Gói thầu: Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200451459-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435053 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 15:31:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 599,000,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetonnitril (C2H3N) | Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) | 20.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 2 | Acid Acetic băng; Acetic acid glacial (CH3COOH) | Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) | 2.500 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 3 | Acid Hydrocloric (HCl) | Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) | 1.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 4 | Acid phosphoric (H3PO4) | Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) | 1.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 5 | Di natri hydrophosphat (di-sodium hydrogen phosphate anhydrous) | Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) | 1.000 | gam | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 6 | Ethanol tuyệt đối (C2H5OH) | Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) | 5.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 7 | Kali di hydrophosphat (Potassium dihydrogen phosphate for analysis) | Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) | 1.000 | gam | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 8 | Methanol (CH3OH) | Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) | 20.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 9 | Natri Heptan sulfonat (Heptane-1-sulfonic acid sodium salt) | Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) | 25 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 10 | Natri Hydrocid (NaOH) | Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) | 1.000 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 11 | Natri Pentan sulfonat (Pentane-1-sulfonic acid sodium salt), (C5H11NaO3S) | Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) | 25 | gram | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 12 | Nước cất LC, Water for chromatography | Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) | 10.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 13 | Triethylamin (C2H5)3N | Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) | 1.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 14 | Chất đối chiếu Erythromycin | Chứng chỉ phân tích (COA) | 4 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 15 | Chất đối chiếu Gentamycin Sunfat | Chứng chỉ phân tích (COA) | 2 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 16 | Chất đối chiếu Acid Ascorbic | Chứng chỉ phân tích (COA) | 2 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 17 | Chất đối chiếu Albendazol | Chứng chỉ phân tích (COA) | 2 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 18 | Chất đối chiếu Amoxicilin | Chứng chỉ phân tích (COA) | 2 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 19 | Chất đối chiếu Bisacodyl | Chứng chỉ phân tích (COA) | 4 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 20 | Chất đối chiếu Cephalexin | Chứng chỉ phân tích (COA) | 2 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 21 | Chất đối chiếu Cimetidin | Chứng chỉ phân tích (COA) | 4 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 22 | Chất đối chiếu Ciprofloxacin | Chứng chỉ phân tích (COA) | 2 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 23 | Chất đối chiếu Cloramphenicol | Chứng chỉ phân tích (COA) | 2 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 24 | Chất đối chiếu dược liệu Đinh lăng | Chứng chỉ phân tích (COA) | 10 | gam | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 25 | Chất đối chiếu dược liệu Phòng phong | Chứng chỉ phân tích (COA) | 10 | gam | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 26 | Chất đối chiếu Furocemid | Chứng chỉ phân tích (COA) | 2 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 27 | Chất đối chiếu Metronidazol | Chứng chỉ phân tích (COA) | 2 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 28 | Chất đối chiếu Paracetamol | Chứng chỉ phân tích (COA) | 2 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 29 | Chất đối chiếu Quincetin | Chứng chỉ phân tích (COA) | 1 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 30 | Chất đối chiếu Spiramycin | Chứng chỉ phân tích (COA) | 4 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 31 | Chất đối chiếu Sulfamethoxazol | Chứng chỉ phân tích (COA) | 2 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 32 | Chất đối chiếu Thiamin hydroclorid | Chứng chỉ phân tích (COA) | 2 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 33 | Chất đối chiếu Trimethoprim | Chứng chỉ phân tích (COA) | 2 | Lọ | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 34 | Chuẩn acid Oxalic 0,1N | Chứng chỉ phân tích (COA) | 1 | ống | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 35 | Chuẩn AgNO3 0,1N | Chứng chỉ phân tích (COA) | 1 | ống | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 36 | Chuẩn H2SO4 1N | Chứng chỉ phân tích (COA) | 1 | ống | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 37 | Chuẩn HCl 0,1N | Chứng chỉ phân tích (COA) | 1 | ống | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 38 | Chuẩn HCl 1N | Chứng chỉ phân tích (COA) | 1 | ống | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 39 | Chuẩn Kali iodat 0,1N | Chứng chỉ phân tích (COA) | 1 | ống | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 40 | Chuẩn Trilon B (DiNa EDTA) 0,1M | Chứng chỉ phân tích (COA) | 1 | ống | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 41 | Chủng Bacilus pumilus | Chứng chỉ phân tích (COA) | 4 | ống | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 42 | Chủng Bacilus subtilis | Chứng chỉ phân tích (COA) | 4 | ống | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 43 | Chủng Clostridium perfingens | Chứng chỉ phân tích (COA) | 1 | bộ/2 gói | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 44 | Chủng Escherichiacoli | Chứng chỉ phân tích (COA) | 1 | bộ/2 gói | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 45 | Chủng Pseudomonas aeruginosa | Chứng chỉ phân tích (COA) | 1 | bộ/2 gói | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 46 | Dung dịch chuẩn Iod 0,1 N | Chứng chỉ phân tích (COA) | 1.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 47 | Dung dịch chuẩn Mangan | Chứng chỉ phân tích (COA) | 500 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 48 | Dung dịch chuẩn NaOH 1N | Chứng chỉ phân tích (COA) | 1.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 49 | 1,10- Phenanthroline (C12H8N2) | PA | 25 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 50 | 4-aminobenzen sulfonamid (Sulfanilamide) | PA | 100 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 51 | Aceton, Propanone (CH3)2 CO) | PA | 3.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 52 | Acid Nitric (HNO3) | PA | 2.500 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 53 | Acid Phosphoric (H3PO4) | PA | 10.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 54 | Acid Acetic băng | PA | 10.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 55 | Acid Citric | PA | 1.000 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 56 | Acid Cromotropic | PA | 25 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 57 | Acid Hydrocloric (HCl) | PA | 10.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 58 | Acid Sulfuric (H2SO4) | PA | 10.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 59 | Acid tactric (C4H6O6 ) | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 60 | Amoni acetat | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 61 | Amoni Citrat | PA | 1.000 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 62 | Amoniac (NH3) | PA | 2.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 63 | Anhydric Acetic | PA | 2.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 64 | Anilin (C6H7N) | PA | 1.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 65 | Bari clorid | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 66 | Chloroform,Tricloromethan (CHCl3) | PA | 10.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 67 | Coban Sulfat (CoS04) | PA | 300 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 68 | Dicloromethan (Metylenclorid) | PA | 10.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 69 | Ethanol tuyệt đối (C2H5OH) | PA | 30.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 70 | Ether dầu hỏa (60 đến 90 oC) | PA | 500 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 71 | Ethylacetat | PA | 3.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 72 | Glucose | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 73 | Hydroxyl amonium clorid (HONH3CL) | PA | 1.000 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 74 | Kali di hydrophosphat | PA | 3.000 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 75 | Kali dicromat (K2Cr2O7) | PA | 3.000 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 76 | Kali iodua (KI) | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 77 | Kẽm bột | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 78 | Methanol (CH3 OH) | PA | 5.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 79 | Môi trường Antibiotic Agar No.11 | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 80 | Môi trường BRILA broth (Brilliant-greenbile lactose broth) | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 81 | Môi trường EE Broth Mossel (Enterobacteria Mossel ) | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 82 | Môi trường Lactose broth | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 83 | Môi trường Lactose TTC Agar with Tergitol 7 | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 84 | Môi trường MacConkey agar | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 85 | Môi trường MacConkey Broth | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 86 | Môi trường Mannitol salt agar | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 87 | Môi trường Sabouraud Dextrose Agar | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 88 | Môi trường Sabouraud Dextrose Broth | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 89 | Môi trường Soyabean Casein Digest agar (Tryptone Soya agar) | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 90 | Môi trường Soyabean Casein Digest medium (Tryptone Soya Broth) | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 91 | Môi trường VRB agar (violet red bile agar for microbiology) | PA | 500 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 92 | N – Butanol (C4H10O) | PA | 500 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 93 | Natri acetat | PA | 1.000 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 94 | N-hexan | PA | 3.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 95 | Ninhydrin | PA | 20 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 96 | Silicagen | PA | 2.000 | g | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 97 | Tetraclorua carbon (CCl4) | PA | 7.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 98 | Toluen (C6 H5 CH3) | PA | 1.000 | ml | Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu | |
| 99 | Bản mỏng Silicagen GF254 | Tiêu chuẩn PTN | 1 | hộp | Kích thước 20*20cm | |
| 100 | TLC Silica gel 60G F₂₅₄ 25 Glass plates | Tiêu chuẩn PTN | 1 | hộp | Bản mỏng dùng để định tính dược liệu, chất liệu kính có tráng 1 lớp thạch cao Gypsum, kích thước 20x20cm | |
| 101 | Bình định mức 100ml | Class A | 10 | Cái | Class A | |
| 102 | Bình định mức 200ml | Class A | 10 | Cái | Class A | |
| 103 | Bình định mức 20ml | Class A | 10 | Cái | Class A | |
| 104 | Bình định mức 250ml | Class A | 10 | Cái | Class A | |
| 105 | Bình định mức 25ml | Class A | 10 | Cái | Class A | |
| 106 | Bình định mức 50ml | Class A | 10 | Cái | Class A | |
| 107 | Bình cầu đáy bằng 1000ml | Class A | 10 | Cái | Class A | |
| 108 | Bình cầu đáy bằng 500ml | Class A | 5 | Cái | Class A | |
| 109 | Bình cầu đáy tròn 1000ml | Class A | 5 | Cái | Class A | |
| 110 | Bình cầu đáy tròn 500ml | Class A | 5 | Cái | Class A | |
| 111 | Bình chạy sắc ký lớp mỏng | Class A | 1 | Bộ | Thủy tinh, Kích thước 20x20cm | |
| 112 | Bình chiết 250ml | Class A | 5 | Cái | Class A | |
| 113 | Bình chiết 500ml | Class A | 5 | Cái | Class A | |
| 114 | Bình nón 100 ml | Class A | 5 | Cái | Class A | |
| 115 | Bình nón 1000 ml | Class A | 5 | Cái | Class A | |
| 116 | Bình nón 250 ml | Class A | 5 | Cái | Class A | |
| 117 | Bình nón 500 ml | Class A | 5 | Cái | Class A | |
| 118 | Bình tia nhựa | Class A | 5 | cái | Có vòi dài trên 10cm, dung tích 500ml | |
| 119 | Bộ cất hồi lưu | Class A | 1 | Bộ | Class A | |
| 120 | Bộ máy xay dược liệu | Tiêu chuẩn PTN | 1 | Bộ | Máy xay khô đa năng công suất 1800W | |
| 121 | Cốc có chân 1000ml | Class A | 2 | Cái | Class A | |
| 122 | Cốc có mỏ 100ml | Class A | 30 | Cái | Class A | |
| 123 | Cốc có mỏ 250ml | Class A | 10 | Cái | Class A | |
| 124 | Cốc có mỏ 600ml | Class A | 10 | Cái | Class A | |
| 125 | Đầu côn vàng 20-200ul có khía | Nhựa | 1 | túi | Nhựa | |
| 126 | Giấy cuộn Parafin | Tiêu chuẩn PTN | 1 | cuộn | 4in. x 125ft | |
| 127 | Giấy lọc không tro | Tiêu chuẩn PTN | 2 | hộp | Giấy lọc đ.lượng 540, không tro TB 8um, 110mm | |
| 128 | Giấy lọc định lượng phi 11 | Tiêu chuẩn PTN | 10 | hộp | Giấy lọc định lượng 150mm | |
| 129 | Giấy quỳ đa năng | Tiêu chuẩn PTN | 1 | tệp | Tệp | |
| 130 | Đĩa Petri 100x15mm | Class A | 100 | Bộ | Class A | |
| 131 | Kẹp ống nghiệm | Tiêu chuẩn PTN | 5 | Cái | Bằng gỗ | |
| 132 | Khay men y tế | Tiêu chuẩn PTN | 5 | Cái | Kích thước 40*30cm | |
| 133 | Màng lọc sắc ký | Tiêu chuẩn PTN | 2 | hộp | Màng lọc nylon, 0,2 µm, 47mm | |
| 134 | Màng lọc vi khuẩn 0,2 µm | Tiêu chuẩn PTN | 1 | hộp | Cenluloz Nitrate, 0.2µm, 47mm | |
| 135 | Màng lọc vi khuẩn 0,45 µm | Tiêu chuẩn PTN | 1 | hộp | Cenluloz Nitrate, 0.45µm, 47mm | |
| 136 | Ống đong 100ml | Class A | 5 | Cái | Class A | |
| 137 | Ống đong 2000ml | Class A | 2 | Cái | Class A | |
| 138 | Ống đong 250ml | Class A | 5 | Cái | Class A | |
| 139 | Ống đong 500ml | Class A | 5 | Cái | Class A | |
| 140 | Ống đong 50ml | Class A | 5 | Cái | Class A | |
| 141 | Ống mao quản chấm sắc ký lớp mỏng | Tiêu chuẩn PTN | 1 | lọ | Thủy tinh, loại 5 µm | |
| 142 | Ống nghiệm | Class A | 100 | Ống | Class A, không vành, 20mm x 180mm | |
| 143 | Ống nghiệm | Class A | 100 | Cái | Class A, có nắp, 16 x 160 mm | |
| 144 | Ống duham loại bé | Tiêu chuẩn PTN | 500 | Cái | Thủy tinh | |
| 145 | Phễu lọc nhỏ phi 60mm | Tiêu chuẩn PTN | 5 | Cái | Thủy tinh | |
| 146 | Phễu lọc to phi 100mm | Tiêu chuẩn PTN | 1 | Cái | Thủy tinh | |
| 147 | Pipet bầu 20ml | Class A | 15 | Cái | Class A | |
| 148 | Pipet bầu 10ml | Class A | 15 | Cái | Class A | |
| 149 | Pipet bầu 1ml | Class A | 20 | Cái | Class A | |
| 150 | Pipet bầu 2ml | Class A | 20 | Cái | Class A | |
| 151 | Pipet bầu 4ml | Class A | 10 | Cái | Class A | |
| 152 | Pipet bầu 5ml | Class A | 20 | Cái | Class A | |
| 153 | Pipet thẳng 10ml | Class A | 10 | Cái | Class A | |
| 154 | Pipet thẳng 20ml | Class A | 10 | Cái | Class A | |
| 155 | Pipet thẳng 25ml | Class A | 5 | Cái | Class A | |
| 156 | Pipet thắng 5ml | Class A | 10 | Cái | Class A | |
| 157 | Quả bóp cao su | Tiêu chuẩn PTN | 10 | quả | 1 chạc, loại to | |
| 158 | Thìa cân | Tiêu chuẩn PTN | 10 | bộ | Thìa xúc hóa chất hai đầu | |
| 159 | Màng lọc dung môi | Tiêu chuẩn PTN | 2 | hộp | Cenluloz Acetate, 0.45µm, 47mm. | |
| 160 | Găng tay phòng thí nghiệm, chống hóa chất, dùng một lần | Tiêu chuẩn PTN | 1 | hộp | Loại Touch N Tuf hoặc tương đương, không bột, sử dụng một lần. Chất liệu cao su chống tĩnh điện, màu trắng, chống mỡ, chống xước, chống hóa chất. | |
| 161 | Áo bảo hộ lao động dùng trong phòng thí nghiệm | Tiêu chuẩn PTN | 1 | gói | Có cổ, túi phía trước trên hai vạt áo. Chất liệu: Vải Tyvek, Vải bền, mịn, chịu được sự xé giật, vật nhọn đâm, mài mòn, chống nước, chống hóa chất, không bám bụi và thoáng khí, không phai màu, không xổ lông. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi