Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038539-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210955130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ sự nghiệp môi trường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 15:40:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,903,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.855463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71092E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời có hòa lưới điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.332.549.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về Điện;01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên nghành hoặc ngành đào tạo lĩnh trực về Cây trồng;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải thùng tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi Sức nâng ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
Tăng cường kinh phí cây xanh, điện năng lượng mặt trời khu trung tâm huyện
1 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (từ sự nghiệp môi trường)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển thương mại C89. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do UBND huyện Yên Khánh quyết định thành lập.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu có thể đính kèm bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN MẶT TRỜI
1Thanh rail nhôm chiều dài 4,2mChi tiết theo chương V44thanh
2Lắp đặt khung đỡ - thanh rail nhôm solar dài 4,2mChi tiết theo chương V0,1752tấn
3Cung cấp kẹp giữaChi tiết theo chương V142cái
4Cung cấp kẹp biênChi tiết theo chương V134cái
5Cung cấp chân gá LChi tiết theo chương V164cái
6Cung cấp nối rail thanh nhômChi tiết theo chương V64cái
7Lắp đặt các loại kẹp, chân gá L, thanh nối ...Chi tiết theo chương V504cái
8Kẹp tiếp địaChi tiết theo chương V20cái
9Lắp đặt kẹp tiếp địaChi tiết theo chương V20cái
10Vật tư phụ (vít bắn tôn xà gồ sắt, Inox....)Chi tiết theo chương V1gói
11Cung cấp Jack MC4Chi tiết theo chương V11bộ
12Cung cấp cáp điện DC 1x4mm2Chi tiết theo chương V332,22m
13Lắp đặt cáp điện DC 1x4mm2Chi tiết theo chương V332,22m
14Cung cấp cáp điện CXV 3x16mm2 + 1x10mm2Chi tiết theo chương V226,602m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chi tiết theo chương V226,602m
16Cung cấp cáp điện CXV 3x10mm2 + 1x6mm2Chi tiết theo chương V152,512m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Chi tiết theo chương V152,512m
18Cung cấp cáp điện CXV 2x6mm2Chi tiết theo chương V160,1m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chi tiết theo chương V160,1m
20Dây cáp mạng CTA6Chi tiết theo chương V450.0
21cung cấp router wifiChi tiết theo chương V1bộ
22Lắp đặt dây cáp mạng CTA6Chi tiết theo chương V45m
23Vật tư phụ đấu nối (đầu cốt, ....)Chi tiết theo chương V1gói
24Máng điện thép 100x50x1,2 + nắp cheChi tiết theo chương V46m
25Co ngang máng 200x100x1,2Chi tiết theo chương V3cái
26Co xuống 100x50x1.2Chi tiết theo chương V2cái
27Co lên 100x50x1,2Chi tiết theo chương V2cái
28Nối máng 100x50x1,2Chi tiết theo chương V20cái
29Đầu nối răng trongChi tiết theo chương V20cái
30Đầu nối răng ngoàiChi tiết theo chương V20cái
31Thang trèo 3 đoạn (2,5m/đoạn)Chi tiết theo chương V7,5m
32Sàn thao tác trên máiChi tiết theo chương V30m
33Ống ruột ruột gà D25Chi tiết theo chương V20m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChi tiết theo chương V0,2100 m
35Lắp đặt máng cáp + nắp máng + bát nối + phụ kiệnChi tiết theo chương V83,5m
36Tủ điện phân phối AC KT: C700xR500xS250mmChi tiết theo chương V1tủ
37Tủ chuyển nguồn tự động ATS KT:Chi tiết theo chương V1tủ
38Tủ điện phòng ưu tiênChi tiết theo chương V1tủ
39Lắp đặt tủ điện hạ thếChi tiết theo chương V31 tủ
40Vật tư phụ đấu nối (đầu cốt, ....)Chi tiết theo chương V1gói
41Dây tiếp địa vàng xanh đấu nối các tấp PIN Cu/PVC-1x2.5mm2Chi tiết theo chương V45m
42Dây tiếp địa vàng xanh đấu Rail nhôm Cu/PVC-1x6mm2Chi tiết theo chương V47,9m
43Dây tiếp địa vàng xanh đấu các String với nhau Cu/PVC-1x10mm2Chi tiết theo chương V32,6m
44Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC-1x16mm2Chi tiết theo chương V48,308m
45Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC-1x16mm2Chi tiết theo chương V73,91m
46Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chi tiết theo chương V247,718m
47Cọc tiếp địa D16 mạ đồng 2,4m + kẹp cọcChi tiết theo chương V4cọc
48Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnChi tiết theo chương V4cọc
49Thép khung máiChi tiết theo chương V94,64kg
50Gia công giằng mái thépChi tiết theo chương V0,0946tấn
51Gia công, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngangChi tiết theo chương V7,94m2
52lưới thép B40Chi tiết theo chương V7,94m2
53Tấm tôn lợp máiChi tiết theo chương V9,45m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chi tiết theo chương V0,0945100m2
55Tấm Pin NLMT AE-Solar Half cells, Monocrystalline PV Modules PERC 400WChi tiết theo chương V82tấm
56Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChi tiết theo chương V162,606m2
57Biến tần hòa lưới FRONIUS ECO 3 pha - 27KWChi tiết theo chương V1bộ
58Lắp đặt biến tần hòa lướiChi tiết theo chương V11 bộ
59Phần mềm giám sát quản lý năng lượng mặt trời (Data menager 2.0 sử dụng cho IVT Fronius eco)Chi tiết theo chương V1hệ thống
60Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, máy chủ (Server)Chi tiết theo chương V11 bộ
61Bộ điều khiển hệ thống PV FroniusChi tiết theo chương V1bộ
62Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchChi tiết theo chương V11 bộ
63Thí nghiệm máy biến áp, U 3÷15KV, 1pha, công suất Chi tiết theo chương V1máy
64Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chi tiết theo chương V2vị trí
B CÂY XANH
1Cây xoài thoát thân 2,5m - đường kính gốc >=40cmChi tiết theo chương V4Cây
2Cây vạn tuế cao 1,6m tán rộng 2mChi tiết theo chương V6Cây
3Cây tùng cao 2,3mChi tiết theo chương V9Cây
4Cây tùng cao 3mChi tiết theo chương V14Cây
5Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - vận dụng 1,5 định mức do cây toChi tiết theo chương V33cây
6Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChi tiết theo chương V33cây
7Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmChi tiết theo chương V33,6m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chi tiết theo chương V3,528m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết theo chương V17,64m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết theo chương V9,947m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V0,222m3
12Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V3,7m2
13Vận chuyển đất phạm vi 1,3km đất cấp III bằng ô tô tự đổChi tiết theo chương V0,0353100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.855463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71092E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời có hòa lưới điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.332.549.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về Điện;01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên nghành hoặc ngành đào tạo lĩnh trực về Cây trồng;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu21
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5kW1
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5 kW1
4 Máy đo điện trở tiếp địa Máy đo điện trở tiếp địa1
5 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kw1
6 Ô tô tải thùng Ô tô tải thùng tải trọng ≥ 5 tấn1
7 Cần trục bánh hơi Cần trục bánh hơi Sức nâng ≥ 9T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->