Gói thầu: Gói số 11: Vật tư nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039595-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội Chi nhánh toa xe Hà Nội
Tên gói thầu Gói số 11: Vật tư nước
Số hiệu KHLCNT 20210677888
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vận doanh của Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 15:59:00 đến ngày 2021-10-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 230,044,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,450,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: •Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;•Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 240.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Giá trị bảo hành: 03% giá trị hợp đồng.- Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bên mời thầu ký biên bản nghiệm thu và nhập kho- Có cam kết Đổi trả hàng hóa ngay sau khi có yêu cầu của bên muanếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn, chất lượng, quy cách đóng gói hoặc các lỗi không phải của bên mua

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội Chi nhánh toa xe Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói số 11: Vật tư nước
Kế hoạch mua sắm vật tư phụ tùng năm 2021 của Chi nhánh toa xe Hà Nội
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vận doanh của Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội Chi nhánh toa xe Hà Nội , địa chỉ: số 122 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554


E-CDNT 10.1(g)
- Kê khai danh sách và pho to ít nhất là 02 hợp đồng tương tự thực hiện từ năm 2020, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% tổng giá trị hợp đồng (gửi kèm Biên bản thanh lý hợp đồng - nếu có và Hóa đơn có sao y của nhà thầu). - Báo cáo tài chính năm 2020 có xác nhận của cơ quan thuế (ký điện tử) hoặc BCTC đã được kiểm toán hoặc có Biên bản kiểm tra thuế. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu năm 2020. - Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2020
E-CDNT 10.2(c)
Cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) và chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng nhập khẩu bản gốc hoặc bản sao y công chứng và kèm theo bản dịch tiếng Việt công chứng hoặc chứng nhận chất lượng xuất xưởng theo nhà sản xuất nếu là hàng sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chỉ được chào một giá và không có các điều kiện kèm theo. Trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển hàng hóa đến kho của bên mời thầu và bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Trong biểu giá chào hàng, nhà thầu phải ghi rõ đơn giá, thành tiền ở các cột theo biểu mẫu hướng dẫn, các con số trong cột đơn giá, thành tiền sử dung dấu "." và ";"theo quy định.
E-CDNT 14.3 6 tháng đến 24 tháng tùy từng chủng loại vật tư
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.450.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554
E-CDNT 34

10

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng tan (SC hệ thống nước)1.484CuộnĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
2Chậu sứ bằng1CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
3Chậu sứ bầu dục2CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
4Xi phông Φ6075CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
5Xi phông chậu rửa139CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
6Vòi xịt Xoto69BộĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
7Dây ghen nối vòi265CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
8Ống cao su Ø2570MétĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
9Ống cao su Ø3240MétĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
10ống thoát hơi Ø34125CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
11Vòi nước bán tự động34cáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
12Xi phông loại to14BộĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
13ống kẽm 40 x 4842MétĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
14ống kẽm 33 x 4276MétĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
15ống kẽm 20 x 27231MétĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
16ống kẽm 26 x33151MétĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
17ống kẽm 15 x21282MétĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
18Rắc co kẽm Ø 26/335CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
19Rắc co kẽm Φ15/213CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
20Kép đúc kẽm Ø 20/2770CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
21Kép đúc kẽm Ø 26/3356CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
22Kép đúc kẽm Φ15/2151CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
23Kép đúc kẽm Ø40/4821CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
24Cút góc kẽm Ø 26/3328CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
25Cút góc kẽm Φ15/2190CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
26Cút góc kẽm Φ20/27140CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
27Cút góc kẽm Ø40/4828CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
28Cút thu kẽm Ø26/1518CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
29Cút chữ T kẽm Φ15/2121CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
30Măng xông kẽm Φ20/277CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
31Măng xông kẽm Φ15/2184CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
32Măng sông kẽm Ø2094CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
33Lơ thu kẽm Ø26/2028CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
34Lơ thu kẽm Ø20/1539CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
35Lơ thu kẽm Ø40/3324CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
36Lơ thu kẽm Ø33/2620CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
37Lơ thu kẽm Ø40/2628CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
38Côn thu kẽm Ø 27-2118CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
39Côn thu kẽm Ø26/206CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
40T thu kẽm Ø 2018CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
41Đầu bịt kẽm Ø1525CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
42Đầu bịt kẽm Ø2025CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
43Vòi đồng Ø 2715CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
44Van xả nước Ø 215CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
45Van khóa nước Ø 2756CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
46Van khóa nước Ø 1546CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
47Van lọc Y Ø1522CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
48Van lọc Y Ø2632CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
49Van vặn đồng Ø605CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
50Ống nhựa PVC Ø 34132MétĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
51Ống nhựa PVC Ø42140MétĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
52Rắc co nhựa Ø 4220CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
53Cút L nhựa PVC Ø34210CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
54Cút L nhựa PVC Ø42144CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
55Măng xông nhựa PVC Ø34193CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
56Măng xông nhựa PVC Ø4277CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
57Cút nối nhựa PVC Ø4853CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
58Ống nhựa PVC Ø4852MétĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
59Côn thu nhựa pvc Ø42/34120CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
60Cút nối nhựa PVC Ø6033CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
61Ống nhựa PVC Ø6014MétĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
62Rắc co nhựa PVC Ø6043CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
63Ống ruột gà Ø11034MétĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
64Cút góc nhựa PVC Ø1005CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
65Cút ren trong Inox Ø1587CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
66Kép đúc Inox Ø15157CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
67Cút nối chữ T Inox Ø157CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
68Gioăng rắc co Ø15-40210CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
69Rắc co kẽm Ø 20/2746CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
70Cút góc kẽm Ø33/4220CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
71Đầu vòi xịt WC140CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
72Dây xịt WC140CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
73Vòi nước inox 15/211cáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
74Gioăng cao su vòi xịt1.400CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
75Đầu bịt nhựa Φ15140CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
76Băng keo trắng1.400CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
77Vòi vặn đơn Inox chậu rửa mặt70CáiĐúng kích thước, tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: •Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;•Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 240.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Giá trị bảo hành: 03% giá trị hợp đồng.- Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bên mời thầu ký biên bản nghiệm thu và nhập kho- Có cam kết Đổi trả hàng hóa ngay sau khi có yêu cầu của bên muanếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn, chất lượng, quy cách đóng gói hoặc các lỗi không phải của bên mua

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->