Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ sự nghiệp môi trường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 15:40:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,903,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.855463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71092E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời có hòa lưới điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.332.549.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về Điện;01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên nghành hoặc ngành đào tạo lĩnh trực về Cây trồng;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải thùng tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi Sức nâng ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị Tăng cường kinh phí cây xanh, điện năng lượng mặt trời khu trung tâm huyện 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (từ sự nghiệp môi trường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu có thể đính kèm bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN MẶT TRỜI | |||
| 1 | Thanh rail nhôm chiều dài 4,2m | Chi tiết theo chương V | 44 | thanh |
| 2 | Lắp đặt khung đỡ - thanh rail nhôm solar dài 4,2m | Chi tiết theo chương V | 0,1752 | tấn |
| 3 | Cung cấp kẹp giữa | Chi tiết theo chương V | 142 | cái |
| 4 | Cung cấp kẹp biên | Chi tiết theo chương V | 134 | cái |
| 5 | Cung cấp chân gá L | Chi tiết theo chương V | 164 | cái |
| 6 | Cung cấp nối rail thanh nhôm | Chi tiết theo chương V | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại kẹp, chân gá L, thanh nối ... | Chi tiết theo chương V | 504 | cái |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Vật tư phụ (vít bắn tôn xà gồ sắt, Inox....) | Chi tiết theo chương V | 1 | gói |
| 11 | Cung cấp Jack MC4 | Chi tiết theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Cung cấp cáp điện DC 1x4mm2 | Chi tiết theo chương V | 332,22 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện DC 1x4mm2 | Chi tiết theo chương V | 332,22 | m |
| 14 | Cung cấp cáp điện CXV 3x16mm2 + 1x10mm2 | Chi tiết theo chương V | 226,602 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chi tiết theo chương V | 226,602 | m |
| 16 | Cung cấp cáp điện CXV 3x10mm2 + 1x6mm2 | Chi tiết theo chương V | 152,512 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chi tiết theo chương V | 152,512 | m |
| 18 | Cung cấp cáp điện CXV 2x6mm2 | Chi tiết theo chương V | 160,1 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chi tiết theo chương V | 160,1 | m |
| 20 | Dây cáp mạng CTA6 | Chi tiết theo chương V | 45 | 0.0 |
| 21 | cung cấp router wifi | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây cáp mạng CTA6 | Chi tiết theo chương V | 45 | m |
| 23 | Vật tư phụ đấu nối (đầu cốt, ....) | Chi tiết theo chương V | 1 | gói |
| 24 | Máng điện thép 100x50x1,2 + nắp che | Chi tiết theo chương V | 46 | m |
| 25 | Co ngang máng 200x100x1,2 | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Co xuống 100x50x1.2 | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Co lên 100x50x1,2 | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Nối máng 100x50x1,2 | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Đầu nối răng trong | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Đầu nối răng ngoài | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Thang trèo 3 đoạn (2,5m/đoạn) | Chi tiết theo chương V | 7,5 | m |
| 32 | Sàn thao tác trên mái | Chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 33 | Ống ruột ruột gà D25 | Chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chi tiết theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt máng cáp + nắp máng + bát nối + phụ kiện | Chi tiết theo chương V | 83,5 | m |
| 36 | Tủ điện phân phối AC KT: C700xR500xS250mm | Chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 37 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS KT: | Chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 38 | Tủ điện phòng ưu tiên | Chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Chi tiết theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 40 | Vật tư phụ đấu nối (đầu cốt, ....) | Chi tiết theo chương V | 1 | gói |
| 41 | Dây tiếp địa vàng xanh đấu nối các tấp PIN Cu/PVC-1x2.5mm2 | Chi tiết theo chương V | 45 | m |
| 42 | Dây tiếp địa vàng xanh đấu Rail nhôm Cu/PVC-1x6mm2 | Chi tiết theo chương V | 47,9 | m |
| 43 | Dây tiếp địa vàng xanh đấu các String với nhau Cu/PVC-1x10mm2 | Chi tiết theo chương V | 32,6 | m |
| 44 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC-1x16mm2 | Chi tiết theo chương V | 48,308 | m |
| 45 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC-1x16mm2 | Chi tiết theo chương V | 73,91 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chi tiết theo chương V | 247,718 | m |
| 47 | Cọc tiếp địa D16 mạ đồng 2,4m + kẹp cọc | Chi tiết theo chương V | 4 | cọc |
| 48 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chi tiết theo chương V | 4 | cọc |
| 49 | Thép khung mái | Chi tiết theo chương V | 94,64 | kg |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Chi tiết theo chương V | 0,0946 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | Chi tiết theo chương V | 7,94 | m2 |
| 52 | lưới thép B40 | Chi tiết theo chương V | 7,94 | m2 |
| 53 | Tấm tôn lợp mái | Chi tiết theo chương V | 9,45 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chi tiết theo chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 55 | Tấm Pin NLMT AE-Solar Half cells, Monocrystalline PV Modules PERC 400W | Chi tiết theo chương V | 82 | tấm |
| 56 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chi tiết theo chương V | 162,606 | m2 |
| 57 | Biến tần hòa lưới FRONIUS ECO 3 pha - 27KW | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt biến tần hòa lưới | Chi tiết theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 59 | Phần mềm giám sát quản lý năng lượng mặt trời (Data menager 2.0 sử dụng cho IVT Fronius eco) | Chi tiết theo chương V | 1 | hệ thống |
| 60 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, máy chủ (Server) | Chi tiết theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 61 | Bộ điều khiển hệ thống PV Fronius | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Chi tiết theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 63 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3÷15KV, 1pha, công suất | Chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 64 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chi tiết theo chương V | 2 | vị trí |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây xoài thoát thân 2,5m - đường kính gốc >=40cm | Chi tiết theo chương V | 4 | Cây |
| 2 | Cây vạn tuế cao 1,6m tán rộng 2m | Chi tiết theo chương V | 6 | Cây |
| 3 | Cây tùng cao 2,3m | Chi tiết theo chương V | 9 | Cây |
| 4 | Cây tùng cao 3m | Chi tiết theo chương V | 14 | Cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - vận dụng 1,5 định mức do cây to | Chi tiết theo chương V | 33 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chi tiết theo chương V | 33 | cây |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Chi tiết theo chương V | 33,6 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chi tiết theo chương V | 3,528 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 17,64 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 9,947 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 0,222 | m3 |
| 12 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 3,7 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất phạm vi 1,3km đất cấp III bằng ô tô tự đổ | Chi tiết theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.855463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71092E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời có hòa lưới điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.332.549.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về Điện;01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên nghành hoặc ngành đào tạo lĩnh trực về Cây trồng;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kw | 1 |
| 6 | Ô tô tải thùng | Ô tô tải thùng tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Cần trục bánh hơi | Cần trục bánh hơi Sức nâng ≥ 9T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi