Gói thầu: Bồi dưỡng, nâng cao 2 kỹ năng Nghe - Nói cho giáo viên tiếng Anh các cấp; Nâng cao năng lực tiếng Anh cho giáo viên môn Toán cấp THPT năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040614-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Bồi dưỡng, nâng cao 2 kỹ năng Nghe - Nói cho giáo viên tiếng Anh các cấp; Nâng cao năng lực tiếng Anh cho giáo viên môn Toán cấp THPT năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963222 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 15:49:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 797,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là797.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 239.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên người Việt Nam |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Đối với giảng viên giảng dạy chương trình Bồi dưỡng kỹ năng Nghe-Nói cho GV tiếng Anh, yêu cầu có trình độ Thạc sĩ trở lên, đạt chuẩn năng lực ngoại ngữ C1 (bậc 5) hoặc IELTS 7.0 trở lên. Có thâm niên giảng dạy 5 năm trở lên.Đối với giảng viên giảng dạy chương trình Bồi dưỡng tiếng Anh cho GV dạy môn Toán cấp THPT, yêu cầu có bằng tiến sĩ về Toán học; có chứng chỉ tiếng Anh từ B2 trở lên hoặc có các công bố trên các tạp chí uy tín quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giảng viên người Nước Ngoài |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là người bản ngữ của các nước nói tiếng Anh và có bằng đại học trong lĩnh vực giáo dục; hoặc có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực giảng dạy ngoại ngữ như là ngôn ngữ thứ hai hoặc là ngoại ngữ ở các nước nói tiếng Anh; hoặc có kinh nghiệm giảng dạy tiếng Anh như là một ngoại ngữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý do nhà thầu đề xuất có bằng đại học chuyên môn về Đào tạo ngoại ngữ; Có chứng chỉ IELTS từ 7.5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hỗ trợ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên hỗ trợ do nhà thầu đề xuất có bằng trình độ chuyên môn về đào tạo ngoại ngữ hoặc đào tạo các bộ môn khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị hội nghị truyền hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng hoạt động tốt, có khả năng đáp ứng tối thiểu 200 kết nối vào phòng học |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Bồi dưỡng, nâng cao 2 kỹ năng Nghe - Nói cho giáo viên tiếng Anh các cấp; Nâng cao năng lực tiếng Anh cho giáo viên môn Toán cấp THPT năm 2021 Bồi dưỡng, nâng cao 2 kỹ năng Nghe - Nói cho giáo viên tiếng Anh các cấp; Nâng cao năng lực tiếng Anh cho giáo viên môn Toán cấp THPT năm 2021 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT, văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Ngõ 185 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại: 0208 3855 743 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Ngõ 185 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3855 743 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Ngõ 185 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3855 743 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Ngõ 185 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3855 743 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồi dưỡng kỹ năng Nghe-Nói cho GV tiếng Anh đã đạt chuẩn cấp THPT (01 lớp; 30 giáo viên trong 20 ngày) | Hoàn thành chương trình theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | |
| 2 | Bồi dưỡng tiếng Anh cho GV dạy môn Toán cấp THPT (02 lớp; 60 giáo viên trong 20 ngày) | Hoàn thành chương trình theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | |
| 3 | Bồi dưỡng kỹ năng Nghe-Nói cho GV tiếng Anh đã đạt chuẩn cấp Tiểu học (02 lớp; 60 giáo viên trong 20 ngày) | Hoàn thành chương trình theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | |
| 4 | Bồi dưỡng kỹ năng Nghe-Nói cho GV tiếng Anh đã đạt chuẩn cấp THCS (03 lớp; 90 giáo viên trong 20 ngày) | Hoàn thành chương trình theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Lớp | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.972E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 239.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là797.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 239.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên người Việt Nam | 8 | Đối với giảng viên giảng dạy chương trình Bồi dưỡng kỹ năng Nghe-Nói cho GV tiếng Anh, yêu cầu có trình độ Thạc sĩ trở lên, đạt chuẩn năng lực ngoại ngữ C1 (bậc 5) hoặc IELTS 7.0 trở lên. Có thâm niên giảng dạy 5 năm trở lên.Đối với giảng viên giảng dạy chương trình Bồi dưỡng tiếng Anh cho GV dạy môn Toán cấp THPT, yêu cầu có bằng tiến sĩ về Toán học; có chứng chỉ tiếng Anh từ B2 trở lên hoặc có các công bố trên các tạp chí uy tín quốc tế. | 5 | 5 |
| 2 | Giảng viên người Nước Ngoài | 4 | Là người bản ngữ của các nước nói tiếng Anh và có bằng đại học trong lĩnh vực giáo dục; hoặc có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực giảng dạy ngoại ngữ như là ngôn ngữ thứ hai hoặc là ngoại ngữ ở các nước nói tiếng Anh; hoặc có kinh nghiệm giảng dạy tiếng Anh như là một ngoại ngữ. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý | 1 | Cán bộ quản lý do nhà thầu đề xuất có bằng đại học chuyên môn về Đào tạo ngoại ngữ; Có chứng chỉ IELTS từ 7.5 trở lên. | 5 | 5 |
| 4 | Nhân viên hỗ trợ | 3 | Nhân viên hỗ trợ do nhà thầu đề xuất có bằng trình độ chuyên môn về đào tạo ngoại ngữ hoặc đào tạo các bộ môn khác | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình | Có khả năng hoạt động tốt, có khả năng đáp ứng tối thiểu 200 kết nối vào phòng học | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi