Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 16:04:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,570,917,847 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,563,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu năm trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.699.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành giao thông, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên, Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư điện công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe phun rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bêtông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm bê tông nhựa (có giấy chứng nhận kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥80 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường bên cạnh khu hạ tầng kỹ thuật tái định cư 5,6ha và Trường mầm non Mỹ Xuân, phường Mỹ Xuân, thị xã Phú Mỹ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.563.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ.
Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,673 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Gốc |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,588 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,763 | 100m3 |
| 7 | Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95(Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | 100m3 |
| 8 | Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,899 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,588 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,588 | 100m3/km |
| 11 | Thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,594 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,842 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,842 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,125 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| B | HM2: XÂY DỰNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm đá 4x6 đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,436 | m3 |
| 2 | Lớp vữa xi măng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.321,642 | m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.321,642 | m2 |
| C | HM3: XÂY DỰNG BÓ VỈA | |||
| 1 | Làm lớp đá 4x6 đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,318 | m3 |
| 2 | Lớp vữa xi măng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,18 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,447 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,275 | 100m2 |
| D | HM4: XÂY DỰNG GỜ CHẶN | |||
| 1 | Đào đất làm gờ chặn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,398 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,35 | m3 |
| 3 | Lớp vữa xi măng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,5 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,699 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | 100m2 |
| E | HM5: CÂY XANH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng+đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,619 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,762 | m3 |
| 3 | Lớp vữa xi măng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,62 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6 | m3 |
| 7 | Lát gạch Blok (gạch số 8) tự chèn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| F | HM6: CÂY XANH TRONG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH | |||
| 1 | Trồng cây giáng hương đường kính gốc >=6cm cao >=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn (90 ngày/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | 100cay/l |
| G | HM7: PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA, HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng hố ga hố thu, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,914 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,632 | m3 |
| 3 | Lớp vữa xi măng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,32 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,299 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường hố ga, hố thu dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,025 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, hố công nghệ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,52 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,564 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông khuôn hầm , tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông khuôn hầm , tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép hình nắp tấm đan, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | tấn |
| 14 | Đắp đất hố ga hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,049 | 100m3 |
| H | HM8: PHẦN XÂY DỰNG CỐNG THOÁT NƯỚC, CỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào đất móng cống chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,065 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,081 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống qua đường, cống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp đá 4x6 đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 5 | Lớp vũa xi măng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống qua đường, cống công nghệ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,77 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá 4x6 đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,125 | m3 |
| I | HM9: PHẦN LẮP ĐẶT HỐ GA, HỐ THU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | 100m |
| 2 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 3 | Lắp đặt tấm đan hố ga, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | CK |
| 4 | Lắp đặt hố thu nước (BUSACO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | CK |
| 5 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | Đoạn |
| 6 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | Đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (Cống Công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | Đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (Cống Công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Đoạn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Đoạn |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | moi noi |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | moi noi |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | moi noi |
| 19 | Trát mối nối cống bằng vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,326 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp,đường kính ống 160/125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,247 | 100m |
| 21 | Lắp đặt mốc báo hiệu điện thế khoảng cách 20m/mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,119 | cái |
| J | HM10: XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng trụ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trụ điện, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ điện rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,984 | m3 |
| 8 | Lắp đặt móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | CK |
| 9 | Đắp đất tận dụng móng đường ống, đườngcáp, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,062 | m3 |
| 10 | Đắp cát móng đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,25 | m3 |
| 11 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| K | HM11: LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp,đường kính ống 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bu lông D24x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cần |
| 5 | Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cần |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây đồng D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | Đầu |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | Đầu |
| 14 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cửa |
| 17 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.699.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành giao thông, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III. | 4 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | tốt nghiệp đại học trở lên, Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư điện công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 1m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110CV | 1 |
| 4 | Máy san | Công suất 108CV | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Tải trọng 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | Tải trọng 16 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành | Tải trọng 16 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Tải trọng 25 tấn | 1 |
| 10 | Ôtô tự đổ | Tải trọng 12 tấn | 2 |
| 11 | Ôtô tưới nước | Dung tích 5m3 | 1 |
| 12 | Xe phun rải nhựa đường | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy rải bêtông nhựa | Công suất 130CV | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l | 2 |
| 15 | Cần trục ôtô | 06 tấn | 1 |
| 16 | Trạm bê tông nhựa (có giấy chứng nhận kiểm định) | công suất ≥80 tấn/giờ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi