Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036327-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200318118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 16:04:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,570,917,847 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,563,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu năm trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.699.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.398.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành giao thông, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư điện công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe phun rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bêtông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm bê tông nhựa (có giấy chứng nhận kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥80 tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường bên cạnh khu hạ tầng kỹ thuật tái định cư 5,6ha và Trường mầm non Mỹ Xuân, phường Mỹ Xuân, thị xã Phú Mỹ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và ĐTXD Hưng Việt (Địa chỉ : 102 Cách Mạng Tháng Tám, phường Long Hương, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR-VT). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Không Gian Sống (Địa chỉ: Số 48 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu, tỉnh BR-VT). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng - p. Phước Trung - Tp. Bà Rịa - T. Bà Rịa - Vũng Tàu). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Thiên Phúc (Địa chỉ : Số 128 Hoàng Văn Thụ, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR–VT). + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.563.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V83,673100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V100cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V100Gốc
4Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,588100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,064100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,763100m3
7Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95(Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064100m3
8Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,899100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,588100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,588100m3/km
11Thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,594100m3
12Thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,376100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,842100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V35,842100m2
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V123,125m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
B HM2: XÂY DỰNG VỈA HÈ
1Làm đá 4x6 đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V330,436m3
2Lớp vữa xi măng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3.321,642m2
3Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.321,642m2
C HM3: XÂY DỰNG BÓ VỈA
1Làm lớp đá 4x6 đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V84,318m3
2Lớp vữa xi măng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V843,18m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V165,447m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V6,275100m2
D HM4: XÂY DỰNG GỜ CHẶN
1Đào đất làm gờ chặn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V121,398m3
2Lớp đá 4x6 đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V30,35m3
3Lớp vữa xi măng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V303,5m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,699m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chặnMô tả kỹ thuật theo chương V6,07100m2
E HM5: CÂY XANH XÂY DỰNG
1Đào móng+đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V93,619m3
2Làm lớp đá 4x6 đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V6,762m3
3Lớp vữa xi măng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,62m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,78m3
5Ván khuôn gỗ hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,156100m2
6Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V68,6m3
7Lát gạch Blok (gạch số 8) tự chèn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V94,08m2
F HM6: CÂY XANH TRONG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
1Trồng cây giáng hương đường kính gốc >=6cm cao >=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V98cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn (90 ngày/cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2100cay/l
G HM7: PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA, HỐ THU
1Đào móng hố ga hố thu, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,914100m3
2Làm lớp đá 4x6 đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V17,632m3
3Lớp vữa xi măng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V176,32m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V8,299100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường hố ga, hố thu dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V94,025m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, hố công nghệ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,95m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,52m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,564m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông khuôn hầm , tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,498100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông khuôn hầm , tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59tấn
13Gia công kết cấu thép hình nắp tấm đan, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,212tấn
14Đắp đất hố ga hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,049100m3
H HM8: PHẦN XÂY DỰNG CỐNG THOÁT NƯỚC, CỐNG CÔNG NGHỆ
1Đào đất móng cống chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,065100m3
2Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,081100m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống qua đường, cống công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
4Làm lớp đá 4x6 đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m3
5Lớp vũa xi măng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V154,8m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống qua đường, cống công nghệ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V46,77m3
7Làm lớp đá 4x6 đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V27,125m3
I HM9: PHẦN LẮP ĐẶT HỐ GA, HỐ THU THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,511100m
2Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
3Lắp đặt tấm đan hố ga, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V118CK
4Lắp đặt hố thu nước (BUSACO)Mô tả kỹ thuật theo chương V31CK
5Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V254Đoạn
6Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V257Đoạn
7Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Đoạn
8Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Đoạn
9Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V126Đoạn
10Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (Cống Công nghệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Đoạn
11Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Đoạn
12Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V125Đoạn
13Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (Cống Công nghệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Đoạn
14Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V15Đoạn
15Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Đoạn
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V129moi noi
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V127moi noi
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V45moi noi
19Trát mối nối cống bằng vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V92,326m2
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp,đường kính ống 160/125mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,247100m
21Lắp đặt mốc báo hiệu điện thế khoảng cách 20m/mốcMô tả kỹ thuật theo chương V44,119cái
J HM10: XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,216m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V156,8m3
3SXLD cốt thép móng trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trụ điện, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ điện rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,984m3
8Lắp đặt móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16CK
9Đắp đất tận dụng móng đường ống, đườngcáp, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V90,062m3
10Đắp cát móng đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V61,25m3
11Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V147m2
K HM11: LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp,đường kính ống 63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,664100m
2Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
3Cung cấp lắp đặt bu lông D24x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
4Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cần
5Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cần
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
7Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây đồng D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V576m
8Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,08100m
9Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
10Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V134Đầu
13Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V134Đầu
14Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
15Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16bảng
16Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cửa
17Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.699.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.398.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành giao thông, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.42
3 Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 tốt nghiệp đại học trở lên, Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư điện công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0,8m31
2 Máy đào Dung tích gầu 1m31
3 Máy ủi Công suất 110CV1
4 Máy san Công suất 108CV1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất 1,5KW2
6 Máy lu bánh thép tự hành Tải trọng 10 tấn1
7 Máy lu bánh thép tự hành Tải trọng 16 tấn1
8 Máy lu bánh hơi tự hành Tải trọng 16 tấn1
9 Máy lu rung Tải trọng 25 tấn1
10 Ôtô tự đổ Tải trọng 12 tấn2
11 Ôtô tưới nước Dung tích 5m31
12 Xe phun rải nhựa đường Phù hợp yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy rải bêtông nhựa Công suất 130CV1
14 Máy trộn bê tông Dung tích 250l2
15 Cần trục ôtô 06 tấn1
16 Trạm bê tông nhựa (có giấy chứng nhận kiểm định) công suất ≥80 tấn/giờ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->