Gói thầu: Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200451459-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200435053
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 15:31:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 599,000,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acetonnitril (C2H3N) Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) 20.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu
2 Acid Acetic băng; Acetic acid glacial (CH3COOH) Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) 2.500 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu
3 Acid Hydrocloric (HCl) Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) 1.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu
4 Acid phosphoric (H3PO4) Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) 1.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu
5 Di natri hydrophosphat (di-sodium hydrogen phosphate anhydrous) Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) 1.000 gam Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu
6 Ethanol tuyệt đối (C2H5OH) Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) 5.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu
7 Kali di hydrophosphat (Potassium dihydrogen phosphate for analysis) Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) 1.000 gam Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu
8 Methanol (CH3OH) Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) 20.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu
9 Natri Heptan sulfonat (Heptane-1-sulfonic acid sodium salt) Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) 25 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu
10 Natri Hydrocid (NaOH) Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) 1.000 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu
11 Natri Pentan sulfonat (Pentane-1-sulfonic acid sodium salt), (C5H11NaO3S) Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) 25 gram Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu
12 Nước cất LC, Water for chromatography Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) 10.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu
13 Triethylamin (C2H5)3N Dùng cho sắc ký lỏng (For HPLC) 1.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, mục 2, chương V. Yêu cầu đối với gói thầu
14 Chất đối chiếu Erythromycin Chứng chỉ phân tích (COA) 4 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
15 Chất đối chiếu Gentamycin Sunfat Chứng chỉ phân tích (COA) 2 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
16 Chất đối chiếu Acid Ascorbic Chứng chỉ phân tích (COA) 2 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
17 Chất đối chiếu Albendazol Chứng chỉ phân tích (COA) 2 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
18 Chất đối chiếu Amoxicilin Chứng chỉ phân tích (COA) 2 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
19 Chất đối chiếu Bisacodyl Chứng chỉ phân tích (COA) 4 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
20 Chất đối chiếu Cephalexin Chứng chỉ phân tích (COA) 2 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
21 Chất đối chiếu Cimetidin Chứng chỉ phân tích (COA) 4 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
22 Chất đối chiếu Ciprofloxacin Chứng chỉ phân tích (COA) 2 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
23 Chất đối chiếu Cloramphenicol Chứng chỉ phân tích (COA) 2 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
24 Chất đối chiếu dược liệu Đinh lăng Chứng chỉ phân tích (COA) 10 gam Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
25 Chất đối chiếu dược liệu Phòng phong Chứng chỉ phân tích (COA) 10 gam Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
26 Chất đối chiếu Furocemid Chứng chỉ phân tích (COA) 2 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
27 Chất đối chiếu Metronidazol Chứng chỉ phân tích (COA) 2 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
28 Chất đối chiếu Paracetamol Chứng chỉ phân tích (COA) 2 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
29 Chất đối chiếu Quincetin Chứng chỉ phân tích (COA) 1 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
30 Chất đối chiếu Spiramycin Chứng chỉ phân tích (COA) 4 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
31 Chất đối chiếu Sulfamethoxazol Chứng chỉ phân tích (COA) 2 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
32 Chất đối chiếu Thiamin hydroclorid Chứng chỉ phân tích (COA) 2 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
33 Chất đối chiếu Trimethoprim Chứng chỉ phân tích (COA) 2 Lọ Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
34 Chuẩn acid Oxalic 0,1N Chứng chỉ phân tích (COA) 1 ống Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
35 Chuẩn AgNO3 0,1N Chứng chỉ phân tích (COA) 1 ống Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
36 Chuẩn H2SO4 1N Chứng chỉ phân tích (COA) 1 ống Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
37 Chuẩn HCl 0,1N Chứng chỉ phân tích (COA) 1 ống Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
38 Chuẩn HCl 1N Chứng chỉ phân tích (COA) 1 ống Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
39 Chuẩn Kali iodat 0,1N Chứng chỉ phân tích (COA) 1 ống Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
40 Chuẩn Trilon B (DiNa EDTA) 0,1M Chứng chỉ phân tích (COA) 1 ống Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
41 Chủng Bacilus pumilus Chứng chỉ phân tích (COA) 4 ống Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
42 Chủng Bacilus subtilis Chứng chỉ phân tích (COA) 4 ống Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
43 Chủng Clostridium perfingens Chứng chỉ phân tích (COA) 1 bộ/2 gói Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
44 Chủng Escherichiacoli Chứng chỉ phân tích (COA) 1 bộ/2 gói Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
45 Chủng Pseudomonas aeruginosa Chứng chỉ phân tích (COA) 1 bộ/2 gói Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
46 Dung dịch chuẩn Iod 0,1 N Chứng chỉ phân tích (COA) 1.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
47 Dung dịch chuẩn Mangan Chứng chỉ phân tích (COA) 500 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
48 Dung dịch chuẩn NaOH 1N Chứng chỉ phân tích (COA) 1.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Chất chuẩn, chất đối chiếu, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
49 1,10- Phenanthroline (C12H8N2) PA 25 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
50 4-aminobenzen sulfonamid (Sulfanilamide) PA 100 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
51 Aceton, Propanone (CH3)2 CO) PA 3.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
52 Acid Nitric (HNO3) PA 2.500 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
53 Acid Phosphoric (H3PO4) PA 10.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
54 Acid Acetic băng PA 10.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
55 Acid Citric PA 1.000 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
56 Acid Cromotropic PA 25 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
57 Acid Hydrocloric (HCl) PA 10.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
58 Acid Sulfuric (H2SO4) PA 10.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
59 Acid tactric (C4H6O6 ) PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
60 Amoni acetat PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
61 Amoni Citrat PA 1.000 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
62 Amoniac (NH3) PA 2.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
63 Anhydric Acetic PA 2.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
64 Anilin (C6H7N) PA 1.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
65 Bari clorid PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
66 Chloroform,Tricloromethan (CHCl3) PA 10.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
67 Coban Sulfat (CoS04) PA 300 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
68 Dicloromethan (Metylenclorid) PA 10.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
69 Ethanol tuyệt đối (C2H5OH) PA 30.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
70 Ether dầu hỏa (60 đến 90 oC) PA 500 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
71 Ethylacetat PA 3.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
72 Glucose PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
73 Hydroxyl amonium clorid (HONH3CL) PA 1.000 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
74 Kali di hydrophosphat PA 3.000 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
75 Kali dicromat (K2Cr2O7) PA 3.000 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
76 Kali iodua (KI) PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
77 Kẽm bột PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
78 Methanol (CH3 OH) PA 5.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
79 Môi trường Antibiotic Agar No.11 PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
80 Môi trường BRILA broth (Brilliant-greenbile lactose broth) PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
81 Môi trường EE Broth Mossel (Enterobacteria Mossel ) PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
82 Môi trường Lactose broth PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
83 Môi trường Lactose TTC Agar with Tergitol 7 PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
84 Môi trường MacConkey agar PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
85 Môi trường MacConkey Broth PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
86 Môi trường Mannitol salt agar PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
87 Môi trường Sabouraud Dextrose Agar PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
88 Môi trường Sabouraud Dextrose Broth PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
89 Môi trường Soyabean Casein Digest agar (Tryptone Soya agar) PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
90 Môi trường Soyabean Casein Digest medium (Tryptone Soya Broth) PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
91 Môi trường VRB agar (violet red bile agar for microbiology) PA 500 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
92 N – Butanol (C4H10O) PA 500 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
93 Natri acetat PA 1.000 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
94 N-hexan PA 3.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
95 Ninhydrin PA 20 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
96 Silicagen PA 2.000 g Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
97 Tetraclorua carbon (CCl4) PA 7.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
98 Toluen (C6 H5 CH3) PA 1.000 ml Theo quy định tại điểm 2.1: Hóa chất tinh khiết phân tích, mục 2, chương V Yêu cầu đối với gói thầu
99 Bản mỏng Silicagen GF254 Tiêu chuẩn PTN 1 hộp Kích thước 20*20cm
100 TLC Silica gel 60G F₂₅₄ 25 Glass plates Tiêu chuẩn PTN 1 hộp Bản mỏng dùng để định tính dược liệu, chất liệu kính có tráng 1 lớp thạch cao Gypsum, kích thước 20x20cm
101 Bình định mức 100ml Class A 10 Cái Class A
102 Bình định mức 200ml Class A 10 Cái Class A
103 Bình định mức 20ml Class A 10 Cái Class A
104 Bình định mức 250ml Class A 10 Cái Class A
105 Bình định mức 25ml Class A 10 Cái Class A
106 Bình định mức 50ml Class A 10 Cái Class A
107 Bình cầu đáy bằng 1000ml Class A 10 Cái Class A
108 Bình cầu đáy bằng 500ml Class A 5 Cái Class A
109 Bình cầu đáy tròn 1000ml Class A 5 Cái Class A
110 Bình cầu đáy tròn 500ml Class A 5 Cái Class A
111 Bình chạy sắc ký lớp mỏng Class A 1 Bộ Thủy tinh, Kích thước 20x20cm
112 Bình chiết 250ml Class A 5 Cái Class A
113 Bình chiết 500ml Class A 5 Cái Class A
114 Bình nón 100 ml Class A 5 Cái Class A
115 Bình nón 1000 ml Class A 5 Cái Class A
116 Bình nón 250 ml Class A 5 Cái Class A
117 Bình nón 500 ml Class A 5 Cái Class A
118 Bình tia nhựa Class A 5 cái Có vòi dài trên 10cm, dung tích 500ml
119 Bộ cất hồi lưu Class A 1 Bộ Class A
120 Bộ máy xay dược liệu Tiêu chuẩn PTN 1 Bộ Máy xay khô đa năng công suất 1800W
121 Cốc có chân 1000ml Class A 2 Cái Class A
122 Cốc có mỏ 100ml Class A 30 Cái Class A
123 Cốc có mỏ 250ml Class A 10 Cái Class A
124 Cốc có mỏ 600ml Class A 10 Cái Class A
125 Đầu côn vàng 20-200ul có khía Nhựa 1 túi Nhựa
126 Giấy cuộn Parafin Tiêu chuẩn PTN 1 cuộn 4in. x 125ft
127 Giấy lọc không tro Tiêu chuẩn PTN 2 hộp Giấy lọc đ.lượng 540, không tro TB 8um, 110mm
128 Giấy lọc định lượng phi 11 Tiêu chuẩn PTN 10 hộp Giấy lọc định lượng 150mm
129 Giấy quỳ đa năng Tiêu chuẩn PTN 1 tệp Tệp
130 Đĩa Petri 100x15mm Class A 100 Bộ Class A
131 Kẹp ống nghiệm Tiêu chuẩn PTN 5 Cái Bằng gỗ
132 Khay men y tế Tiêu chuẩn PTN 5 Cái Kích thước 40*30cm
133 Màng lọc sắc ký Tiêu chuẩn PTN 2 hộp Màng lọc nylon, 0,2 µm, 47mm
134 Màng lọc vi khuẩn 0,2 µm Tiêu chuẩn PTN 1 hộp Cenluloz Nitrate, 0.2µm, 47mm
135 Màng lọc vi khuẩn 0,45 µm Tiêu chuẩn PTN 1 hộp Cenluloz Nitrate, 0.45µm, 47mm
136 Ống đong 100ml Class A 5 Cái Class A
137 Ống đong 2000ml Class A 2 Cái Class A
138 Ống đong 250ml Class A 5 Cái Class A
139 Ống đong 500ml Class A 5 Cái Class A
140 Ống đong 50ml Class A 5 Cái Class A
141 Ống mao quản chấm sắc ký lớp mỏng Tiêu chuẩn PTN 1 lọ Thủy tinh, loại 5 µm
142 Ống nghiệm Class A 100 Ống Class A, không vành, 20mm x 180mm
143 Ống nghiệm Class A 100 Cái Class A, có nắp, 16 x 160 mm
144 Ống duham loại bé Tiêu chuẩn PTN 500 Cái Thủy tinh
145 Phễu lọc nhỏ phi 60mm Tiêu chuẩn PTN 5 Cái Thủy tinh
146 Phễu lọc to phi 100mm Tiêu chuẩn PTN 1 Cái Thủy tinh
147 Pipet bầu 20ml Class A 15 Cái Class A
148 Pipet bầu 10ml Class A 15 Cái Class A
149 Pipet bầu 1ml Class A 20 Cái Class A
150 Pipet bầu 2ml Class A 20 Cái Class A
151 Pipet bầu 4ml Class A 10 Cái Class A
152 Pipet bầu 5ml Class A 20 Cái Class A
153 Pipet thẳng 10ml Class A 10 Cái Class A
154 Pipet thẳng 20ml Class A 10 Cái Class A
155 Pipet thẳng 25ml Class A 5 Cái Class A
156 Pipet thắng 5ml Class A 10 Cái Class A
157 Quả bóp cao su Tiêu chuẩn PTN 10 quả 1 chạc, loại to
158 Thìa cân Tiêu chuẩn PTN 10 bộ Thìa xúc hóa chất hai đầu
159 Màng lọc dung môi Tiêu chuẩn PTN 2 hộp Cenluloz Acetate, 0.45µm, 47mm.
160 Găng tay phòng thí nghiệm, chống hóa chất, dùng một lần Tiêu chuẩn PTN 1 hộp Loại Touch N Tuf hoặc tương đương, không bột, sử dụng một lần. Chất liệu cao su chống tĩnh điện, màu trắng, chống mỡ, chống xước, chống hóa chất.
161 Áo bảo hộ lao động dùng trong phòng thí nghiệm Tiêu chuẩn PTN 1 gói Có cổ, túi phía trước trên hai vạt áo. Chất liệu: Vải Tyvek, Vải bền, mịn, chịu được sự xé giật, vật nhọn đâm, mài mòn, chống nước, chống hóa chất, không bám bụi và thoáng khí, không phai màu, không xổ lông.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->