nguồn từ trạm biến áp của bên A đến tủ phân phối và không bao gồm cáp từ trạm biến áp vào tủ điện trạm bơm ngoài sông); Trạm bơm cấp 1; Nhà hóa chất; Cụm thiết bị xử lý; Trạm bơm cấp 2; Nhà ép bùn.1
35HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆBao gồm toàn bộ các đường ống chạy nổi trên mặt đất là ống thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn ASTM, ống chạy chìm là ống nhựa PVC và HDPE, ống hóa chất là ống nhựa PVC; các van và phụ kiện đường ống; Đường ống công nghệ bên trong trạm bơm cấp 1; Đường ống công nghệ nhà hóa chất; Đường ống công nghệ bên trong trạm bơm cấp 2; Đường ống công nghệ cụm lắng lọc; Đường ống công nghệ nước thô từ hàng rào nhà máy về tới thiết bị lắng lọc* Phạm vi: Toàn bộ đường ống từ thiết bị tách cát đến cụm thiết bị, đường ống từ thiết bị lắng lọc sang bể chứa, trạm bơm cấp 2, nhà hóa chất nhà ép bùn và không bao gồm đường ống cấp đi sử dụng từ nhà bơm cấp 2 sang khu vực xử dụng của bên A; không bao gồm đường ống dẫn nước thô từ trạm bơm về tới thiết bị tách cát1
36Máy ép bùnChủng loại:dạng khung bản; công suất chữa bã: 200-300lít; Kích thước: D 3814 x R 1120 x C 1219 mm; Độ khô của bùn sau ép 50-95; Nguồn điện 380VAC/50Hz1cái
37Bơm bùnTheo HSTK1cái
38Máy nén khíTheo HSTK1cái
39Tủ điện máy ép bùnTheo HSTK1cái
40HỆ THỐNG BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH :Bể chứa lắp ghép vật liệu thép phủ thủy tinh; Thể tích chứa: 500 m3; kích thước tổng thể: DxH=12,81x4,273m; Đồng bộ bao gồm: + Mái che bể chứa, khung thép mạ kẽm và tôn dập lượn sóng - Việt Nam; + Hệ thống thang leo thao tác bên ngoài bể chứa - Việt Nam1Bộ
41Sensor đo độ PHThang đo: 0-14, màn hình hiển thị1bộ
42Sensor đo độ đục nước thôThang đo: 0-3000 NTU; tín hiệu đầu ra chuẩn: 4-20mA; nguồn cấp: 12-24V DC, 250mA minimum1bộ
43Sensor đo độ đục nước sạchThang đo: 0-10 NTU; tín hiệu đầu ra chuẩn: 4-20mA; nguồn cấp: 12-24V DC, 250mA minimum.1bộ
44Sensor đo clo dưThang đo, 0-5 mg/l; vật liệu thân sensor: PVC; tín hiệu đầu ra chuẩn: 4-20mA; lưu lượng dòng vào: Min 0.2 gpm (45 l/hr), Max 0.6 gpm (135 l/hr); nguồn cấp: 12-24V DC, 250mA minimum2bộ
45CHI PHÍ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊTheo HSTK1
46CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, VẬN HÀNHTheo HSTK1hệ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,49%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.064E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ thời điểm 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước); Cấp công trình: cấp III (có đầy đủ các hạng mục: Trạm bơm cấp 1, tuyến ống nước thô; Khu xử lý nước; Hệ thống mạng lưới đường ống cấp nước sinh hoạt; Phần đường dây và trạm biến áp điện áp 35KV trở lên; Phần thiết bị trong khu xử lý có các hạng mục chính: Thiết bị lắng Lamella, Thiết bị lọc tự động bằng thép và bể chứa nước sạch bằng thép) hoặc nhà thầu cung cấp các hợp đồng có các hạng mục cụ thể như sau: + Trạm bơm cấp 1, tuyến ống nước thô: Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III có các hạng mục công trình: Trạm bơm và tuyến ống dẫn nước. + Khu xử lý nước: Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III có các hạng mục: San nền, công trình dân dụng, đường giao thông. + Hệ thống mạng lưới đường ống cấp nước sinh hoạt: Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước), cấp III có hạng mục xây dựng đường ống cấp nước sinh hoạt. + Phần đường dây và trạm biến áp: Nhà thầu cung cấp thi công xây dựng công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp điện áp 35KV trở lên. + Phần thiết bị trong khu xử lý: Nhà thầu cung cấp hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật (Công trình cấp nước) có các hạng mục chính: Thiết bị lắng Lamella, Thiết bị lọc tự động bằng thép và bể chứa nước sạch bằng thép. - Hai công trình có cùng cấp hoặc có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô khi cộng 02 hợp đồng có cùng cấp hoặc cấp thấp hơn liền kề trên bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của hạng mục trong gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: Chỉ huy trưởng công trường có kinh nghiệm một trong các lĩnh vực: giám sát, thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) tối thiểu 01 năm;31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: Đã có kinh nghiệm một trong các lĩnh vực giám sát, thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công hoặc giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) tối thiểu 02 năm.22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: Đã có kinh nghiệm một trong các lĩnh vực giám sát, thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công hoặc giám sát Công trình năng lượng tối thiểu 02 năm.22
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: Đã có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động thi công xây dựng công trình 01 năm (tối thiểu 01 công trình)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động thi công xây dựng công trình 01 năm (tối thiểu 01 công trình).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng : 25,0 T1
2 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng : 16,0 T1
3 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng : 6 T1
4 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu : 1,25 m32
5 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu : 1,60 m31
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW5
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 kW3
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : 70 kg5
9 Máy hàn xoay chiều Công suất : 23,0 kW3
10 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh : 16 T1
11 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh : 16,0 T1
12 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh : 10,0 T1
13 Máy lu rung tự hành Trọng lượng tĩnh : 25T1
14 Máy nén khí, động cơ diezel Năng suất : 360,00 m3/h1
15 Máy ủi Công suất : 108,0 CV1
16 Ô tô tự đổ Trọng tải : 10,0 T6
17 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít4
18 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu : 0,80 m32
19 Máy cắt uốn cốt thép Công suất : 5,0 kW2
20 Máy khoan đứng Công suất : 2,5 kW2
21 Máy khoan đứng Công suất : 4,5 kW2
22 Thiết bị nấu nhựa Dung tích: 500 lít1
23 Ô tô tưới nước Dung tích : 5,0 m31
24 Máy gia nhiệt D315mm Đường kính gia nhiệt tối đa: 315mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->